Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc Phòng Tài chính và Phòng Chính trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc Phòng Tài chính và Phòng Chính trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 08:25:00 đến ngày 2022-04-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 787,825,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường. Kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, điện tử. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử. Kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện, điện tử tối thiểu 1 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc công trình hoặc dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường. Kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 1 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. Kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc Phòng Tài chính và Phòng Chính trị Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc Phòng Tài chính và Phòng Chính trị 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phòng Tài chính | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Không yêu cầu | 6,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đầu Spinkler cũ | Không yêu cầu | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đường ống cứu hỏa D32 | Không yêu cầu | 0,085 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Không yêu cầu | 2 | máy |
| 5 | Tháo dỡ aptomat cũ bị hỏng | Không yêu cầu | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ rèm cửa sổ | Không yêu cầu | 6,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phông rèm xanh sân khấu | Không yêu cầu | 18,91 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ rèm cờ đỏ | Không yêu cầu | 3,72 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ biển Đảng Cộng Sản Việt Nam | Không yêu cầu | 2,44 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bộ búa liềm | Không yêu cầu | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống đèn điện trần | Không yêu cầu | 6 | bộ |
| 12 | Di chuyển đồ đạc trong phòng ra khỏi mặt bằng thi công | Không yêu cầu | 1 | gói |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao | Không yêu cầu | 58,56 | m2 |
| 14 | Bốc xếp các loại phế thải trên mặt bằng | Không yêu cầu | 11,812 | m3 |
| 15 | Đóng phế thải vào bao (35bao/m3) | Không yêu cầu | 41,342 | bao |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Không yêu cầu | 11,812 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Không yêu cầu | 11,812 | m3 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Không yêu cầu | 11,812 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Không yêu cầu | 11,812 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Không yêu cầu | 11,812 | m3 |
| 21 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Không yêu cầu | 11,812 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Không yêu cầu | 11,812 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Không yêu cầu | 11,812 | m3 |
| 24 | Lắp đặt đường ống cứu hỏa D32 | Không yêu cầu | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Không yêu cầu | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây nối mềm cho đầu Spinkler, loại 1.8m | Không yêu cầu | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt lại đầu Spinkler | Không yêu cầu | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat đôi Schneider | Không yêu cầu | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Không yêu cầu | 2 | máy |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 cho điều hòa | Không yêu cầu | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Không yêu cầu | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt gen nhựa ruột ga cho dây điện điều hòa | Không yêu cầu | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước điều hoà, ống nhựa D27, Class 2 | Không yêu cầu | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Không yêu cầu | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt bảo ôn cho ống thoát nước D27 | Không yêu cầu | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Không yêu cầu | 0,21 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Không yêu cầu | 0,21 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 9,5mm | Không yêu cầu | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 15,9mm | Không yêu cầu | 2 | cái |
| 40 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Không yêu cầu | 0,21 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Không yêu cầu | 0,21 | 100m |
| 42 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Không yêu cầu | 66,54 | 1m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Không yêu cầu | 87 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Không yêu cầu | 66,54 | 1m2 |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Không yêu cầu | 87 | 1m2 |
| 46 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 | Không yêu cầu | 87 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt lỗ thăm trần kích thước 600x600mm | Không yêu cầu | 6 | lỗ |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Không yêu cầu | 153,54 | 1m2 |
| 49 | Đèn led âm trần Rạng Đông D110 | Không yêu cầu | 28 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây led hắt khe Rạng Đông | Không yêu cầu | 24,4 | md |
| 51 | Nguồn cho dây led hắt khe | Không yêu cầu | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt led âm trần Rạng Đông 600x600 | Không yêu cầu | 6 | bộ |
| 53 | Lắp dựng lại hoa sắt cửa sổ | Không yêu cầu | 6,72 | m2 |
| 54 | Gia công hệ giá đỡ đồ bằng thép hộp 40x80x1.8 và 40x40x1.8 | Không yêu cầu | 0,6288 | tấn |
| 55 | Gia công cửa lùa nhôm Xingfa chống ồn, kính hộp 5-6-5mm, dán mờ | Không yêu cầu | 6,72 | m2 |
| 56 | Bộ phụ kiện bánh xe, khóa chốt sập kinlong | Không yêu cầu | 3 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm Xingfa | Không yêu cầu | 6,72 | m2 |
| 58 | Gia công lắp đặt cửa đi nhôm Xingfa chống ồn, kính hộp 5-6-5, dán mờ | Không yêu cầu | 3,64 | m2 |
| 59 | Bộ phụ kiện bản lề 4D, khóa đa điểm Kinlong | Không yêu cầu | 1 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa | Không yêu cầu | 3,64 | m2 |
| 61 | Dọn dẹp vệ sinh sau thi công | Không yêu cầu | 1 | trọn gói |
| 62 | Cung cấp máy điều hòa âm trần Panasonic 24.000BTU 1 chiều | Không yêu cầu | 2 | bộ |
| 63 | Cung cấp lắp đặt tủ thấp gỗ tần bì rộng 600mm | Doanh cụ chuyên dụng | 5,6 | m2 |
| 64 | Cung cấp tủ cao gỗ tần bì sâu 600mm | Doanh cụ chuyên dụng | 3,44 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp đặt bàn họp gỗ tần bì kích thước DxRxC:1800x600x700mm (mặt bàn kính cường lực 8mm) | Doanh cụ chuyên dụng | 4 | cái |
| 66 | Cung cấp lắp đặt bàn họp gỗ tần bì kích thước DxRxC:2100x600x700mm (mặt bàn kính cường lực 8mm) | Doanh cụ chuyên dụng | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp lắp đặt ghế ngồi nhân viên gỗ tần bì | Doanh cụ chuyên dụng | 10 | cái |
| 68 | Cung cấp lắp đặt ghế ngồi chủ tọa gỗ tần bì | Doanh cụ chuyên dụng | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Phòng Chính trị | |||
| 1 | Tháo dỡ điều hòa âm trần | Không yêu cầu | 2 | máy |
| 2 | Tháo dỡ đường ống cứu hỏa D32 | Không yêu cầu | 0,12 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ đầu spinkler D15 | Không yêu cầu | 6 | cái |
| 4 | Tháo dỡ phông rèm xanh sân khấu | Không yêu cầu | 17,36 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ rèm cờ đỏ | Không yêu cầu | 3,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ biển Đảng Cộng Sản Việt Nam | Không yêu cầu | 2,24 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bộ búa liềm | Không yêu cầu | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống đèn điện trần | Không yêu cầu | 6 | bộ |
| 9 | Di chuyển đồ đạc trong phòng ra khỏi mặt bằng thi công | Không yêu cầu | 1 | gói |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao | Không yêu cầu | 62,22 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch để đi đường điện âm sàn | Không yêu cầu | 0,4 | m2 |
| 12 | Đục tường tạo rảnh đễ đi đường điện | Không yêu cầu | 1 | m |
| 13 | Bốc xếp các loại phế thải trên mặt bằng | Không yêu cầu | 12,944 | m3 |
| 14 | Đóng phế thải vào bao (35bao/m3) | Không yêu cầu | 45,304 | bao |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Không yêu cầu | 12,944 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Không yêu cầu | 12,944 | m3 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Không yêu cầu | 12,944 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Không yêu cầu | 12,944 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Không yêu cầu | 12,944 | m3 |
| 20 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Không yêu cầu | 12,944 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Không yêu cầu | 12,944 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Không yêu cầu | 12,944 | m3 |
| 23 | Lắp đặt lại điều hòa âm trần | Không yêu cầu | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt đường ống cứu hỏa D32 | Không yêu cầu | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Không yêu cầu | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây nối mềm cho đầu Spinkler, loại 1.8m | Không yêu cầu | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt lại đầu Spinkler | Không yêu cầu | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Không yêu cầu | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 cho nguồn hệ thống âm thanh | Không yêu cầu | 6 | m |
| 30 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm | Không yêu cầu | 1 | hộp |
| 31 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn Sino amigo SPU-5S | Không yêu cầu | 1 | cái |
| 32 | Lát nền vị trí đục nền gạch đi đường điện cho hệ thống âm thanh | Không yêu cầu | 0,4 | m2 |
| 33 | Trát tường vị trí đục tường đi đường điện cho hệ thống âm thanh | Không yêu cầu | 0,1 | m2 |
| 34 | Lắp đặt vách thạch cao giả cột | Không yêu cầu | 3,72 | m2 |
| 35 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Không yêu cầu | 71,16 | 1m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Không yêu cầu | 91,4 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Không yêu cầu | 71,16 | 1m2 |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Không yêu cầu | 91,4 | 1m2 |
| 39 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 | Không yêu cầu | 91,4 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt lỗ thăm trần kích thước 600x600mm | Không yêu cầu | 8 | lỗ |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Không yêu cầu | 162,56 | 1m2 |
| 42 | Đèn led âm trần Rạng Đông D110 | Không yêu cầu | 26 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây led hắt khe Rạng Đông | Không yêu cầu | 26,8 | md |
| 44 | Nguồn cho dây led hắt khe | Không yêu cầu | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt led âm trần Rạng Đông 600x600 | Không yêu cầu | 8 | bộ |
| 46 | Dọn dẹp vệ sinh sau thi công | Không yêu cầu | 1 | trọn gói |
| 47 | Cung cấp lắp đặt tủ gỗ tần bì sâu 600mm | Doanh cụ chuyên dụng | 3,44 | m2 |
| 48 | Cung cấp lắp đặt bàn họp gỗ tần bì kích thước DxRxC:1700x600x700mm | Doanh cụ chuyên dụng | 6 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt bàn họp gỗ tần bì kích thước DxRxC:2100x600x700mm | Doanh cụ chuyên dụng | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt ghế ngồi nhân viên gỗ tần bì | Doanh cụ chuyên dụng | 22 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt ghế ngồi chủ tọa gỗ tần bì | Doanh cụ chuyên dụng | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi