Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201262942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học |
| Số hiệu KHLCNT | 20201262899 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 11:44:00 đến ngày 2020-12-26 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,123,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy Bộ Dell (hoặc tương đương) dùng cho học sinh | 78 | Bộ | Năm SX: 2020 *CPU: Intel® Core™ i3-10100 Processor (3.60GHz Upto 4.30Ghz, 4 core 8 Threads, 6MB Cache) | ||
| 2 | Máy Bộ Dell (hoặc tương đương) dùng cho giáo viên | 2 | Bộ | Năm SX: 2020 *CPU: Bộ vi xử lý Intel Core i5-9400( 2.90 GHz up to 4.10 GHz / 9MB / 6 nhân, 6 luồng ) | ||
| 3 | Máy tính xách tay DELL (hoặc tương đương) | 2 | Cái | Năm SX: 2020 Dell Insprision (hoặc tương đương) CPU: Intel® Core™ i3-1005G1 (4MB Cache1.2 GHz, Turbo | ||
| 4 | Máy in Laser khổ A3 (hoặc tương đương) | 2 | Cái | - Chức năng in qua mạng LAN. - Màn hình hiển thị LCD 2 dòng. - Tốc độ in: 35 trang/phút. | ||
| 5 | UPS SANTAK OFFLINE TG500 (hoặc tương đương) | 2 | Cái | UPS SANTAK OFFLINE TG500 (hoặc tương đương) | ||
| 6 | Máy ổn áp tự động SH 10000 II(hoặc tương đương) | 2 | Cái | Công suất: 10.000VA | ||
| 7 | Cáp mạng | 350 | m | Cáp mạng | ||
| 8 | Dây điện | 200 | m | Dây điện | ||
| 9 | Dây cáp điện nguồn | 100 | Mét | Dây cáp điện nguồn | ||
| 10 | Dây cáp điện đôi | 100 | M | Dây cáp điện đôi | ||
| 11 | Đầu RJ45 (hoặc tương đương) | 100 | Cái | Đầu RJ45 (hoặc tương đương) | ||
| 12 | Nẹp | 50 | Cái | Nẹp | ||
| 13 | Ổ cắm | 50 | Cái | Ổ cắm | ||
| 14 | Phích cắm | 50 | Cái | Phích cắm | ||
| 15 | Máng ốp nhựa | 50 | Mét | Máng ốp nhựa | ||
| 16 | Hup Tplink | 2 | cái | Hup Tplink | ||
| 17 | Bộ bàn ghế vi tính Giáo Viên (1 bàn +1 ghế) | 2 | Bộ | - Kích thước bàn: (1,4 x 0,7 x 0,75)m - Kích thước ghế: (0,4 x 0,4 x 0,45/0,9)m | ||
| 18 | Bộ bàn vi tính học sinh 01 chỗ ngồi (01 bàn, 01 ghế) | 78 | Bộ | Bộ bàn vi tính học sinh 01 chỗ ngồi (01 bàn, 01 ghế) | ||
| 19 | SMART TIVI 4K 65 INCH SONY (hoặc tương đương) | 8 | cái | Loại tiviSmart Tivi, Tivi Ultra HD | ||
| 20 | Máy tính xách tay DELL (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Năm SX: 2020 Dell Insprision CPU: Intel® Core™ i3-1005G1 (4MB Cache1.2 GHz, Turbo | ||
| 21 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Loại điện tử hiện số, 1 LAP trở lên, chất lượng tốt, độ chính xác 0,001 giây, không bị ngấm nước. | ||
| 22 | Thước dây 30m | 1 | cái | Dây không dãn, dài tối thiểu 30000mm có hộp bảo vệ, có tay quay thu và kéo thước, chất lượng tốt. | ||
| 23 | Bàn đạp xuất phát (bộ/2cái) | 1 | bộ | Bàn đạp sắt (theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT) | ||
| 24 | Vợt cầu lông (bộ/2cái) | 1 | bộ | Gồm 2 cái theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 25 | Quả cầu lông | 1 | quả | Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 26 | Quả cầu đá | 1 | quả | Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 27 | Lưới cầu lông | 1 | cái | Kích thước theo quy định của Luật cầu lông, chất lượng tốt, không thấm nước | ||
| 28 | Lưới cầu đá | 1 | cái | Kích thước theo quy định của Luật đá cầu, chất lượng tốt, không thấm nước | ||
| 29 | Cột đa năng (bộ/2 cái) | 1 | bộ | Gồm 2 cái, có độ dịch chỉnh dễ sử dụng khoảng từ 1.320mm đến 1.950mm. | ||
| 30 | Đệm nhảy cao | 1 | cái | Kích thước (300x1800x2000)mm có bọc ngoài bằng vải chống thấm nước; có dây buộc liên kết 2 tấm. Chất lượng theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT | ||
| 31 | Bóng chuyền số 5 | 1 | quả | Bóng số 5, theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 32 | Bóng đá số 5 | 1 | quả | Bóng số 5, theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. -Bảo hành: 12 tháng | ||
| 33 | Bóng rổ số 5 | 1 | quả | Bóng số 5, theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 34 | Tạ đẩy 3kg | 1 | quả | Hình cầu, bằng thép hoặc gang đúc: quả có khối lượng 3kg (nữ) theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT | ||
| 35 | Tạ đẩy 5kg | 1 | quả | Hình cầu, bằng thép hoặc gang đúc: quả có khối lượng 5kg (nam) theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 36 | Cột bóng chuyền ( bộ/2 cái ) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 37 | Lưới bóng chuyền | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn của Uỷ ban TDTT. | ||
| 38 | Cột bóng rổ L12 | 1 | cái | Cột bóng rổ L12 | ||
| 39 | Lưới bóng đá | 2 | Bộ | Lưới bóng đá 5 người: Lưới sợi 2,0mm, ô đơn 145mm, kích thước: (3,05x2,03x1,02x1,02)m, hình hộp, dùng cho tập luyện. | ||
| 40 | Còi | 2 | cái | Còi bằng nhựa, loại thông dụng. | ||
| 41 | Đĩa CD | 1 | bộ | Tiếng Anh 10 (1+2) chuẩn | ||
| 42 | Bộ tranh Tiếng Anh L10 (nhựa)-67 tranh | 1 | bộ | - Bằng giấy nhựa 67 tranh - Kích thước tranh 40 x60cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 43 | Đĩa CD Tiếng Anh | 1 | bộ | Đĩa CD Tiếng Anh 11(1+2) chuẩn | ||
| 44 | Bộ tranh Tiếng Anh L11 (nhựa)-35tranh | 1 | bộ | - Bằng giấy nhựa 35 tranh - Kích thước tranh 40 x60cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 45 | Đĩa CD Tiếng Anh 12(1+2) | 1 | bộ | Đĩa CD Tiếng Anh 12(1+2) | ||
| 46 | Bộ tranh Tiếng Anh L12 (nhựa)-30tranh | 1 | bộ | - Bằng giấy nhựa 30 tranh - Kích thước tranh 40 x60cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 47 | Máy đo độ pH | 1 | cái | Loại cầm tay hiệu số khoảng đo từ 0 – 14 độ pH. | ||
| 48 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 1 | cái | Loại thủy tinh trung tính, dung tích 250ml. | ||
| 49 | Cốc thuỷ tinh 1000ml | 1 | cái | Loại thủy tinh trung tính, dung tích 1000ml độ chia nhỏ nhất 100ml có tay cầm. | ||
| 50 | Cân đồng hồ 2kg | 1 | cái | Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 10g, cân tối đa 2kg. | ||
| 51 | Ống đong bằng nhựa100ml có chia độ | 1 | cái | Nhựa PP trong suốt, dung tích 100ml, độ chia nhỏ nhất 1ml; có đế nhựa. | ||
| 52 | Ống hút thuỷ tinh 10ml | 1 | cái | Loại thủy tinh trung tính, dung tích 10ml, độ chia nhỏ nhất 0,1ml. | ||
| 53 | DD Knop (hộp/2 ống) | 1 | hộp | Loại thông dụng. | ||
| 54 | Vợt bắt côn trùng (GV) | 1 | cái | Miệng vợt đường kính 3000 mm, lưới nilon, dài tối thiểu 600mm, có cán cầm. | ||
| 55 | Kéo cắt cành | 1 | cái | Loại thông dụng. | ||
| 56 | Panh | 1 | cái | Loại thông dụng, sắt mạ niken. | ||
| 57 | Kinh lúp cầm tay d=50 | 1 | cái | Loại thông dụng, độ phóng đại 3X. | ||
| 58 | Giấy quỳ | 1 | hộp | Loại thông dụng. | ||
| 59 | Compa kĩ thuật | 1 | bộ | Bộ gồm 2 cái KT: 150 và 110mm Loại thông dụng cho sinh viên vẽ kỹ thuật. | ||
| 60 | Thước T nhựa | 1 | cái | Loại thông dụng cho sinh viên vẽ kỹ thuật. | ||
| 61 | Đồng hồ đo điện vạn năng 9205 | 1 | cái | Đồng hồ đo điện vạn năng 9205 | ||
| 62 | Quạt điện | 1 | cái | Loại thông dụng, động cơ không đồng bộ 1 pha, điện áp 220V, 50Hz. | ||
| 63 | Bút thử điện | 1 | cái | Loại thông dụng | ||
| 64 | Kìm điện | 1 | cái | Loại thông dụng | ||
| 65 | Bộ tuốc - nơ – vít | 1 | bộ | Loại 4 cạnh và 2 cạnh thông dụng | ||
| 66 | Máy thu thanh (radio) | 1 | cái | Dùng nguồn 3V hoặc 4,5V hoặc 6V, có băng tần AM, FM điều chỉnh bằng tụ xoay. | ||
| 67 | Mạch điện nối tải 3 pha (CN12) | 1 | bộ | Mạch điện nối tải 3 pha (CN12) | ||
| 68 | Mạch nguồn cấp điện 1 chiều (CN12) | 1 | bộ | Mạch nguồn cấp điện 1 chiều (CN12) | ||
| 69 | Mạch tạo xung đa hài (CN12) | 1 | bộ | Mạch tạo xung đa hài (CN12) | ||
| 70 | Mạch ĐK tốc độ ĐC không đồng bộ 1 fa (CN12) | 1 | bộ | Mạch ĐK tốc độ ĐC không đồng bộ 1 fa (CN12) | ||
| 71 | Mạch bảo vệ quá điện áp (CN12) | 1 | bộ | Mạch bảo vệ quá điện áp (CN12) | ||
| 72 | Máy scan Kodak i290 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Máy scan Kodak i290 (hoặc tương đương) | ||
| 73 | Máy tính xách tay DELL (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Năm SX: 2020 Dell Insprision CPU: Intel® Core™ i3-1005G1 (4MB Cache1.2 GHz, Turbo | ||
| 74 | Phần mềm chấm thi trắc nghiệm MrTEST phiên bản 6.0s | 1 | Cái | Phần mềm chấm thi trắc nghiệm MrTEST phiên bản 6.0s |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi