Gói thầu: Mua sắm trang bị sinh hoạt chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220420007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG ĐOÀN KHÔNG QUÂN 921 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị sinh hoạt chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418658 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 09:03:00 đến ngày 2022-04-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 376,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện bảo hành hàng hóa sau khi bàn giao trong vòng 01 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG ĐOÀN KHÔNG QUÂN 921 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang bị sinh hoạt chung Mua sắm trang bị sinh hoạt chung 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng còn hiệu lực). - Hợp đồng tương tự như yêu cầu tại mục 3 – chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kê khai tại webform - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm còn thời gian hiệu lực. - Các bản cam kết cần thiết theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản so sánh thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với các nội dung tương ứng của hàng hóa mời thầu của Bên mời thầu, các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu phải đáp ứng với nội dung yêu cầu tại chương V của E-HSMT - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 10.2(c) | -Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, hàng hóa do nhà thầu chào hàng, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong E-HSMT. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100%, được chế tạo theo công nghệ mới nhất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015. - Nhà thầu phải có cam kết sau: + Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp theo qui định hiện hành. + Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Cam kết Cung ứng hàng đến tận nơi giao hàng của bên mua từ khi có đơn đặt hàng. + Cam kết cung cấp đủ số lượng, đảm bảo chất lượng hàng hóa theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong năm). |
| E-CDNT 12.2 | Giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết giao hàng trong vòng 30 ngày, kể từ ngày đặt hàng trừ ngày nghỉ lễ và thứ 7, chủ nhật. - Cam kết giao hàng mới 100% và thu hồi hàng hóa kém chất lượng. - Đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh đối với măt· hàng kinh doanh có điều kiện (nếu có). - Nhà thầu hoặc đại lý hoặc đại diện của Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung đoàn 921.
- Bên mời thầu: Hội đồng mua sắm Trung đoàn 921
- Địa chỉ: Phường Nam Cường, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá: Trần Đức Bá-Trung đoàn trưởng - Địa chỉ: Phường Nam Cường, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tá Phạm Văn Hưng-Chủ nhiệm hậu cần - Địa chỉ: Phường Nam Cường, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại úy Đỗ Công Nguyên-Trưởng ngành Tài chính |
| E-CDNT 34 |
1 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn gỗ phòng khách Đồng kỵ | BG01 | 3 | Cái | (Gỗ gõ đỏ 1,8x1,0x0,7m) | |
| 2 | Ghế gỗ phòng khách Đồng Kỵ | G01 | 6 | Cái | (Gỗ gõ đỏ tay 12) | |
| 3 | Bàn ghế phòng ngủ HP | G02 | 2 | Bộ | (GK504) | |
| 4 | Tủ quần áo gỗ Hoà Phát | 2 | Cái | TA2B | ||
| 5 | Cây nóng lạnh Kagaroo KG 43H | 8 | Chiến | KG 43H | ||
| 6 | Tủ lạnh | 9 | Cái | Thể tích 90 lít thuộc dòng tủ lạnh mini có thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với những không gian vừa và nhỏ. | ||
| 7 | Bộ ấm chén tiếp khách | 16 | Bộ | Men trắng, viền vàng, 06 chén | ||
| 8 | Bàn làm việc HP(DT1890H17) | 5 | Cái | Kích thước: W1800 x D900 x H760 mm. Bàn lãnh đạo mặt lượn cong ,yếm bàn ốp nổi tấm PVC đen,chân bàn ghép hộp chữ L phía trước soi chỉ sơn đen trang trí | ||
| 9 | Máy lọc nước Kagaroo | 10 | Chiếc | (KG104 AVTU) | ||
| 10 | Bộ bàn ghế ăn gỗ sồi | (BA801C-160-KTOC2) | 4 | Bộ | Sản phẩm gỗ sồi nhập khẩu đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt,- Chất liệu gỗ trong ngoài như nhau. | |
| 11 | Kệ để Tivi gỗ HP | ( KTV502) | 2 | Cái | Màu sắc: Màu vân gỗ M6, M52 Kích thước : W1600 x D400 x H370 mm Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện kết hợp gỗ công nghiệp Kiểu dáng: Kệ ti vi chất liệu gỗ công nghiệp, thiết kế với hai tông màu sáng tối M6 và M52. Chân bàn ống inox 20×20 | |
| 12 | Ghế da | SG 913DP | 5 | Cái | + Ghế xoay lãnh đạo lưng cao, mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải + Đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC có các đường may trang trí ô vuông. + Ghế có piston thủy lực có chức năng điều chỉnh độ cao kết hợp với cần chỉnh độ ngả của ghế. Ghế Hòa Phát nên kết hợp với các mẫu bàn trưởng phòng cao cấp để tăng tính đồng bộ, cá tính cho doanh nghiêp, quyền uy của người lãnh đạo. + Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển Màu sắc : Nâu Kích thước : W660 x D730 x H(1250-1305) mm Chất liệu : Đệm tựa bọc da, chân tay ghế bằng nhựa sơn phủ màu nhũ đồng | |
| 13 | Cây lau nhà 360 độ Thái lan | EASY MOP SPEED | 20 | Cây | Đạp chân trợ lực bằng gang nguyên khối vô cùng chắc chắn, đạp cực êm giúp việc giặt bông lau và vắt khô một cách dễ dàng. Có vòng ma sát chống trượt an toànCó van xả nước tiện dụng: Không cần phải đổ nước sau khi lau nhà.Lồng vắt inox sạch sẽ.Có lọ đựng nước lau sàn tiện dụngCó mâm giặt trong nước giúp giặt sạch bông lau | |
| 14 | Rèm cửa vải thô ( có khung) | RC | 50 | M2 | Chất liệu cản sáng, chống nắng và cách nhiệt, in hoa văn mềm mại, sang trọng | |
| 15 | Bát ăn cơm | 200 | Cái | Bát ăn cơm trắng sang, men hải dương | ||
| 16 | Bát tô | 100 | Cái | Bát tô men trắng sang, đường kính 18cm | ||
| 17 | Đĩa sứ | 100 | Cái | Đĩa sứ men trắng, sang, đường kính 20cm | ||
| 18 | Cây lau nhà Pulito | 50 | Chiếc | Sử dụng hệ rãnh trượt và lò xo bên trong thân lau tạo lực vắt mạnh, miếng bông lau làm bằng sợi vải mềm, thấm hút tốt làm sạch sàn nhanh và sạch, có thể tháo rời để giặt và phơi.- Cán lau nhà nhẹ và dễ cầm không đau tay vô cùng thuận tiện trong việc di chuyển | ||
| 19 | Bàn ủi hơi nước Philips | (GC1426/39-1400w) | 20 | Chiếc | Chống nhỏ giọtKhông xoắn dây (dây nguồn xoay 180 độ)Mặt đế chống dínhTự làm sạch - chống đóng cặnTự ngắt khi không di chuyển | |
| 20 | Cột treo quần áo inox | 20 | Chiếc | + Giá dáng đứng, có 1 trục chính làm bằng inox hoặc thép.+ Giá có 5 chân, giúp giữ thăng bằng.+ Thường có 3 tầng móc treo.+ Móc treo được mạ, đầu móc treo có hình cầu giữ quần áo. | ||
| 21 | Bàn ủi quần áo | 20 | Chiếc | bàn ủi quần áo khô, treo móc | ||
| 22 | Lò vi sóng Sharp 23lit | R-G372G | 5 | Chiếc | Đa chức năng tiện dụng như hâm, nấu, rã đông, nướngDung tích 23 lít phù hợp cho gia đình 3 - 4 thành viênCông suất vi sóng 800W, công suất nướng 1000W mạnh mẽ 8 thực đơn tự động giúp tối ưu hóa thời gian và công suấtKhóa trẻ em hạn chế thay đổi cài đặt không mong muốnChủ động thời gian sử dụng với chế độ hẹn giờ 99.5 phú | |
| 23 | Ấm ủ Rạng Đông | 20 | Cái | + Vật liệu: thân và tay cầm bằng nhựa, có màu sắc nổi bật và chất liệu an toàn cho người sử dụng. + Sử dụng nút ấn mở trước khi chế nước, giúp giữ nhiệt hiệu quả. + Có phin lọc trà, tiện dụng hơn giúp bạn có thể pha trà trực tiếp sử dụng luôn + Bên trong ruột phích thủy tinh có in dấu Rạng Đông phía dưới đáy. + Ruột phích được kiểm tra độ bền bằng phương pháp thử nóng lạnh. | ||
| 24 | Chổi quét nhà nhựa Song Long | 50 | Cái | - Chổi cán dài giúp thuận tiện quét dọn mà không phải cúi người- Cán chổi làm bằng inox cứng cáp, chắc chắn- Trên cán chổi có đoạn nhựa cao su mềm chống trơn khi cầm nắm để quét - Phần lông chổi ở dưới làm bằng sợi nhựa cứng bền - Đoạn dưới cùng của lưỡi chổi được chẻ sợi tua nhỏ giúp quét đi sạch bụi bẩn dù nhỏ nhất | ||
| 25 | Bộ chăn ga gối SH | BC20021 | 5 | Bộ | Sản phẩm được sử dụng chất liệu vải cotton 100% thông thoáng, không gây bí nóng. | |
| 26 | Đĩa bầu dục | 100 | Cái | Dài 29,5; rộng 21, chat lieu men sứ trắng sáng | ||
| 27 | Âu cơm sứ | 40 | Cái | Xuất Xứ Hải Dương( men trắng đk 22, có nắp) | ||
| 28 | Quạt cây Vinawind sải cánh 400-M | ( 400-ĐLM) | 10 | Cái | Sải cánh 40 cmCông suất 42WBa tốc độ gió, nút xoay điều chỉnh tiện lợi3 cánh quạt bằng nhựa chắc chắnCó tuốc năng quạt giúp làn gió mát tản đều khắp phòng.Thân quạt có thể thay đổi được chiều cao bằng ốc vít phía sauTạo làn gió mát tự nhiên, thân thiện với môi trườngTản gió đều và mátDễ dàng sử dụng và vệ sinh quạt. | |
| 29 | Thùng rác Song Long 100 lít | 10 | Chiếc | Làm từ nhựa PP 100%, độ bền cao, khả năng chống lão hóa tốt. Có bánh xe di chuyển dễ dàng Nắp đậy với 2 tay cầm, giúp việc mở nắp dễ dàng từ mọi phía Dung tích 100L Kích thước (RxCxS):53x80x49 cm | ||
| 30 | Thùng rác Song Long 60 lít | 20 | Chiếc | Làm từ nhựa PP 100%, độ bền cao, khả năng chống lão hóa tốt. Có bánh xe di chuyển dễ dàng Nắp đậy với 2 tay cầm, giúp việc mở nắp dễ dàng từ mọi phía Dung tích 100L Kích thước (RxCxS):40x60x32 cm | ||
| 31 | Thùng rác song long 16 lít | 35 | Chiếc | Làm từ nhựa PP 100%, độ bền cao, khả năng chống lão hóa tốt. Có bánh xe di chuyển dễ dàng Nắp đậy với 2 tay cầm, giúp việc mở nắp dễ dàng từ mọi phía Dung tích 16L Kích thước (RxCxS):23x30x19 cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thực hiện bảo hành hàng hóa sau khi bàn giao trong vòng 01 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi