Gói thầu: Xây lắp sửa chữa nhà làm việc 3 tầng Đội Thuế số 5 Phú Thượng, Chi cục Thuế thành phố Huế.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220431410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Xây lắp sửa chữa nhà làm việc 3 tầng Đội Thuế số 5 Phú Thượng, Chi cục Thuế thành phố Huế. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220371716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 09:04:00 đến ngày 2022-04-25 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,654,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng “hợp đồng tương tự” có quy mô tương tự về giá trị và bản chất, mức độ phức tạp là 03 hợp đồng. Bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 3 hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng nhà có số tầng ≥ 2 tầng. + Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.200 triệu và tổng giá trị các hợp đồng là 3.600 triệu (Tức là: 1.200 triệu x 3 hợp đồng = 3.600 triệu). Chỉ tính riêng phần doanh thu xây lắp, điện, nước (cả thiết bị điện-nước) Nhà thầu cung cấp scan bản chính, hoặc bản chụp có “Sao y bản chính” của: Hợp đồng và bản sao hóa đơn thuế GTGT và Thanh lý hợp đồng(hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng, bảng thanh toán khối lượng,…) để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 chỉ huy trưởng phải là kỹ sư trình độ đại học thuộc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng đồng thời có:Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (giám sát hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng+ Chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (nếu có).+ Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao đông (nếu kiêm nhiệm)Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Trong đó có tối thiểu 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa nhà làm việc hoặc văn phòng có số tầng >= 2 tầng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 02 kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. Một người ngành xây dựng dân dụng; một người ngành điện dân dụng;Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp của 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên và có thời gian công tác 01 năm. Đã đảm nhiệm an toàn lao động thi công 01 công trình dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công: 12 người đủ các ngành nghề Nề và Mộc và Điện |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - 05 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng.- 01 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề điện.- 01 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề cấp thoát nước.- 05 công nhân giúp việc, được huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động.Đã thi công 01 công trình dân dụng cấp IVTrình danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề của: 10 công nhân nề, sơn, cốp pha, mộc; 01 đào tạo nghề cấp thoát nước. 01 công nhận điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thép và có đủ ván cầu công tác theo bộ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép cao 1,5m, chiều dài rộng >1m, có thể kết nối chồng lên nhau qua khớp nối đến chiều cao ≥25m. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan điện cầm tay, có thể khoan xuyên lớp bê tông dày 15cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phá bê tông, tường gạch . Công suất ≥ 800W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy động cơ điện cầm tay, có thể khoan phá xuyên 02 lớp gạch tường dày 0,5cm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá để ốp gạch tường, lát nền gạch granit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông và vữa 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp sửa chữa nhà làm việc 3 tầng Đội Thuế số 5 Phú Thượng, Chi cục Thuế thành phố Huế. Dự toán chi NSNN năm 2022 của Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế.
Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số điện thoại: 0234-3848526.
Số fax: 0234-3848.526 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 64 Tố Hữu,phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3935934, số fax: 0234.3822738; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng cơ quan Cục Thuế Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3848526 số fax: 0234.3822738. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài vụ thuộc Văn phòng cơ quan Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3848526 Số fax: 02343.822738. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc 3 tầng. | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN 4055 – 2012: | 199,95 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch men hiện trạng (nền sảnh, các phòng làm việc, lối đi, cầu thang và nhà vệ sinh) | TCVN 4055 – 2012: Tổ chức thi công | 501,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | TCVN 4055 – 2012 | 7,55 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ , sê nô | TCVN 4055 – 2012 | 443,39 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | TCVN 4055 – 2012 | 25,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | TCVN 4055 – 2012 | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | TCVN 4055 – 2012 | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | TCVN 4055 – 2012 | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dở khung hoa sắt cửa sổ | TCVN 4055 – 2012 | 122,73 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | TCVN 9404:2012, TCVN 8652: 2012 | 1.277,78 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | TCVN 9404:2012, TCVN 8652: 2012 | 528,8 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗ, tay vịn cầu thang | TCVN 9404:2012, TCVN 8652: 2012 | 411,2 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can cũ | TCVN 4055 – 2012 | 48,6 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu lam bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TCVN 4055 – 2012 | 6,32 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | TCVN 4055 – 2012 | 143 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ cũ | TCVN 4055 – 2012 | 0,25 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ trần laphong bằng tôn đã xuống cấp - tầng 3 | TCVN 4055 – 2012 | 50,84 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ ống thoát nước bằng thép cũ đã rỉ sét bằng thủ công, chiều cao ≤28m | TCVN 4055 – 2012 | 0,3 | tấn |
| 19 | Dọn dẹp, vệ sinh các phòng hiện trạng chưa cải tạo | TCVN 4055 – 2012 | 1 | K.tron |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN 4055 – 2012 | 40,62 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T (cự ky 5km tiếp theo) | TCVN 4055 – 2012 | 40,62 | m3 |
| B | Hạng mục: Phần cải tạo Sửa chữa nhà làm việc | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường cũ (tường đá rửa) | TCVN 4055 – 2012 | 347,45 | m2 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN 4055 – 2012 | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 (bê tông nâng nền dày 10cm) | TCVN TCVN 5724:1993 | 21,26 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 hoàn trả các vị trí bong tróc hư hỏng đã phá dỡ(dự kiến 20% khối lượng tường trong) | TCVN 4185:2011 | 342,32 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 hoàn trả các vị trí bong tróc hư hỏng đã phá dỡ | TCVN 4185:2011 | 13,67 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | TCVN 4185:2011 | 147,86 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | TCVN 4185:2011 | 563,64 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh tđ Sika Topseal 107 (2 lớp) | TCVN 9065:2012; TCVN 4787:2009 | 19,38 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái Greenseal flexi 201 | TCVN 9065:2012; TCVN 4787:2009 | 147,86 | m2 |
| 10 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch granit chống trượt KT30x30cm | TCVN 9377-1:2012 | 19,38 | m2 |
| 11 | Ốp tường phòng vệ sinh bằng gạch KT30x60cm | TCVN 9377-1:2012 | 29,4 | m2 |
| 12 | Lát nền sảnh, lối đi, phòng làm việc bằng gạch granit KT60x60 | TCVN 9377-1:2012 | 422,72 | m2 |
| 13 | Lát bậc cấp cầu thang bằng đá Granit tự nhiên, vữa XM M75, PCB40 | TCVN 9377-1:2012 | 31,84 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - vị trí trụ mặt tiền tầng 1 vị trí sảnh vào, tiết diện đá, vữa XM M75, XM PCB40 | TCVN 9377-1:2012 | 16,38 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | TCVN 9404:2012 | 1.550,92 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | TCVN 9404:2012 | 255,66 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN 9404:2012 | 1.550,92 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN 9404:2012 | 255,66 | m2 |
| 19 | Xây tường đầu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19,5cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | TCVN 4185:2011 | 6,64 | m3 |
| 20 | Đóng trần laphong bằng tôn sóng - khu vực tầng 3 | TCVN 5674:1992 | 50,84 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép lợp mái, thép hộp | TCVN 9404:2012 | 0,68 | tấn |
| 22 | Lợp mái bằng tôn dày 5dem có lớp xốp chống ồn, chống nóng. | TCVN 9404:2012 | 2,15 | 100m2 |
| 23 | Gia công giằng mái thép V40x40 dày 4mm | TCVN 9404:2012 | 0,3 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép V40x40 dày 4mm chống bão | TCVN 9404:2012 | 0,3 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ trần gỗ hiện trạng đã hư hỏng | TCVN 4055 – 2012 | 78,84 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | TCVN 4185:2011 | 79,2 | m2 |
| 27 | Lát nền bằng gạch terrazza 300x300x28 màu xám | TCVN 4185:2011 | 79,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa cuốn tấm liền bằng tôn 5,0mm Đài Loan | TCVN 4185:2011 | 8,12 | m2 |
| 29 | Lắp đặt mô tơ điện cửa cuốn | TCVN 4185:2011 | 1 | bộ |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | TCVN 4185:2011 | 1,23 | tấn |
| 31 | Gia công lan can bằng inox 304 | TCVN 4185:2011 | 0,2 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCXD 149:1986 | 160,04 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCVN 4185:2011 | 139,84 | m2 |
| 34 | Sửa chữa của gỗ cũ, thay đổi chiều cao cửa do nâng nền hiện trạng và các cửa đã xuống cấp vênh không đóng kín được | TCVN 4185:2011 Về công tác hoàn thiện | 51,72 | m2 |
| 35 | Thay toàn bộ khoá nắm, phụ kiện chốt cài và bản lề cửa đi bằng gỗ (Khoá nắm Việt Tiệp tđ 04213) | TCVN 4185:2011 | 18 | 1 bộ |
| 36 | Thay toàn bộ phụ kiện chốt cài và bản lề cửa sổ bằng gỗ (Chốt cài inox 304 và bản lề thép) | TCVN 4185:2011 | 37 | 1 bộ |
| 37 | Thay toàn bộ phụ kiện chốt cài và bản lề cửa wc bằng gỗ (chốt cửa bằng đồng) | TCVN 4185:2011 | 9 | 1 bộ |
| 38 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | TCVN 4185:2011 | 27,94 | m2 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN 4185:2011 | 411,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng Cửa đi 1 cánh bằng uPVC (cửa thăm mái tầng 3) | TCVN 4185:2011 | 0,7 | m2 |
| 41 | Lắp đặt PKKK cửa đi 1 cánh | TCVN 4185:2011 | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 1,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 0,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 1,5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | TCVN 4519:1988 | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TCVN 4519:1988 | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (có chân lửng treo tường) | TCVN 4519:1988 | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN 4519:1988 | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | TCVN 2622 -78 | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | TCVN 2622 -78 | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi đồng | TCVN 4519:1988 | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | TCVN 4519:1988 | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN 4519:1988 | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi và bộ phụ kiện 5 món | TCVN 4519:1988 | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa tại vị trí bếp + vòi | TCVN 4519:1988 | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20lit | TCVN 4519:1988 | 1 | bộ |
| 63 | Đào đất BTH bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | TCVN 4055 – 2012 | 13,75 | m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN 4055 – 2012 | 1,48 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN 5574 - 2012 | 1,26 | m3 |
| 66 | Ván khuôn lót móng BTH | TCVN 4055 – 2012 | 2,52 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (BTH) | TCVN 4185:2011 | 3,38 | m3 |
| 68 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (BTH) | TCVN 5724:1993 | 0,64 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tấm đan (BTH) | TCVN 5574 - 2012 | 2,24 | m2 |
| 70 | Lắp đặt tấm đan (BTH) | TCVN 5574 - 2012 | 6 | 1cấu kiện |
| 71 | SXLD cốt thép tấm đan (BTH) | TCVN 5724:1993 | 0,1 | tấn |
| 72 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 lần 1 (BTH) | TCVN 4185:2011 | 16,08 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 lần 2 (BTH) | TCVN 4185:2011 | 20,28 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (BTH) | TCVN 4055 – 2012 | 6,15 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị, đường dây điện cũ | TCVN 4055 – 2012 | 1 | K.trọn |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | TCVN 4519:1998 | 300 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | TCVN 4519:1998 | 100 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | TCVN 9207-2012 | 1.000 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | TCVN 9207-2012 | 700 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | TCVN 9207-2012 | 300 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | TCVN 9207-2012 | 200 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | TCVN 9207-2012 | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây nguồn cáp đồng CXV DAPHACO 2x35mm2 | TCVN 9207-2012 | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | TCXD 27:1991 | 17 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường | TCXD 27:1991 | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | TCXD 27:1991 | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TCXD 27:1991 | 38 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | TCXD 27:1991 | 23 | bộ |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | TCXD 25:1991 | 40 | hộp |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | TCVN 7447-5-54:2005 | 23 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | TCVN 7447-5-54:2005 | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN 7447-5-54:2005 | 50 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đơn | TCVN 7447-5-54:2005 | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TCVN 7447-5-54:2005 | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TCVN 7447-5-54:2005 | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | TCVN 7447-5-54:2005 | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | TCVN 7447-5-54:2005 | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện KT 300x300x150 | TCVN 7447-5-54:2005 | 3 | 1 tủ |
| 99 | Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=35mm2 | TCXD 9385:2012 | 60 | m |
| 100 | Đóng cọc đồng fi 16 | TCXD 9385:2012 | 5 | cọc |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét bằng đồng fi14 dài 1m | TCXD 9385:2012 | 6 | Cái |
| C | Hạng mục: Sửa chữa sân đường, cổng hàng rào ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | TCVN 4055 – 2012 | 7,77 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | TCVN 4055 – 2012 | 2,74 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | TCVN 5574 - 2012 | 0,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN 5574 - 2012 | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN 5574 - 2012 | 0,05 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN 5574 - 2012 | 0,05 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN 5574 - 2012 | 0,04 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN 4055 – 2012 | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | TCVN 5574 - 2012 | 9,2 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | TCVN 4185:2011 | 92 | m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng Terazzo màu xám KT 300x300 | TCVN 4185:2011 | 92 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN 9404:2012; TCVN 8652: 2012 | 56 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, cột sắt | TCVN 4185:2011 | 0,6 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCXD 149:1986 | 15,84 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng cổng sắt | TCVN 4185:2011 | 7,92 | m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng lưới thép B40 hàng rào 2 bên | TCVN 4185:2011 | 30,4 | m2 |
| D | Hạng mục 3: Lắp đặt mới mạng LAN cáp vi tính. | |||
| 1 | Lắp đặt Cable AMP chính hãng Cat 6 | TCVN 10296: 2014 | 43,5 | 10Mét |
| 2 | Lắp đặt Đầu RJ 45 AMP chính hãng Cat 6 | TCVN 10296: 2014 | 24 | Cái |
| 3 | Lắp đặt co buộc | TCVN 10296: 2014 | 50 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Dây điện 2.5mm | TCVN 9207-2012 | 150 | Mét |
| 5 | Lắp đặt hộp nối KT ≤40cm2 | TCVN 9207-2012 | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN 9207-2012 | 23 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng “hợp đồng tương tự” có quy mô tương tự về giá trị và bản chất, mức độ phức tạp là 03 hợp đồng. Bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 3 hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng nhà có số tầng ≥ 2 tầng. + Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.200 triệu và tổng giá trị các hợp đồng là 3.600 triệu (Tức là: 1.200 triệu x 3 hợp đồng = 3.600 triệu). Chỉ tính riêng phần doanh thu xây lắp, điện, nước (cả thiết bị điện-nước) Nhà thầu cung cấp scan bản chính, hoặc bản chụp có “Sao y bản chính” của: Hợp đồng và bản sao hóa đơn thuế GTGT và Thanh lý hợp đồng(hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng, bảng thanh toán khối lượng,…) để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Bố trí tối thiểu 01 chỉ huy trưởng phải là kỹ sư trình độ đại học thuộc kỹ sư xây dựng công trình dân dụng đồng thời có:Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (giám sát hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng+ Chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (nếu có).+ Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao đông (nếu kiêm nhiệm)Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Trong đó có tối thiểu 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa nhà làm việc hoặc văn phòng có số tầng >= 2 tầng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây lắp | 2 | Bố trí tối thiểu 02 kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. Một người ngành xây dựng dân dụng; một người ngành điện dân dụng;Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp của 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Bố trí tối thiểu 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên và có thời gian công tác 01 năm. Đã đảm nhiệm an toàn lao động thi công 01 công trình dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật thi công: 12 người đủ các ngành nghề Nề và Mộc và Điện | 12 | - 05 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng.- 01 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề điện.- 01 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề cấp thoát nước.- 05 công nhân giúp việc, được huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động.Đã thi công 01 công trình dân dụng cấp IVTrình danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề của: 10 công nhân nề, sơn, cốp pha, mộc; 01 đào tạo nghề cấp thoát nước. 01 công nhận điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thép và có đủ ván cầu công tác theo bộ. | Giàn giáo thép cao 1,5m, chiều dài rộng >1m, có thể kết nối chồng lên nhau qua khớp nối đến chiều cao ≥25m. | 10 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy khoan điện cầm tay, có thể khoan xuyên lớp bê tông dày 15cm | 1 |
| 3 | Máy phá bê tông, tường gạch . Công suất ≥ 800W | Máy động cơ điện cầm tay, có thể khoan phá xuyên 02 lớp gạch tường dày 0,5cm. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá để ốp gạch tường, lát nền gạch granit | Công suất ≥ 1.000W | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông và vữa 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi