Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (Đã bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439956-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (Đã bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220380088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 09:03:00 đến ngày 2022-04-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,570,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng cồng trình.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình cấp thoát nước 01 người.- Đã phụ trách thi công công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa– Đã làm Cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 10 tấn ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 12 tấn ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 tấn ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (Đã bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tuyến đường trục xã đoạn từ đường Bái Đính - Kim Sơn đi cầu Rền và từ ngã ba thôn Trường Thịnh đi cầu Đông
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và đầu tư thương mại An Phúc. Địa chỉ: Số nhà 340, Phố Thống Nhất, Thị trấn Me, Huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành.; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hoa Lư. Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mặt đường
1BTN C12,5 dày 5cm sau đầm lèn5.770,6m2
2Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m25.770,6m2
3Đá dăm trộn nhựa nóng dày 10cm5.770,6m2
4Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m25.770,6m2
5Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cm1.260,3m3
B Phần nền đường
1Đào đất không thích hợp, đất cấp I1.043,32m3
2Đào khuôn đường, đất cấp III904,26m3
3Đánh cấp, đất cấp III54,02m3
4Đánh cấp, đất cấp I54,01m3
5Lu lèn lại nền đường cũ K955.921,04m2
6Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (lớp tiếp giáp đáy móng)301,24m3
7Đắp nền đường K90 bằng đất tận dụng874,06m3
8Đắp nền đường K90 bằng đất mua về352,74m3
9Đất cấp I1.097,33m3
10Đất cấp II453,87m3
11San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải1.551,2m3
12Biển báo tam giác phản quang22biển
13Đào đất chôn cột9,02m3
14Bê tông móng cột M150 đá 2x41,98m3
15Ván khuôn móng cột17,6m2
16Đắp hoàn trả móng cột7,04m3
C Xây ốp mái taluy nền đường
1Đá hộc xây chân khay54,89m3
2Đá hộc ốp mái223,07m3
3Đá dăm đệm81,21m3
4Cọc tre loại A dài 2,5m6.861,56m
5Vải địa kỹ thuật5,5m2
6Ống nhựa PVC D6070,4m
7Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp52,8m2
8Đào hố móng, đất cấp I295,82m3
9Đắp bằng đất tận dụng đầm chặt K9027,23m3
10Đắp bằng đất mua về đầm chặt K9012,83m3
11Đắp bằng đất tận dụng đầm chặt K8565,17m3
D Cống tròn D=0,75m
1Bê tông ống cống M2001,26m3
2Ván khuôn ống cống31,26m2
3Thép tròn D636,66kg
4Thép tròn D8113,04kg
5Lắp đặt ống cống6đoan ống
6Vữa xi măng M100 chèn ống cống0,48m3
7Mối nối gạch xây VXM M1000,23m3
8Vữa xi măng M100 chèn mối nối0,1m3
9Đá hộc xây VXM M100 tường đầu, tường cánh1,18m3
10Đá hộc xây móng tường đầu, tường cánh VXM M1003,42m3
11Đá hộc xây sân cống VXM M1003,48m3
12Bê tông móng cống M200 dày 25cm1,08m3
13Ván khuôn móng cống2,37m2
14Trát VXM M100 tường đầu, tường cánh2,64m2
15Đá dăm đệm móng cống1,788m3
16Cọc tre gia cố móng cống L385,5m
17Đào hố móng, đất cấp I7,4m3
18Đào hố móng, đất cấp III29m3
19Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm chặt K9025,27m3
20Đất cấp I10,3m3
21San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải10,3m3
22Bê tông M2500,24m3
23Ván khuôn1,06m2
24Thép tròn D64,76kg
25Thép tròn D86,92kg
26Thép tròn D101,24kg
27Thép tròn D1419,62kg
28Lắp đặt tấm đan2cái
29Bê tông M2500,4m3
30Ván khuôn2,75m2
31Thép tròn D63,49kg
32Thép tròn D1215,22kg
33Gach không nung xây hố ga VXM M752,48m3
34Bê tông móng M150 đá 2x40,77m3
35Ván khuôn móng1,568m2
36Đá dăm đệm móng0,38m3
37Trát VXM M1005,92m2
E Cống hộp 1,5x1,5m
1Ống cống8m
2Lắp đặt ống cống8m
3Bao tải tẩm nhựa9,8m2
4Matit nhựa nóng20,86lít
5Đay tẩm nhựa47,0256m
6Vữa xi măng M1000,03m3
7Bê tông móng cống M2003,84m3
8Ván khuôn móng cống4,76m2
9Đá hộc xây VXM M100 tường đầu, tường cánh19,25m3
10Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầu, tường cánh30,98m3
11Đá hộc xây VXM M100 sân cống13,94m3
12Trát VXM M100 tường đầu, tường cánh21,79m2
13Gạch xây bậc vận hành VXM M750,17m3
14Trát mặt ngoài VXM M1001,85m2
15Đá dăm đệm móng cống8,791m3
16Cọc tre gia cố móng cống L2.034,05m
17Đào hố móng, đất cấp III189,66m3
18Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm chặt K9081,86m3
19Đất cấp III18,97m3
20San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải18,97m3
21Vít nâng V31bộ
22Sản xuất thép hình, thép bản cánh cống617,56kg
23Lăp đặt thép hình, thép bản cánh cống0,6176tấn
24Vít chìm V16022cái
25Cao su củ tỏi P454,86m
26Bu lông M250x401bộ
27Cao su tấm dày 14mm0,224m2
28Diện tích sơn15,52m2
29Bê tông M2500,3m3
30Ván khuôn4,34m2
31Thép tròn D65,7kg
32Thép tròn D1652,27kg
F Cống bản Lo=1m
1Bê tông M2501,4m3
2Ván khuôn5,6m2
3Thép tròn D850,1kg
4Thép tròn D1023,7kg
5Thép tròn D1455,8kg
6Lắp đặt tấm bản5cái
7Bê tông M2500,08m3
8Thép tròn D41,44kg
9Bê tông M2501,5m3
10Ván khuôn7,6m2
11Thép tròn D623,2kg
12Thép tròn D831,6kg
13Thép tròn D146,8kg
14Bê tông M150 tường thân cống3,1m3
15Bê tông M150 móng cống6m3
16Ván khuôn tường thân cống12,4m2
17Ván khuôn móng cống7,4m2
18Đá dăm đệm móng cống1,2m3
19Cọc tre gia cố móng cống L=2m/cọc350,976m
20Đá hôc xây VXM M100 gia cố sân cống2,78m3
21Tháo dỡ tấm đan cũ trọng lượng 4tấm
22Phá dỡ đá xây5,696m3
23Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển5,696m3
24Đào hố móng, đất cấp III13,55m3
25Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm chặt K909,05m3
26Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cm0,82m3
27Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm1,23m3
28Bê tông M2500,48m3
29Ván khuôn2,12m2
30Thép tròn D69,52kg
31Thép tròn D813,84kg
32Thép tròn D102,48kg
33Thép tròn D1439,24kg
34Lắp đặt tấm đan4cái
35Bê tông M2500,42m3
36Ván khuôn5,07m2
37Thép tròn D65,07kg
38Thép tròn D1228,09kg
39Bê tông M2500,14m3
40Ván khuôn0,96m2
41Thép tròn D61,22kg
42Thép tròn D125,32kg
43Gach không nung xây hố ga VXM M753,24m3
44Bê tông móng M150 đá 2x41,22m3
45Ván khuôn móng2,42m2
46Đá dăm đệm móng0,61m3
47Trát VXM M1008,79m2
G Cống hộp 3x2,63m (bỏ đi)
1Bê tông M30052,3852m3
2Ván khuôn176,0664m2
3Thép tròn trơn D618,4704kg
4Thép có gờ D121.199,48kg
5Thép có gờ D162.709,9373kg
6Bê tông móng M150 đá 2x410,891m3
7Ván khuôn móng6,86m2
8Đá dăm đệm móng5,4455m3
9Đá hộc xây VXM M1009,1m3
10Đá dăm đệm sân cống, móng tường cánh5,4455m3
11Bê tông M2001,05m3
12Ván khuôn4,68m2
13Thép tròn D66,49kg
14Thép tròn D1014,41kg
15Đá hộc xây VXM M100 móng tường chắn32,29m3
16Đá hộc xây VXM M100 thân tường chắn37,91m3
17Đá dăm đệm móng dày 10cm đầm chặt3m3
18Đóng cọc tre, L=2,5m/cọc1.872m
19Bê tông M2505m3
20Ván khuôn14m2
21Thép có gờ D896,6kg
22Thép có gờ D1218,7kg
23Thép có gờ D14383,2kg
24Lắp đặt bản vượt10CK
25Đá dăm đệm dưới bản vượt13,8m3
26Bê tông M3001,62m3
27Ván khuôn11,78m2
28Thép có gờ D1238,36kg
29Thép có gờ D1687,1kg
30Lắp đặt cầu công tác2CK
31Thép ống D5020,4005m
32Bulong M168cái
33Bê tông M2502,16m3
34Ván khuôn13,34m2
35Thép tròn D825,95kg
36Thép tròn D1266,49kg
37Ống thép mạ kẽm D1507m
38Thép bản mạ kẽm57,24kg
39Bê tông M2500,801m3
40Ván khuôn10,448m2
41Thép tròn trơn D615,15kg
42Thép có gờ D18190,89kg
43Bê tông M2501,17m3
44Ván khuôn15,6m2
45Thép tròn trơn D615,63kg
46Thép có gờ D18274,29kg
47Bê tông M2501,158m3
48Ván khuôn12,38m2
49Thép tròn trơn D856,39kg
50Thép ống D507,5m
51Sản xuất thép hình, thép bản cầu thang261,25kg
52Lắp dựng lan can3,36m2
53Thép ống D5031,6493m
54Bulong M1622cái
55Sơn chống gỉ8,52m2
56Sơn màu vàng8,52m2
57Bê tông M150 chèn chân cầu thang0,2m3
58Gạch xây VXM M50 chân cầu thang1,1484m3
59Sản xuất cốt thép cánh van1.846,49kg
60Lắp dựng cánh van1,8465tấn
61Vít chìm M160x6028cái
62Cao su củ tỏi P455,4m
63Cao su tấm dày 14mm0,57m2
64Bulong 18x16014cái
65Phun cát, sơn epoxy37,29m2
66Sản xuất khung đỡ242,647kg
67Lắp dựng khung đỡ0,2426tấn
68Puly F2604cái
69Dây cáp D2050m
70Bu lông M24x15012cái
71Tời 8T1bộ
72Cốt thép khe van, tấm đáy647,78kg
73Lắp dựng cốt thép khe van, tấm đáy0,6478tấn
74Bè tre 2 lớp, chiều dày 40cm78,37m2
75Cát hạt trung dày 150cm đầm chặt184,35m3
76BTN C12,5 dày 7cm sau đầm lèn35m2
77Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m235m2
78Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cm4,1m3
79Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm4,69m3
80Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng106,78m3
81Đào hố móng, đất cấp III145,11m3
82Đào hố móng, đất cấp I351,3m3
83Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng116,09m3
84Đắp hoàn trả hố móng bằng đất mua về82,15m3
85Bơm nước hố móng3ca
86Phá dỡ BTCT5,42m3
87Phá dỡ đá xây54,89m3
88Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển60,31m3
89Đất cấp I380,32m3
90Vật liệu phá dỡ60,31m3
91San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải440,63m3
H Rãnh dọc Lo=0,3m
1Bê tông M25029,31m3
2Ván khuôn215,5m2
3Thép tròn D82.439,46kg
4Thép tròn D10241,36kg
5Thép tròn D122.103,28kg
6Lắp đặt tấm đan862cái
7Bê tông M250 đá 1x286,2m3
8Ván khuôn172,4m2
9Thép tròn D6103,44kg
10Thép tròn D8680,98kg
11Gạch xây VXM M7539,82m3
12Trát VXM M100 dày 1,5cm (mặt trong)448,24m2
13Bê tông móng hố ga M15040,08m3
14Ván khuôn móng hố ga129,3m2
15Đá dăm đệm móng dày 10cm26,72m3
16Bê tông M2500,84m3
17Ván khuôn3,36m2
18Thép tròn D878,82kg
19Thép tròn D107,84kg
20Thép tròn D1265,24kg
21Lắp đặt tấm đan14cái
22Bê tông M250 đá 1x21,61m3
23Ván khuôn17,74m2
24Thép tròn D618,95kg
25Thép tròn D847,98kg
26Gạch xây hố ga VXM M755,3m3
27Bê tông móng hố ga M1502,73m3
28Ván khuôn móng hố ga9,58m2
29Đá dăm đệm móng dày 10cm1,82m3
30Trát VXM M100 trong lòng hố ga12,66m2
31Bê tông M2000,15m3
32Ván khuôn3,64m2
33Thép tròn D62kg
34Thép tròn D86,8kg
35Lắp đặt ống cống1đoan ống
36Bê tông M2500,08m3
37Ván khuôn0,38m2
38Thép tròn D86,75kg
39Thép tròn D100,56kg
40Thép tròn D125,84kg
41Lắp đặt tấm đan1cái
42Bê tông M250 đá 1x20,13m3
43Ván khuôn1,44m2
44Thép tròn D61,54kg
45Thép tròn D83,9kg
46Gạch xây hố ga VXM M750,81m3
47Gạch xây tường đầu, tường cánh VXM M750,2m3
48Bê tông móng M1500,69m3
49Ván khuôn móng2m2
50Đá dăm đệm móng dày 10cm0,96m3
51Trát VXM M100 trong lòng hố ga1,11m2
52Trát VXM M100 tường đầu, tường cánh1,31m2
53Đá hộc xây sân cống VXM M1002,03m3
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Bê tông M200 đá 1x2 đế cột1,05m3
2Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa0,47m3
3Ván khuôn bê tông đế14,04m2
4Ống nhựa D8093,6m
5Sơn phản quang35,27m2
6Dây PVC150m
7Đèn chiếu sáng9cái
8Đèn báo hiệu12cái
9Biển báo tam giác18biển
10Thép hộp 50x50327,81kg
11Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie)6biển
12Nhân công trực180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng cồng trình.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình cấp thoát nước 01 người.- Đã phụ trách thi công công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa– Đã làm Cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
4 Đầm dùi Công suất ≥1,0 kw2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3 kw1
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng gia tải ≥ 10 tấn ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy lu bánh hơi Trọng lượng gia tải ≥ 12 tấn ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
8 Máy lu rung Lực rung ≥ 16 tấn ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)2
10 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m3( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
11 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
12 Máy rải Công suất ≥ 110 CV ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
13 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->