Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (Đã bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (Đã bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220380088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 09:03:00 đến ngày 2022-04-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,570,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng cồng trình.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình cấp thoát nước 01 người.- Đã phụ trách thi công công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa– Đã làm Cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 10 tấn ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 12 tấn ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16 tấn ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (Đã bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Tuyến đường trục xã đoạn từ đường Bái Đính - Kim Sơn đi cầu Rền và từ ngã ba thôn Trường Thịnh đi cầu Đông 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hoa Lư. Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mặt đường | |||
| 1 | BTN C12,5 dày 5cm sau đầm lèn | 5.770,6 | m2 | |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 | 5.770,6 | m2 | |
| 3 | Đá dăm trộn nhựa nóng dày 10cm | 5.770,6 | m2 | |
| 4 | Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 | 5.770,6 | m2 | |
| 5 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cm | 1.260,3 | m3 | |
| B | Phần nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 1.043,32 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | 904,26 | m3 | |
| 3 | Đánh cấp, đất cấp III | 54,02 | m3 | |
| 4 | Đánh cấp, đất cấp I | 54,01 | m3 | |
| 5 | Lu lèn lại nền đường cũ K95 | 5.921,04 | m2 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 (lớp tiếp giáp đáy móng) | 301,24 | m3 | |
| 7 | Đắp nền đường K90 bằng đất tận dụng | 874,06 | m3 | |
| 8 | Đắp nền đường K90 bằng đất mua về | 352,74 | m3 | |
| 9 | Đất cấp I | 1.097,33 | m3 | |
| 10 | Đất cấp II | 453,87 | m3 | |
| 11 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải | 1.551,2 | m3 | |
| 12 | Biển báo tam giác phản quang | 22 | biển | |
| 13 | Đào đất chôn cột | 9,02 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | 1,98 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 17,6 | m2 | |
| 16 | Đắp hoàn trả móng cột | 7,04 | m3 | |
| C | Xây ốp mái taluy nền đường | |||
| 1 | Đá hộc xây chân khay | 54,89 | m3 | |
| 2 | Đá hộc ốp mái | 223,07 | m3 | |
| 3 | Đá dăm đệm | 81,21 | m3 | |
| 4 | Cọc tre loại A dài 2,5m | 6.861,56 | m | |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | 5,5 | m2 | |
| 6 | Ống nhựa PVC D60 | 70,4 | m | |
| 7 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp | 52,8 | m2 | |
| 8 | Đào hố móng, đất cấp I | 295,82 | m3 | |
| 9 | Đắp bằng đất tận dụng đầm chặt K90 | 27,23 | m3 | |
| 10 | Đắp bằng đất mua về đầm chặt K90 | 12,83 | m3 | |
| 11 | Đắp bằng đất tận dụng đầm chặt K85 | 65,17 | m3 | |
| D | Cống tròn D=0,75m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 | 1,26 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn ống cống | 31,26 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D6 | 36,66 | kg | |
| 4 | Thép tròn D8 | 113,04 | kg | |
| 5 | Lắp đặt ống cống | 6 | đoan ống | |
| 6 | Vữa xi măng M100 chèn ống cống | 0,48 | m3 | |
| 7 | Mối nối gạch xây VXM M100 | 0,23 | m3 | |
| 8 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối | 0,1 | m3 | |
| 9 | Đá hộc xây VXM M100 tường đầu, tường cánh | 1,18 | m3 | |
| 10 | Đá hộc xây móng tường đầu, tường cánh VXM M100 | 3,42 | m3 | |
| 11 | Đá hộc xây sân cống VXM M100 | 3,48 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng cống M200 dày 25cm | 1,08 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cống | 2,37 | m2 | |
| 14 | Trát VXM M100 tường đầu, tường cánh | 2,64 | m2 | |
| 15 | Đá dăm đệm móng cống | 1,788 | m3 | |
| 16 | Cọc tre gia cố móng cống L | 385,5 | m | |
| 17 | Đào hố móng, đất cấp I | 7,4 | m3 | |
| 18 | Đào hố móng, đất cấp III | 29 | m3 | |
| 19 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm chặt K90 | 25,27 | m3 | |
| 20 | Đất cấp I | 10,3 | m3 | |
| 21 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải | 10,3 | m3 | |
| 22 | Bê tông M250 | 0,24 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn | 1,06 | m2 | |
| 24 | Thép tròn D6 | 4,76 | kg | |
| 25 | Thép tròn D8 | 6,92 | kg | |
| 26 | Thép tròn D10 | 1,24 | kg | |
| 27 | Thép tròn D14 | 19,62 | kg | |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cái | |
| 29 | Bê tông M250 | 0,4 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn | 2,75 | m2 | |
| 31 | Thép tròn D6 | 3,49 | kg | |
| 32 | Thép tròn D12 | 15,22 | kg | |
| 33 | Gach không nung xây hố ga VXM M75 | 2,48 | m3 | |
| 34 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 0,77 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn móng | 1,568 | m2 | |
| 36 | Đá dăm đệm móng | 0,38 | m3 | |
| 37 | Trát VXM M100 | 5,92 | m2 | |
| E | Cống hộp 1,5x1,5m | |||
| 1 | Ống cống | 8 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống cống | 8 | m | |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa | 9,8 | m2 | |
| 4 | Matit nhựa nóng | 20,86 | lít | |
| 5 | Đay tẩm nhựa | 47,0256 | m | |
| 6 | Vữa xi măng M100 | 0,03 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng cống M200 | 3,84 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cống | 4,76 | m2 | |
| 9 | Đá hộc xây VXM M100 tường đầu, tường cánh | 19,25 | m3 | |
| 10 | Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầu, tường cánh | 30,98 | m3 | |
| 11 | Đá hộc xây VXM M100 sân cống | 13,94 | m3 | |
| 12 | Trát VXM M100 tường đầu, tường cánh | 21,79 | m2 | |
| 13 | Gạch xây bậc vận hành VXM M75 | 0,17 | m3 | |
| 14 | Trát mặt ngoài VXM M100 | 1,85 | m2 | |
| 15 | Đá dăm đệm móng cống | 8,791 | m3 | |
| 16 | Cọc tre gia cố móng cống L | 2.034,05 | m | |
| 17 | Đào hố móng, đất cấp III | 189,66 | m3 | |
| 18 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm chặt K90 | 81,86 | m3 | |
| 19 | Đất cấp III | 18,97 | m3 | |
| 20 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải | 18,97 | m3 | |
| 21 | Vít nâng V3 | 1 | bộ | |
| 22 | Sản xuất thép hình, thép bản cánh cống | 617,56 | kg | |
| 23 | Lăp đặt thép hình, thép bản cánh cống | 0,6176 | tấn | |
| 24 | Vít chìm V160 | 22 | cái | |
| 25 | Cao su củ tỏi P45 | 4,86 | m | |
| 26 | Bu lông M250x40 | 1 | bộ | |
| 27 | Cao su tấm dày 14mm | 0,224 | m2 | |
| 28 | Diện tích sơn | 15,52 | m2 | |
| 29 | Bê tông M250 | 0,3 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn | 4,34 | m2 | |
| 31 | Thép tròn D6 | 5,7 | kg | |
| 32 | Thép tròn D16 | 52,27 | kg | |
| F | Cống bản Lo=1m | |||
| 1 | Bê tông M250 | 1,4 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 5,6 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D8 | 50,1 | kg | |
| 4 | Thép tròn D10 | 23,7 | kg | |
| 5 | Thép tròn D14 | 55,8 | kg | |
| 6 | Lắp đặt tấm bản | 5 | cái | |
| 7 | Bê tông M250 | 0,08 | m3 | |
| 8 | Thép tròn D4 | 1,44 | kg | |
| 9 | Bê tông M250 | 1,5 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn | 7,6 | m2 | |
| 11 | Thép tròn D6 | 23,2 | kg | |
| 12 | Thép tròn D8 | 31,6 | kg | |
| 13 | Thép tròn D14 | 6,8 | kg | |
| 14 | Bê tông M150 tường thân cống | 3,1 | m3 | |
| 15 | Bê tông M150 móng cống | 6 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn tường thân cống | 12,4 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng cống | 7,4 | m2 | |
| 18 | Đá dăm đệm móng cống | 1,2 | m3 | |
| 19 | Cọc tre gia cố móng cống L=2m/cọc | 350,976 | m | |
| 20 | Đá hôc xây VXM M100 gia cố sân cống | 2,78 | m3 | |
| 21 | Tháo dỡ tấm đan cũ trọng lượng | 4 | tấm | |
| 22 | Phá dỡ đá xây | 5,696 | m3 | |
| 23 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 5,696 | m3 | |
| 24 | Đào hố móng, đất cấp III | 13,55 | m3 | |
| 25 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm chặt K90 | 9,05 | m3 | |
| 26 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | 0,82 | m3 | |
| 27 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | 1,23 | m3 | |
| 28 | Bê tông M250 | 0,48 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn | 2,12 | m2 | |
| 30 | Thép tròn D6 | 9,52 | kg | |
| 31 | Thép tròn D8 | 13,84 | kg | |
| 32 | Thép tròn D10 | 2,48 | kg | |
| 33 | Thép tròn D14 | 39,24 | kg | |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | 4 | cái | |
| 35 | Bê tông M250 | 0,42 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn | 5,07 | m2 | |
| 37 | Thép tròn D6 | 5,07 | kg | |
| 38 | Thép tròn D12 | 28,09 | kg | |
| 39 | Bê tông M250 | 0,14 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn | 0,96 | m2 | |
| 41 | Thép tròn D6 | 1,22 | kg | |
| 42 | Thép tròn D12 | 5,32 | kg | |
| 43 | Gach không nung xây hố ga VXM M75 | 3,24 | m3 | |
| 44 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 1,22 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn móng | 2,42 | m2 | |
| 46 | Đá dăm đệm móng | 0,61 | m3 | |
| 47 | Trát VXM M100 | 8,79 | m2 | |
| G | Cống hộp 3x2,63m (bỏ đi) | |||
| 1 | Bê tông M300 | 52,3852 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 176,0664 | m2 | |
| 3 | Thép tròn trơn D6 | 18,4704 | kg | |
| 4 | Thép có gờ D12 | 1.199,48 | kg | |
| 5 | Thép có gờ D16 | 2.709,9373 | kg | |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | 10,891 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 6,86 | m2 | |
| 8 | Đá dăm đệm móng | 5,4455 | m3 | |
| 9 | Đá hộc xây VXM M100 | 9,1 | m3 | |
| 10 | Đá dăm đệm sân cống, móng tường cánh | 5,4455 | m3 | |
| 11 | Bê tông M200 | 1,05 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn | 4,68 | m2 | |
| 13 | Thép tròn D6 | 6,49 | kg | |
| 14 | Thép tròn D10 | 14,41 | kg | |
| 15 | Đá hộc xây VXM M100 móng tường chắn | 32,29 | m3 | |
| 16 | Đá hộc xây VXM M100 thân tường chắn | 37,91 | m3 | |
| 17 | Đá dăm đệm móng dày 10cm đầm chặt | 3 | m3 | |
| 18 | Đóng cọc tre, L=2,5m/cọc | 1.872 | m | |
| 19 | Bê tông M250 | 5 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn | 14 | m2 | |
| 21 | Thép có gờ D8 | 96,6 | kg | |
| 22 | Thép có gờ D12 | 18,7 | kg | |
| 23 | Thép có gờ D14 | 383,2 | kg | |
| 24 | Lắp đặt bản vượt | 10 | CK | |
| 25 | Đá dăm đệm dưới bản vượt | 13,8 | m3 | |
| 26 | Bê tông M300 | 1,62 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn | 11,78 | m2 | |
| 28 | Thép có gờ D12 | 38,36 | kg | |
| 29 | Thép có gờ D16 | 87,1 | kg | |
| 30 | Lắp đặt cầu công tác | 2 | CK | |
| 31 | Thép ống D50 | 20,4005 | m | |
| 32 | Bulong M16 | 8 | cái | |
| 33 | Bê tông M250 | 2,16 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn | 13,34 | m2 | |
| 35 | Thép tròn D8 | 25,95 | kg | |
| 36 | Thép tròn D12 | 66,49 | kg | |
| 37 | Ống thép mạ kẽm D150 | 7 | m | |
| 38 | Thép bản mạ kẽm | 57,24 | kg | |
| 39 | Bê tông M250 | 0,801 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn | 10,448 | m2 | |
| 41 | Thép tròn trơn D6 | 15,15 | kg | |
| 42 | Thép có gờ D18 | 190,89 | kg | |
| 43 | Bê tông M250 | 1,17 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn | 15,6 | m2 | |
| 45 | Thép tròn trơn D6 | 15,63 | kg | |
| 46 | Thép có gờ D18 | 274,29 | kg | |
| 47 | Bê tông M250 | 1,158 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn | 12,38 | m2 | |
| 49 | Thép tròn trơn D8 | 56,39 | kg | |
| 50 | Thép ống D50 | 7,5 | m | |
| 51 | Sản xuất thép hình, thép bản cầu thang | 261,25 | kg | |
| 52 | Lắp dựng lan can | 3,36 | m2 | |
| 53 | Thép ống D50 | 31,6493 | m | |
| 54 | Bulong M16 | 22 | cái | |
| 55 | Sơn chống gỉ | 8,52 | m2 | |
| 56 | Sơn màu vàng | 8,52 | m2 | |
| 57 | Bê tông M150 chèn chân cầu thang | 0,2 | m3 | |
| 58 | Gạch xây VXM M50 chân cầu thang | 1,1484 | m3 | |
| 59 | Sản xuất cốt thép cánh van | 1.846,49 | kg | |
| 60 | Lắp dựng cánh van | 1,8465 | tấn | |
| 61 | Vít chìm M160x60 | 28 | cái | |
| 62 | Cao su củ tỏi P45 | 5,4 | m | |
| 63 | Cao su tấm dày 14mm | 0,57 | m2 | |
| 64 | Bulong 18x160 | 14 | cái | |
| 65 | Phun cát, sơn epoxy | 37,29 | m2 | |
| 66 | Sản xuất khung đỡ | 242,647 | kg | |
| 67 | Lắp dựng khung đỡ | 0,2426 | tấn | |
| 68 | Puly F260 | 4 | cái | |
| 69 | Dây cáp D20 | 50 | m | |
| 70 | Bu lông M24x150 | 12 | cái | |
| 71 | Tời 8T | 1 | bộ | |
| 72 | Cốt thép khe van, tấm đáy | 647,78 | kg | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép khe van, tấm đáy | 0,6478 | tấn | |
| 74 | Bè tre 2 lớp, chiều dày 40cm | 78,37 | m2 | |
| 75 | Cát hạt trung dày 150cm đầm chặt | 184,35 | m3 | |
| 76 | BTN C12,5 dày 7cm sau đầm lèn | 35 | m2 | |
| 77 | Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 | 35 | m2 | |
| 78 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | 4,1 | m3 | |
| 79 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | 4,69 | m3 | |
| 80 | Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng | 106,78 | m3 | |
| 81 | Đào hố móng, đất cấp III | 145,11 | m3 | |
| 82 | Đào hố móng, đất cấp I | 351,3 | m3 | |
| 83 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | 116,09 | m3 | |
| 84 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất mua về | 82,15 | m3 | |
| 85 | Bơm nước hố móng | 3 | ca | |
| 86 | Phá dỡ BTCT | 5,42 | m3 | |
| 87 | Phá dỡ đá xây | 54,89 | m3 | |
| 88 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 60,31 | m3 | |
| 89 | Đất cấp I | 380,32 | m3 | |
| 90 | Vật liệu phá dỡ | 60,31 | m3 | |
| 91 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu thải | 440,63 | m3 | |
| H | Rãnh dọc Lo=0,3m | |||
| 1 | Bê tông M250 | 29,31 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 215,5 | m2 | |
| 3 | Thép tròn D8 | 2.439,46 | kg | |
| 4 | Thép tròn D10 | 241,36 | kg | |
| 5 | Thép tròn D12 | 2.103,28 | kg | |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | 862 | cái | |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 | 86,2 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn | 172,4 | m2 | |
| 9 | Thép tròn D6 | 103,44 | kg | |
| 10 | Thép tròn D8 | 680,98 | kg | |
| 11 | Gạch xây VXM M75 | 39,82 | m3 | |
| 12 | Trát VXM M100 dày 1,5cm (mặt trong) | 448,24 | m2 | |
| 13 | Bê tông móng hố ga M150 | 40,08 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng hố ga | 129,3 | m2 | |
| 15 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | 26,72 | m3 | |
| 16 | Bê tông M250 | 0,84 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn | 3,36 | m2 | |
| 18 | Thép tròn D8 | 78,82 | kg | |
| 19 | Thép tròn D10 | 7,84 | kg | |
| 20 | Thép tròn D12 | 65,24 | kg | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | 14 | cái | |
| 22 | Bê tông M250 đá 1x2 | 1,61 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn | 17,74 | m2 | |
| 24 | Thép tròn D6 | 18,95 | kg | |
| 25 | Thép tròn D8 | 47,98 | kg | |
| 26 | Gạch xây hố ga VXM M75 | 5,3 | m3 | |
| 27 | Bê tông móng hố ga M150 | 2,73 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng hố ga | 9,58 | m2 | |
| 29 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | 1,82 | m3 | |
| 30 | Trát VXM M100 trong lòng hố ga | 12,66 | m2 | |
| 31 | Bê tông M200 | 0,15 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn | 3,64 | m2 | |
| 33 | Thép tròn D6 | 2 | kg | |
| 34 | Thép tròn D8 | 6,8 | kg | |
| 35 | Lắp đặt ống cống | 1 | đoan ống | |
| 36 | Bê tông M250 | 0,08 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn | 0,38 | m2 | |
| 38 | Thép tròn D8 | 6,75 | kg | |
| 39 | Thép tròn D10 | 0,56 | kg | |
| 40 | Thép tròn D12 | 5,84 | kg | |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | 1 | cái | |
| 42 | Bê tông M250 đá 1x2 | 0,13 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn | 1,44 | m2 | |
| 44 | Thép tròn D6 | 1,54 | kg | |
| 45 | Thép tròn D8 | 3,9 | kg | |
| 46 | Gạch xây hố ga VXM M75 | 0,81 | m3 | |
| 47 | Gạch xây tường đầu, tường cánh VXM M75 | 0,2 | m3 | |
| 48 | Bê tông móng M150 | 0,69 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn móng | 2 | m2 | |
| 50 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | 0,96 | m3 | |
| 51 | Trát VXM M100 trong lòng hố ga | 1,11 | m2 | |
| 52 | Trát VXM M100 tường đầu, tường cánh | 1,31 | m2 | |
| 53 | Đá hộc xây sân cống VXM M100 | 2,03 | m3 | |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cột | 1,05 | m3 | |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa | 0,47 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông đế | 14,04 | m2 | |
| 4 | Ống nhựa D80 | 93,6 | m | |
| 5 | Sơn phản quang | 35,27 | m2 | |
| 6 | Dây PVC | 150 | m | |
| 7 | Đèn chiếu sáng | 9 | cái | |
| 8 | Đèn báo hiệu | 12 | cái | |
| 9 | Biển báo tam giác | 18 | biển | |
| 10 | Thép hộp 50x50 | 327,81 | kg | |
| 11 | Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie) | 6 | biển | |
| 12 | Nhân công trực | 180 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng cồng trình.- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình giao thông 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công trình cấp thoát nước 01 người.- Đã phụ trách thi công công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa– Đã làm Cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,0 kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3 kw | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng gia tải ≥ 10 tấn ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng gia tải ≥ 12 tấn ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 16 tấn ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy rải | Công suất ≥ 110 CV ( Kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi