Gói thầu: MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ VÀ DỤNG CỤ Y TẾ CHO BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ NGÃ BẢY
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201246189-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa thành phố Ngã Bảy |
| Tên gói thầu | MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ VÀ DỤNG CỤ Y TẾ CHO BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ NGÃ BẢY |
| Số hiệu KHLCNT | 20201245887 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 14:39:00 đến ngày 2020-12-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Micropipette (20-200µl) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Micropipette (100µl-1000µl) | 1 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Lưỡi cưa cắt bột | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Đèn gù thường | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Xe tiêm thuốc loại lớn 50 x 80 | 5 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Xe tiêm thuốc loại lớn | 3 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Xe tiêm thuốc loại nhỏ | 5 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Đồng hồ Oxy | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Máy khí dung | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bình kiềm | 3 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Pel thẳng | 6 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Kéo thẳng | 3 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Xe đẩy Oxy loại 6 khối | 5 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Giá treo dịch truyền | 15 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ để dụng cụ nhôm, kiếng, alu | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ nội soi dạ dày (Điều trị): Kìm sinh thiết dùng một lần | 5 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ nội soi dạ dày (Điều trị): Kìm sinh thiết dùng nhiều lần | 1 | cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ nội soi dạ dày (Điều trị): Ngáng miệng | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ nội soi dạ dày (Điều trị): Nắp van sinh thiết | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ nội soi dạ dày (Điều trị): Chổi rửa 01 lần | 2 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ nội soi dạ dày (Điều trị): Chổi rửa 01 lần | 2 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ nội soi dạ dày (Điều trị): Van hút và bơm hơi | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ nội soi dạ dày (Điều trị): Kìm gấp dị vật dùng 01 lần | 2 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ nội soi dạ dày (Điều trị): Rọ vớt dị vật Rothnet | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ nội soi dạ dày (Điều trị): Kim tiêm cầm máu | 2 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ nội soi dạ dày (Điều trị): Thòng lọng cắt polyp | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ nội soi dạ dày (Điều trị): Thòng lọng cắt polyp | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ nội soi dạ dày (Điều trị): Thòng lọng cắt polyp | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ nội soi dạ dày (Điều trị): Rọ hút polyp | 2 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ nội soi dạ dày (Điều trị): Kìm gấp dị vật dùng 01 lần | 2 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Ghế tập cơ đùi cho người khuyết tật vận động (lớn, inox) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn tập cơ bàn tay - ngón tay cho người khuyết tật | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Khung quay tập khớp vai cho người khuyết tật vận động | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Thang gỗ tập cho người khuyết tật vận động | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Xe đạp tập | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ dụng cụ cấy chỉ | 30 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Dây máy châm cứu | 120 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Máy châm cứu 4 đầu ra | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bàn tiểu phẩu | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Đè lưỡi Inox | 50 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Banh mũi | 50 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Kẹp khuỷu gắp xương 20cm | 20 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Cây lấy dị vật mũi | 4 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Kẹp cá sấu đủ loại | 4 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Optic soi họng | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Optic soi mũi | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Đèn cực tím di động (loại 90 cm 1 bóng) | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ đặt nội khí quản sơ sinh | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ nạo thai + bộ que nong Hegar | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ sanh | 5 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 3 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Chén chung | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Xe để đồ vải | 1 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bàn Mayzo (xe đẩy mayo) | 2 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Cassette 14x17 int (sử dụng cho máy kỹ thuật số) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Cassette 10x12 int (sử dụng cho máy kỹ thuật số) | 1 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bình oxy 2 khối | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Xe đẩy bình oxy 2 khối | 2 | Chiếc | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Hộp chống sốc | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi