Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phân xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thủy Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phân xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 09:27:00 đến ngày 2022-04-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,479,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.105.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >=110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn Công suất: 1KW. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch. Có hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Thủy Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phân xây lắp công trình San nền, tường rào, nhà bếp ăn Trường Mầm non Thủy Lương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đến 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu không không đạt nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 10 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với thi công công trình dân dụng, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Thủy Lương. Địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thủy Lương. Địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Thủy Lương. Địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 569,882 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2.805,282 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 3.002,722 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ. Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 569,882 | 1 m3 |
| B | *\2- Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 39,661 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 107,289 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 79,915 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 14,863 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch (10x20x40)cm Dày 10cm, cao | Chương V của E-HSMT | 46,271 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 22,146 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,798 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 14,32 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 337,44 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 25,308 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 23,631 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông giằng hàng rào Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 8,814 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng giằng tường | Chương V của E-HSMT | 88,136 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,381 | Tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.028,786 | 1 m2 |
| 16 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 266,4 | 1 m2 |
| 17 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 264,408 | 1 m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.559,594 | 1m2 |
| C | *\3- Hạng mục: Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương Rộng | Chương V của E-HSMT | 28,47 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 3,16 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 3,58 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 7,95 | 1 m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 3,55 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,51 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng mương Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,599 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,126 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 21,2 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,32 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 7,15 | 1 m2 |
| 13 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 c/kiện |
| D | *\4- Hạng mục: Hố ga | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,67 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 1 m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m3 |
| 6 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,18 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng hố ga Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,124 | 1 tấn |
| 14 | Lắp dựng ckiện thép hình đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,124 | Tấn |
| 15 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| E | *\5- Hạng mục: Xây mới nhà bếp ăn Trường MN Thủy Lương | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 21,801 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,526 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 15,106 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,885 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 5,537 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 4,193 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,25 | Tấn |
| 8 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 16,002 | 1 m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch (10x20x40)cm Dày 10cm, cao | Chương V của E-HSMT | 7,638 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,132 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,072 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,305 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 24,86 | 1 m2 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 79,062 | 1 m3 |
| 16 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 68,309 | 1 m3 |
| 17 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,027 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M100 | Chương V của E-HSMT | 4,488 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 1,296 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,04 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,17 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 23,76 | 1 m2 |
| 23 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,84 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,96 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,035 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,28 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn dầm mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 48,64 | 1 m2 |
| 28 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 48,64 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,459 | 1 m3 |
| 30 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,263 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 12,16 | 1 m2 |
| 32 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,16 | 1 m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 12,16 | 1 m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 12,16 | 1 m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 12,16 | 1 m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Chương V của E-HSMT | 2,075 | 1 m3 |
| 37 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,156 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 27,836 | 1 m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,836 | 1 m2 |
| 40 | Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 44,88 | 1 m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 9,746 | 1 m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo.. | Chương V của E-HSMT | 5,46 | 1 m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 16,916 | 1 m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 74,051 | 1 m2 |
| 45 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 84,149 | 1 m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 102,8 | 1 m |
| 47 | Ôp tường, trụ, cột Gạch Ceramic 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 39 | 1 m2 |
| 48 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m2 |
| 49 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 100x5x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,28 | Tấn |
| 51 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + cụm chống bão | Chương V của E-HSMT | 63,84 | 1 m2 |
| 52 | Làm trần tôn lạnh dày 0.3mm, nẹp trần gỗ N3 đà trần thép hộp (30x60x1.8)mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 44,88 | 1 m2 |
| 53 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa ngoại uPVC lõi thép, kính an toàn 6.38 ly | Chương V của E-HSMT | 3,24 | 1 m2 |
| 54 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa ngoại uPVC lõi thép, kính an toàn 6.38 ly | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1 m2 |
| 55 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa ngoại uPVC lõi thép, kính an toàn 6.38 ly | Chương V của E-HSMT | 9,5 | 1 m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhựa ngoại uPVC lõi thép, kính an toàn 6.38 ly | Chương V của E-HSMT | 2,28 | 1 m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay D1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay D2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay S1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất D1, D2,S1,S2 | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 68,93 | 1m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Diện tích trát tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 47,165 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 123,84 | 1 m2 |
| 64 | Lát gạch sân, nền Đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 30x30cm,VM75 | Chương V của E-HSMT | 79,64 | 1 m2 |
| 65 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 7,964 | 1 m3 |
| 66 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 11,22 | 1 m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + mặt che + hộp âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + mặt che + hộp âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + mặt che + hộp âm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 71 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 36 | 1m |
| 73 | Lđặt ống KL đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm | Chương V của E-HSMT | 43 | 1 m |
| 74 | Lắp đặt quạt đảo chiều 360 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 75 | Lđặt tủ điện K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 76 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 6,5 | 1 m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m |
| 80 | LĐặt côn, cút ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 81 | LĐặt Tê giảm nhựa PPR = PP hàn d25/20mm chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 82 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 83 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt van ren Đkính van D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa chén 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi đồng, Loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 87 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm, dày 3mm, L=6m | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 88 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 89 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 90 | Lắp phễu thu d120mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 91 | Đào móng hố thấm rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,125 | 1 m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 1 m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,768 | 1 m3 |
| 94 | Bê tông giằng hố thấm Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 1 m3 |
| 95 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 96 | Ván khuôn giằng hố thấm | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1 m2 |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 1 m3 |
| 98 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 1 tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1 m2 |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 101 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1 m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1 m2 |
| 103 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1 m2 |
| 104 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.105.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng). | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi >=110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 5 | Máy đầm | Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng). | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥250 lít. Có hóa đơn chứng từ | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn Công suất: 1KW. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 12 | Máy hàn | Máy hàn. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 13 | Máy khoan | Máy khoan. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch. Có hóa đơn chứng từ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi