Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phân xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439452-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thủy Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phân xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220439446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 09:27:00 đến ngày 2022-04-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,479,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.105.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn Công suất: 1KW. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch. Có hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Thủy Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phân xây lắp công trình
San nền, tường rào, nhà bếp ăn Trường Mầm non Thủy Lương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Thủy Lương , địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Lương. Địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Gia Kiên + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Compass. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật.


- Bên mời thầu: UBND phường Thủy Lương , địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Lương. Địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đến 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu không không đạt nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 10 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với thi công công trình dân dụng, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Lương. Địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thủy Lương. Địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Thủy Lương. Địa chỉ: phường Thủy Lương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục: San nền
1Đào san đất trong phạm vi Chương V của E-HSMT569,8821 m3
2Đắp nền bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT2.805,2821 m3
3Mua đấtChương V của E-HSMT3.002,7221 m3
4Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT569,8821 m3
B *\2- Hạng mục: Hàng rào
1Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT39,6611 m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIChương V của E-HSMT107,2891 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT79,9151 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT14,8631 m3
5Xây tường thẳng bằng gạch (10x20x40)cm Dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT46,2711 m3
6Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT22,1461 m3
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,798Tấn
8Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT14,321 m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT337,441 m2
10Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT25,3081 m3
11Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT23,6311 m3
12Bê tông giằng hàng rào Chiều cao Chương V của E-HSMT8,8141 m3
13Ván khuôn móng giằng tườngChương V của E-HSMT88,1361 m2
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,381Tấn
15Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.028,7861 m2
16Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT266,41 m2
17Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT264,4081 m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT1.559,5941m2
C *\3- Hạng mục: Mương thoát nước
1Đào kênh mương Rộng Chương V của E-HSMT28,471 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT3,161 m3
3Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT3,581 m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT7,951 m2
5Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT3,551 m3
6Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT35,511 m2
7Bê tông giằng mương Chiều cao Chương V của E-HSMT1,5991 m3
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,126Tấn
9Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT21,21 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250Chương V của E-HSMT1,321 m3
11Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,181 tấn
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT7,151 m2
13LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT271 c/kiện
D *\4- Hạng mục: Hố ga
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,671 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT11 m3
3Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,341 m3
4Ván khuôn móng hố gaChương V của E-HSMT1,041 m2
5Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT0,681 m3
6Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,181 m2
7Bê tông giằng hố ga Chiều cao Chương V của E-HSMT0,121 m3
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,013Tấn
9Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT1,281 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M250Chương V của E-HSMT0,11 m3
11Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0141 tấn
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,481 m2
13Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,1241 tấn
14Lắp dựng ckiện thép hình đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,124Tấn
15LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT21 c/kiện
E *\5- Hạng mục: Xây mới nhà bếp ăn Trường MN Thủy Lương
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIChương V của E-HSMT21,8011 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT8,5261 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT15,1061 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT3,8851 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT5,5371 m3
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT4,1931 m2
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,25Tấn
8Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT1,41 m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT16,0021 m2
10Xây tường thẳng bằng gạch (10x20x40)cm Dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT7,6381 m3
11Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V của E-HSMT3,1321 m3
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,072Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,305Tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT24,861 m2
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT79,0621 m3
16Mua đấtChương V của E-HSMT68,3091 m3
17Đắp bột đá công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT2,0271 m3
18Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M100Chương V của E-HSMT4,4881 m3
19Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT1,2961 m3
20Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,04Tấn
21Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,17Tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT23,761 m2
23Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,841 m2
24Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V của E-HSMT2,961 m3
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,035Tấn
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,28Tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn dầm mái, Cao Chương V của E-HSMT48,641 m2
28Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT48,641 m2
29Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,4591 m3
30Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,263Tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT12,161 m2
32Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT12,161 m2
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT12,161 m2
34Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT12,161 m2
35Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng...Chương V của E-HSMT12,161 m2
36Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Chương V của E-HSMT2,0751 m3
37Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,156Tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT27,8361 m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75Chương V của E-HSMT27,8361 m2
40Lát nền, sàn Gạch Granite 600x600mm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT44,881 m2
41Lát đá bậc tam cấpChương V của E-HSMT9,7461 m2
42Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo..Chương V của E-HSMT5,461 m2
43Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT16,9161 m3
44Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT74,0511 m2
45Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT84,1491 m2
46Trát gờ chỉ Vữa XM M75Chương V của E-HSMT102,81 m
47Ôp tường, trụ, cột Gạch Ceramic 300x600mmChương V của E-HSMT391 m2
48Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Chương V của E-HSMT1,441 m2
49Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 100x5x1.8mmChương V của E-HSMT0,28Tấn
50Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.8mmChương V của E-HSMT0,28Tấn
51Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + cụm chống bãoChương V của E-HSMT63,841 m2
52Làm trần tôn lạnh dày 0.3mm, nẹp trần gỗ N3 đà trần thép hộp (30x60x1.8)mm mạ kẽmChương V của E-HSMT44,881 m2
53SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa ngoại uPVC lõi thép, kính an toàn 6.38 lyChương V của E-HSMT3,241 m2
54SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa ngoại uPVC lõi thép, kính an toàn 6.38 lyChương V của E-HSMT2,161 m2
55SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa ngoại uPVC lõi thép, kính an toàn 6.38 lyChương V của E-HSMT9,51 m2
56SXLD cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhựa ngoại uPVC lõi thép, kính an toàn 6.38 lyChương V của E-HSMT2,281 m2
57Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay D1Chương V của E-HSMT1Bộ
58Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay D2Chương V của E-HSMT1Bộ
59Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay S1Chương V của E-HSMT1Bộ
60Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất D1, D2,S1,S2Chương V của E-HSMT9Bộ
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT68,931m2
62Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Diện tích trát tường ngoàiChương V của E-HSMT47,1651m2
63Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Chương V của E-HSMT123,841 m2
64Lát gạch sân, nền Đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 30x30cm,VM75Chương V của E-HSMT79,641 m2
65Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT7,9641 m3
66Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT11,221 m2
67Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT41 Bộ
68Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt + mặt che + hộp âmChương V của E-HSMT1Cái
69Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt + mặt che + hộp âmChương V của E-HSMT2Cái
70Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi + mặt che + hộp âmChương V của E-HSMT5Cái
71Lắp đặt dây đơn Loại dây 1.5mm2Chương V của E-HSMT501m
72Lắp đặt dây đơn Loại dây 2.5mm2Chương V của E-HSMT361m
73Lđặt ống KL đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mmChương V của E-HSMT431 m
74Lắp đặt quạt đảo chiều 360Chương V của E-HSMT2Cái
75Lđặt tủ điện K/thước hộp Chương V của E-HSMT1Hộp
76Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16AChương V của E-HSMT1Cái
77Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mChương V của E-HSMT301 m
78Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mChương V của E-HSMT6,51 m
79Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mChương V của E-HSMT2,51 m
80LĐặt côn, cút ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT5Cái
81LĐặt Tê giảm nhựa PPR = PP hàn d25/20mm chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT3Cái
82LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT2Cái
83LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT1Cái
84Lắp đặt van ren Đkính van D25mmChương V của E-HSMT1Cái
85Lắp đặt chậu rửa chén 1 vòiChương V của E-HSMT11 Bộ
86Lắp đặt vòi đồng, Loại 1 vòiChương V của E-HSMT31 Bộ
87LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90mm, dày 3mm, L=6mChương V của E-HSMT101 m
88LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 90mmChương V của E-HSMT4Cái
89LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 50mmChương V của E-HSMT1Cái
90Lắp phễu thu d120mmChương V của E-HSMT1Cái
91Đào móng hố thấm rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IIChương V của E-HSMT1,1251 m3
92Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,1441 m3
93Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT0,7681 m3
94Bê tông giằng hố thấm Chiều cao Chương V của E-HSMT0,1441 m3
95Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,012Tấn
96Ván khuôn giằng hố thấmChương V của E-HSMT1,921 m2
97Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Chương V của E-HSMT0,1441 m3
98Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0181 tấn
99Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,721 m2
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT2Cái
101Trát tường ngoài, bề dày 1 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,681 m2
102Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,681 m2
103Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,921 m2
104Láng nền, sàn có đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT3,61 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.105.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng).1
2 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có hóa đơn chứng từ (Có công chứng).1
3 Máy đào Máy đào ≤ 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
4 Máy ủi Máy ủi >=110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
5 Máy đầm Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
6 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.2
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥250 lít. Có hóa đơn chứng từ2
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn Công suất: 1KW. Có hóa đơn chứng từ1
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi Công suất: 1,5KW. Có hóa đơn chứng từ2
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ1
11 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép. Có hóa đơn chứng từ1
12 Máy hàn Máy hàn. Có hóa đơn chứng từ1
13 Máy khoan Máy khoan. Có hóa đơn chứng từ1
14 Máy cắt gạch Máy cắt gạch. Có hóa đơn chứng từ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->