Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439236-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220439215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 09:21:00 đến ngày 2022-04-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,601,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô các hạng mục chính của gói thầu: công trình giao thông cấp IV trở lên. (Thi công mặt đường bê tông và hệ thống thoát nước).Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông.Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông.Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Các tuyến đường liên thôn Nhân Hoà - Thanh Tân - Vĩnh Phú xã Quảng Hoà
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa. Đ/c: xã Quảng Hòa - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915245866. Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thị xã Ba Đồn. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa. Đ/c: xã Quảng Hòa - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915245866. Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. Xác nhận cơ quan quản lý hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ động. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa. Đ/c: xã Quảng Hòa - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915245866. Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Luận - chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa. Đ/c: xã Quảng Hòa - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 09849113
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
C«ng ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN SỐ 1
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 27,649100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 27,649100m3
3Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 27,649100m3/1km
4Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 27,649100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 239,75m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Quy định tại mục II chương V- phần 20,398100m3
7Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mQuy định tại mục II chương V- phần 20,398100m3
8Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp trong phạm vi ≤5kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,398100m3/1km
9Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp ngoài phạm vi 5kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,398100m3/1km
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 28,609100m3
11Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 2843,78m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmQuy định tại mục II chương V- phần 28,438100m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmQuy định tại mục II chương V- phần 28,438100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyQuy định tại mục II chương V- phần 245,833100m2
15Thi công khe coQuy định tại mục II chương V- phần 2763,88m
16Thi công khe giãnQuy định tại mục II chương V- phần 2148,63m
17Thép khe co khe giãnQuy định tại mục II chương V- phần 25,168tấn
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định tại mục II chương V- phần 21,52100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định tại mục II chương V- phần 25,323100m3
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 21,359100m2
21Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnQuy định tại mục II chương V- phần 27,34m3
22Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.75x0.75)Quy định tại mục II chương V- phần 2361 đoạn cống
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 21,137tấn
24Bê tông móng cống hộp 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 29,87m3
25Bê tông lót móng cống 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 24,9m3
26Hỗn hợp đá dăm trộn cát, giáp thổ giảm tải 2 bên cống 0,75x0,75Quy định tại mục II chương V- phần 248,11m3
27Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 500x500mmQuy định tại mục II chương V- phần 236mối nối
28Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớpQuy định tại mục II chương V- phần 2145,44m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp 0,75x0,75Quy định tại mục II chương V- phần 21,642100m2
30Bê tông tường đầu coống hộp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 27,41m3
31Ván khuôn gỗ tường đầu cống hộp 0,75x0,75Quy định tại mục II chương V- phần 20,229100m2
32Ván khuôn bê tông lót móng cống hộp 0,75x0,75Quy định tại mục II chương V- phần 20,227100m2
33Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 21,83510 tấn/1km
34Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 20,848100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 20,848100m3
36Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 20,848100m3/1km
37Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 20,848100m3/1km
38Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 25,19100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 25,19100m3
40Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 25,19100m3/1km
41Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 25,19100m3/1km
42Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 21,053100m3
43Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 2249,6m3
44Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 296,72m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 2104m3
46Bê tông tấm đan đậy mương thoát nước dọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 298,28m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương thoát nước dọc (ván khuôn thép phần đúc sẵn)Quy định tại mục II chương V- phần 224,752100m2
48Ván khuôn thành mương thoát nước dọc (ván khuôn gỗ, phần đổ bù thành mương)Quy định tại mục II chương V- phần 214,83100m2
49Ván khuôn lót móngQuy định tại mục II chương V- phần 22,08100m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy mương thoát nước dọcQuy định tại mục II chương V- phần 25,086100m2
51Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 214,05tấn
52Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V- phần 229,744tấn
53Gia công thép niềng thành mương (thép L65x50x5)Quy định tại mục II chương V- phần 218,346tấn
54Lắp đặt thép niềng thành mương (thép L65x50x5)Quy định tại mục II chương V- phần 218,346tấn
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (mương đúc sẵn)Quy định tại mục II chương V- phần 21.0401 cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (mương đúc sẵn)Quy định tại mục II chương V- phần 21.0401 cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan)Quy định tại mục II chương V- phần 21.0401 cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan)Quy định tại mục II chương V- phần 21.0401 cấu kiện
59Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - (vận chuyển mương thoát nước và tấm đan, vận chuyển nội công trình)Quy định tại mục II chương V- phần 286,9710 tấn/1km
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (ống cống đúc sẵn)Quy định tại mục II chương V- phần 21.040cái
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương thoát nước (tấm đan)Quy định tại mục II chương V- phần 21.0401cấu kiện
62Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmQuy định tại mục II chương V- phần 21.040mối nối
63Vật liệu cọc thép hình (U, I) luân chuyển 43 lần (mỗi đoạn dài 24m)Quy định tại mục II chương V- phần 21,26100m
64Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 254,18100m
65Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TQuy định tại mục II chương V- phần 254,18100m
66vật liệu Thép tấm dày 5mm chống váchQuy định tại mục II chương V- phần 23,3tấn
67Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm chống vách đào hố móng mương thoát nước.Quy định tại mục II chương V- phần 273,59tấn
B TUYẾN SỐ 2
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 213,481100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 213,481100m3
3Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 213,481100m3/1km
4Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 213,481100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 21,298100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định tại mục II chương V- phần 28,006100m3
7Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 2558,26m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmQuy định tại mục II chương V- phần 25,583100m3
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmQuy định tại mục II chương V- phần 25,583100m3
10Rải bạt xác rắn cách lyQuy định tại mục II chương V- phần 231,014100m2
11Thi công khe coQuy định tại mục II chương V- phần 2516,91m
12Thi công khe giãnQuy định tại mục II chương V- phần 299,6m
13Thép khe co khe giãnQuy định tại mục II chương V- phần 23,823tấn
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (lề bên trái, thi công bằng đầm cóc)Quy định tại mục II chương V- phần 20,649100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định tại mục II chương V- phần 24,003100m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 20,79100m2
17Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnQuy định tại mục II chương V- phần 26,11m3
18Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 0,75x0,75mQuy định tại mục II chương V- phần 2301 đoạn cống
19Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống dài 1.0m - Quy cách 0,75x0,75m ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,947tấn
20Bê tông móng cống hộp 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 28,23m3
21Bê tông lót móng cống 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 24,08m3
22Bê tông tường đầu cống hộp,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 26,11m3
23Hỗn hợp đá dăm trộn cát, giáp thổ giảm tải 2 bên cống 0,75x0,75Quy định tại mục II chương V- phần 20,401100 m3
24Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 0,75x0,75mQuy định tại mục II chương V- phần 230mối nối
25Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớpQuy định tại mục II chương V- phần 2121,2m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp 0,75x0,75Quy định tại mục II chương V- phần 21,368100m2
27Ván khuôn gỗ tường đầu cống hộp 0,75x0,75Quy định tại mục II chương V- phần 20,188100m2
28Ván khuôn bê tông lót móng cống hộp 0,75x0,75Quy định tại mục II chương V- phần 20,189100m2
29Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 21,52810 tấn/1km
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 20,706100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 20,706100m3
32Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 20,706100m3/1km
33Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 20,706100m3/1km
34Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 23,366100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 23,366100m3
36Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 23,366100m3/1km
37Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 23,366100m3/1km
38Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,193100m3
39Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Phần mương đúc sẵn cao 40cm)Quy định tại mục II chương V- phần 2196,76m3
40Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Phần đổ bù thành mương)Quy định tại mục II chương V- phần 256,57m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 281,98m3
42Bê tông tấm đan đậy mương thoát nước dọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 277,47m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương thoát nước dọc (ván khuôn thép phần đúc sẵn)Quy định tại mục II chương V- phần 219,512100m2
44Ván khuôn thành mương thoát nước dọc (ván khuôn gỗ, phần đổ bù thành mương)Quy định tại mục II chương V- phần 28,674100m2
45Ván khuôn lót móngQuy định tại mục II chương V- phần 21,64100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy mương thoát nước dọcQuy định tại mục II chương V- phần 24,009100m2
47Lắp dựng cốt thép mương thoát nước dọc, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 211,076tấn
48Lắp dựng cốt thép mương thoát nước dọc, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V- phần 222,734tấn
49Gia công thép niềng thành mương (thép L65x50x5)Quy định tại mục II chương V- phần 214,462tấn
50Lắp đặt thép niềng thành mương (thép L65x50x5)Quy định tại mục II chương V- phần 214,462tấn
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (mương đúc sẵn)Quy định tại mục II chương V- phần 28201 cấu kiện
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (mương đức sẵn)Quy định tại mục II chương V- phần 28201 cấu kiện
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan)Quy định tại mục II chương V- phần 28201 cấu kiện
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan)Quy định tại mục II chương V- phần 28201 cấu kiện
55Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - (vận chuyển mương thoát nước và tấm đan, vận chuyển nội công trình)Quy định tại mục II chương V- phần 268,55810 tấn/1km
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (ống cống đúc sẵn)Quy định tại mục II chương V- phần 2820cái
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương thoát nước (tấm đan)Quy định tại mục II chương V- phần 28201cấu kiện
58Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmQuy định tại mục II chương V- phần 2820mối nối
59Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 20,118100m3
60Ván khuôn lót móng, chân khay ( ván khuôn gỗ)Quy định tại mục II chương V- phần 20,196100m2
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 20,53m3
62Bê tông chân khay, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 25,03m3
63Ván khuôn bản nắp và tường đầu cống ( ván khuôn gỗ)Quy định tại mục II chương V- phần 20,04100m2
64Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,159tấn
65Bê tông bản nắp, tường đầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 22,39m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 20,066100m3
C ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Quy định tại mục II chương V- phần 24biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bQuy định tại mục II chương V- phần 24biển
3Biển phản quang số 245aQuy định tại mục II chương V- phần 24biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Quy định tại mục II chương V- phần 24biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Quy định tại mục II chương V- phần 24bộ
6Đèn tín hiệuQuy định tại mục II chương V- phần 24bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngQuy định tại mục II chương V- phần 24bộ
8Rào chắn thi côngQuy định tại mục II chương V- phần 2200m
9Công đảm bảo giao thôngQuy định tại mục II chương V- phần 2120Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô các hạng mục chính của gói thầu: công trình giao thông cấp IV trở lên. (Thi công mặt đường bê tông và hệ thống thoát nước).Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông.Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông.Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan)33
3 Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m32
2 Máy lu ≥10 tấn Máy lu ≥10 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
4 Máy ủi ≥110CV Máy ủi ≥110CV2
5 Máy đầm cóc ≥ 70Kg Máy đầm cóc ≥ 70Kg2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW2
8 Cần cẩu Cần cẩu1
9 Ô tô vận chuyển bê tông Ô tô vận chuyển bê tông2
10 Máy phát điện 5KVA Máy phát điện 5KVA1
11 Máy thủy bình Máy thủy bình1
12 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->