Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 09:21:00 đến ngày 2022-04-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,601,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô các hạng mục chính của gói thầu: công trình giao thông cấp IV trở lên. (Thi công mặt đường bê tông và hệ thống thoát nước).Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông.Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông.Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Các tuyến đường liên thôn Nhân Hoà - Thanh Tân - Vĩnh Phú xã Quảng Hoà 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. Xác nhận cơ quan quản lý hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ động. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa. Đ/c: xã Quảng Hòa - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915245866.
Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Luận - chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa. Đ/c: xã Quảng Hòa - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 09849113 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911356883 - E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: C«ng ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: Phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,649 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,649 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,649 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,649 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 39,75 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,398 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,398 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp trong phạm vi ≤5km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,398 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T tiếp ngoài phạm vi 5km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,398 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,609 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 843,78 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,438 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,438 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 45,833 | 100m2 |
| 15 | Thi công khe co | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 763,88 | m |
| 16 | Thi công khe giãn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 148,63 | m |
| 17 | Thép khe co khe giãn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,168 | tấn |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,52 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,323 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,359 | 100m2 |
| 21 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,34 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.75x0.75) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | 1 đoạn cống |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,137 | tấn |
| 24 | Bê tông móng cống hộp 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,87 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng cống 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,9 | m3 |
| 26 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát, giáp thổ giảm tải 2 bên cống 0,75x0,75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 48,11 | m3 |
| 27 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 500x500mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | mối nối |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 145,44 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp 0,75x0,75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,642 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường đầu coống hộp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,41 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường đầu cống hộp 0,75x0,75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,229 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót móng cống hộp 0,75x0,75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,227 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,835 | 10 tấn/1km |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,848 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,848 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,848 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,848 | 100m3/1km |
| 38 | Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,19 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,19 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,19 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,19 | 100m3/1km |
| 42 | Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,053 | 100m3 |
| 43 | Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 249,6 | m3 |
| 44 | Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 96,72 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 104 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan đậy mương thoát nước dọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 98,28 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương thoát nước dọc (ván khuôn thép phần đúc sẵn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24,752 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thành mương thoát nước dọc (ván khuôn gỗ, phần đổ bù thành mương) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,83 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn lót móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,08 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy mương thoát nước dọc | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,086 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,05 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29,744 | tấn |
| 53 | Gia công thép niềng thành mương (thép L65x50x5) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18,346 | tấn |
| 54 | Lắp đặt thép niềng thành mương (thép L65x50x5) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18,346 | tấn |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (mương đúc sẵn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.040 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (mương đúc sẵn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.040 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.040 | 1 cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.040 | 1 cấu kiện |
| 59 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - (vận chuyển mương thoát nước và tấm đan, vận chuyển nội công trình) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 86,97 | 10 tấn/1km |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (ống cống đúc sẵn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.040 | cái |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương thoát nước (tấm đan) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.040 | 1cấu kiện |
| 62 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.040 | mối nối |
| 63 | Vật liệu cọc thép hình (U, I) luân chuyển 43 lần (mỗi đoạn dài 24m) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,26 | 100m |
| 64 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 54,18 | 100m |
| 65 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 54,18 | 100m |
| 66 | vật liệu Thép tấm dày 5mm chống vách | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,3 | tấn |
| 67 | Lắp đặt và tháo dỡ thép tấm dày 5mm chống vách đào hố móng mương thoát nước. | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 73,59 | tấn |
| B | TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,481 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,481 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,481 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,481 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,298 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,006 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông lề đường, đổ bằng bê tông thương phẩm, M300, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 558,26 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,583 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 9km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,583 | 100m3 |
| 10 | Rải bạt xác rắn cách ly | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 31,014 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe co | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 516,91 | m |
| 12 | Thi công khe giãn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 99,6 | m |
| 13 | Thép khe co khe giãn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,823 | tấn |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (lề bên trái, thi công bằng đầm cóc) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,649 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,003 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,79 | 100m2 |
| 17 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,11 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 0,75x0,75m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | 1 đoạn cống |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống dài 1.0m - Quy cách 0,75x0,75m ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,947 | tấn |
| 20 | Bê tông móng cống hộp 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,23 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng cống 0,75x0,75, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,08 | m3 |
| 22 | Bê tông tường đầu cống hộp,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,11 | m3 |
| 23 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát, giáp thổ giảm tải 2 bên cống 0,75x0,75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,401 | 100 m3 |
| 24 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 0,75x0,75m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | mối nối |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 121,2 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp 0,75x0,75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,368 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường đầu cống hộp 0,75x0,75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,188 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót móng cống hộp 0,75x0,75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,189 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,528 | 10 tấn/1km |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,706 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,706 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,706 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,706 | 100m3/1km |
| 34 | Đào móng mương thoát nước dọc bằng máy đào 0,4m3,- Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,366 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,366 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,366 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,366 | 100m3/1km |
| 38 | Đắp cát đệm móng mương thoát nước dọc tuyến bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,193 | 100m3 |
| 39 | Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Phần mương đúc sẵn cao 40cm) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 196,76 | m3 |
| 40 | Bê tông mương thoát nước dọc tuyến hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Phần đổ bù thành mương) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 56,57 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 81,98 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan đậy mương thoát nước dọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 77,47 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương thoát nước dọc (ván khuôn thép phần đúc sẵn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,512 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thành mương thoát nước dọc (ván khuôn gỗ, phần đổ bù thành mương) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,674 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn lót móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,64 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đậy mương thoát nước dọc | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,009 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước dọc, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,076 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép mương thoát nước dọc, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22,734 | tấn |
| 49 | Gia công thép niềng thành mương (thép L65x50x5) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,462 | tấn |
| 50 | Lắp đặt thép niềng thành mương (thép L65x50x5) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,462 | tấn |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (mương đúc sẵn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 820 | 1 cấu kiện |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (mương đức sẵn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 820 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 820 | 1 cấu kiện |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (tấm đan) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 820 | 1 cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - (vận chuyển mương thoát nước và tấm đan, vận chuyển nội công trình) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 68,558 | 10 tấn/1km |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy (ống cống đúc sẵn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 820 | cái |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương thoát nước (tấm đan) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 820 | 1cấu kiện |
| 58 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 820 | mối nối |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,118 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn lót móng, chân khay ( ván khuôn gỗ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,196 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,53 | m3 |
| 62 | Bê tông chân khay, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,03 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bản nắp và tường đầu cống ( ván khuôn gỗ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,04 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,159 | tấn |
| 65 | Bê tông bản nắp, tường đầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,39 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,066 | 100m3 |
| C | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 200 | m |
| 9 | Công đảm bảo giao thông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 120 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô các hạng mục chính của gói thầu: công trình giao thông cấp IV trở lên. (Thi công mặt đường bê tông và hệ thống thoát nước).Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông.Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông.Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành.(Scal bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp, chứng chỉ liên quan) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 2 |
| 2 | Máy lu ≥10 tấn | Máy lu ≥10 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥110CV | Máy ủi ≥110CV | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70Kg | Máy đầm cóc ≥ 70Kg | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | 2 |
| 8 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 9 | Ô tô vận chuyển bê tông | Ô tô vận chuyển bê tông | 2 |
| 10 | Máy phát điện 5KVA | Máy phát điện 5KVA | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi