Gói thầu: 01.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học đa năng 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Kỳ Liên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học đa năng 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Kỳ Liên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 09:11:00 đến ngày 2022-04-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,785,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.135E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Thi công xây dựng công trình Nhà học đa năng 2 tầng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Kỳ Liên Nhà học đa năng 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non Kỳ Liên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn sự nghiệp có tính chất đầu tư lĩnh vực giáo dục, nguồn ngân sách thị xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán. (Riêng máy đào và ô tô phải có giấy đăng kiểm còn hiệu lực). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9065 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,8355 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10%KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,3472 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,4041 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8576 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0711 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0187 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7376 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,9461 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,5592 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,4343 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0493 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6418 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1598 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5152 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7698 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,152 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,531 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2336 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1065 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,3321 | 100m3 |
| 22 | Đất mua tại mỏ để đắp nền (mua đất tại mỏ cụp cọi Kỳ Hưng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 294,1677 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,9417 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,152 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,7948 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,358 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,187 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2746 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0678 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,6702 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7179 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5801 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6997 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,0321 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,6564 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,6894 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,7526 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72,2496 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, lanh tô chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5893 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2163 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6765 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,7927 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Vá khuôn cầu thang thường chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3759 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5152 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3186 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,0092 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 115,375 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,9813 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0921 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7453 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7453 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0182 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,36 | m |
| 54 | Ke chống bão 2c/m xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.301,76 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,864 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1015 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 58 | Quả cầu chắn rác Inox Kellax d110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 59 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 84 | cái |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62,4127 | m2 |
| 61 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 594 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,08 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 366,9506 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 166,86 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 655,0416 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 222,035 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86,122 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 271,79 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 568,94 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94,38 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.615,3016 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 500,4026 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 431,3804 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 77,68 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,6308 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,2096 | m2 |
| 77 | Ôp tường gạch đất sét nung, gạch xi măng 6x20cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,196 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,952 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,434 | m2 |
| 80 | Vách ngăn vệ sinh tấm Compact hpl phụ kiện INOX 304 dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,6828 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,76 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện chống gió, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,9 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hắt khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m2 |
| 85 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa (60%diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,94 | m2 |
| 86 | Hoa sắt cửa sổ 16x16x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,94 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,94 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm các loại - trọn gói | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,036 | m2 |
| 89 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi theo chi tiết | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 90 | Mua gỗ làm tay vịn cầu thang - gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0784 | m3 |
| 91 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,8 | m |
| 92 | Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm các loại - trọn gói | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,5324 | m2 |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 101 | Công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối dây 3 nhánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | hộp |
| 103 | Lắp đặt tủ điện kim loại 450x250x200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt tủ điện đế thép mặt nhựa âm tường E4FC 18/24L | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 105 | Aptomat MCB 1P-50A (6kA) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 106 | Aptomat MCB 1P-100A (6kA) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 950 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 270 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 950 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 270 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | m |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cọc |
| 116 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,6 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,9 | m |
| 120 | Thép chân bật D10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,36 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1005 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 129 | Máy bơm Q=5.4M3/H; H=30M | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 130 | Van phao điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4.6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2.3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,58 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1.9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,32 | 100m |
| 134 | Khóa nhựa D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 136 | Khâu nối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 137 | Tê nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 138 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 139 | Tê nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,17 | 100m |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa D125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,4214 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8217 | m3 |
| 157 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0238 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0607 | tấn |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7237 | m3 |
| 160 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2712 | m3 |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0204 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | tấn |
| 163 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,63 | m3 |
| 164 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 165 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0264 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0204 | tấn |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2904 | m3 |
| 168 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,4322 | m2 |
| 169 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,7944 | m2 |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,904 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 172 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0896 | 100m2 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,792 | m3 |
| 174 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9133 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cầu thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Công |
| 176 | Sơn sắt thép cầu thang 3 lớp chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| B | PHẦN SỮA CHỮA NHÀ HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 669,4894 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,7321 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3138 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,047 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3229 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4518 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6735 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6735 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6949 | 100m2 |
| 10 | Úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88,308 | m |
| 11 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.889,92 | Cái |
| C | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Hộp |
| 8 | Băng dính, thiếc hàn, cốt đầu dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Lô |
| 9 | Đinh vít nở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Lô |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn exit | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa DN 65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN 65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 22 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 23 | Vòi chữa cháy dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Vòi |
| 24 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 25 | Bu lông + ecu M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép D100/65 nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 29 | Gioăng cao su mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt y lọc DN 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước Q=40m3/h; H=40m; P=7,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ Diesel 40M3/H; H=40m; p=7,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 máy |
| 36 | Bu lông + ecu M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 110 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 Tủ |
| 38 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm diesel | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Máy |
| 39 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cặp bích |
| 40 | Sơn chống rỉ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | kg |
| 41 | Khớp chống rung máy bơm D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 43 | Nhà đặt máy bơm chữa cháy làm khung thép hộp, bịt che tôn KT: 1,2x1,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 44 | Bình chữa cháy bột MFZ4 (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Bộ |
| 45 | Bình chữa cháy khí MT3 (TQ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay KT 500x600x180 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 47 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 48 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.135E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND hoặc CCCD;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép >=5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi >=1,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện >=23kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa >=150 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn >=1kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay >=70kg | 1 |
| 9 | Máy đào | Máy đào >=0,8m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi