Gói thầu: Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220440176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220379824 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn thu sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 09:22:00 đến ngày 2022-04-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 727,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 6(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng về kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm các công trình đo đạc bản đồ địa chính, kê khai đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa, bản đồ;- Có chứng chỉ hành nghề Đo đạc và Bản đồ trong đó có nội dung Kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ từ Hạng II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia các lĩnh vực |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan quản lý đất đai, trắc địa, địa chính, bản đồ;- Có tối thiểu 6 nhân sự có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ Hạng I, trong đó có nội dung "Kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm Điều chỉnh hồ sơ địa chính các xã, huyện sau sáp nhập 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Nguồn thu sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đăng ký doanh nghiệp và giấy xác nhận nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức không có đăng ký doanh nghiệp thì cung cấp quyết định thành lập của cơ quan chủ quản hoặc quyết định công nhận của cơ quan có thẩm quyền). 2. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (do Cục đo đạc và bản đồ Việt Nam - Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, còn giá trị sử dụng). 3. Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021. - Tờ khai quyết toán thuế năm 2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021 (hoặc văn bản xác nhận không nợ thuế). - Báo cáo kiểm toán. 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các hợp đồng đã và đang thực hiện phù hợp với nội dung nhiệm vụ gói thầu đang tham gia (kèm theo tài liệu liên quan như: biên bản nghiệm thu, thanh lý, các phụ lục(nếu có)), phương án theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự: - Hợp đồng lao động (Hoặc tài liệu tương đương); - Bằng tốt nghiệp theo chuyên ngành đào tạo; - Chứng chỉ hành nghề; - Chứng minh thư (hoặc thẻ căn cước công dân); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự. |
| E-CDNT 15.2 | Bản công chứng các tài liệu đã nêu tại Mục E-CDNT 10.7. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: 126 Bế Văn Đàn, P. Hợp giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Số điện thoại: 02063.852372, fax: 02063.850372 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: 126 Bế Văn Đàn, P. Hợp giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Số điện thoại: 02063.852372, fax: 02063.850372 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: 126 Bế Văn Đàn, P. Hợp giang, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Số điện thoại: 02063.852372, fax: 02063.850372 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra nghiệm thu công tác biên tập bản đồ, xác nhận HS các cấp, giao nộp sản phẩm KVPC 0,4; Tỷ lệ 1/1000 KK1-5 | Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT | MQĐ | 156,49 | |
| 2 | Kiểm tra nghiệm thu công tác biên tập bản đồ, xác nhận HS các cấp, giao nộp sản phẩm KVPC 0,4; Tỷ lệ 1/10.000 KK 1-5 | Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT | MQĐ | 4,8 | |
| 3 | Kiểm tra nghiệm thu công tác biên tập bản đồ, xác nhận HS các cấp, giao nộp sản phẩm KVPC 0,5; Tỷ lệ 1/500 KK 1-5 | Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT | MQĐ | 33,73 | |
| 4 | Kiểm tra nghiệm thu công tác biên tập bản đồ, xác nhận HS các cấp, giao nộp sản phẩm KVPC 0,5; Tỷ lệ 1/1000 KK1-5 | Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT | MQĐ | 1.107,7 | |
| 5 | Kiểm tra nghiệm thu công tác biên tập bản đồ, xác nhận HS các cấp, giao nộp sản phẩm KVPC 0,5; Tỷ lệ 1/10.000 KK 1-5 | Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT | MQĐ | 41,32 | |
| 6 | Kiểm tra nghiệm thu công tác biên tập bản đồ, xác nhận HS các cấp, giao nộp sản phẩm KVPC 0,7; Tỷ lệ 1/1000 KK1-5 | Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT | MQĐ | 187,99 | |
| 7 | Kiểm tra nghiệm thu công tác biên tập bản đồ, xác nhận HS các cấp, giao nộp sản phẩm KVPC 0,7; Tỷ lệ 1/10.000 KK 1-5 | Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT | MQĐ | 6,08 | |
| 8 | Kiểm tra nghiệm thu công tác bổ sung sổ mục kê KVPC 0,4; Tỷ lệ 1/1000 KK 1-5 | Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT | Thửa | 66.912 | |
| 9 | Kiểm tra nghiệm thu công tác bổ sung sổ mục kê KVPC 0,4; Tỷ lệ 1/1000 KK 1-5 | Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT | Thửa | 3.709 | |
| 10 | Kiểm tra nghiệm thu công tác bổ sung sổ mục kê KVPC 0,5; Tỷ lệ 1/500 KK 1-5 | Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT | Thửa | 2.152 | |
| 11 | Kiểm tra nghiệm thu công tác bổ sung sổ mục kê KVPC 0,5; Tỷ lệ 1/1000 KK 1-5 | Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT | Thửa | 459.653 | |
| 12 | Kiểm tra nghiệm thu công tác bổ sung sổ mục kê KVPC 0,5; Tỷ lệ 1/1000 KK 1-5 | Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT | Thửa | 24.427 | |
| 13 | Kiểm tra nghiệm thu công tác bổ sung sổ mục kê KVPC 0,7; Tỷ lệ 1/1000 KK 1-5 | Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT | Thửa | 81.650 | |
| 14 | Kiểm tra nghiệm thu công tác bổ sung sổ mục kê KVPC 0,7; Tỷ lệ 1/1000 KK 1-5 | Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT | Thửa | 4.238 | |
| 15 | Kiểm tra nghiệm thu công tác đăng ký biến động đất đai (Thay đổi tên đơn vị hành chính do điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Trường hợp không thực hiện cấp mới GCN)) Hộ gia đình cá nhân PCKV 0,4 KK 1-5 | Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT | Hồ sơ | 11.355 | |
| 16 | Kiểm tra nghiệm thu công tác đăng ký biến động đất đai (Thay đổi tên đơn vị hành chính do điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Trường hợp không thực hiện cấp mới GCN)) Hộ gia đình cá nhân PCKV 0,5 KK 1-5 | Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT | Hồ sơ | 68.728 | |
| 17 | Kiểm tra nghiệm thu công tác đăng ký biến động đất đai (Thay đổi tên đơn vị hành chính do điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Trường hợp không thực hiện cấp mới GCN)) Hộ gia đình cá nhân PCKV 0,7 KK 1-5 | Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT | Hồ sơ | 5.403 | |
| 18 | Kiểm tra nghiệm thu công tác đăng ký biến động đất đai (Thay đổi tên đơn vị hành chính do điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Trường hợp không thực hiện cấp mới GCN)) Đất tổ chức PCKV 0,4 KK 1-5 | Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT | Hồ sơ | 73 | |
| 19 | Kiểm tra nghiệm thu công tác đăng ký biến động đất đai (Thay đổi tên đơn vị hành chính do điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Trường hợp không thực hiện cấp mới GCN)) Đất tổ chức PCKV 0,5 KK 1-5 | Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT | Hồ sơ | 460 | |
| 20 | Kiểm tra nghiệm thu công tác đăng ký biến động đất đai (Thay đổi tên đơn vị hành chính do điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Trường hợp không thực hiện cấp mới GCN)) Đất tổ chức PCKV 0,7 KK 1-5 | Chi tiết mô tả tại Chương V E-HSMT | Hồ sơ | 73 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 6(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 6(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng về kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm các công trình đo đạc bản đồ địa chính, kê khai đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa, bản đồ;- Có chứng chỉ hành nghề Đo đạc và Bản đồ trong đó có nội dung Kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ từ Hạng II trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên gia các lĩnh vực | 10 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành: Các chuyên ngành liên quan quản lý đất đai, trắc địa, địa chính, bản đồ;- Có tối thiểu 6 nhân sự có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ Hạng I, trong đó có nội dung "Kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi