Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất dùng trong y tế của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2020 (đợt 4)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201259863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất dùng trong y tế của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2020 (đợt 4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201259610 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 09:32:00 đến ngày 2020-12-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 497,928,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cuvette phản ứng -Sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu; Model: ACL TOP 550 | 21.600 | Cái | Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động. Dạng nhựa rắn 4 cóng liền khối trên một thanh. | Nhóm 3 | |
| 2 | Sample cup - Sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động; Model: AU480; AU680 | 2.000 | Cái | Ống lấy mẫu 2.0 mL | Nhóm 3 | |
| 3 | Cóng phản ứng - Sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động DXI 800 | 30.000 | Cái | Cóng phản ứng | Nhóm 3 | |
| 4 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin - sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | 6 | Hộp | dải đo: 4-500 μg/L, phương pháp đo: LATEX | Nhóm 3 | |
| 5 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta-2 Microglobulin - Sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. Model: AU 480, AU 680 | 4 | Hộp | dải đo: 0.20 - 30 mg/L (serum), 0.07 - 3.5 mg/L (urine), phương pháp đo: LATEX | Nhóm 3 | |
| 6 | Định lượng BNP-Sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | 4 | Hộp | Dải đo: 1.0 - 5000 pg/mL; Phương Pháp: One-step sandwich; Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ được phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng BNP (người), muối đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA), ProClin 300 (0,1%) và natri azide ( | Nhóm 1 | |
| 7 | Chất chuẩn BNP-sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | 1 | Hộp | S0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt, | Nhóm 1 | |
| 8 | Định lượng Free T4-sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | 5 | Hộp | Dải đo: 0.25-6.0 ng/dL; Phương Pháp: Two- step competitive; Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ streptavidin, muối đệm TRIS, protein (chim), chất hoạt động bề mặt, 0,125% natri azide, và 0,125% ProClin 300. R1b: Muối đệm TRIS, protein (chim), chất hoạt động bề mặt, | Nhóm 1 | |
| 9 | Định lượng CA 19-9-sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | 3 | Hộp | Dải đo: 0.8-2000 U/mL; Phương Pháp: two-site sandwich; Thành Phần: R1a: Hạt từ phủ kháng thể (đa dòng, dê) kháng biotin, albumin huyết thanh bò, | Nhóm 1 | |
| 10 | Định lượng total PSA-sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | 4 | Hộp | Dải đo: 0.008-150 ng/mL (Hyb Std), 0.008-121 ng/mL (WHO Std) ; Phương Pháp: two-site sandwich; Thành Phần: R1a: Hạt từ được phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng PSA, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò, | Nhóm 1 | |
| 11 | Định lượng total βhCG- sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | 5 | Hộp | Dải đo: 0.6 -1350 mIU/mL; Phương Pháp: two-step sandwich; Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ phức hợp: kháng thể (dê) kháng IgG chuột, kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng βhCG, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), | Nhóm 1 | |
| 12 | Chất chuẩn Hybritech Free PSA-sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch, Model: DXI 800 | 1 | Hộp | S0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA), | Nhóm 1 | |
| 13 | Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu- sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu, Model:ACL 7000, ACL TOP 550 | 2 | Hộp | Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định hoạt độ của yếu tố VIII. Dạng Bột khô. Thời gian ổn định ≥ 24 giờ | Nhóm 1 | |
| 14 | Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu- sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu, Model:ACL 7000, ACL TOP 550 | 2 | Hộp | Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định hoạt độ của yếu tố IX. Dạng Bột khô. Thời gian ổn định ≥ 24 giờ | Nhóm 1 | |
| 15 | Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu-sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu, Model:ACL 7000, ACL TOP 550 | 2 | Hộp | Hóa chất dùng để kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer dải đo bình thường và dải đo bất thường. Dạng Lỏng. Thời gian ổn định ≥ 30 ngày nhiệt độ 2-8 độ , ≥ 24 giờ nhiệt độ 15 độ trên máy | Nhóm 3 | |
| 16 | Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu-sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu, Model:ACL 7000, ACL TOP 550 | 2 | Hộp | Hóa chất dùng để chuẩn máy cho xét nghiệm đông máu như Fibrinogen, các loại yếu tố,yếu tố Von Willebrand, Antithrombin, Plasminogen, Plasmin Inhibitor, Protein S, Protein C. Dạng Bột khô. Thời gian ổn định ≥ 24 giờ nhiệt độ 2-8 độ C với xét nghiệm Fibrinogen, ≥ 8 giờ | Nhóm 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi