Gói thầu: Mua bàn ghế, nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220427728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Mua bàn ghế, nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418706 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên do Bộ Công an cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 09:31:00 đến ngày 2022-04-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 540,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ sau khi chủ đầu tư thông báo yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bàn ghế, nội thất Mua sắm tài sản phục vụ công tác của Công an tỉnh Bắc Kạn năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi thường xuyên do Bộ Công an cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại E-CDNT 10.2(c) ". |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Các mặt hàng (tương đương về yêu cầu chất lượng, kỹ thuật với sản phẩm Hòa Phát quy định tại Chương V) yêu cầu : - Bên dự thầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản, chứng chỉ ISO 9001: 2015; Chứng chỉ ISO 14001:2015; Chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao do người tiêu dùng bình chọn; Chứng nhận sản phẩm đạt thương hiệu quốc gia; Chứng nhận thương hiệu tiêu biểu Châu Á - Thái Bình Dương, catalogue. 2. Mặt hàng đặt đóng theo yêu cầu bên dự thầu cung cấp: - Tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa chào thầu, cụ thể : Chứng từ. Hóa đơn chứng minh nguồn gốc gỗ tự nhiên được sử dụng để sản xuất hàng hóa là hợp pháp. - Cung cấp mẫu cho bên mời thầu trước thời điểm mở thầu tối thiểu là 01 ngày theo yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 60 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu đề xuất đại lý hoặc đại diện thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bắc Kạn
Địa chỉ: Tổ 7 phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an. + Địa chỉ: Địa chỉ: 44 Yết Kiêu - Hoàn Kiếm - Hà Nội. + Điện thoại: 069.2343647 - 069.2341165. + Website: www.mps.gov.vn hoặc www.bocongan.gov.vn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn + Địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại/Fax: 02093 871287 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn máy vi tính gỗ MIN. | 13 | Cái | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 2 | Ghế vi tính | Hòa Phát SG550 (Hoặc tương đương) | 9 | Cái | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | |
| 3 | Bàn họp gỗ Công nghiệp sơn PU đóng theo yêu cầu | 3 | Cái | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 4 | Bàn hội trường gỗ nhóm 3 | 12 | Cái | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 5 | Ghế gỗ tự nhiên nhóm 3 đóng theo yêu cầu | 6 | Cái | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 6 | Bàn họp hình Elíp | 1 | Cái | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 7 | Giường cá nhân 1,2m gỗ tự nhiên nhóm (IV) | 24 | Cái | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 8 | Bộ kẹp trà | 12 | Bộ | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 9 | Ghế làm việc | Ghế Hòa Phát mã hiệu SG350 (hoặc tương đương) | 7 | Cái | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | |
| 10 | Bàn làm việc Lãnh đạo | 5 | Cái | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 11 | Tủ đựng đồ Gỗ nhựa | 1 | Cái | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 12 | Tủ để ti vi | 1 | Cái | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 13 | Bộ bàn ghế uống nước | 1 | Bộ | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 14 | Bàn quầy | 1 | Bộ | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 15 | Bàn làm việc nối với bàn quầy | 1 | Cái | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 16 | Giá để sách | 2 | Cái | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 17 | Bàn làm việc lãnh đạo | 3 | Bộ | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 18 | Bàn họp giao ban lãnh đạo | 1 | Chiếc | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 19 | Ghế phòng họp gỗ tự nhiên | Hòa Phát TGA01 (Hoặc tương đương) | 54 | Chiếc | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | |
| 20 | Bàn làm việc | 3 | Chiếc | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 21 | Bàn hội trường gỗ nhóm 3 | 6 | Chiếc | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 22 | Khẩu hiệu hội trường | 3 | M2 | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 23 | Phông nền hội trường | 22 | M2 | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 24 | Cờ hội trường | 6 | M2 | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 25 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 26 | Bục đặt tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 27 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 28 | Biểu tượng ngôi sao búa liềm | 1 | Bộ | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 29 | Công an hiệu | 1 | Bộ | Được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ sau khi chủ đầu tư thông báo yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi