Gói thầu: Trồng cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220440237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Trồng cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 09:51:00 đến ngày 2022-04-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,567,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là ≥ 01 có giá trị tối thiểu bằng 0,75 tỷ VNĐ.( Photo quyết định chứng minh loại và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 75.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh có chứng chỉ đào tạo nghề (Chứng thực chứng chỉ trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng , có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hạng III trở lên, có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trư¬ởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng , có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hạng III trở lên, có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trư¬ởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các loại |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có các Văn bằng, chứng chỉ nghề liên quan ( Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cấp - thoát nước, điện....), (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng , có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hạng III trở lên, có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trư¬ởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư+ 01 kỹ sư phụ trách khối lượng chuyên ngành xây dựng(có chứng chỉ kỹ sư định giá). nông nghiệp hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.(phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với ngành nghề đào tạo,chứng nhận ATLĐ, Riêng kỹ sư phụ trách khối lượng không cần chứng nhận ATLĐ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư+ 01 kỹ sư phụ trách khối lượng chuyên ngành xây dựng(có chứng chỉ kỹ sư định giá). nông nghiệp hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.(phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với ngành nghề đào tạo,chứng nhận ATLĐ, Riêng kỹ sư phụ trách khối lượng không cần chứng nhận ATLĐ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư+ 01 kỹ sư phụ trách khối lượng chuyên ngành xây dựng(có chứng chỉ kỹ sư định giá). nông nghiệp hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.(phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với ngành nghề đào tạo,chứng nhận ATLĐ, Riêng kỹ sư phụ trách khối lượng không cần chứng nhận ATLĐ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh có chứng chỉ đào tạo nghề (Chứng thực chứng chỉ trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh có chứng chỉ đào tạo nghề (Chứng thực chứng chỉ trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh có chứng chỉ đào tạo nghề (Chứng thực chứng chỉ trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các loại |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có các Văn bằng, chứng chỉ nghề liên quan ( Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cấp - thoát nước, điện....), (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các loại |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có các Văn bằng, chứng chỉ nghề liên quan ( Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cấp - thoát nước, điện....), (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các loại |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có các Văn bằng, chứng chỉ nghề liên quan ( Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cấp - thoát nước, điện....), (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 3T( | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải > 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận tải > 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Trồng cây xanh Khu dân cư phía Bắc khu TĐC Tiểu dự án VSMT (phần mở rộng) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. (Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: (0256)3816893 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: (0256)3822176. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thành phố Quy Nhơn, Địa chỉ: Lầu 4, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Số điện thoại: (0256)3816893. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Quy Nhơn; Lầu 9, Trung tâm hành chính thành phố Quy Nhơn, Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Trồng cây Bàng Đài Loan, h>2,5-3m, đk 7-9cm | Chương V của E-HSMT | 36 | cây |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5Km | - | 36 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5m | - | 36 | cây/90ng |
| 4 | Trồng Hoa Hoàng anh, trồng 16 cây/m2 | - | 1,285 | 100m2 |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | - | 7,36 | 100m2 |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 3 tháng bằng xe bồn 5m3 | - | 8,645 | 100m2/th |
| 7 | Trồng cây Me Tây, h>2,5-3m, đk 7-9cm | - | 58 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5Km | - | 58 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5m3 | - | 58 | cây/90ng |
| 10 | Trồng Hoa Hoàng anh, trồng 16 cây/m2 | - | 1,82 | 100m2 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | - | 13,18 | 100m2 |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 3 tháng bằng xe bồn 5m3 | - | 15 | 100m2/th |
| 13 | Trồng cây Bàng Đài Loan, h>2,5-3m, đk 7-9cm | - | 94 | cây |
| 14 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5Km | - | 94 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5m3 | - | 94 | cây/90ng |
| 16 | Trồng cây Hoa giấy H=0.5-0.6m, Đkt 50cm, trồng 3 cây/m2 (148,1m2) | - | 440 | cây |
| 17 | Trồng Hoa Hoàng anh, trồng 16 cây/m2 | 1,446 | 100m2 | |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, bằng xe bồn 5m3 | - | 2,927 | cây/90ng |
| 19 | Trồng cây Lim xẹt, h>2,5-3m, đk 7-9cm | - | 82 | cây |
| 20 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5km | - | 82 | cây |
| 21 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5m3 | - | 82 | cây/90ng |
| 22 | Trồng cây Bàng Đài Loan, h>2,5-3m, đk 7-9cm | - | 3 | cây |
| 23 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5Km | - | 3 | cây |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5m | - | 3 | cây/90ng |
| 25 | Trồng Hoa Hoàng anh, trồng 16 cây/m2 | - | 0,28 | 100m2 |
| 26 | Trồng cỏ lá gừng | - | 0,76 | 100m2 |
| 27 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 3 tháng bằng xe bồn 5m3 | - | 1,04 | 100m2/tháng |
| 28 | Trồng Hoa Hoàng anh, trồng 16 cây/m2 | - | 0,14 | 100m2 |
| 29 | Trồng cỏ lá gừng | - | 0,355 | 100m2 |
| 30 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 3 tháng bằng xe bồn 5m3 | - | 0,495 | 100m2/th |
| 31 | Trồng Hoa Hoàng anh, trồng 16 cây/m2 | - | 0,24 | 100m2 |
| 32 | Trồng cỏ lá gừng | - | 1,09 | 100m2 |
| 33 | Trồng cây Hoa giấy H=0.5-0.6m, Đkt 50cm, trồng 3 cây/m2 | - | 59 | cây |
| 34 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 3 tháng bằng xe bồn 5m3 | - | 1,526 | 100m2/th |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | - | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt Aptomat 10A-1Pha | - | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm đẩy trục ngang 1HP-220V | - | 1 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt nối nhựa PVC- Đường kính 60x42mm | - | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa PVC - Đường kính 60mm | - | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van nhựa PVC- Đường kính 60mm | - | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 60mm | - | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PVC- Đường kính 42mm | - | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PVC- Đường kính 42mm | - | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 1.9mm | - | 9,35 | 100m |
| 45 | Lắp van chặn nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | - | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | - | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | - | 0,03 | 100m |
| 48 | Dây tưới mền D27 | - | 5 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là ≥ 01 có giá trị tối thiểu bằng 0,75 tỷ VNĐ.( Photo quyết định chứng minh loại và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 75.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | Công nhân Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh có chứng chỉ đào tạo nghề (Chứng thực chứng chỉ trên). | 3 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người): | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng , có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hạng III trở lên, có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trư¬ởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người): | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng , có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hạng III trở lên, có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trư¬ởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật các loại | 5 | Phải có các Văn bằng, chứng chỉ nghề liên quan ( Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cấp - thoát nước, điện....), (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên). | 3 | 3 |
| 5 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người): | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng , có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hạng III trở lên, có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trư¬ởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản chứng minh cấp công trình). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 kỹ sư+ 01 kỹ sư phụ trách khối lượng chuyên ngành xây dựng(có chứng chỉ kỹ sư định giá). nông nghiệp hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.(phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với ngành nghề đào tạo,chứng nhận ATLĐ, Riêng kỹ sư phụ trách khối lượng không cần chứng nhận ATLĐ ) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 kỹ sư+ 01 kỹ sư phụ trách khối lượng chuyên ngành xây dựng(có chứng chỉ kỹ sư định giá). nông nghiệp hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.(phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với ngành nghề đào tạo,chứng nhận ATLĐ, Riêng kỹ sư phụ trách khối lượng không cần chứng nhận ATLĐ ) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 kỹ sư+ 01 kỹ sư phụ trách khối lượng chuyên ngành xây dựng(có chứng chỉ kỹ sư định giá). nông nghiệp hoặc lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.(phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với ngành nghề đào tạo,chứng nhận ATLĐ, Riêng kỹ sư phụ trách khối lượng không cần chứng nhận ATLĐ ) | 5 | 3 |
| 9 | Đội trưởng thi công | 1 | Công nhân Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh có chứng chỉ đào tạo nghề (Chứng thực chứng chỉ trên). | 3 | 3 |
| 10 | Đội trưởng thi công | 1 | Công nhân Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh có chứng chỉ đào tạo nghề (Chứng thực chứng chỉ trên). | 3 | 3 |
| 11 | Đội trưởng thi công | 1 | Công nhân Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh có chứng chỉ đào tạo nghề (Chứng thực chứng chỉ trên). | 3 | 3 |
| 12 | Công nhân kỹ thuật các loại | 5 | Phải có các Văn bằng, chứng chỉ nghề liên quan ( Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cấp - thoát nước, điện....), (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên). | 3 | 3 |
| 13 | Công nhân kỹ thuật các loại | 5 | Phải có các Văn bằng, chứng chỉ nghề liên quan ( Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cấp - thoát nước, điện....), (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên). | 3 | 3 |
| 14 | Công nhân kỹ thuật các loại | 5 | Phải có các Văn bằng, chứng chỉ nghề liên quan ( Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cấp - thoát nước, điện....), (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ trên). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 3T( | Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải > 2T | ( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Ô tô vận tải > 2T | ( Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi