Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220435175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 09:47:00 đến ngày 2022-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,912,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình xây dựng trụ sở cơ quan, trường học.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp dân dụng IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng các phòng học và phòng chức năng thuộc tầng 3, 4 trường Tiểu học Đồng Hòa 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.791.373. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.876.500. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; Địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.599.186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An; Điện thoại: 02253.690.111. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,278 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,847 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,253 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ tầng 3, tầng 4, tầng mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,845 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ tầng 3, tầng 4, tầng mái, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,248 | tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC D34 bịt đầu cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164 | m |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164 | cái |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,984 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,693 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,886 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,088 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,051 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,315 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,24 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,529 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,134 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,46 | m3 |
| 18 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,718 | tấn |
| 19 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,709 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,163 | 100m2 |
| 21 | Xây tường gạch không nung, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,667 | m3 |
| 22 | Xây tường chân lan can tầng 3,4, gạch không nung, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,444 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,232 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,75 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,633 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây bậc bục giảng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,75 | m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,215 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,215 | m3 |
| 29 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,698 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng tường, chắn nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,838 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép giằng tường, chắn nắng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,214 | tấn |
| 32 | Cốt thép giằng tường, chắn nắng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,221 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,273 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,405 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lanh tô cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cấu kiện |
| 37 | Bê tông giằng tường thu hồi tum thang, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,414 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi tum thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép giằng tường thu hồi tum thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,039 | tấn |
| 40 | Cốt thép giằng tường thu hồi tum thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,251 | tấn |
| 41 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 272,283 | m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm sê nô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 293,795 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,541 | 100m2 |
| 46 | Ke chống bão + vít chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76 | cái |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 495,775 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 796,969 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 407,107 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 275,785 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 541,976 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 472,149 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit kích thước 120x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,981 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường WC, KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180,38 | m2 |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm nền WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,29 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn WC, nền khu rửa, kích thước gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,274 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.292,744 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.132,562 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.659,544 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 765,762 | m2 |
| 61 | Làm vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact cả phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,735 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (cửa mở quay) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,013 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (cửa mở quay) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,24 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (cửa mở quay) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,29 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở quay 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37 | bộ |
| 68 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở hất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 69 | Gia công, lắp dựng cửa inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang bằng Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.118,734 | Kg |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt trụ lan can cầu thang bằng Inox 304 ống D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt quả cầu Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 hộp rỗng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.064,788 | Kg |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt khung đỡ chậu rửa khu vệ sinh, chậu rửa tay bằng Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 194,507 | Kg |
| 75 | Vít nở D8 định vị con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,352 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 107,566 | m2 |
| 78 | Mũi bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 163,8 | m |
| 79 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,004 | m2 |
| 80 | Làm trần bằng tấm thạch cao thả KT 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,817 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,52 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp trần D300, bóng LED 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi, đế nổi dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi dài 1,2m máng phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m máng phản quang (đèn chiếu bảng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tủ điện sino âm tường 6 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Tủ điện Sino 300x200x150 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió KT250x250 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt công tắc ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt công tắc hai chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44 | cái |
| 17 | Lắp đặt hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt các hạt công tắc hai chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | hộp |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 24 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 25 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 190 | m |
| 26 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 27 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 28 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 370 | m |
| 29 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 495 | m |
| 30 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 210 | m |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 320 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 865 | m |
| 33 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 210 | m |
| 34 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 210 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 150x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | hộp |
| C | MẠNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 2 | Camera gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Switch 8 Port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Modem Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp Internet 4PARD AMP CAT 5E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 410 | m |
| 6 | Zắc nối Internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 410 | m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25>20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25>20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều DN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều DN40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | cái |
| 36 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,58 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75>34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125>110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=75>34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=125>110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt si phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt bơm tăng áp 125W - 220VAC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình xây dựng trụ sở cơ quan, trường học.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp dân dụng IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành dân dụng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1,0KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi