Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220435175-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220411583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 09:47:00 đến ngày 2022-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,912,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình xây dựng trụ sở cơ quan, trường học.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp dân dụng IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng các phòng học và phòng chức năng thuộc tầng 3, 4 trường Tiểu học Đồng Hòa
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An , địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.791.373.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An; Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Xưởng Kiến trúc tạo hình; Địa chỉ: Số 176-178 phố Chợ Lũng, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Hải Phòng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; Địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An , địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.791.373.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.791.373.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.876.500.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; Địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.599.186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An; Điện thoại: 02253.690.111.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÂN
1Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT19,278m3
2Bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT4,847m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT3,253100m2
4Cốt thép cột, trụ tầng 3, tầng 4, tầng mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,845tấn
5Cốt thép cột, trụ tầng 3, tầng 4, tầng mái, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6,248tấn
6Ống nhựa PVC D34 bịt đầu cộtTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT164m
7Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 32mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT164cái
8Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT30,984m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT3,693100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT1,886tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,088tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT10,051tấn
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT72,315m3
14Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT5,24100m2
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT5,529tấn
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT7,134tấn
17Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT13,46m3
18Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT1,718tấn
19Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,709tấn
20Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT1,163100m2
21Xây tường gạch không nung, chiều dày Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT133,667m3
22Xây tường chân lan can tầng 3,4, gạch không nung, chiều dày Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT2,444m3
23Xây tường gạch không nung, chiều dày Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT1,232m3
24Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT18,75m3
25Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT1,633m3
26Xây gạch không nung, xây bậc bục giảng, vữa XM mác 75Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,75m3
27Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT1,215m3
28Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT1,215m3
29Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6,698m3
30Ván khuôn giằng tường, chắn nắngTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,838100m2
31Cốt thép giằng tường, chắn nắng, đường kính cốt thép Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,214tấn
32Cốt thép giằng tường, chắn nắng, đường kính cốt thép Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT1,221tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT2,273m3
34Ván khuôn lanh tô cửaTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,253100m2
35Cốt thép lanh tô cửaTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,405tấn
36Lắp dựng lanh tô cửaTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT18cấu kiện
37Bê tông giằng tường thu hồi tum thang, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT2,414m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi tum thangTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,228100m2
39Cốt thép giằng tường thu hồi tum thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,039tấn
40Cốt thép giằng tường thu hồi tum thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,251tấn
41Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT272,283m2
42Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm sê nô máiTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT293,795m2
43Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,3tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,3tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,541100m2
46Ke chống bão + vít chuyên dụngTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT76cái
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT495,775m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT796,969m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT407,107m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT275,785m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT541,976m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT472,149m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit kích thước 120x600mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT34,981m2
54Công tác ốp gạch vào tường WC, KT gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT180,38m2
55Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm nền WCTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT77,29m2
56Lát nền, sàn WC, nền khu rửa, kích thước gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT64,274m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT1.292,744m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT1.132,562m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT1.659,544m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT765,762m2
61Làm vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact cả phụ kiệnTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT69,735m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (cửa mở quay)Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT71,013m2
63Gia công, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (cửa mở quay)Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT84,24m2
64Gia công, lắp dựng vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm (cửa mở quay)Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT34,29m2
65Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 1 cánhTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT5bộ
66Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 2 cánhTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT14bộ
67Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở quay 2 cánhTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT37bộ
68Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở hấtTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT8bộ
69Gia công, lắp dựng cửa inoxTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT1,7m2
70Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang bằng Inox 304Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT1.118,734Kg
71Sản xuất, lắp đặt trụ lan can cầu thang bằng Inox 304 ống D90Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT1cái
72Sản xuất, lắp đặt quả cầu Inox 304Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT1cái
73Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 hộp rỗngTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT1.064,788Kg
74Sản xuất, lắp đặt khung đỡ chậu rửa khu vệ sinh, chậu rửa tay bằng Inox 304Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT194,507Kg
75Vít nở D8 định vị con sơnTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT32cái
76Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT9,352m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT107,566m2
78Mũi bậc cầu thangTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT163,8m
79Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT57,004m2
80Làm trần bằng tấm thạch cao thả KT 60x60 cmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT66,817m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT15,52100m2
B PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT10cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT21cái
3Lắp đặt đèn lốp trần D300, bóng LED 11WTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT20bộ
4Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2mTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT18bộ
5Lắp đặt đèn tuýp Led đôi, đế nổi dài 1,2mTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT21bộ
6Lắp đặt đèn tuýp Led đôi dài 1,2m máng phản quangTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6bộ
7Lắp đặt đèn tuýp Led đơn dài 1,2m máng phản quang (đèn chiếu bảng)Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6bộ
8Tủ điện sino âm tường 6 moduleTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT5bộ
9Tủ điện Sino 300x200x150 mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT2bộ
10Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió KT250x250 mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT4cái
11Lắp đặt mặt công tắc đơnTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT4cái
12Lắp đặt mặt công tắc đôiTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT9cái
13Lắp đặt mặt công tắc baTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT4cái
14Lắp đặt mặt công tắc hai chiềuTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT8cái
15Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT10cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT44cái
17Lắp đặt hạt công tắcTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT34cái
18Lắp đặt các hạt công tắc hai chiềuTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT8cái
19Lắp đặt ga âm công tắc, ổ cắm,Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT25hộp
20Lắp đặt aptomat MCB 2P 75ATheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT4cái
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32ATheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT5cái
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =20ATheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT13cái
23Lắp đặt aptomat loại 1 pha + N, cường độ dòng điện =10ATheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT2cái
24Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT20m
25Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT190m
26Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT60m
27Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT150m
28Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT370m
29Kéo rải dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT495m
30Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 4mm2Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT210m
31Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 2,5mm2Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT320m
32Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT865m
33Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT210m
34Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d50mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT210m
35Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT20hộp
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 150x150mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT15hộp
C MẠNG THÔNG TIN
1Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế âm tườngTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT9cái
2Camera gắn tườngTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6cái
3Lắp đặt Switch 8 PortTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT2cái
4Lắp đặt Modem WifiTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT2cái
5Lắp đặt cáp Internet 4PARD AMP CAT 5ETheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT410m
6Zắc nối InternetTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT50cái
7Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT410m
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,62100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,1100m
5Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT32cái
6Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT20cái
7Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT12cái
8Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT7cái
9Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT20cái
10Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT4cái
11Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT4cái
12Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6cái
13Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT4cái
14Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6cái
15Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT2cái
16Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25>20mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT20cái
17Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>25mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT7cái
18Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6cái
19Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT12cái
20Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT40cái
21Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25>20mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT20cái
22Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>25mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT7cái
23Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6cái
24Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT4cái
25Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=32mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT2cái
26Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT2cái
27Lắp đặt van một chiều DN20Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT2cái
28Lắp đặt van một chiều DN40Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT1cái
29Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT4cái
30Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT2cái
31Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT12cái
32Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6cái
33Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT8cái
34Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT2cái
35Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT42cái
36Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT42cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,2100m
38Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,15100m
39Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,58100m
40Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,15100m
41Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d75mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,36100m
42Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,8100m
43Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,36100m
44Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT0,2100m
45Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=34mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT4cái
46Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=42mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT12cái
47Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=60mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT4cái
48Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=90mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT20cái
49Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=110mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT12cái
50Lắp đặt đầu nối thẳng uPVC d=125mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6cái
51Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6cái
52Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT8cái
53Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT20cái
54Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT8cái
55Lắp đặt T xiên uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT16cái
56Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6cái
57Lắp đặt T cong uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT8cái
58Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT10cái
59Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75>34mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6cái
60Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110>75mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6cái
61Lắp đặt T côn uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125>110mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6cái
62Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT40cái
63Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT8cái
64Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=42mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT16cái
65Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=75mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT8cái
66Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT8cái
67Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6cái
68Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT2cái
69Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT60cái
70Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=42mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT20cái
71Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT12cái
72Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT32cái
73Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT18cái
74Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT4cái
75Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6cái
76Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=75>34mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT15cái
77Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>75mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT8cái
78Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=125>110mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT10cái
79Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=75mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6cái
80Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT4cái
81Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6cái
82Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=75mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT8cái
83Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=90mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT5cái
84Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=110mmTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT8cái
E Thiết bị
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT1bể
2Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT14bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT14cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT12bộ
5Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nướcTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT12bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT12bộ
7Lắp đặt gương soiTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT12cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT14cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT12cái
10Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT12cái
11Lắp đặt dây cấp nước D20Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT33cái
12Lắp đặt tiểu namTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6bộ
13Lắp đặt si phông tiểu namTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6cái
14Lắp đặt van xả tiểuTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6cái
15Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tườngTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT6bộ
16Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT8cái
17Lắp đặt phễu thu nước mái D90Theo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT10cái
18Lắp đặt bơm tăng áp 125W - 220VACTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT1cái
19Lắp đặt van phao điệnTheo HSTK được  duyệt và theo Chương  V HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình xây dựng trụ sở cơ quan, trường học.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp dân dụng IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành dân dụng 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành cấp thoát nước 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm bàn ≥1,0KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy hàn 23kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->