Gói thầu: Gói thầu số 2: Trang trí cảnh quan khu di sản Hoàng thành Thăng Long (phục vụ các sự kiện năm 2022)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220440472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Trang trí cảnh quan khu di sản Hoàng thành Thăng Long (phục vụ các sự kiện năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440427 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 09:58:00 đến ngày 2022-04-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 940,210,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là940.210.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.974.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc môt trong các chuyên ngành: cây trồng, cảnh quan, kiến trúc, xây dựng, nông học, công nghệ sinh học, bảo vệ thực vật hoặc tương đương.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên:- Số lượng:+ ⁽1⁾01 người có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích hoặc tương đương.+ ⁽2⁾01 người chuyên ngành cây trồng, cảnh quan, kiến trúc, xây dựng, nông học, công nghệ sinh học, bảo vệ thực vật hoặc tương đương.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Trang trí cảnh quan khu di sản Hoàng thành Thăng Long (phục vụ các sự kiện năm 2022) Trang trí cảnh quan khu di sản Hoàng thành Thăng Long (phục vụ các sự kiện năm 2022) 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 024 37345924) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 024 37345924) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm bảo tồn di sản Thăng Long – Hà Nội (Địa chỉ: Số 12, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội - Điện thoại: 024 37345924) |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa, lắp dựng khung thép | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 4 | |
| 2 | Thay thế chậu cũ hỏng, chậu nhựa 60*20cm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chậu | 15 | |
| 3 | Xốp cắm hoa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | thùng | 8 | |
| 4 | Hoa cúc mầu vàng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bông | 2.000 | |
| 5 | Hoa cúc mầu vàng thay thế duy trì | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bông | 1.500 | |
| 6 | Cây cọ trang trí viền (30cây/m2) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 2 | |
| 7 | Hải đường đỏ (40 chậu*5 cây/chậu=200 cây) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cây | 200 | |
| 8 | Chi phí vận chuyển hoa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chuyến | 1 | |
| 9 | Công cắm hoa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 40 | |
| 10 | Vải lụa đỏ bọc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 2 | |
| 11 | Chậu hoa nhỏ trang trí di động. Chậu hoa trùm, tán tròn. Hoa Dạ yến thảo, cúc rủ, hoặc tương tự | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chậu | 12 | |
| 12 | Vận chuyển ang hoa vào vị trí | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 4 | |
| 13 | Hoa trồng ang. Hoa bụi nhiều mầu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 2 | |
| 14 | Cây hoa trồng trang trí gốc xoài, hoa cúc vạn thọ hoặc cúc vàng | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 25 | |
| 15 | Công trồng cây, hoa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 16 | Công điều chỉnh vị trí các chậu cây cảnh có hoa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 10 | |
| 17 | Chi phí vận chuyển hoa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chuyến | 1 | |
| 18 | Cây hoa cao 40-50cm, tán 15-20cm, 25-30 chậu /1m2, (cúc zinna, phong lữ… hoặc tương tự) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 100 | |
| 19 | Công làm đất, nhổ cỏ (2ngày*15công/ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 30 | |
| 20 | Công trồng vườn hoa (2 ngày* 6công/1 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 12 | |
| 21 | Công trồng, duy trì chăm sóc vườn hoa (25 ngày* 2công/1 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 50 | |
| 22 | Phân vi sinh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tấn | 0,1 | |
| 23 | Chi phí vận chuyển | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chuyến | 2 | |
| 24 | Cây cỏ mưa (20-25 củ/1m2) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 30 | |
| 25 | Công trồng vườn hoa (3 ngày*5công/1 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 15 | |
| 26 | Cắt tỉa, di chuyển cây ăn quả (cây bưởi) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cây | 4 | |
| 27 | Sửa ang hoa trang trí (chám vá, sơn mầu) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 4 | |
| 28 | Hoa trồng ang | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 4 | |
| 29 | Đánh chuyển cây già cỗi, chất lượng kém | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cây | 2 | |
| 30 | Chi phí lắp đặt ang hoa vào vị trí | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 4 | |
| 31 | Cây hoa cao 30-50cm, tán rộng 15-20cm, 25-30 chậu /1m2, (cúc zinna, cúc họa my… hoặc tương tự) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 100 | |
| 32 | Công làm đất, nhổ cỏ (3ngày*15công/ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 45 | |
| 33 | Công trồng vườn hoa (2 ngày* 10công/1 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 20 | |
| 34 | Phân vi sinh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tấn | 0,2 | |
| 35 | Công bón phân, phun thuốc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 6 | |
| 36 | Chi phí vận chuyển | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chuyến | 3 | |
| 37 | Hoa bụi trồng xung quanh 4 gốc cây xoài | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 25 | |
| 38 | Công trồng hoa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 25 | |
| 39 | Chi phí vận chuyển hoa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chuyến | 1 | |
| 40 | Chậu hoa nhỏ trang trí di động. Chậu hoa trùm, tán tròn. Hoa Dạ yến thảo, cúc rủ, hoặc tương tự | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chậu | 24 | |
| 41 | Vận chuyển ang hoa vào vị trí | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 8 | |
| 42 | Hoa trồng ang. Hoa bụi nhiều mầu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 7 | |
| 43 | Công trồng, chăm sóc hoa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 8 | |
| 44 | Hoa bụi trồng xung quanh 4 gốc cây xoài | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 25 | |
| 45 | Hoa cắm trong chum (cúc họa my hoặc tương tự) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bó | 80 | |
| 46 | Chậu hoa nhỏ trang trí di động. Chậu hoa trùm, tán tròn. Hoa Dạ yến thảo, cúc rủ, hoặc tương tự | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chậu | 12 | |
| 47 | Công cắm hoa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 20 | |
| 48 | Vận chuyển ang hoa vào vị trí | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 8 | |
| 49 | Hoa trồng ang. Hoa bụi nhiều mầu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 7 | |
| 50 | Công trồng, chăm sóc hoa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 20 | |
| 51 | Chi phí vận chuyển hoa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chuyến | 1 | |
| 52 | Cây hoa cao 30-50cm, tán rộng 15-20cm, 25-30 chậu /1m2, (cúc zinna, phong lữ… hoặc tương tự) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 150 | |
| 53 | Bổ sung đất mầu. 150m*0,05m | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m3 | 7,5 | |
| 54 | Công làm đất, nhổ cỏ (3ngày*15công/ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 45 | |
| 55 | Công trồng vườn hoa (3 ngày* 6công/1 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 18 | |
| 56 | Công duy trì chăm sóc vườn hoa (25 ngày* 2công/1 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 50 | |
| 57 | Phân vi sinh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tấn | 0,1 | |
| 58 | Phân NPK | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | kg | 10 | |
| 59 | Thuốc trừ sâu Amate 150EC; Phòng trừ sâu ăn lá, ăn hoa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 10 | |
| 60 | Thuốc trừ bệnh Ridomil Gold 68WP; Gói 100g; trừ bệnh thối nhũn, chết ẻo | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 6 | |
| 61 | Phân bón lá | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 5 | |
| 62 | Công bón phân, phun thuốc | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 3 | |
| 63 | Chi phí vận chuyển | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chuyến | 3 | |
| 64 | Chi phí hoàn trả mặt bằng (thu dọn, trồng cỏ) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 20 | |
| 65 | Chậu hoa nhỏ trang trí di động. Chậu hoa trùm, tán tròn. Hoa Dạ yến thảo, cúc rủ, hoặc tương tự | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chậu | 80 | |
| 66 | Hoa hoa bụi trồng xung quanh 4 gốc cây xoài | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 25 | |
| 67 | Công trồng hoa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 50 | |
| 68 | Chi phí vận chuyển hoa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | chuyến | 2 | |
| 69 | Sửa ang hoa trang trí (chám vá, sơn mầu nâu đỏ) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 4 | |
| 70 | Hoa trồng ang | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 4 | |
| 71 | Chi phí lắp đặt ang hoa vào vị trí | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 4 | |
| 72 | Hoa trồng ang | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 2 | |
| 73 | Công trồng hoa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 2 | |
| 74 | Sửa ang hoa trang trí (chám vá, sơn mầu nâu đỏ) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | bộ | 4 | |
| 75 | Hoa trồng ang | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 4 | |
| 76 | Chi phí lắp đặt ang hoa vào vị trí | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 4 | |
| 77 | Cây lá mầu trồng ang chữ nhật 1*0,5m | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m2 | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.402102E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là940.210.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 658.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.974.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc môt trong các chuyên ngành: cây trồng, cảnh quan, kiến trúc, xây dựng, nông học, công nghệ sinh học, bảo vệ thực vật hoặc tương đương.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên:- Số lượng:+ ⁽1⁾01 người có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tu bổ di tích hoặc tương đương.+ ⁽2⁾01 người chuyên ngành cây trồng, cảnh quan, kiến trúc, xây dựng, nông học, công nghệ sinh học, bảo vệ thực vật hoặc tương đương.- Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi