Gói thầu: Mua hàng hóa, vật tư, dụng cụ, thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất túi dầu khô năm 2022 của Đoàn 60 Cục Quân khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220430044-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn 60/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Mua hàng hóa, vật tư, dụng cụ, thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất túi dầu khô năm 2022 của Đoàn 60 Cục Quân khí
Số hiệu KHLCNT 20220429880
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ ngành Kỹ thuật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 10:00:00 đến ngày 2022-05-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 216,922,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 năm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cần được bảo hành, sửa chữa, thay thế trong vòng 24 giờ sau khi có thông báo yêu cầu (Không tính ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đoàn 60/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Mua hàng hóa, vật tư, dụng cụ, thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất túi dầu khô năm 2022 của Đoàn 60 Cục Quân khí
Mua hàng hóa, vật tư, dụng cụ, thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất túi dầu khô năm 2022 của Đoàn 60/Cục Quân khí
05 Ngày
E-CDNT 3 Nghiệp vụ ngành Kỹ thuật
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư: Đoàn 60/Cục Quân khí Địa chỉ: Phường Phương Canh, quận Namtwf Liêm, thành phố Hà Nội SĐT: 024 665 360 94
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Đoàn 60/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Đoàn 60/Cục Quân khí Địa chỉ: Phường Phương Canh, quận Namtwf Liêm, thành phố Hà Nội SĐT: 024 665 360 94


E-CDNT 10.1(g)
Hướng dẫn sử dụng
E-CDNT 10.2(c)
Hóa đơn, phiếu xuất nhập, giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng
E-CDNT 12.2
Chào giá đến chân công trình (Nhà thầu phải chịu toàn bộ các loại thuế, phí)
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cần có các giấy tờ liên quan đến xuất xứ của hàng hóa; kế hoạch bảo hành, thay thế hàng hóa sau khi sử dụng;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Đoàn 60/Cục Quân khí Địa chỉ: Phường Phương Canh, quận Namtwf Liêm, thành phố Hà Nội SĐT: 024 665 360 94
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 096 8289 268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0977 422 408
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
0977 422 408
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Túi PE 0,05 KT: 55x100x0,1mm1.716kgTúi màu trắng, đúng kích thước, độ dày, không bị dính, không có túi lỗiNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
2Túi PE 0,05 KT: 80x100x0,1mm214,5kgTúi màu trắng, đúng kích thước, độ dày, không bị dính, không có túi lỗiNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
3Túi PE 0,05 KT: 120x170x0,1mm150,15kgTúi màu trắng, đúng kích thước, độ dày, không bị dính, không có túi lỗiNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
4Túi PE 0,05 KT: 350x600x0,1mm64,35kgTúi màu trắng, đúng kích thước, độ dày, không bị dính, không có túi lỗiNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
5Bao dứa PP KT: 800x1200x1,1mm510cáiBao màu trắng, đúng kích thước, độ dày, không bị dính, không có bao lỗiNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
6Than kíp lê1.500kgThan Quảng Ninh hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
7Băng dính chịu nhiệt8cuộnBăng dính 3M 9448a hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
8Lưỡi dao máy cắt vải máy nội địa10hộpHàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
9Dao dọc vải cầm tay10cáiTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
10Máy hàn Ni lon nhiệt băng chuyền SF-1502cáiHàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
11Hộp điều tốc máy Hàn băng chuyền SF - 1506bộHàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
12Quạt mát máy hàn băng chuyền SF - 1508cáiHàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
13Bánh tỳ cao su máy hàn băng chuyền SF - 1508cáiHàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
14Bu ly nhiệt máy hàn băng chuyền SF - 1508cáiHàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
15Bản đồng nhiệt máy hàn băng chuyền SF - 1508cáiHàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
16Băng tải máy dán SF-15012cáiHàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
17Thanh đồng nhiệt8bộHàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
18Chổi than máy hàn băng chuyền SF - 15030đôiHàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
19Lô cuốn máy hàn băng chuyền SF - 15015cáiHàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
20Dây cu roa gai bánh răng máy hàn băng chuyền SF - 15015cáiHàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
21Máy hàn Ni lon dập chân2cáiHàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
22Dây cu roa nhiệt máy hàn băng chuyền SF - 15020cáiHàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
23Quạt bễ bếp2cáiTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
24Băng dính điện10cuộnTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
25Ổ đôi và dây cắm dài 5m2cáiTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
26Găng tay cao su50đôiTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
27Kẹp bông Inox50cáiTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
28Giấy A43ramTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
29Bìa A41ramTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
30Xẻng xúc6cáiTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
31Thước góc6cáiTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
32Thước rút 5m5cáiTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
33Khay đút vải ngâm dầu30cáiTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
34Xà phòng bột50kgTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
35Sổ ghi chép10cuốnTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
36Bút bi2hộpTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
37Bảng chữ in mẫu3cáiTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
38Sơn đen phun50hộpTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
39Kim khâu5cáiTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
40Chỉ khâu5cuộnTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
41Dây buộc20kgTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
42Chổi đót20cáiTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
43Ủng chịu dầu10đôiTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
44Kéo cắt vải5cáiTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
45Giày bảo hộ lao động50đôiTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
46Khẩu trang300cáiTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
47Dây khâu5kgTCVN hoặc tương đươngNghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 năm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cần được bảo hành, sửa chữa, thay thế trong vòng 24 giờ sau khi có thông báo yêu cầu (Không tính ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->