Gói thầu: Mua hàng hóa, vật tư, dụng cụ, thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất túi dầu khô năm 2022 của Đoàn 60 Cục Quân khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn 60/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua hàng hóa, vật tư, dụng cụ, thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất túi dầu khô năm 2022 của Đoàn 60 Cục Quân khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429880 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ ngành Kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 10:00:00 đến ngày 2022-05-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 216,922,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 năm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cần được bảo hành, sửa chữa, thay thế trong vòng 24 giờ sau khi có thông báo yêu cầu (Không tính ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn 60/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hàng hóa, vật tư, dụng cụ, thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất túi dầu khô năm 2022 của Đoàn 60 Cục Quân khí Mua hàng hóa, vật tư, dụng cụ, thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất túi dầu khô năm 2022 của Đoàn 60/Cục Quân khí 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiệp vụ ngành Kỹ thuật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Hướng dẫn sử dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | Hóa đơn, phiếu xuất nhập, giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá đến chân công trình (Nhà thầu phải chịu toàn bộ các loại thuế, phí) |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cần có các giấy tờ liên quan đến xuất xứ của hàng hóa; kế hoạch bảo hành, thay thế hàng hóa sau khi sử dụng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Đoàn 60/Cục Quân khí
Địa chỉ: Phường Phương Canh, quận Namtwf Liêm, thành phố Hà Nội
SĐT: 024 665 360 94 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 096 8289 268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0977 422 408 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 0977 422 408 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi PE 0,05 KT: 55x100x0,1mm | 1.716 | kg | Túi màu trắng, đúng kích thước, độ dày, không bị dính, không có túi lỗi | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 2 | Túi PE 0,05 KT: 80x100x0,1mm | 214,5 | kg | Túi màu trắng, đúng kích thước, độ dày, không bị dính, không có túi lỗi | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 3 | Túi PE 0,05 KT: 120x170x0,1mm | 150,15 | kg | Túi màu trắng, đúng kích thước, độ dày, không bị dính, không có túi lỗi | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 4 | Túi PE 0,05 KT: 350x600x0,1mm | 64,35 | kg | Túi màu trắng, đúng kích thước, độ dày, không bị dính, không có túi lỗi | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 5 | Bao dứa PP KT: 800x1200x1,1mm | 510 | cái | Bao màu trắng, đúng kích thước, độ dày, không bị dính, không có bao lỗi | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 6 | Than kíp lê | 1.500 | kg | Than Quảng Ninh hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 7 | Băng dính chịu nhiệt | 8 | cuộn | Băng dính 3M 9448a hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 8 | Lưỡi dao máy cắt vải máy nội địa | 10 | hộp | Hàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 9 | Dao dọc vải cầm tay | 10 | cái | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 10 | Máy hàn Ni lon nhiệt băng chuyền SF-150 | 2 | cái | Hàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 11 | Hộp điều tốc máy Hàn băng chuyền SF - 150 | 6 | bộ | Hàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 12 | Quạt mát máy hàn băng chuyền SF - 150 | 8 | cái | Hàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 13 | Bánh tỳ cao su máy hàn băng chuyền SF - 150 | 8 | cái | Hàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 14 | Bu ly nhiệt máy hàn băng chuyền SF - 150 | 8 | cái | Hàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 15 | Bản đồng nhiệt máy hàn băng chuyền SF - 150 | 8 | cái | Hàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 16 | Băng tải máy dán SF-150 | 12 | cái | Hàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 17 | Thanh đồng nhiệt | 8 | bộ | Hàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 18 | Chổi than máy hàn băng chuyền SF - 150 | 30 | đôi | Hàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 19 | Lô cuốn máy hàn băng chuyền SF - 150 | 15 | cái | Hàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 20 | Dây cu roa gai bánh răng máy hàn băng chuyền SF - 150 | 15 | cái | Hàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 21 | Máy hàn Ni lon dập chân | 2 | cái | Hàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 22 | Dây cu roa nhiệt máy hàn băng chuyền SF - 150 | 20 | cái | Hàng tiêu chuẩn Nhật Bản hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 23 | Quạt bễ bếp | 2 | cái | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 24 | Băng dính điện | 10 | cuộn | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 25 | Ổ đôi và dây cắm dài 5m | 2 | cái | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 26 | Găng tay cao su | 50 | đôi | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 27 | Kẹp bông Inox | 50 | cái | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 28 | Giấy A4 | 3 | ram | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 29 | Bìa A4 | 1 | ram | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 30 | Xẻng xúc | 6 | cái | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 31 | Thước góc | 6 | cái | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 32 | Thước rút 5m | 5 | cái | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 33 | Khay đút vải ngâm dầu | 30 | cái | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 34 | Xà phòng bột | 50 | kg | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 35 | Sổ ghi chép | 10 | cuốn | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 36 | Bút bi | 2 | hộp | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 37 | Bảng chữ in mẫu | 3 | cái | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 38 | Sơn đen phun | 50 | hộp | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 39 | Kim khâu | 5 | cái | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 40 | Chỉ khâu | 5 | cuộn | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 41 | Dây buộc | 20 | kg | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 42 | Chổi đót | 20 | cái | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 43 | Ủng chịu dầu | 10 | đôi | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 44 | Kéo cắt vải | 5 | cái | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 45 | Giày bảo hộ lao động | 50 | đôi | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 46 | Khẩu trang | 300 | cái | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa | |
| 47 | Dây khâu | 5 | kg | TCVN hoặc tương đương | Nghiệm thu kiểm tra toàn bộ hàng hóa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 năm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cần được bảo hành, sửa chữa, thay thế trong vòng 24 giờ sau khi có thông báo yêu cầu (Không tính ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi