Gói thầu: Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Pháo binh - Tên lửa bờ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220440415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Vùng I Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Pháo binh - Tên lửa bờ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440369 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 09:53:00 đến ngày 2022-04-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,800,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng I Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Pháo binh - Tên lửa bờ Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ công tác ngành Pháo binh - Tên lửa bờ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy thếp dòng kẻ | 10 | Thùng | - Loại giấy dòng kẻ ngang 2 mặt. Bề mặt giấy trơn, mịn, in dòng kẻ ngang đậm nét. Độ trắng: ISO 94%.. Viết không lem mực, nhòe nét chữ.- Đóng thành thùng: 50 xấp/thùng (50 tờ/xấp). | ||
| 2 | Giấy in A3 | 10 | Thùng | - Kích thước: (297 x 420) cm. - Giấy độ trắng 90% ISO, mịn, bề dày tốt, không có bụi giấy, độ cản quang cao. Giấy có độ dai cao, giúp máy in vận hành tốt. An toàn khi sử dụng. - Đóng thành thùng: 500 tờ/gram; 5 gram/ thùng. | ||
| 3 | Giấy in A4 | 50 | Thùng | - Kích thước: (210 x 297) cm. - Giấy độ trắng 90% ISO, mịn, bề dày tốt, không có bụi giấy, độ cản quang cao. Giấy có độ dai cao, giúp máy in vận hành tốt. An toàn khi sử dụng. - Đóng thành thùng: 500 tờ/gram; 5 gram/ thùng. | ||
| 4 | Bìa A4 (xanh, đỏ) | 10 | Thùng | - Kích thước: (210 x 297) cm. - Màu xanh, đỏ. - Độ bền cao, không cong vênh, dày và cứng, 2 bề mặt bóng mịn, không cặn bẩn. Không nhòe mực khi in và phô tô. An toàn khi sử dụng. - Đóng thành thùng: 10 xấp/thùng (100 tờ/xấp) . | ||
| 5 | Giấy bóng mờ | 2 | Cuộn | - Kích thước 30 x 200 m - Có khả năng thấu (nghĩa là có khả năng cho ánh sáng đi qua) - Độ bền cao có thể viết trên giấy bằng bút chì | ||
| 6 | Bút xóa | 20 | Hộp | - Bút xóa viết xóa nước, có lò xo đàn hồi giúp mực ra đều. - Mực màu trắng, nét xóa mau khô, mùi không độc hại. - Thân bút dẹp, đầu bút bằng kim loại, được bo tròn ở các cạnh, đễ dàng cầm, bóp mực không mỏi tay, - Đóng hộp 10 chiếc/hộp. | ||
| 7 | Bút ký | 10 | Hộp | - Ngòi 1.0 mm, nét chữ rõ ràng, thiết kế vừa tay, dễ cầm, dễ viết dù ở mặt phẳng ngang hay thẳng đứng. - Mực gel mau khô, màu xanh, mực ra đều và đẹp. - Bút thiết kế nắp và quai cài tiện lợi để có thể kẹp trên túi áo… - Đóng hộp 10 chiếc/hộp. | ||
| 8 | Bút bi nhật (xanh, đỏ, đen) | 20 | Hôp | - Màu mực: Xanh, đỏ. đen- Dạng bút chữ A, ngòi 0,8mm. Mực ra đều, không lem mực ra giấy, ra tay. Có thể thay ngòi khi hết mực. Không bị nhòe khi thấm nước, không phai màu. | ||
| 9 | Hộp bút màu | 15 | Hộp | - Đóng hộp: 20 chiếc/hộp - Số lượng màu: Từ 24 màu trở lên. Đóng hộp. - Thân bút hình trụ, độ dài vừa phải. Phần gỗ bao quanh lõi chì khít chặt, chuốt không bị gãy. - Ruột chì cứng, dễ bám giấy, màu mịn đẹp, không bị gãy vụn, ít hao, ít tạo màu thừa, không lem. An toàn khi sử dụng. | ||
| 10 | Que gỗ chỉ hải đồ | 10 | Chiếc | - Độ dài 120 cm, hình trụ tròn, đầu to 01 cm, đầu nhỏ 0,5cm.- Chất liệu làm bằng gỗ căm xe. | ||
| 11 | Bảng Công tác | 2 | Chiếc | - Kích thước: 1,4x1,0m- Khung nhôm trắng- Có khả năng hít từ mạnh- Mặt kính dày 5mm, phía sau là phocmeka nền trắng. | ||
| 12 | Thước chỉ huy | 20 | Chiếc | - Làm từ nhựa dẻo siêu bền, trong suốt, độ chính xác đến vạch mm - Trên thước có ký hiệu các hình học, các hình mang đặc tính quan sự. | ||
| 13 | Sổ da A4 (180 trang) | 50 | Quyển | - Kích thước: Khổ A4, đầu bằng. - Bìa sổ cứng cáp, chắc chắn, bền đẹp.Bề mặt bìa cán nilon bóng, không ngấm nước. - Màu bìa: Xanh lá. - Gáy vuông. Số trang: 180 trang. - Giấy viết có độ dai, bền. Dòng kẻ ngang. Độ trắng: ISO 84%. | ||
| 14 | Băng dính trắng | 15 | Vỉ | - Độ rộng dải băng: 7 cm.- 50 mic. - Lõi giấy. Có độ bền dai cao, khó đứt ngang khi sử dụng. Màng keo dày 0,05 mm, dính chắc chắn. | ||
| 15 | Băng dính hai mặt Thiên Long | 20 | Vỉ | - Độ rộng dải băng: 2,5 cm. Độ dài dải băng: 23m-Độ bám dính cao trong thời gian dài.- Dễ dàng bóc lớp giấy bảo vệ khi sử dụng. Chuyên dùng để dán các loại giấy, các vật dụng gia đình.- Đóng vỉ: 10 cuộn/Vỉ | ||
| 16 | Cặp tài liệu VINADA | 10 | Chiếc | - Chất liệu da- Kiểu túi kích thước cao 29cm x rộng 39cm x dày 9cm- Màu lâu hoặc đen | ||
| 17 | Cattric máy in Canon 6230- 326 | 4 | Hộp | - Vỏ nhựa cứng, độ bền cao.- Mực đổ: dạng mực khô Laser đen.- Bảo đảm in ra bản đẹp, rõ sắc nét, bản in không mờ, không bị lem mực hay nhòe.- Đổ mực khi hết dễ dàng, có khả năng đổ mực 4-5 lần.- Số trang in: Ít nhất 2.200 trang (độ phủ 5%). | ||
| 18 | Cattric máy in Canon 1020 | 6 | Hộp | - Vỏ nhựa cứng, độ bền cao.- Mực đổ: dạng mực khô Laser đen.- Bảo đảm in ra bản đẹp, rõ sắc nét, bản in không mờ, không bị lem mực hay nhòe.- Đổ mực khi hết dễ dàng, có khả năng đổ mực 3-4 lần. | ||
| 19 | Cattric máy in HP M14-M17 CF248A | 6 | Hộp | - Vỏ nhựa cứng, độ bền cao.- Mực đổ: dạng mực khô Laser đen.- Bảo đảm in ra bản đẹp, rõ sắc nét, bản in không mờ, không bị lem mực.- Đổ mực khi hết dễ dàng, có khả năng đổ mực 2-3 lần. | ||
| 20 | Pin máy tính fx 5800 | 20 | Vỉ | - Pin kim loại dạng viên tròn, đóng thành vỉ 10 viên- Đường kính 2mm ; 1,5 v | ||
| 21 | Pin máy GPS | 20 | Hộp | - Pin kim loại dạng viên tròn, đóng thành vỉ 10 viên - Đường kính 3mm ; 2,5 v | ||
| 22 | Pin máy đo xa laze vector 23 | 15 | Hộp | - Pin kim loại dạng viên tròn, đóng thành vỉ 10 cặp - Đường kính 4 mm ; 6 v | ||
| 23 | Thước dây cuộn sợi thủy tinh 100m | 5 | Cuộn | - Chiều dài dải đo 100 mét, lưỡi rộng 13mm.- Vỏ ngoài làm bằng nhựa cao cấp, hộp thước màu vàng.- Lưỡi thước làm bằng sợi thủy tinh mềm dẻo- Trên thước được in ấn rõ nét vạch chia mm, các chữ số | ||
| 24 | Đạn gim trung | 10 | Hộp lớn | - Cỡ ghim số 10. - Chất liệu thép không gỉ, độ bền cao. - Kẹp chặt, đóng gọn giấy tờ, tài liệu. Có độ dẻo, không gây gẫy kim, kẹp kim. Tăng tuổi thọ cho bàn dập ghim. | ||
| 25 | Đạn gim nhỏ | 10 | Hộp lớn | - Cỡ ghim số 3. - Chất liệu thép không gỉ, độ cứng cao. - Kim bắm chắc. Không gây gẫy kim, kẹp kim hay làm bung, rách giấy. - Thanh ghim dài chứa nhiều ghim thuận lợi cho quá trình dập liên tục. Bấm tối đa 1 lúc được 70 tờ. - Độ dày: 10mm. | ||
| 26 | Đĩa DVD trắng | 10 | Lốc | - Loại đĩa cứng DVD-R.- Thời gian ghi nội dung 4 phút.- Đóng thành lốc 50 đĩa. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi