Gói thầu: thi công xây dựng công trình: Đường điện chiếu sáng và cây xanh khu trung tâm xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220440447-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình: Đường điện chiếu sáng và cây xanh khu trung tâm xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 10:13:00 đến ngày 2022-04-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,404,846,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.921453E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục rãnh hộp thoát nước và điện chiếu sáng) trở lên như gói thầu này và có giá trị>=4,8 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông:+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +kỹ sư chuyên ngành điện:+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Có chứng chỉ định giá hạng III còn thời hạn+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người+ Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn >=1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc >=50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Khoan cầm tay >=0,3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá >=1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép >=3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào >=0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn >=14 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa >=80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (cần trục nâng người làm việc trên cao) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đồng hồ megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Tân Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng công trình: Đường điện chiếu sáng và cây xanh khu trung tâm xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn Đường điện chiếu sáng và cây xanh khu trung tâm xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Vinh, xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tân Vinh (Xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tân Vinh (Xã Tân Vinh, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh thoát nước dọc + đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 447,56 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,2251 | 100m3 |
| 3 | Mua đất | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,0277 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 hệ số chuyển đổi 1,1x1,3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,0277 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,2528 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,7583 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4756 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4756 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,4268 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 107,33 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 255,67 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 282,22 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 194,83 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 202,94 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 922,43 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,05 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 37,75 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,92 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,768 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,0017 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,3199 | tấn |
| 22 | mua cấu kiện Cống hộp đúc sẵn BxH 1000x1000 VH | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 270 | cái |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 270 | cái |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.618 | 1 cấu kiện |
| B | Hệ thống chiếu sáng + đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A ( chọn bộ ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 2 | Lắp tủ ĐK chiếu sáng ( chọn bộ ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 3 | Gía đỡ tủ điện chiếu sáng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 4 | Móng cột thép -10m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | móng |
| 5 | Làm móng cấp phối đoạn đường làm hoàn trả | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,8 | m3 |
| 6 | Rãnh cáp trên hè - Loại 1 đường cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 650 | m |
| 7 | Rãnh cáp ngầm qua đường- Loại 1 đường cáp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | m |
| 8 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cái |
| 9 | Bộ đèn cao áp Led công suất 120W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | bộ |
| 10 | Công tơ điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 11 | Tiếp địa cột thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại RC3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Bộ |
| 13 | Dây Cáp lên đèn chiếu sáng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 360 | m |
| 14 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 850 | m |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 đoạn lên cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 116 | m |
| 16 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 17 | Dây đồng trần M10 liên hoàn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 850 | m |
| 18 | Dây đồng trần đoạn từ cột xuống rc1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42 | m |
| 19 | Ghíp đồng nhôm AM 35/16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | bộ |
| 20 | Băng dính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cuộn |
| 21 | Làm đầu cáp khô chiếu sáng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | đầu |
| 22 | Bảng điện cửa cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | đầu |
| 23 | Lắp cửa cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | cửa |
| 24 | Đánh số cột chiếu sáng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | VT |
| 25 | Thí nghiệm RC1 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30 | VT |
| 26 | Xe chở vật liệu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.921453E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục rãnh hộp thoát nước và điện chiếu sáng) trở lên như gói thầu này và có giá trị>=4,8 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật với chuyên ngành phù hợp.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông:+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | +kỹ sư chuyên ngành điện:+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế+ Có chứng chỉ định giá hạng III còn thời hạn+ Kèm theo các văn bằng chứng chỉ được xác nhận+ Đã từng làm cán bộ phụ trách khối lượng, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người+ Có chứng nhận an toàn lao động+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, từng điều hành thi công ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 6 | Nhân công thi công | 15 | Có chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Đầm bàn >=1Kw | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Đầm cóc >=50kg | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Đầm dùi >=1,5 KW | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Khoan cầm tay >=0,3 kW | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá >=1,5KW | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép >=3KW | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy đào >=0,4 m3 | (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy hàn >=14 KW | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông >=250l | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa >=80l | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | (kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) | 3 |
| 13 | Ô tô tưới nước >=5m3 | (kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 14 | Xe nâng | (cần trục nâng người làm việc trên cao) | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | (hoặc 01 máy Kinh vĩ +01 máy Thủy Bình) | 1 |
| 16 | Máy ép đầu cốt | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 17 | Đồng hồ megommet | (kèm theo chứng nhận sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi