Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống biến tần 75Kw tại trạm nước thô xã Sơn Đông – Công trình cấp nước liên 12 xã huyện Vĩnh Tường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220440689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống biến tần 75Kw tại trạm nước thô xã Sơn Đông – Công trình cấp nước liên 12 xã huyện Vĩnh Tường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428312 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu HĐSXKD 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 10:28:00 đến ngày 2022-04-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,107,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống biến tần 75Kw tại trạm nước thô xã Sơn Đông – Công trình cấp nước liên 12 xã huyện Vĩnh Tường Cung cấp, lắp đặt hệ thống biến tần 75Kw tại trạm nước thô xã Sơn Đông – Công trình cấp nước liên 12 xã huyện Vĩnh Tường 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu HĐSXKD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện trong nhà loại tủ đứng đặt sàn (1800x800x600x 1,5mm) | Kích thước: 1800x800x600 (mm) | 1 | Cái | Kích thước: 1800x800x600 (mm)Chất liệu: Tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 mmXuất xứ: Việt Nam, hàng thiết kế và sản xuất theo yêu cầu. | |
| 2 | Biến tần LS 75kw 3 pha 380VAC - LSLV0750H100-4CO | SKU:LSLV0750H100-4COND | 1 | Cái | Hãng sản xuất: LSXuất xứ: Hàn Quốc- Công suất : 75kW ( 100HP )- Định mức dòng : 142A- Tần số hoạt hoạt động : 50~60 HZ (±5%)- Điện áp : 3 pha, 380V~480V AC (+10%, -15%)- Ngưỡng nhiệt hoạt động : -20°C ~ 65°C- Khả năng chịu quá tải : 120% trong 1 phút (tải nhẹ)- Lớp bảo vệ IP20- Khả năng tự làm mát không khí- Kích thước : 325 x 550 x 309 (mm)- Trọng lượng : 43 Kg- Tiêu chuẩn toàn cầu CE UL 61800-5-1 | |
| 3 | Nhân công điện lắp đặt tủ, vận chuyển | Không | 1 | Cái | Nhân công điện lắp đặt tủ, vận chuyển | |
| 4 | Đồng hồ volt-ampe điện tử VIPS80 | Không | 1 | Cái | Đồng hồ volt-ampe điện tử Đồng hồ đo dòng điện (A) 1 pha có chức năng kiểm soát dòng điện, cảnh báo khi có sự cố dòng điện (quá dòng / thấp dòng), hoặc để đóng cắt hệ thống thông qua máy cắt hoặc contactor:+ Cảnh báo người dùng nếu dòng điện cao hoặc thấp so với ngưỡng cài đặt+ Điều chỉnh thời gian trễ cảnh báo hoặc bảo vệ+ Có khả năng nhận biết dòng khởi động và cho phép cài đặt thời gian trễ cho bảo vệ động cơ+ Ngõ ra rơ le đưa tín hiệu đến đóng cắt hệ thống+ Điều chỉnh thời gian tự động reset khi có lỗi dòng điện cao,thấp- Hiển thị LED 2 ô, 3 chữ số.- Điện áp hoạt động: 150-260VAC- Tần số hoạt động: 50/60Hz- Dải đo dòng điện: 150mA - 5,5A AC đo trực tiếp.- Kết nối biến dòng : 10/5A - 995/5A (X5) - Sai số : 1%- Cấp độ bảo vệ: IP20Hãng sản xuất: TENSEModel: DJ-A96SXuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ | |
| 5 | Biến dòng 200/5 | Không | 3 | Cái | Loại: Biến dòng bảo vệ PCTKiểu: Băng quấnTỉ số biến dòng: 200/5A Cấp chính xác: 5P10Dung lượng: 5VATiêu chuẩn: CE, RU, RoHS, TUVQuy cách đóng gói: 1 cái/HộpXuất xứ: TaiwanDòng sản phẩm: MCCB ABNSố cực: 3PFrame size: 250AFDòng định mức: 200ADòng cắt ngắn mạch: 30kAChức năng: Dùng để kiểm soát Bảo vệ quá tải và ngắn mạchỨng dụng: Dùng trong mạng lưới điện dân dụng và công nghiệpTiêu chuẩn: IEC 60947-2Điện áp thử nghiệm xung (Uimp): 8kVXuất xứ: LS/ Hàn Quốc | |
| 6 | Áptomat 200A ABN203c 200A | Mã sản phẩm: ABN203c 200A | 1 | Cái | Dòng sản phẩm: MCCB ABNSố cực: 3PFrame size: 250AFDòng định mức: 200ADòng cắt ngắn mạch: 30kAChức năng: Dùng để kiểm soát Bảo vệ quá tải và ngắn mạchỨng dụng: Dùng trong mạng lưới điện dân dụng và công nghiệpTiêu chuẩn: IEC 60947-2Điện áp thử nghiệm xung (Uimp): 8kVXuất xứ: LS/ Hàn Quốc | |
| 7 | Chống sét lan truyền 3P+N 20ka EZ9L33720 | Mã sản phẩm: EZ9L33720 | 3 | Cái | Dòng sản phẩm: Easy9 SPDSố cực: 3P+NDòng bảo vệ Imax: 20kAChức năng: Chống sét lan truyềnỨng dụng: Dùng trong mạng lưới điện dân dụng, viễn thông, công nghiệpXuất xứ: Schneider/ Trung Quốc | |
| 8 | Cảm biến áp suất 24vdc, 4-20ma, 0-7bar, M5256 | Không | 2 | Cái | Cảm biến áp suất M5256-C3079E-007BG- Phạm vi đo: 0 ~ 7bar- Ngõ ra: 4~20mA (được bảo vệ nối ngược cực và ngắn mạch).- Nguồn cấp: 9-30VDC.- Điện trở cách điện: 100㏁ @500VDC- Kiểu nối cáp: Mini DIN43650- Nối ren: PT1/4"- Nhiệt độ hoạt động: -40~125℃.- Áp suất đột ngột: 5 lần áp suất định mức- Thân vỏ thép không gỉ- Chịu rung 20G, 20~200Hz- Trọng lượng: 85g.- Môi chất: nước, dầu, khí.- Giấy hợp chuẩn CE về công nghệ nặng.- Xuất xứ: Korea. | |
| 9 | Khởi động từ MC - 225A | Không | 2 | Cái | Hãng sản xuất: Hyundai/ Hàn quốcDòng điện định mức: 225ACông suất: 132KWTiếp điểm phụ: 2NO + 2 NC | |
| 10 | Áptomat điều khiển 2P-6A | Không | 1 | Cái | Mã sản phẩm: A9F74206Dòng sản phẩm: Acti9 MCB iC60NSố cực: 2PFrame size: 63AFDòng định mức: 6ADòng cắt ngắn mạch: 6kATiêu chuẩn: IEC 898 IEC 947-2Đường cong hoạt động: Loại CĐiện áp thử nghiệm xung (Uimp): 6kVMã sản phẩm: A9F74206Dòng sản phẩm: Acti9 MCB iC60NSố cực: 2PFrame size: 63AFDòng định mức: 6ADòng cắt ngắn mạch: 6kATiêu chuẩn: IEC 898 IEC 947-2Đường cong hoạt động: Loại CĐiện áp thử nghiệm xung (Uimp): 6kVXuất xứ: Schneider/ Trung Quốc | |
| 11 | Hệ thống hiển thị (đèn báo pha, đèn báo lỗi, nút ấnphi 22, 220vac) | Không | 1 | Bộ | Hệ thống hiển thị (đèn báo pha, đèn báo lỗi, nút ấnphi 22, 220vac)-- Đèn báo pha 220v phi 22 - AD16-22DS Thương hiệu: No Brand-- Đèn báo lỗi 220VAC phi 22. - Xuất xứ: Việt Nam.-- Nút ấn 220V phi 22. Dải Điện áp: AC 50Hz/60Hz, AC380V/DC220V .-Tiêu chuẩn: IP40. -Tiêu chuẩn: IEC/EN60947-5-1. Xuất xứ: Việt Nam. | |
| 12 | Bộ điều khiển PLC S71200 CPU 1214C (lập trình hệ thống cũ CPU1214C) | Không | 1 | Cái | Mã sản phẩm: 6ES7214-1AG40-0XB0Thông số: SIMATIC S7-1200, CPU 1214C, compact CPU, DC/DC/DC, onboard I/O: 14 DI 24 V DC; 10 DO 24 V DC; 2 AI 0-10 V DC, Power supply: DC 20.4-28.8V DC, Program/data memory 100 KBKích thước: 11,40 x 11,70 x 9,00Khối lượng: 0,412 KgHãng sản xuất: Siemens AGXuất xứ: China | |
| 13 | Quạt thông gió và tấm lọc bụi (gồm 2 quạt và 4 tấm lọc bụi) FKL 5525.300 | Không | 4 | Cái | Chất liệu: ABSDòng sản phẩm: FKL 55Miệng gió có lọc bụiMiệng gió có tấm lọc bụi FK Mã hàng: FKL5525.300 Kích thước khối: 325x325x36 mmKích thước lổ khoét: 292x292 mmTiêu chuẩn IP: IP55Xuất xứ: Leipole/ Đức- sản xuất tại Trung Quốc | |
| 14 | Bộ điều khiển nhiệt độ trong tủ thermostat JWT6011F | Không | 1 | Cái | Nhà sản xuất: AUTONICSXuất xứ: Hàn QuốcCó thể điều khiển đồng thời nhiều kênh (4-kênh / 2-kênh)* Chu kỳ lấy mẫu với tốc độ cao (100ms / 50ms)* Không cần truyền thông và nguồn cấp đối với các module mở rộng thông qua việc sử dụng các giắc cắm bên cạnh: Max, 31 units (124 kênh / 62 kênh)* Kênh Ngõ vào được thiết kế cách ly (Độ bền điện môi 1,000VAC)* Điều khiển đồng thời Heating/Cooling* Cài đặt tham số trên PC thông qua Cáp USB và truyền thông RS485 (Modbus RTU): DAQMaster – Chương trình chạy trên PC được hỗ trợ: Cáp USB chuyên dụng – không cần kết nối hoặc nguồn cấp riêngBảo trì dễ dàng thông qua việc kết nối loại giắc cắm: Giắc cắm cảm biến Ngõ vào, giắc cắm Ngõ ra điều khiển, giắc cắm truyền thông/nguồn* Đa Ngõ vào/ Đa dải đo | |
| 15 | Role trung gian 14 chân, 220VAC, MY4 AC220/240+ PYF14AN | Model: MY4N-GS-AC220 | 8 | Bộ | Thương hiệu: OmronXuất xứ thương hiệu: Nhật BảnXuất xứ: Trung QuốcĐiện áp: 220 VACKích thước: (Dài x Rộng x cao) 29.5 x 73 x 66 mm | |
| 16 | Dây động lực kết nối từ tủ hiện tại sang tủ biến tần (dây đồng 50x3+1x35) | Model: CXV 3x50+1x35 | 30 | Mét | Hãng: CADISUNXuất xứ: Việt NamRuột dẫn: đồngSố lõi: 4 lõi, 1 lõi trung tính nhỏ hơnKết cấu: Vặn xoắn từ sợi đồng cứng hoặc mềmMặt cắt danh định: Từ 1,5 mm2 đến 1000 mm2Điện áp danh định: Từ 0,6/1kV đến 18/30 kV | |
| 17 | Triết áp điều chỉnh tần số Hz10k, 2W | Không | 2 | Cái | Số vòng: 10 vòngQuy trình: Dây quấnTuyến tính độc lập: ± 0.25%Điện trở: 10k ΩDung sai điện trở: ± 2 ~ ± 10%Công suất định mức: 2WGóc quay: 3600 ± 5 °Tuổi thọ xoay (không tải) Chu kỳ: 1,000,000Đường kính trục: Khoảng 6.35mmXuất xứ: Việt Nam | |
| 18 | Vật tư phụ ( thanh đồng, dây diều khiển nội bộ trong tủ, dây điều kiển nối từ biến tần đã có sang tủ điện mới, cốt, cầu đấu, bu lông ốc vít, dây…) | Không | 1 | Trọn gói | Vật tư phụ ( thanh đồng, dây diều khiển nội bộ trong tủ, dây điều kiển nối từ biến tần đã có sang tủ điện mới, cốt, cầu đấu, bu lông ốc vít, dây…) | |
| 19 | Công lắp đặt hệ thống điện, cài đặt biến tần | Không | 1 | Trọn gói | Công lắp đặt hệ thống điện, cài đặt biến tần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi