Gói thầu: Bộ kít xét nghiệm bệnh thủy sản năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220424051-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục chăn nuôi và thú y thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Bộ kít xét nghiệm bệnh thủy sản năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220419822 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 10:46:00 đến ngày 2022-04-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 175,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục chăn nuôi và thú y thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Bộ kít xét nghiệm bệnh thủy sản năm 2022 Bộ kít xét nghiệm bệnh thủy sản năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kit IQ REAL TiLV (Phát hiện bệnh Tilapia lake virus (TiLV) trên cá rô phi) | 1 | bộ | a) Nguồn gốc, xuất xứ: Sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu chào bán tại Việt Nam.b) Yêu cầu kỹ thuật:- Bộ kít phát hiện bệnh TiLV được sử dụng trên máy Realtime PCR. Bộ kit sử dụng đầu dò Taqman: có thể chịu được lượng tải mẫu cao hơn phản ứng dựa trên SYBR Green. Có thể phát hiện mẫu với tỉ lệ target/tế bào cá rất thấp. Thiết kế màu kép: hệ thống có thể định lượng cả mầm bệnh mục tiêu (FAM) và Internal control (VIC) trong một phản ứng duy nhất.- Có thể được thực hiện bằng chương trình phản ứng luân nhiệt chung với các bộ kit IQREAL khác trong cùng một lần chạy.- Đóng gói: 200 phản ứng/bộ. Cung cấp bao gồm:+ Thuốc thử ly trích + Thành phần hỗn hợp phản ứng khuyếch đại Realtime PreMix (buffer, dNTPs, primers chuyên biệt, và fluorescent probes) gồm 4 lọ, thể tích 1040 µl/lọ.+ Đối chứng dương TiLV P(+) Standard (chứa một phần trình tự plasmid DNA của TiLV): 1 lọ, 100 μl/lọ, 106 bản sao/μl. + Yeast tRNA: 1 lọ, 500 μl/lọ, 40 ng/μl+ IQzyme DNA Polymerase: 1 lọ, 400 μl/lọ, 2 U/μl+ RT Enzyme Mix: 1 lọ, 200 μl/lọ- Hạn sử dụng: tối thiểu 12 tháng. - Giấy chứng nhận đính kèm mỗi bộ kit- Bảo quản khi vận chuyển đạt yêu cầu kỹ thuật và đạt thông số kỹ thuật của bộ kít. | ||
| 2 | Kit IQREAL EHP (Phát hiện bệnh vi bào tử trùng trên tôm) - Hạn sử dụng: tối thiểu 12 tháng. - Giấy chứng nhận đính kèm mỗi bộ kit - Bảo quản khi vận chuyển đạt yêu cầu kỹ thuật và đạt thông số kỹ thuật của bộ kít. - Đóng gói: 200 phản ứng/bộ Nguồn gốc, xuất xứ: Sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu chào bán tại Việt Nam. | 4 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật: - Bộ kít phát hiện bệnh vi bào tử trùng trên tôm được sử dụng trên máy Realtime PCR. Bộ kit sử dụng đầu dò Taqman: có thể chịu được lượng tải mẫu cao hơn phản ứng dựa trên SYBR Green. Có thể phát hiện mẫu với tỉ lệ target/tế bào tôm rất thấp. Tăng tính đặc hiệu của phản ứng thông qua quá trình lai và thủy phân đầu dò để xác định trình tự khuếch đại chính xác, làm giảm đáng kể rủi ro dương tính giả. Thiết kế màu kép: hệ thống có thể định lượng cả acid nucleic đích của mầm bệnh (FAM) và acid nucleic tôm (VIC) trong một phản ứng duy nhất. - Tích hợp "internal control" (VIC) ngăn âm tính giả do ly trích sai hoặc chất ức chế. Bộ kit có thể định lượng mầm bệnh mục tiêu bằng cả hai phương pháp định lượng tuyệt đối (Qab, số lượng target/μl) và định lượng tương đối (Qcp, số lượng target/10,000 tế bào tôm). - Có thể được thực hiện bằng chương trình phản ứng luân nhiệt chung với các bộ kit IQREAL khác trong cùng một lần chạy. Cung cấp bao gồm: + Thành phần hệ thống (Bảo quản -20oC): Hỗn hợp phản ứng khuyếch đại Realtime PreMix (buffer, dNTPs, primers chuyên biệt, và fluorescent probes) gồm 4 lọ, thể tích 1100 µl/lọ. Đối chứng dương EHP Dual P (+) Standard (chứa một phần trình tự plasmid DNA của EHP và trình tự "internal control"): 1 lọ, 100 μl/lọ, 106 bản sao/μl. Đối chứng âm Yeast tRNA: 1 lọ, 500 μl/lọ, 40 ng/μl IQzyme DNA Polymerase: 1 lọ, 400 μl/lọ, 2 U/μl + Silica extraction Kit: điều kiện bảo quản như trên nhãn:Silica: 8 ml, 1 g/ml;GT Buffer: 280 ml;DEPC ddH2O: 200 ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi