Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho sự nghiệp kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 10:28:00 đến ngày 2022-04-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,428,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường sắt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông đường sắt cấp III - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng (có danh sách nhân sự) và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (PTKTTC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông đường sắt cấp II trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng (có danh sách nhân sự) và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm Giám sát kỹ thuật chất lượng của nhà thầu (KCS) hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng (có danh sách nhân sự) và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành xây dựng công trình giao thông và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Huấn luyện công tác an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng (có danh sách nhân sự) và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện ≥ 10KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy chèn đường sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa, gia cố mái taluy âm nền đường Km559+000 - Km560+150, tuyến đường sắt Hà Nội – Tp. Hồ Chí Minh 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi cho sự nghiệp kinh tế đường sắt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2022/HĐKT-BGTVT ngày 21/01/2022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Cục đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: 120 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT:0243.9427.550 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: 118 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội;; ĐT: 84 - 24 - 39425972 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLXD&KCHTĐS - Cục đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: 120 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT:0243.9427.550 Fax:0243.9427.551 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất | chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 997,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 463,33 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa XM M100#, đá tận dụng | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,38 | m3 |
| B | Ốp mái ta luy phải | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM M100#, đá tận dụng | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 190,55 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá dăm đệm 1x2 | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,05 | m3 |
| 3 | Khe co giãn | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | khe |
| 4 | Lỗ thoát nước | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 341 | vị trí |
| C | Gia cố mái taluy trái | |||
| 1 | Bê tông mái taluy mác 250# | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 250,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép mái taluy | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,539 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,011 | 100m2 |
| 4 | Đá hộc lát khan miết mạch vữa XM M100# | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 527,68 | m3 |
| 5 | Đá hộc lát khan miết mạch vữa XM M100# tận dụng đá | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 618,67 | m3 |
| 6 | Khe co giãn | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 101 | Khe |
| 7 | Lỗ thoát nước | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.235 | vị trí |
| 8 | Bê tông xi măng mác 150 | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 372,43 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá dăm đệm 1x2 | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 320,79 | m3 |
| 10 | Phá dỡ taluy cũ | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.723,2 | m3 |
| D | Kiến trúc tầng trên | |||
| 1 | Làm lại nền đá lòng đường | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.150 | md |
| 2 | Bổ sung đá balat | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 654,3 | m3 |
| 3 | Nâng chèn vuốt dốc | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 500 | md |
| 4 | Vận chuyển đất đá đổ thải | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| E | Chi phí an toàn giao thông | |||
| 1 | Nhân công cảnh giới | Chi tiết theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường sắt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên hoặc 2 công trình giao thông đường sắt cấp III - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng (có danh sách nhân sự) và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 7 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (PTKTTC) | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông đường sắt cấp II trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng (có danh sách nhân sự) và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (KCS) | 1 | -- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm Giám sát kỹ thuật chất lượng của nhà thầu (KCS) hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng (có danh sách nhân sự) và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách công tác an toàn | 1 | -Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên nghành xây dựng công trình giao thông và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) Huấn luyện công tác an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ liên quan.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (Ban QLDA) về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Hợp đồng (có danh sách nhân sự) và thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 5 tấn | hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy phát điện ≥ 10KW | hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy chèn đường sắt | hoạt động bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi