Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp hạng mục: Xây dựng mới cầu Sông Tranh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220440825-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 11:11:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp hạng mục: Xây dựng mới cầu Sông Tranh
Số hiệu KHLCNT 20220440762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 11:11:00 đến ngày 2022-04-28 11:11:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,976,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây dựng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥1,2m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ũi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa đóng cọc ≥3,5T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu ≤25T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diezel ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥6m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Trạm trộn BTN ≥60T/h
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải thảm 130-140Cv
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp hạng mục: Xây dựng mới cầu Sông Tranh
Nâng cấp tuyến đường ĐH.42, huyện Tuy Phước
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phầnTVXD Thủy lợi – Thủy điện Bình Định


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỐ CẦU (CỌC BTCT):
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V, E - HSMT9,0091tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V, E - HSMT25,9924tấn
3Gia công lắp đặt thép bản cọcChương V, E - HSMT5,9094tấn
4Đường hàn thép bản cọc dày 10mmChương V, E - HSMT67,210m đường hàn
5Đường hàn thép bản cọc 6mm (VL, NC, MTC=0.6)Chương V, E - HSMT4,40710m đường hàn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V, E - HSMT8,4563100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa (M350), đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn). NC=0.6Chương V, E - HSMT112,63m3
8Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hChương V, E - HSMT1,1263100m3
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V, E - HSMT1,1263100m3
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải xung quanh mối nối cọc 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V, E - HSMT12,95m2
11Tách và bốc xếp cọc lên phương tiện vận chuyển (bê tông đúc sẵn) có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩuChương V, E - HSMT281 cấu kiện
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V, E - HSMT28,157510 tấn/1km
13Bốc cọc xuống (bê tông đúc sẵn) có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩuChương V, E - HSMT281 cấu kiện
14Đóng cọc thử (đóng thẳng) BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc L=25m, KT 40x40cm - Cấp đất IIChương V, E - HSMT0,25100m
15Đóng cọc (đóng thẳng) BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc L=25m, KT 40x40cm - Cấp đất IIChương V, E - HSMT3,25100m
16Đóng cọc (đóng xiên) BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc L=25m, KT 40x40cm - Cấp đất II. (NC, MTC=1.22)Chương V, E - HSMT3,5100m
17Đập đầu cọc kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E - HSMT2,24m3
B MỐ CẦU:
1Lắp dựng cốt thép mố, tường cánh, tường tai, đá kê gối cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V, E - HSMT0,1861tấn
2Lắp dựng cốt thép mố, tường cánh, tường tai, đá kê gối cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V, E - HSMT4,0078tấn
3Lắp dựng cốt thép mố, tường cánh, tường tai, đá kê gối cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V, E - HSMT1,4497tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, tường cánh, tường tai, đá kê gối cầu trên cạnChương V, E - HSMT1,5368100m2
5Bê tông thân mố cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa (M350), đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT48,12m3
6Bê tông tường cánh, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa (M350), đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT9,6m3
7Bê tông tường tai cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa (M350), đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT0,93m3
8Bê tông đá kê gối cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa (M350), đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT0,29m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6 đáy bản vượtChương V, E - HSMT44,94m3
10Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mmChương V, E - HSMT0,1498tấn
11Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mmChương V, E - HSMT3,4709tấn
12Ván khuôn thép bản vượtChương V, E - HSMT0,2926100m2
13Bê tông bản vượt, dầm kê, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 20Mpa (M250), đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT29,64m3
14Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hChương V, E - HSMT0,8858100m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V, E - HSMT0,8858100m3
16Đắp cát sau mố bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E - HSMT2,7953100m3
C TRỤ CẦU (CỌC BTCT):
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V, E - HSMT4,5931tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V, E - HSMT15,806tấn
3Gia công lắp đặt thép bản cọcChương V, E - HSMT3,4126tấn
4Đường hàn thép bản cọc 10mmChương V, E - HSMT33,610m đường hàn
5Đường hàn thép bản cọc 6mm (VL, NC, MTC=0.6)Chương V, E - HSMT0,87910m đường hàn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V, E - HSMT5,0963100m2
7Bê tông cọc, bê tông 30Mpa (M350), đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn). NC=0.6Chương V, E - HSMT67,62m3
8Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hChương V, E - HSMT0,6762100m3
9Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V, E - HSMT0,6762100m3
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nối cọcChương V, E - HSMT6,48m2
11Tách và bốc xếp cọc lên phương tiện vận chuyển (bê tông đúc sẵn) có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩuChương V, E - HSMT281 cấu kiện
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V, E - HSMT16,90510 tấn/1km
13Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩuChương V, E - HSMT281 cấu kiện
14Đóng cọc thử (đóng thẳng) BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc L=15m, KT 40x40cm - Cấp đất IIChương V, E - HSMT0,15100m
15Đóng cọc (đóng thẳng) BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc 15m, KT 40x40cm - Cấp đất IIChương V, E - HSMT4,05100m
16Đập đầu cọc kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E - HSMT2,24m3
D TRỤ CẦU:
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V, E - HSMT1,472100m3
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V, E - HSMT0,425tấn
3Lắp dựng cốt thép trụ cầu, đá kê gối, tường tai trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V, E - HSMT5,5289tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V, E - HSMT8,7035tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu, đá kê gối trên cạnChương V, E - HSMT3,0123100m2
6Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, 16MPa (M200), đá 2x4, XM PCB40Chương V, E - HSMT36,8m3
7Bê tông bệ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 25MPa (M300), đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT73,8m3
8Bê tông thân trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT36,19m3
9Bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT28,48m3
10Bê tông tường tai trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT1,12m3
11Bê tông đá kê gối trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT0,58m3
12Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hChương V, E - HSMT1,7697100m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V, E - HSMT1,7697100m3
E HỆ DẦM MẶT CẦU:
1Gia công, lắp đặt cốt thép dầm chủ, giằng, ĐK ≤10mmChương V, E - HSMT9,3725tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép dầm chủ, giằng, ĐK ≤18mmChương V, E - HSMT9,567tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép dầm chủ, giằng, ĐK >18mmChương V, E - HSMT23,5583tấn
4Lắp dựng cốt thép dầm ngang, mối nối dầm, ĐK ≤10mmChương V, E - HSMT1,101tấn
5Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang, mối nối dầm, ĐK ≤18mmChương V, E - HSMT1,2873tấn
6Hàn thép dầm ngang, mối nối dọc, đường hàn 6mm (VL, NC, MTC=0.6)Chương V, E - HSMT60,8410m đường hàn
7Gia công lắp đặt thép hình đặt sẵn trong dầm chủ bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V, E - HSMT0,2363tấn
8Gia công thép tấm gối cầuChương V, E - HSMT1,8086tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép gối cầu, ĐK ≤18mmChương V, E - HSMT0,105tấn
10Hàn thép gối cầu đường hàn 6mm (VL, NC, MTC=0.6)Chương V, E - HSMT3,4810m đường hàn
11Lắp đặt gối cầu cao su cao su cốt bản thép (400x300x50)mmChương V, E - HSMT24cái
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, IChương V, E - HSMT889,18m2
13Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT129,38m3
14Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hChương V, E - HSMT1,2938100m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V, E - HSMT1,2938100m3
16Ván khuôn thép dầm ngang, mối nối dọcChương V, E - HSMT1,4885100m2
17Bê tông sản xuất bằng trạm trộn và đổ bằng thủ công, dầm ngang, mối nối dọc, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (NC=0.6)Chương V, E - HSMT20,4m3
18Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hChương V, E - HSMT0,204100m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V, E - HSMT0,204100m3
20Vận chuyển dầm L=18m ra vị trí cẩu lắp bằng đầu kéo cự ly 200mChương V, E - HSMT12dầm
21Lắp dựng dầm cầu (18mChương V, E - HSMT121 dầm
22Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mmChương V, E - HSMT2,8281tấn
23Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mmChương V, E - HSMT0,0597tấn
24Ván khuôn thép lan can gờ chắn bánh, khung xương, cột chống giáo ốngChương V, E - HSMT1,2225100m2
25Bê tông sản xuất bằng trạm trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (NC=0.6)Chương V, E - HSMT21,37m3
26Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hChương V, E - HSMT0,2137100m3
27Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V, E - HSMT0,2137100m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V, E - HSMT1,7858tấn
29Bê tông sản xuất bằng trạm trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (NC=0.6)Chương V, E - HSMT31,1m3
30Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h (bê tông mặt cầu)Chương V, E - HSMT0,311100m3
31Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V, E - HSMT0,311100m3
32Quét lớp phòng nước mặt cầu Radcon Formula #7 (định mức 1lít = 5m2 mặt bê tông)Chương V, E - HSMT388,8m2
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E - HSMT3,888100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E - HSMT3,888100m2
35Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V, E - HSMT0,4471100tấn
36Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10TChương V, E - HSMT0,4471100tấn
37Gia công, lắp đặt khe co giãn thép hình chữ CChương V, E - HSMT28,8m
38Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V, E - HSMT0,4942tấn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn khen giãn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT2,02m3
40Đường hàn 4mm (VL, NC, MTC=0.6)Chương V, E - HSMT11,8410m đường hàn
F Lan can tay vịn:
1Thép tấm mạ kẽm lan canChương V, E - HSMT1.713,6kg
2Ống sắt trắng kẽm D88,3x3,2mm lan canChương V, E - HSMT2.585,4kg
3Cung cấp Bulong F22, N=68 bộ lan canChương V, E - HSMT299,2kg
4Đường hàn 4mm (VL, NC, MTC=0.6)Chương V, E - HSMT30,90710m đường hàn
5Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ (vật liệu không tính thép hình)Chương V, E - HSMT4,299tấn
6Lắp đặt lan can thépChương V, E - HSMT4,299tấn
7Ống thép tráng kẽm D114mmChương V, E - HSMT306,18kg
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm ống thoát nước D114mmChương V, E - HSMT0,25100m
9Thép hình hộp ren chắn rác lỗ thoát nướcChương V, E - HSMT315kg
10Lắp đặt thép hình hộp ren đặt sẵn trong bê tông (vật liệu không tính thép hình)Chương V, E - HSMT0,315tấn
11Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E - HSMT311,48m2
G Bãi đúc dầm, đúc cọc, khu vực trạm trộn:
1Đắp nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V, E - HSMT55,3313100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT60,8644100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT60,8644100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V, E - HSMT437,18m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V, E - HSMT437,18m3
6Mua đấtChương V, E - HSMT6.086,443m3
7Đào xúc bê tông + đá dăm đổ thải bằng máy đào 1,6m3Chương V, E - HSMT8,7436100m3
8Đào xúc đất một phần khối lượng bãi đúc cọc tận dụng để đắp đường đầu cầu bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT18,6367100m3
9Đào xúc đất sân bãi, bãi đúc cọc đổ thải bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT36,6946100m3
10Vận chuyển đất + xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấnChương V, E - HSMT454,38610m³/1km
H Thi công mố cầu
1Đào đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V, E - HSMT3,5558100m3
2Đắp đất trả lại hiện trạng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E - HSMT2,3396100m3
3Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V, E - HSMT201 rọ
4Cung cấp gỗ đệm 14x14x100cm vật liệu luân chuyển 8 lần được tính một lần luân chuyểnChương V, E - HSMT2,06m3
5Lắp dựng kết cấu đệm gỗ (vật liệu không tính gỗ)Chương V, E - HSMT2,061m3
6Cung cấp hệ khung BelleiChương V, E - HSMT48cái
7Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, trên cạnChương V, E - HSMT12,72tấn
8Cung cấp thép hình L100x100x10 (thép giằng)Chương V, E - HSMT0,5315tấn
9Lắp dựng giằng thép bằng bu lông (vật liệu không tính thép hình)Chương V, E - HSMT0,5315tấn
10Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt sàn đạoChương V, E - HSMT2,161m3
11Cung cấp lắp đặt đinh đỉa (TC=4đinh/m2)Chương V, E - HSMT173cái
12Đường hàn 6mm (VL; NC; MTC=0.6)Chương V, E - HSMT0,4810m đường hàn
13Tháo dỡ thu hồi rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (đơn giá chỉ tính nhân công) NC=0.6Chương V, E - HSMT201 rọ
14Tháo dỡ thu hồi kết cấu gỗ (NC=0.6)Chương V, E - HSMT4,22m3
15Tháo dỡ thu hồi thép sàn đạo (đơn giá chỉ tính nhân công) NC, MTC=0.6Chương V, E - HSMT0,5315tấn
16Tháo dỡ thu hồi kết cấu thép dạng Bailey, trên cạn (bổ sung Thông tư 12/2021) (NC, MTC=0.6)Chương V, E - HSMT12,72tấn
I Thi công trụ
1Đắp đất tạo mặt bằng thi công bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V, E - HSMT7,819100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT8,6009100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT8,6009100m3
4Mua đấtChương V, E - HSMT8,6009m3
5Cung cấp cọc ván thép SFP-IV, L=12mChương V, E - HSMT127,848tấn
6Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V, E - HSMT9,233100m
7Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V, E - HSMT9,233100m
8Cung cấp thép khung giằng I200 thép giằngChương V, E - HSMT1,4448tấn
9Lắp dựng giằng thép I200 bằng bu lôngChương V, E - HSMT1,4448tấn
10Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (VL=0.5)Chương V, E - HSMT161 rọ
11Cung cấp gỗ đệm 14x14x100cm vật liệu luân chuyển 8 lần được tính một lần luân chuyểnChương V, E - HSMT1,74m3
12Lắp dựng kết cấu đệm gỗ (vật liệu không tính gỗ)Chương V, E - HSMT1,741m3
13Cung cấp hệ khung BelleiChương V, E - HSMT200cái
14Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, trên cạn (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V, E - HSMT53tấn
15Cung cấp thép hình L100x100x10 (thép giằng)Chương V, E - HSMT1,3046tấn
16Lắp dựng giằng thép sàn đạo L100x100x10mmChương V, E - HSMT1,3046tấn
17Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt sàn đạoChương V, E - HSMT1,81m3
18Cung cấp đinh đỉa (TC 4đinh/m2)Chương V, E - HSMT144cái
19Đường hàn 6mm (VL, NC, MTC=0.6)Chương V, E - HSMT1,4410m đường hàn
20Tháo dỡ thu hồi thép giằng L100x100x10mm (NC, MTC=0.6)Chương V, E - HSMT1,4448tấn
21Tháo dỡ thu hồi rọ đá (NC=0.6)Chương V, E - HSMT161 rọ
22Tháo dỡ thu hồi kết cấu gỗ (NC=0.6)Chương V, E - HSMT3,54m3
23Tháo dỡ thu hồi thép sàn đạo (NC, MTC=0.6)Chương V, E - HSMT1,3046tấn
24Tháo dỡ thu hồi khung Bailey, trên cạnChương V, E - HSMT53tấn
25Cung cấp thép khung giằng I100Chương V, E - HSMT0,5896tấn
26Lắp dựng giằng chống thép I100 bằng bu lôngChương V, E - HSMT0,5896tấn
27Cung cấp thép hình L100x100x10 (thép neo thanh chống)Chương V, E - HSMT0,7248tấn
28Đóng cọc thép hình (U, I) bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIChương V, E - HSMT0,7248100m
29Tháo dỡ thu hồi thép giằng I100Chương V, E - HSMT0,5896tấn
30Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V, E - HSMT0,7248100m
31Đào xúc đất đổ thải bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V, E - HSMT7,819100m3
32Vận chuyển đất + xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấnChương V, E - HSMT7,81910m³/1km
J Nền đường dẫn đầu cầu:
1Đào bóc hữu cơ đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IChương V, E - HSMT1,5434100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E - HSMT1,4054100m3
3Vận chuyển đất tận dụng từ bãi đúc cọc đã đào bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT1,588100m3
4Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấnChương V, E - HSMT15,43410m³/1km
K Mặt đường dẫn đầu cầu:
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V, E - HSMT2,3761100m3
2Vận chuyển đất đất tận dụng từ bãi đúc cọc bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V, E - HSMT2,7563100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E - HSMT7,9204100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V, E - HSMT0,5379100m2
5Bê tông sản xuất bằng trạm trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (NC=0.6)Chương V, E - HSMT158,41m3
6Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hChương V, E - HSMT1,5841100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V, E - HSMT1,5841100m3
8Làm khe coChương V, E - HSMT135,09m
9Làm khe giãn, khe dọcChương V, E - HSMT17,83m
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V, E - HSMT7,9204100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V, E - HSMT7,9204100m2
12Sản xuất đá BTN C19 bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V, E - HSMT0,9108100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10TChương V, E - HSMT0,9108100tấn
L Gia cố lề:
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E - HSMT2,6894100m2
2Bê tông sản xuất bằng trạm trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (NC=0.6)Chương V, E - HSMT67,24m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hChương V, E - HSMT0,6724100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V, E - HSMT0,6724100m3
5Làm khe coChương V, E - HSMT49,31m
6Làm khe giãn, khe dọcChương V, E - HSMT6,48m
M Gia cố taluy:
1Đào móng chân khay bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E - HSMT0,7001100m3
2Đắp đất trả móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V, E - HSMT0,7001100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6Chương V, E - HSMT5,26m3
4Ván khuôn móng dàiChương V, E - HSMT1,7534100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 (NC=0.6)Chương V, E - HSMT10,52m3
6Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hChương V, E - HSMT0,1052100m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V, E - HSMT0,1052100m3
8Lót bạt nilong mái taluyChương V, E - HSMT3,8436100m2
9Rải vải địa kỹ thuật làm mái taluyChương V, E - HSMT1,4027100m2
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V, E - HSMT0,1052100m3
11Thi công tầng lọc cátChương V, E - HSMT0,3156100m3
12Ống nhựa thoát nước PVC D42Chương V, E - HSMT26,3m
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (NC=0.6)Chương V, E - HSMT62,96m3
14Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hChương V, E - HSMT0,6296100m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V, E - HSMT0,6296100m3
N THÁO DỠ CẦU CŨ:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V, E - HSMT249,44m3
2Phá dỡ kết cấu đá tứ nón mố cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E - HSMT29,12m3
3Đào xúc xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển đổ thải bằng máy đào 1,6m3Chương V, E - HSMT3,6942100m3
4Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấnChương V, E - HSMT3,694210m³/1km
O GIA CỐ MÁI KÈ HAI BÊN MỐ CẦU:
1Tháo dỡ mái đá lát khan bằng máy đào 1,6m3Chương V, E - HSMT12,598100m3
2Đào bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IChương V, E - HSMT3,0355100m3
3Đào mái kè bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V, E - HSMT54,955100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3Chương V, E - HSMT17,876100m3
5Bạt nilong lót móngChương V, E - HSMT1,4038100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn NC=0.6)Chương V, E - HSMT89,16m3
7Bê tông đổ bù tấm lát SX bằng trạm trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT3,27m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng tramj trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (NC=0.6)Chương V, E - HSMT106,81m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hChương V, E - HSMT1,9597100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V, E - HSMT1,9597100m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E - HSMT0,977tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E - HSMT3,352tấn
13Ván khuôn giằngChương V, E - HSMT3,5511100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm látChương V, E - HSMT12,3543100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V, E - HSMT164,82m3
16Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V, E - HSMT19,82m2
17Thả đá hộc tự do vào thân kè (tận dụng đá lát khan mái cũ tháo dỡ)Chương V, E - HSMT1.156,42m3
18Long cát trong ống trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V, E - HSMT1,4175100m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg, lắp dựng tấm látChương V, E - HSMT4.6621 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên tấm látChương V, E - HSMT222,9tấn
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, tấm látChương V, E - HSMT22,2910 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống tấm látChương V, E - HSMT222,9tấn
23Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V, E - HSMT17,4895100m2
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmChương V, E - HSMT2281 đoạn ống
25Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E - HSMT0,55m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván cọc tiêuChương V, E - HSMT0,1205100m2
27Sơn cọc tiêu nước lót + 2 nước phủChương V, E - HSMT17,47m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V, E - HSMT0,118tấn
29Bê tông bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT31,13m3
30Lót bạt nilongChương V, E - HSMT0,6091100m2
31Ván khuôn bậc cấpChương V, E - HSMT0,7092100m2
32Bạt nilong lót móngChương V, E - HSMT3,5788100m2
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT35,79m3
34Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hChương V, E - HSMT0,3579100m3
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmChương V, E - HSMT0,3579100m3
36Ván khuôn thépChương V, E - HSMT0,1366100m2
37Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V, E - HSMT17,3m2
38Bạt nilong lót móngChương V, E - HSMT0,9657100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluiy trước mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT19,21m3
40Ván khuônChương V, E - HSMT0,0464100m2
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V, E - HSMT8,21m3
42Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V, E - HSMT0,1332100m2
43Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V, E - HSMT0,02100m3
44Thi công tầng lọc cátChương V, E - HSMT0,02100m3
45Ống nhựa thoát nước D42Chương V, E - HSMT2,5m
P AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo tên cầu vuông (90x45)cm I.439Chương V, E - HSMT2cái
2Cung cấp biển báo tam giác W.207aChương V, E - HSMT2cái
3Trụ đỡ biển báo ống thép D90, cao 3mChương V, E - HSMT4trụ
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V, E - HSMT4cái
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E - HSMT0,6m3
6Ván khuônChương V, E - HSMT0,048100m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmChương V, E - HSMT15,35m2
Q HẠ TẦNG TRẠM TRỘN
1Lắp dựng trạm trộn vật liệu (không tính thép hình)Chương V, E - HSMT12tấn
2Tháo dỡ trạm trộn (chỉ tính vật liệu phụ) (VL, NC, MTC=0.6)Chương V, E - HSMT12tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây dựng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
3 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
4 Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥1,2m3 - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.3
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.4
3 Máy lu rung ≥16T - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.2
4 Máy ũi ≤110CV - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.1
5 Búa đóng cọc ≥3,5T - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.1
6 Cần cẩu ≤25T - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.1
7 Máy nén khí diezel ≥360m3/h - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.2
8 Máy trộn bê tông 250 lít - Hoạt động tốt3
9 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥6m3 - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.4
10 Máy hàn điện 23kW - Hoạt động tốt3
11 Trạm trộn BTN ≥60T/h - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.1
12 Máy rải thảm 130-140Cv - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.1
13 Lu bánh lốp ≥ 16T - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.2
14 Lu bánh thép ≥10T - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->