Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp hạng mục: Xây dựng mới cầu Sông Tranh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220440825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 11:11:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp hạng mục: Xây dựng mới cầu Sông Tranh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 11:11:00 đến ngày 2022-04-28 11:11:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,976,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây dựng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu rung ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ũi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa đóng cọc ≥3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu ≤25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezel ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Trạm trộn BTN ≥60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải thảm 130-140Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp hạng mục: Xây dựng mới cầu Sông Tranh Nâng cấp tuyến đường ĐH.42, huyện Tuy Phước 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỐ CẦU (CỌC BTCT): | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V, E - HSMT | 9,0091 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V, E - HSMT | 25,9924 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt thép bản cọc | Chương V, E - HSMT | 5,9094 | tấn |
| 4 | Đường hàn thép bản cọc dày 10mm | Chương V, E - HSMT | 67,2 | 10m đường hàn |
| 5 | Đường hàn thép bản cọc 6mm (VL, NC, MTC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 4,407 | 10m đường hàn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V, E - HSMT | 8,4563 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông 30Mpa (M350), đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn). NC=0.6 | Chương V, E - HSMT | 112,63 | m3 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Chương V, E - HSMT | 1,1263 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V, E - HSMT | 1,1263 | 100m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải xung quanh mối nối cọc 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V, E - HSMT | 12,95 | m2 |
| 11 | Tách và bốc xếp cọc lên phương tiện vận chuyển (bê tông đúc sẵn) có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu | Chương V, E - HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V, E - HSMT | 28,1575 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc cọc xuống (bê tông đúc sẵn) có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu | Chương V, E - HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đóng cọc thử (đóng thẳng) BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc L=25m, KT 40x40cm - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 0,25 | 100m |
| 15 | Đóng cọc (đóng thẳng) BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc L=25m, KT 40x40cm - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 3,25 | 100m |
| 16 | Đóng cọc (đóng xiên) BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc L=25m, KT 40x40cm - Cấp đất II. (NC, MTC=1.22) | Chương V, E - HSMT | 3,5 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E - HSMT | 2,24 | m3 |
| B | MỐ CẦU: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mố, tường cánh, tường tai, đá kê gối cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V, E - HSMT | 0,1861 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mố, tường cánh, tường tai, đá kê gối cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V, E - HSMT | 4,0078 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mố, tường cánh, tường tai, đá kê gối cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V, E - HSMT | 1,4497 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, tường cánh, tường tai, đá kê gối cầu trên cạn | Chương V, E - HSMT | 1,5368 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân mố cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa (M350), đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 48,12 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa (M350), đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 9,6 | m3 |
| 7 | Bê tông tường tai cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa (M350), đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 0,93 | m3 |
| 8 | Bê tông đá kê gối cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30Mpa (M350), đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 0,29 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6 đáy bản vượt | Chương V, E - HSMT | 44,94 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Chương V, E - HSMT | 0,1498 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Chương V, E - HSMT | 3,4709 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép bản vượt | Chương V, E - HSMT | 0,2926 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bản vượt, dầm kê, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 20Mpa (M250), đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 29,64 | m3 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Chương V, E - HSMT | 0,8858 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V, E - HSMT | 0,8858 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát sau mố bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E - HSMT | 2,7953 | 100m3 |
| C | TRỤ CẦU (CỌC BTCT): | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V, E - HSMT | 4,5931 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V, E - HSMT | 15,806 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt thép bản cọc | Chương V, E - HSMT | 3,4126 | tấn |
| 4 | Đường hàn thép bản cọc 10mm | Chương V, E - HSMT | 33,6 | 10m đường hàn |
| 5 | Đường hàn thép bản cọc 6mm (VL, NC, MTC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 0,879 | 10m đường hàn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V, E - HSMT | 5,0963 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, bê tông 30Mpa (M350), đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn). NC=0.6 | Chương V, E - HSMT | 67,62 | m3 |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Chương V, E - HSMT | 0,6762 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V, E - HSMT | 0,6762 | 100m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nối cọc | Chương V, E - HSMT | 6,48 | m2 |
| 11 | Tách và bốc xếp cọc lên phương tiện vận chuyển (bê tông đúc sẵn) có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu | Chương V, E - HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V, E - HSMT | 16,905 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu | Chương V, E - HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đóng cọc thử (đóng thẳng) BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc L=15m, KT 40x40cm - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | Đóng cọc (đóng thẳng) BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc 15m, KT 40x40cm - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 4,05 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E - HSMT | 2,24 | m3 |
| D | TRỤ CẦU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 1,472 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V, E - HSMT | 0,425 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu, đá kê gối, tường tai trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V, E - HSMT | 5,5289 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V, E - HSMT | 8,7035 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu, đá kê gối trên cạn | Chương V, E - HSMT | 3,0123 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, 16MPa (M200), đá 2x4, XM PCB40 | Chương V, E - HSMT | 36,8 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 25MPa (M300), đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 73,8 | m3 |
| 8 | Bê tông thân trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 36,19 | m3 |
| 9 | Bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 28,48 | m3 |
| 10 | Bê tông tường tai trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 1,12 | m3 |
| 11 | Bê tông đá kê gối trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 0,58 | m3 |
| 12 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Chương V, E - HSMT | 1,7697 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V, E - HSMT | 1,7697 | 100m3 |
| E | HỆ DẦM MẶT CẦU: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm chủ, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E - HSMT | 9,3725 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm chủ, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E - HSMT | 9,567 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm chủ, giằng, ĐK >18mm | Chương V, E - HSMT | 23,5583 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, mối nối dầm, ĐK ≤10mm | Chương V, E - HSMT | 1,101 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang, mối nối dầm, ĐK ≤18mm | Chương V, E - HSMT | 1,2873 | tấn |
| 6 | Hàn thép dầm ngang, mối nối dọc, đường hàn 6mm (VL, NC, MTC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 60,84 | 10m đường hàn |
| 7 | Gia công lắp đặt thép hình đặt sẵn trong dầm chủ bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V, E - HSMT | 0,2363 | tấn |
| 8 | Gia công thép tấm gối cầu | Chương V, E - HSMT | 1,8086 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép gối cầu, ĐK ≤18mm | Chương V, E - HSMT | 0,105 | tấn |
| 10 | Hàn thép gối cầu đường hàn 6mm (VL, NC, MTC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 3,48 | 10m đường hàn |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su cao su cốt bản thép (400x300x50)mm | Chương V, E - HSMT | 24 | cái |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I | Chương V, E - HSMT | 889,18 | m2 |
| 13 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, T, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 129,38 | m3 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Chương V, E - HSMT | 1,2938 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V, E - HSMT | 1,2938 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép dầm ngang, mối nối dọc | Chương V, E - HSMT | 1,4885 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng trạm trộn và đổ bằng thủ công, dầm ngang, mối nối dọc, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (NC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 20,4 | m3 |
| 18 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Chương V, E - HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V, E - HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển dầm L=18m ra vị trí cẩu lắp bằng đầu kéo cự ly 200m | Chương V, E - HSMT | 12 | dầm |
| 21 | Lắp dựng dầm cầu (18m| Chương V, E - HSMT | 12 | 1 dầm | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm | Chương V, E - HSMT | 2,8281 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mm | Chương V, E - HSMT | 0,0597 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép lan can gờ chắn bánh, khung xương, cột chống giáo ống | Chương V, E - HSMT | 1,2225 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng trạm trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (NC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 21,37 | m3 |
| 26 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Chương V, E - HSMT | 0,2137 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V, E - HSMT | 0,2137 | 100m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, E - HSMT | 1,7858 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng trạm trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (NC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 31,1 | m3 |
| 30 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h (bê tông mặt cầu) | Chương V, E - HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V, E - HSMT | 0,311 | 100m3 |
| 32 | Quét lớp phòng nước mặt cầu Radcon Formula #7 (định mức 1lít = 5m2 mặt bê tông) | Chương V, E - HSMT | 388,8 | m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V, E - HSMT | 3,888 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E - HSMT | 3,888 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V, E - HSMT | 0,4471 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Chương V, E - HSMT | 0,4471 | 100tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép hình chữ C | Chương V, E - HSMT | 28,8 | m |
| 38 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V, E - HSMT | 0,4942 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn khen giãn, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 2,02 | m3 |
| 40 | Đường hàn 4mm (VL, NC, MTC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 11,84 | 10m đường hàn |
| F | Lan can tay vịn: | |||
| 1 | Thép tấm mạ kẽm lan can | Chương V, E - HSMT | 1.713,6 | kg |
| 2 | Ống sắt trắng kẽm D88,3x3,2mm lan can | Chương V, E - HSMT | 2.585,4 | kg |
| 3 | Cung cấp Bulong F22, N=68 bộ lan can | Chương V, E - HSMT | 299,2 | kg |
| 4 | Đường hàn 4mm (VL, NC, MTC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 30,907 | 10m đường hàn |
| 5 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ (vật liệu không tính thép hình) | Chương V, E - HSMT | 4,299 | tấn |
| 6 | Lắp đặt lan can thép | Chương V, E - HSMT | 4,299 | tấn |
| 7 | Ống thép tráng kẽm D114mm | Chương V, E - HSMT | 306,18 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ống thoát nước D114mm | Chương V, E - HSMT | 0,25 | 100m |
| 9 | Thép hình hộp ren chắn rác lỗ thoát nước | Chương V, E - HSMT | 315 | kg |
| 10 | Lắp đặt thép hình hộp ren đặt sẵn trong bê tông (vật liệu không tính thép hình) | Chương V, E - HSMT | 0,315 | tấn |
| 11 | Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 311,48 | m2 |
| G | Bãi đúc dầm, đúc cọc, khu vực trạm trộn: | |||
| 1 | Đắp nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E - HSMT | 55,3313 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 60,8644 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 60,8644 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Chương V, E - HSMT | 437,18 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 437,18 | m3 |
| 6 | Mua đất | Chương V, E - HSMT | 6.086,443 | m3 |
| 7 | Đào xúc bê tông + đá dăm đổ thải bằng máy đào 1,6m3 | Chương V, E - HSMT | 8,7436 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất một phần khối lượng bãi đúc cọc tận dụng để đắp đường đầu cầu bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 18,6367 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất sân bãi, bãi đúc cọc đổ thải bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 36,6946 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất + xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Chương V, E - HSMT | 454,386 | 10m³/1km |
| H | Thi công mố cầu | |||
| 1 | Đào đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 3,5558 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả lại hiện trạng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E - HSMT | 2,3396 | 100m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V, E - HSMT | 20 | 1 rọ |
| 4 | Cung cấp gỗ đệm 14x14x100cm vật liệu luân chuyển 8 lần được tính một lần luân chuyển | Chương V, E - HSMT | 2,06 | m3 |
| 5 | Lắp dựng kết cấu đệm gỗ (vật liệu không tính gỗ) | Chương V, E - HSMT | 2,06 | 1m3 |
| 6 | Cung cấp hệ khung Bellei | Chương V, E - HSMT | 48 | cái |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, trên cạn | Chương V, E - HSMT | 12,72 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép hình L100x100x10 (thép giằng) | Chương V, E - HSMT | 0,5315 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bằng bu lông (vật liệu không tính thép hình) | Chương V, E - HSMT | 0,5315 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt sàn đạo | Chương V, E - HSMT | 2,16 | 1m3 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt đinh đỉa (TC=4đinh/m2) | Chương V, E - HSMT | 173 | cái |
| 12 | Đường hàn 6mm (VL; NC; MTC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 0,48 | 10m đường hàn |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (đơn giá chỉ tính nhân công) NC=0.6 | Chương V, E - HSMT | 20 | 1 rọ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi kết cấu gỗ (NC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 4,22 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi thép sàn đạo (đơn giá chỉ tính nhân công) NC, MTC=0.6 | Chương V, E - HSMT | 0,5315 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi kết cấu thép dạng Bailey, trên cạn (bổ sung Thông tư 12/2021) (NC, MTC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 12,72 | tấn |
| I | Thi công trụ | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E - HSMT | 7,819 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 8,6009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 8,6009 | 100m3 |
| 4 | Mua đất | Chương V, E - HSMT | 8,6009 | m3 |
| 5 | Cung cấp cọc ván thép SFP-IV, L=12m | Chương V, E - HSMT | 127,848 | tấn |
| 6 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V, E - HSMT | 9,233 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V, E - HSMT | 9,233 | 100m |
| 8 | Cung cấp thép khung giằng I200 thép giằng | Chương V, E - HSMT | 1,4448 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép I200 bằng bu lông | Chương V, E - HSMT | 1,4448 | tấn |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (VL=0.5) | Chương V, E - HSMT | 16 | 1 rọ |
| 11 | Cung cấp gỗ đệm 14x14x100cm vật liệu luân chuyển 8 lần được tính một lần luân chuyển | Chương V, E - HSMT | 1,74 | m3 |
| 12 | Lắp dựng kết cấu đệm gỗ (vật liệu không tính gỗ) | Chương V, E - HSMT | 1,74 | 1m3 |
| 13 | Cung cấp hệ khung Bellei | Chương V, E - HSMT | 200 | cái |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, trên cạn (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V, E - HSMT | 53 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép hình L100x100x10 (thép giằng) | Chương V, E - HSMT | 1,3046 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép sàn đạo L100x100x10mm | Chương V, E - HSMT | 1,3046 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt sàn đạo | Chương V, E - HSMT | 1,8 | 1m3 |
| 18 | Cung cấp đinh đỉa (TC 4đinh/m2) | Chương V, E - HSMT | 144 | cái |
| 19 | Đường hàn 6mm (VL, NC, MTC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 1,44 | 10m đường hàn |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi thép giằng L100x100x10mm (NC, MTC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 1,4448 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi rọ đá (NC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 16 | 1 rọ |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi kết cấu gỗ (NC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 3,54 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi thép sàn đạo (NC, MTC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 1,3046 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi khung Bailey, trên cạn | Chương V, E - HSMT | 53 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép khung giằng I100 | Chương V, E - HSMT | 0,5896 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng chống thép I100 bằng bu lông | Chương V, E - HSMT | 0,5896 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép hình L100x100x10 (thép neo thanh chống) | Chương V, E - HSMT | 0,7248 | tấn |
| 28 | Đóng cọc thép hình (U, I) bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 0,7248 | 100m |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi thép giằng I100 | Chương V, E - HSMT | 0,5896 | tấn |
| 30 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V, E - HSMT | 0,7248 | 100m |
| 31 | Đào xúc đất đổ thải bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 7,819 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất + xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Chương V, E - HSMT | 7,819 | 10m³/1km |
| J | Nền đường dẫn đầu cầu: | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chương V, E - HSMT | 1,5434 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E - HSMT | 1,4054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng từ bãi đúc cọc đã đào bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 1,588 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Chương V, E - HSMT | 15,434 | 10m³/1km |
| K | Mặt đường dẫn đầu cầu: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V, E - HSMT | 2,3761 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đất tận dụng từ bãi đúc cọc bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V, E - HSMT | 2,7563 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E - HSMT | 7,9204 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, E - HSMT | 0,5379 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng trạm trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (NC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 158,41 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Chương V, E - HSMT | 1,5841 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V, E - HSMT | 1,5841 | 100m3 |
| 8 | Làm khe co | Chương V, E - HSMT | 135,09 | m |
| 9 | Làm khe giãn, khe dọc | Chương V, E - HSMT | 17,83 | m |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V, E - HSMT | 7,9204 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E - HSMT | 7,9204 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá BTN C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V, E - HSMT | 0,9108 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Chương V, E - HSMT | 0,9108 | 100tấn |
| L | Gia cố lề: | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E - HSMT | 2,6894 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng trạm trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (NC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 67,24 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Chương V, E - HSMT | 0,6724 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V, E - HSMT | 0,6724 | 100m3 |
| 5 | Làm khe co | Chương V, E - HSMT | 49,31 | m |
| 6 | Làm khe giãn, khe dọc | Chương V, E - HSMT | 6,48 | m |
| M | Gia cố taluy: | |||
| 1 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 0,7001 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V, E - HSMT | 0,7001 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Chương V, E - HSMT | 5,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E - HSMT | 1,7534 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 (NC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 10,52 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Chương V, E - HSMT | 0,1052 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V, E - HSMT | 0,1052 | 100m3 |
| 8 | Lót bạt nilong mái taluy | Chương V, E - HSMT | 3,8436 | 100m2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái taluy | Chương V, E - HSMT | 1,4027 | 100m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, E - HSMT | 0,1052 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc cát | Chương V, E - HSMT | 0,3156 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa thoát nước PVC D42 | Chương V, E - HSMT | 26,3 | m |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông taluy dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (NC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 62,96 | m3 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Chương V, E - HSMT | 0,6296 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V, E - HSMT | 0,6296 | 100m3 |
| N | THÁO DỠ CẦU CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V, E - HSMT | 249,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá tứ nón mố cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E - HSMT | 29,12 | m3 |
| 3 | Đào xúc xà bần đổ lên phương tiện vận chuyển đổ thải bằng máy đào 1,6m3 | Chương V, E - HSMT | 3,6942 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Chương V, E - HSMT | 3,6942 | 10m³/1km |
| O | GIA CỐ MÁI KÈ HAI BÊN MỐ CẦU: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái đá lát khan bằng máy đào 1,6m3 | Chương V, E - HSMT | 12,598 | 100m3 |
| 2 | Đào bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chương V, E - HSMT | 3,0355 | 100m3 |
| 3 | Đào mái kè bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 54,955 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Chương V, E - HSMT | 17,876 | 100m3 |
| 5 | Bạt nilong lót móng | Chương V, E - HSMT | 1,4038 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn NC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 89,16 | m3 |
| 7 | Bê tông đổ bù tấm lát SX bằng trạm trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 3,27 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng tramj trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (NC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 106,81 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Chương V, E - HSMT | 1,9597 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V, E - HSMT | 1,9597 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 0,977 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E - HSMT | 3,352 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng | Chương V, E - HSMT | 3,5511 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lát | Chương V, E - HSMT | 12,3543 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V, E - HSMT | 164,82 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V, E - HSMT | 19,82 | m2 |
| 17 | Thả đá hộc tự do vào thân kè (tận dụng đá lát khan mái cũ tháo dỡ) | Chương V, E - HSMT | 1.156,42 | m3 |
| 18 | Long cát trong ống trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E - HSMT | 1,4175 | 100m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg, lắp dựng tấm lát | Chương V, E - HSMT | 4.662 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên tấm lát | Chương V, E - HSMT | 222,9 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, tấm lát | Chương V, E - HSMT | 22,29 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống tấm lát | Chương V, E - HSMT | 222,9 | tấn |
| 23 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V, E - HSMT | 17,4895 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Chương V, E - HSMT | 228 | 1 đoạn ống |
| 25 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E - HSMT | 0,55 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván cọc tiêu | Chương V, E - HSMT | 0,1205 | 100m2 |
| 27 | Sơn cọc tiêu nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E - HSMT | 17,47 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V, E - HSMT | 0,118 | tấn |
| 29 | Bê tông bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 31,13 | m3 |
| 30 | Lót bạt nilong | Chương V, E - HSMT | 0,6091 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bậc cấp | Chương V, E - HSMT | 0,7092 | 100m2 |
| 32 | Bạt nilong lót móng | Chương V, E - HSMT | 3,5788 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 35,79 | m3 |
| 34 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Chương V, E - HSMT | 0,3579 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Chương V, E - HSMT | 0,3579 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn thép | Chương V, E - HSMT | 0,1366 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V, E - HSMT | 17,3 | m2 |
| 38 | Bạt nilong lót móng | Chương V, E - HSMT | 0,9657 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluiy trước mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 19,21 | m3 |
| 40 | Ván khuôn | Chương V, E - HSMT | 0,0464 | 100m2 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V, E - HSMT | 8,21 | m3 |
| 42 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V, E - HSMT | 0,1332 | 100m2 |
| 43 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, E - HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc cát | Chương V, E - HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 45 | Ống nhựa thoát nước D42 | Chương V, E - HSMT | 2,5 | m |
| P | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tên cầu vuông (90x45)cm I.439 | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác W.207a | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 3 | Trụ đỡ biển báo ống thép D90, cao 3m | Chương V, E - HSMT | 4 | trụ |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V, E - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V, E - HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Chương V, E - HSMT | 15,35 | m2 |
| Q | HẠ TẦNG TRẠM TRỘN | |||
| 1 | Lắp dựng trạm trộn vật liệu (không tính thép hình) | Chương V, E - HSMT | 12 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ trạm trộn (chỉ tính vật liệu phụ) (VL, NC, MTC=0.6) | Chương V, E - HSMT | 12 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng thi công xây dựng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư về quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tượng tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥1,2m3 | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥10T | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 4 |
| 3 | Máy lu rung ≥16T | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 2 |
| 4 | Máy ũi ≤110CV | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 5 | Búa đóng cọc ≥3,5T | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 6 | Cần cẩu ≤25T | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezel ≥360m3/h | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥6m3 | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 4 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | - Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Trạm trộn BTN ≥60T/h | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 12 | Máy rải thảm 130-140Cv | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 13 | Lu bánh lốp ≥ 16T | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 2 |
| 14 | Lu bánh thép ≥10T | - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực)+ Trường hợp sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị.+ Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc cam kết ghi rõ phục vụ cho gói thầu này, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi