Gói thầu: Mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn sự nghiệp truyền thanh - truyền hình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201220416-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài truyền thanh truyền hình huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn sự nghiệp truyền thanh - truyền hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201187754 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 11:15:00 đến ngày 2020-12-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 976,425,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy phát thanh FM -50W | 1 | Máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 2 | Hệ thống Anten phát FM bao gồm | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 3 | Cáp phi đơ dẫn sóng | 100 | mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 4 | Cụm thu truyền thanh không dây kỹ thuật số RDS | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 5 | Loa nén 50W | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 6 | Dây loa Trần Phú: 2x0.75mm | 1.000 | mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 7 | Bàn trộn âm thanh ( Audio Mixer) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 8 | Ổn áp 3KVA đa tần | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 9 | Micro có dây Toa | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 10 | Bộ thu thanh qua mạng internet chuyên dụng tích hợp chức năng chuyển mạch và điều khiển từ xa. ( Dành cho các Hệ thống truyền thanh Hữu tuyến (truyền thanh có dây) và truyền thanh Radio FM ): MODEL: TDL-IRVP01 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 11 | Cột Anten và dây néo | 21 | mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 12 | Máy tính làm chương trình: Xuất xứ Malaysia | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 13 | Hệ thống âm thanh kiểm tra, âm ly tăng âm | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 14 | Hệ thống chống sét cột Anten: | 1 | gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 15 | Máy phát thanh FM -50W | 1 | Máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 16 | Hệ thống Anten phát FM bao gồm | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 17 | Cáp phi đơ dẫn sóng | 100 | mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 18 | Hộp thu truyền thanh không dây kỹ thuật số RDS | 7 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 19 | Loa nén 50W | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 20 | Dây loa Trần Phú : 2x0.75mm | 350 | mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 21 | Bàn trộn âm thanh ( Audio Mixer) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 22 | Ổn áp 3KVA | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 23 | Micro có dây Toa | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 24 | Bộ thu thanh qua mạng internet chuyên dụng tích hợp chức năng chuyển mạch và điều khiển từ xa: TDL-IRVP01 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 25 | Cột Anten và dây néo | 21 | mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 26 | Máy tính làm chương trình, Xuất xứ: Malaysia | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 27 | Hệ thống âm thanh kiểm tra, âm ly tăng âm | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 28 | Hệ thống chống sét cột Anten: | 1 | gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 29 | Hệ thống chống sét đường tải điện tại trạm phát sóng FM 2000W tại Trạm phát sóng Viba SK9 - xã Tà Xùa: | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 30 | Hệ thống lưu điện thay thế điện lưới 5KVA cấp điện cho trạm phát sóng FM xã Tà Xùa (bảo đảm nguồn điện dự phòng cho hệ thống máy phát) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV | ||
| 31 | Điều hòa không khí làm mát hệ thống máy phát FM tại Tà Xùa: Máy lạnh di động Kachi MK121 9000BTU | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương IV |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi