Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học và THCS xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương, hạng mục: Cải tạo, nâng cấp tầng 1 và xây mới tầng 2 nhà lớp học 2 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220432673-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vũ Hòa
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học và THCS xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương, hạng mục: Cải tạo, nâng cấp tầng 1 và xây mới tầng 2 nhà lớp học 2 tầng
Số hiệu KHLCNT 20220428356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 11:10:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,601,557,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.804671E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 2 tầng, trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.821.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực) hoặc ngành Bảo hộ lao động- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vũ Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học và THCS xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương, hạng mục: Cải tạo, nâng cấp tầng 1 và xây mới tầng 2 nhà lớp học 2 tầng
Trường tiểu học và THCS xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương, hạng mục: Cải tạo, nâng cấp tầng 1 và xây mới tầng 2 nhà lớp học 2 tầng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vũ Hòa, địa chỉ: xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, điện thoại: 0962272660
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thái Hoành Sơn, Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kiến Xương Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong, Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Thảo Nguyên Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong, Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Thảo Nguyên


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vũ Hòa , địa chỉ: xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Hòa, địa chỉ: xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, điện thoại: 0962272660


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vũ Hòa, địa chỉ: xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, điện thoại: 0962272660
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vũ Hòa, xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, điện thoại: 0978368662
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61,25m2
2Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V120,78m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m2
5Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V32,7964m2
6Tháo dỡ xà gồ mái (nhân công bậc 3,5 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,4012m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,8723m3
9Cạo rỉ kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,9514m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMô tả kỹ thuật theo chương V47,1817m3
11Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,7625m2
12Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,541m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V236,4803m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V295,5708m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V84,6104m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V121,6754m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V520,8905m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V380,7832m2
19Bốc xếp vận chuyển vật liệu tận dụng về kho (cửa, vách kính, tôn, xà gồ) nhân công bậc 3/7 nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2ĐVT
20Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V83,0956m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V83m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V83m3
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,629100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4491m3
25Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (Gạch Ceramic)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,97
26Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (Gạch Ceramic 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V274,5602
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9245m2
28Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9245m2
29Thi công mặt sàn gỗ, gỗ ván dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,7344m2
30Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,42m
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V228,0435m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V349,7189m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V901,6737m2
34Sơn kết cấu gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,78m2
35Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m2
36Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V60,361m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m2
38Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V93,4368m2
39Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V245,978m
40Sản xuất trụ cầu thang bằng Inox D114x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1ĐVT
41Sản xuất lan can cầu thang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V268,7957ĐVT
42Nắp chụp Inox liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V8ĐVT
43Vít nở liên kết nắp chụp với tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1ĐVT
44Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,809m2
45Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2789tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3381tấn
47Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1326100m2
48Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8684m3
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,691100m2
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5855100m2
51Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6192tấn
52Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6794tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2483tấn
54Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9333m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5342m3
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3586100m2
57Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8669tấn
58Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9068m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,3678m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,307m3
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,3549tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,36tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,17311m2
64Bu lông M12, L=50 .Mô tả kỹ thuật theo chương V568ĐVT
65Bu lông M12, L=200 .Mô tả kỹ thuật theo chương V264ĐVT
66Bu lông móc D10Mô tả kỹ thuật theo chương V460ĐVT
67Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,7286100m2
68Sản xuẩt, lắp dựng tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V63,9ĐVT
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4612m2
70Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V584,4189m2
71Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V522,1268m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,9148m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V376,4508m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,58m
75Đắp và cắt chữ nổi VXM Mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V48chữ
76Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0875m2
77Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
79Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V295,5708m2
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V284,0406m2
81Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,9206m2
82Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V357,9766m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.046,8661m2
84Sản xuất lan can hành lang bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V640,1835ĐVT
85Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V36,197m2
86Nắp chụp Inox liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
87Vít nở liên kết nắp chụp với tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
88Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5718m3
90Sản xuất lắp dựng nắp cửa lên mái bằng tôn hoa dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Khoá cửa thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Sản xuất goong nắp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ FV 55 dày 1,2mm kính dán an toàn dày 6,38mm(phụ kiện Kinlong đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,736m2
94Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ FV 55 dày 1,0mm kính dán an toàn dày 6,38mm(phụ kiện Kinlong đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,3488m2
95Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm hệ FV 55 dày 1,0mm kính dán an toàn dày 6,38mm(phụ kiện Kinlong đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
96Sản xuất vách kính khung nhôm hệ FV 55, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m2
97Sản xuất lắp dựng thanh tăng cứng Inox 50x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,216m2
98Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V63,4848m2
99Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m2
100Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9164tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,35361m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V44,9m2
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V21,9558100m2
104Lắp dựng khung lưới che chắn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V963,21m2
105Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
106Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
107Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
108Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
109Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
110Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
112Hạt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
113Hạt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Hạt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Hạt điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
116Hạt công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Mặt viền công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
118Mặt viền át tô mátMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
120Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
122Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
123Lắp đặt quạt điện - quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
124Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
126Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V460m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V68m
129Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
130Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,051m3
131Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2205100m3
132Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
133Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V171m
134Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàMô tả kỹ thuật theo chương V55m
135Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
136Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
137Thép neo giữ (chân bật)Mô tả kỹ thuật theo chương V142cái
138Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
140Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
142Van chặn HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
144Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
145Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5544100m
146Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
147Van chặn PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Zắc co nhựa PPR PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
149Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
150Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Van chặn nhựa PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
152Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
154Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
158Ga thu nước Inox KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
160Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
161Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
162Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
163Đai ôm ống Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
164Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V110,62cấu kiện
165Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6105m3
166Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,285m3
167Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
168Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327100m2
169Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1111 cấu kiện
170Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
171Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
172Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
173Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45,8046m3
174Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V45,8m3
175Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V45,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.804671E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 2 tầng, trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.821.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên31
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực) hoặc ngành Bảo hộ lao động- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 KW1
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 KW1
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 KW2
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Công suất ≥ 70 kg1
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW2
7 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l1
8 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150 l1
9 Máy mài Công suất ≥ 2,7 KW1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 KW1
11 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW2
12 Máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->