Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học và THCS xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương, hạng mục: Cải tạo, nâng cấp tầng 1 và xây mới tầng 2 nhà lớp học 2 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220432673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vũ Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học và THCS xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương, hạng mục: Cải tạo, nâng cấp tầng 1 và xây mới tầng 2 nhà lớp học 2 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 11:10:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,601,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.804671E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 2 tầng, trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.821.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực) hoặc ngành Bảo hộ lao động- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vũ Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học và THCS xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương, hạng mục: Cải tạo, nâng cấp tầng 1 và xây mới tầng 2 nhà lớp học 2 tầng Trường tiểu học và THCS xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương, hạng mục: Cải tạo, nâng cấp tầng 1 và xây mới tầng 2 nhà lớp học 2 tầng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vũ Hòa, địa chỉ: xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, điện thoại: 0962272660 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vũ Hòa, xã Vũ Hòa, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, điện thoại: 0978368662 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,78 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7964 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ mái (nhân công bậc 3,5 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4012 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8723 | m3 |
| 9 | Cạo rỉ kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9514 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1817 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7625 | m2 |
| 12 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,4803 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,5708 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6104 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6754 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,8905 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,7832 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu tận dụng về kho (cửa, vách kính, tôn, xà gồ) nhân công bậc 3/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ĐVT |
| 20 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0956 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4491 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (Gạch Ceramic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m² |
| 26 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (Gạch Ceramic 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,5602 | m² |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9245 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9245 | m2 |
| 29 | Thi công mặt sàn gỗ, gỗ ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7344 | m2 |
| 30 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,42 | m |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,0435 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,7189 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,6737 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,78 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,36 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,4368 | m2 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,978 | m |
| 40 | Sản xuất trụ cầu thang bằng Inox D114x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ĐVT |
| 41 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,7957 | ĐVT |
| 42 | Nắp chụp Inox liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ĐVT |
| 43 | Vít nở liên kết nắp chụp với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ĐVT |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,809 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2789 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3381 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1326 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8684 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5855 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6192 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6794 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2483 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9333 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5342 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3586 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8669 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9068 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3678 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,307 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3549 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1731 | 1m2 |
| 64 | Bu lông M12, L=50 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568 | ĐVT |
| 65 | Bu lông M12, L=200 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | ĐVT |
| 66 | Bu lông móc D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | ĐVT |
| 67 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7286 | 100m2 |
| 68 | Sản xuẩt, lắp dựng tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9 | ĐVT |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4612 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,4189 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,1268 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9148 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,4508 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,58 | m |
| 75 | Đắp và cắt chữ nổi VXM Mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | chữ |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0875 | m2 |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 79 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,5708 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,0406 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9206 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,9766 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,8661 | m2 |
| 84 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,1835 | ĐVT |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,197 | m2 |
| 86 | Nắp chụp Inox liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 87 | Vít nở liên kết nắp chụp với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 88 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5718 | m3 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng nắp cửa lên mái bằng tôn hoa dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Khoá cửa thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Sản xuất goong nắp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ FV 55 dày 1,2mm kính dán an toàn dày 6,38mm(phụ kiện Kinlong đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,736 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ FV 55 dày 1,0mm kính dán an toàn dày 6,38mm(phụ kiện Kinlong đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3488 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm hệ FV 55 dày 1,0mm kính dán an toàn dày 6,38mm(phụ kiện Kinlong đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 96 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ FV 55, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng thanh tăng cứng Inox 50x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,216 | m2 |
| 98 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4848 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9164 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3536 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | m2 |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9558 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng khung lưới che chắn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,21 | m2 |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Hạt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 113 | Hạt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Hạt điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 116 | Hạt công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Mặt viền công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 118 | Mặt viền át tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 126 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 129 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 130 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | 1m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | 100m3 |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 133 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| 134 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 136 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 137 | Thép neo giữ (chân bật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Van chặn HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 147 | Van chặn PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Zắc co nhựa PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Van chặn nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Ga thu nước Inox KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 161 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 162 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 163 | Đai ôm ống Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 164 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,62 | cấu kiện |
| 165 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6105 | m3 |
| 166 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,285 | m3 |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 168 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 169 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 1 cấu kiện |
| 170 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 171 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 173 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8046 | m3 |
| 174 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8 | m3 |
| 175 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.804671E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 2 tầng, trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.821.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực) hoặc ngành Bảo hộ lao động- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 KW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Công suất ≥ 70 kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150 l | 1 |
| 9 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7 KW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 KW | 1 |
| 11 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi