Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị âm thanh, thiết bị quay phim và dựng hình biểu diễn lưu động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201263611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghệ thuật truyền thống Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung thiết bị âm thanh, thiết bị quay phim và dựng hình biểu diễn lưu động |
| Số hiệu KHLCNT | 20201249180 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện tự chủ và nguồn kinh phí thực hiện tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 20:37:00 đến ngày 2020-12-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 860,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,912,000 VNĐ ((Mười hai triệu chín trăm mười hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Loa line array active liền công suất | 8 | cái | - Công suất (RMS standards): 1600W - Tần số đáp ứng: 60 – 20.000 Hz. - Kích thước loa bass: 8 inch x2 (2”coil) - Kích thước loa treble: 1′ (1.75′ coil) - Áp lực âm thanh (1W@1m/max): 128dB. - Góc phóng ( ngang x dọc ): 100ox tùy chỉnh. - Bộ khuếch đại amplifier: Class D. - Nguồn điện: 230V 50Hz / 120V 60Hz. - Kích thước: 590×236×500mm - Cân nặng: 25Kg. - Năm sản xuất: 2019 | Thiết bị âm thanh | |
| 2 | Loa line array passive Audiocenter | 8 | cái | - Công suất peak: 450W. - Tần số đáp ứng: 60 – 20.000 Hz. - Kích thước loa bass: 8 inch x2 (2”coil). - Kích thước loa treble: 1′ (1.75′ coil). - Áp lực âm thanh (1W@1m/max): 128dB. - Góc phóng ( ngang x dọc ): 100ox tùy chỉnh. - Kết nối: 1 x 8 Pin speakon. - Kích thước: 590×236×500mm - Cân nặng: 19Kg. - Năm sản xuất: 2019 | Thiết bị âm thanh | |
| 3 | Loa sub woofer liền công suất 18’x2. | 2 | cái | - Công suất (RMS standards): 3000W. - Tần số hoạt động: 35Hz-150Hz. - Được tích hợp DSP với tần số lấy mẫu tín hiệu 96KHz, độ chính xác 56 bit. - Kích thước loa: 2 Củ loa 18 inch (Coil loa 4 inch) - Áp lực âm thanh(SPL/1M): 140dB. - Góc phóng: 360o. - Cài đặt sẵn gồm các chế độ: 80Hz, 100Hz, 120Hz. - Điện áp làm việc: 220V-240V/50Hz . - Chế độ bảo vệ loa: Chế độ bảo vệ DC, Chế độ bảo vệ quá nhiệt, Chế độ bảo vệ quá tải đầu vào, Chế độ bảo vệ quá tải điện áp, Chế độ bảo vệ dưới điện áp, Chế độ bảo vệ khởi động. - Thùng loa vỏ gỗ, ván ép bạch dương Nga. - Công suất tiêu thụ: 800VA - Kích thước: 988×520×714mm - Cân nặng: 70Kg. - Năm sản xuất: 2019 | Thiết bị âm thanh | |
| 4 | Micro không dây | 1 | bộ | - 2 Tay cầm không dây - 1 Bộ nhận - Pin AAA - 200 Kênh - Tần số: 792.500 -817.375MHz - Nguồn: 8V DC,1700mA - Độ rộng tần số: 30 MHz. - Năm sản xuất: 2019 | Thiết bị âm thanh | |
| 5 | Bộ Micro cài áo | 10 | bộ | - Bộ thu - Bộ phát không dây - Micro cài áo - Năm sản xuất: 2019 | Thiết bị âm thanh | |
| 6 | Thiết bị DI lọc nhiễu tín hiệu cho nhạc cụ | 4 | cái | - 1 kênh đầu vào với trở kháng cao dành cho nhạc cụ điện tử - Có thể sử dụng jack kết nối canon hoặc 6ly. - Năm sản xuất: 2019 | Phụ kiện âm thanh | |
| 7 | Giá treo loa | 2 | cái | - Chất liệu được làm từ sắt chịu lực. - Kích thước: 590 x 500 x 100mm - Năm sản xuất: 2019 | Phụ kiện âm thanh | |
| 8 | Dây tín hiệu cho loa | 100 | mét | Dây tín hiệu cho loa: - Dài 100m; - Năm sản xuất: 2019 | Phụ kiện âm thanh | |
| 9 | Jack tín hiệu | 40 | cái | Jack tín hiệu canon (hoặc tương đương) - Năm sản xuất: 2019 | Phụ kiện âm thanh | |
| 10 | Máy tính chạy nhạc (máy tính xách tay) | 1 | cái | Máy tính xách tay: - CPU: Intel® Core™ i5-1035G1 (1.00 GHz upto 3.60 GHz, 6MB) - RAM: 4GB (4GBx1) DDR4 2666MHz ( còn 1 khe cắm ram) - Ổ cứng: 256GB M.2 PCIe NVMe SSD + 1 slot 2.5" (HDD/SSD) - VGA: Nvidia GeForce MX230 2GB GDDR5 - Màn hình: 15.6" FHD - Năm sản xuất: 2019. | Phụ kiện âm thanh | |
| 11 | Sound card | 1 | cái | Sound card Focusrite Scarlett Solo gen 3 (hoặc tương đương) - Năm sản xuất: 2019 | Phụ kiện âm thanh | |
| 12 | Thùng đựng loa full line array | 4 | cái | - Vỏ được làm bằng gỗ ép. - Kích thước: 65 x 48cm x 53cm - Năm sản xuất: 2020 | Phụ kiện âm thanh | |
| 13 | Thùng đựng mixer | 2 | cái | - Thùng gỗ ép - 300mmx1000mmx620mm - Năm sản xuất: 2020 | Phụ kiện âm thanh | |
| 14 | Dây điện 2x2.5 bọc nhựa mềm màu đen | 200 | mét | Dây điện 2x2.5 bọc nhựa mềm màu đen - Năm sản xuất: 2019 | Phụ kiện âm thanh | |
| 15 | Tủ điện cho thiết bị âm thanh | 1 | cái | - Tổng nguồn cung cấp phích cắm đầu vào năm chân 32A - Vỏ được làm bằng gỗ ép. - Kích thước: 25x43x48cm - Trọng lượng: 18kg - Năm sản xuất: 2019 | Phụ kiện âm thanh | |
| 16 | Máy quay phim | 1 | cái | SONY PXW-Z190 (hoặc tương đương) - Cảm biến: 3 Cảm biến CMOS Exmor R (loại 1/3 inch) - Hệ thống quang học: Lăng kính F1.6 - Tốc độ màn trập: Từ 1/24 giây đến 1/8.000 giây - Ống ngắm: 1,0 cm (Khoảng 2,36 triệu điểm ảnh) - Màn hình LCD: 3.5 inch (Khoảng 1,56 triệu điểm ảnh) - Zoom quang học: 25x - Chiều dài tiêu cự - Focal: 3,7 mm đến 92,5 mm (Tương đương 28,8 mm đến 720 mm trên ống kính 35 mm) - Kích thước (Rộng x Cao x Sâu): 190,0 × 202,0 × 419,7 mm - Trọng lượng: Khoảng: 2,8 kg (Có nắp đậy ống kính, khung ngắm, pin ) - Năm sản xuất: 2019 | Thiết bị quay phim, ghi hình | |
| 17 | Pin dự phòng cho máy quay phim mục | 1 | cái | Pin dự phòng Sony BP U60 (hoặc tương đương) - Năm sản xuất: 2019 | Thiết bị quay phim, ghi hình | |
| 18 | Đèn quay phim | 1 | cái | Đèn quay phim Yougnuo YN300iii (hoặc tương đương) - Năm sản xuất: 2019 | Thiết bị quay phim, ghi hình | |
| 19 | Chân máy quay phim | 1 | cái | Chân máy Video Tripod Weifeng 718 (hoặc tương đương) - Năm sản xuất: 2019 | Thiết bị quay phim, ghi hình | |
| 20 | Tủ chống ẩm | 1 | cái | Tủ chống ẩm Andbon AD-80HS 80L (hoặc tương đương) - Năm sản xuất: 2019 | Thiết bị quay phim, ghi hình | |
| 21 | Bộ máy tính dựng phim (lắp ráp) | 1 | bộ | Lắp ráp từ các linh kiện rời lẻ đáp ứng yêu cầu dựng phim độ nét cao, gồm các thành phần: Mainboard MSI X570-A PRO (hoặc tương đương) - Năm sản xuất: 2019 CPU AMD Ryzen 9 3900X (3.8GHz turbo up to 4.6GHz, 12 nhân 24 luồng, 70MB Cache, 105W) - Socket AMD AM4 (hoặc tương đương) - Năm sản xuất: 2019 RAM desktop CORSAIR Vengeance RGB Pro CMW32GX4M2D3000C16 (2x16GB) DDR4 3000MHz (hoặc tương đương) - Năm sản xuất: 2019 Ổ cứng SSD Samsung 970 EVO Plus 250GB M.2 PCIe NVMe (hoặc tương đương) - Năm sản xuất: 2019 Nguồn máy tính CM MWE White 750W Full Range (hoặc tương đương) - Năm sản xuất: 2019 Vỏ cây máy tính Xigmatek Vernom Red (4Fan Led đỏ), (hoặc tương đương) - Năm sản xuất: 2019 Cạc màn hình MSI RTX 2060 Super Gaming X (hoặc tương đương) - Năm sản xuất: 2019 Ổ cứng HDD Seagate Ironwolf Pro 8Tb (hoặc tương đương) - Năm sản xuất: 2019 Màn hình Dell U2419 (hoặc tương đương) - Năm sản xuất: 2019 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi