Gói thầu: Xây dựng Trung tâm điều hành đô thị thông minh tỉnh Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201262426-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Công nghệ thông tin Sở Thông tin và Truyền thông |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trung tâm điều hành đô thị thông minh tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201262327 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 đã được giao cho Sở Thông tin và Truyền thông tại Quyết định 4268/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 20:45:00 đến ngày 2020-12-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,755,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,600,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ điều khiển hiển thị hình ảnh | 1 | bộ | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 2 | Màn hình ghép 49 inch | 9 | Bộ | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 3 | Giá gắn khung | 9 | bộ | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 4 | Cáp HDMI kết nối bộ điều khiển hiển thị - màn hình | 9 | sợi | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 5 | Cáp HDMI kết nối bộ điều khiển hiển thị - máy tính | 9 | sợi | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 6 | Máy tính cho cán bộ chuyên môn nghiệp vụ | 15 | bộ | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 7 | Thiết bị chuyển mạch | 2 | chiếc | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 8 | IR Bullet Camera | 1 | chiếc | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 9 | IR Dome Camera | 3 | chiếc | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 10 | Đầu ghi hình mạng 4 kênh | 1 | bộ | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 11 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu video | 1 | chiếc | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 12 | Thiết bị phát wifi gắn trần | 2 | chiếc | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 13 | Hệ thống lưu điện (UPS 6 KVA) | 1 | cái | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 14 | Hệ thống lưu điện (UPS 6 KVA) | 2 | chiếc | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 15 | Ắc quy Hệ thống lưu điện (UPS 6 KVA) | 32 | chiếc | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 16 | Dây nhảy CAT6 3 mét | 6 | sợi | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 17 | Outlet LAN+ LAN + thoại + điện – loại âm sàn | 10 | cái | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 18 | Outlet LAN+ LAN + điện – loại âm sàn | 8 | cái | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 19 | Patch panel 24 port CAT6 | 2 | cái | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 20 | Tủ rack 27U | 1 | chiếc | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 21 | Máng luồn dây điện 100x40mm | 20 | mét | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 22 | Máng luồn dây điện 60x40mm | 30 | mét | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 23 | Máng luồn dây điện 40x20mm | 30 | mét | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 24 | Cáp điện thoại 2 đôi 4 lõi | 300 | mét | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 25 | Cáp UTP CAT 6 | 500 | mét | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 26 | Dây điện 2x4mm | 100 | mét | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 27 | Dây điện 2 x 1mm | 300 | mét | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 28 | Dây điện 3 lõi Cuc\PVC\PVC 3x10 | 50 | mét | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 29 | Át tomat 1 pha 63A | 1 | cái | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 30 | Tủ phân phối điện phòng điều hành | 1 | chiếc | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 31 | Âm ly trung tâm | 1 | chiếc | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 32 | Amply công suất | 1 | chiếc | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 33 | Loa âm trần 15W | 10 | cái | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 34 | Micro chủ tọa | 1 | cái | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 35 | Mic đại biểu | 24 | cái | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 36 | Cáp kết nối Mic số 1 với Amply | 1 | cái | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 37 | Dây âm thanh | 100 | mét | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 38 | Bộ điều khiển hiển thị hình ảnh - 4 đường vào HDMI, 9 đường ra HDMI | 1 | bộ | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 39 | Màn hình ghép 46 inch | 9 | chiếc | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 40 | Giá gắn khung. | 9 | chiếc | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 41 | Cáp HDMI kết nối bộ điều khiển hiển thị - màn hình | 10 | sợi | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 42 | Cáp HDMI kết nối bộ điều khiển hiển thị - máy tính | 9 | sợi | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 43 | Hệ khung chân tự đứng cho khối 3x3 màn hình 46” | 1 | bộ | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 44 | Máy tính cho cán bộ chuyên môn nghiệp vụ | 2 | bộ | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 45 | Thiết bị chuyển mạch 16 port | 1 | chiếc | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 46 | Wifi cho phòng điều hành | 1 | cái | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 47 | Dây nhảy CAT6 3 mét | 2 | sợi | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 48 | Outlet LAN+ LAN + điện – loại âm sàn | 4 | cái | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 49 | Tủ rack 15U | 1 | chiếc | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 50 | Máng luồn dây điện 60x40mm | 10 | mét | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 51 | Máng luồn dây điện 40x20mm | 50 | mét | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 52 | Cáp UTP CAT 6 | 200 | mét | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 53 | Dây điện 2x4 | 30 | mét | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 54 | Át tomat 1 pha 30A | 1 | cái | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 55 | Màn hình ghép 46 inch | 9 | bộ | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 56 | Giá gắn khung | 9 | chiếc | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 57 | Cáp HDMI kết nối bộ điều khiển hiển thị - màn hình | 10 | sợi | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 58 | Cáp HDMI kết nối bộ điều khiển hiển thị - máy tính | 9 | sợi | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 59 | Hệ khung chân tự đứng cho khối 3x3 màn hình 46” | 1 | bộ | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 60 | Máy tính cho cán bộ chuyên môn nghiệp vụ | 2 | bộ | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 61 | Thiết bị chuyển mạch 16 port | 1 | chiếc | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 62 | Wifi cho phòng điều hành | 1 | cái | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 63 | Dây nhảy CAT6 3 mét | 2 | sợi | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 64 | Outlet LAN+ LAN + điện – loại âm sàn | 3 | cái | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 65 | Tủ rack 15U | 1 | chiếc | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 66 | Máng luồn dây điện 60x40mm | 10 | mét | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 67 | Máng luồn dây điện 40x20mm | 50 | mét | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 68 | Cáp UTP CAT 6 | 180 | mét | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 69 | Dây điện 2x4 | 30 | mét | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 70 | Át tomat 1 pha 30A | 1 | cái | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 71 | Camera nhận dạng biển số xe | 10 | chiếc | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 72 | Camera quan sát thùng xe | 5 | chiếc | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 73 | Đầu ghi hình mạng 4 kênh | 5 | cái | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 74 | Ổ cứng lưu trữ hình Camera | 5 | cái | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 75 | Switch PoE 4 cổng | 5 | cái | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 76 | Bộ lưu điện | 5 | bộ | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 77 | Tủ Rack 6U | 5 | chiếc | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 78 | Máy tính điều khiển tại trạm cân | 5 | bộ | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 79 | Cột camera chụp thùng xe (cao 5m) | 5 | cái | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 80 | Cột Camera nhận dạng biển số | 10 | cái | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 81 | Dây mạng Cat5 UTP | 1.525 | mét | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 82 | Ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu D25 | 1.000 | mét | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 83 | Phần mềm quản lý trạm cân xe tải, bản tiêu chuẩn | 5 | Giấy phép | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 84 | Phần mềm máy chủ quản lý dữ liệu tập trung (Đã bao gồm license kết nối 5 trạm cân) | 1 | Giấy phép | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 85 | Phần mềm quản lý và giám sát tập trung hệ thống Camera – Base license | 1 | Giấy phép | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 86 | Phần mềm quản lý và giám sát hệ thống Camera – Device license | 15 | giấy phép | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 87 | Bộ API kết nối, chia sẻ dữ liệu với ứng dụng khác | 1 | gói | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 88 | Bộ thiết bị cảnh báo cháy nhanh | 50 | bộ | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 89 | SIM + cước kết nối cho năm đầu tiên | 50 | thuê bao | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT | ||
| 90 | Gói dịch vụ mở rộng cho màn hình ghép | 27 | Màn hình | Gói dịch vụ mở rộng cho Màn hình ghép - Hỗ trợ vận hành 24/7 - Hỗ trợ xử lý online ngay khi có sự cố xảy ra, xác định sơ bộ nguyên nhân sự cố - Hỗ trợ xử lý Onsite trong vòng 4-24h kể từ khi việc xử lý online không đạt: + Trong vòng 4-8h xác định nguyên nhân sự cố + Thay thế linh kiện trong vòng 24h bằng linh kiện tại kho bên cung cấp dịch vụ (nếu có) - Cam kết thay thế linh kiện, thiết bị hàng hóa hư hỏng trong vòng 7 ngày + Kể từ ngày phát sinh sự cố hư hỏng nằm trong phạm vi bảo hành + Kể từ ngày bên mua dịch vụ thanh toán tạm ứng cho bên cung cấp dịch vụ phần chi phí thay thế linh kiện nếu sự cố không nằm trong phạm vi bảo hành - Miễn phí Kiểm tra, bảo trì định kỳ hàng năm (trong vòng 2 năm, 6 tháng 1 lần) - Miễn phí kiểm tra phần cứng, cảnh báo rủi ro có thể phát sinh - Cam kết thời gian xử lý sự cố - Đảm bảo tính liên tục của hệ thống | ||
| 91 | Gói dịch vụ mở rộng cho Con-troller | 2 | Con-troller | Gói dịch vụ mở rộng cho Controller - Hỗ trợ vận hành 24/7 - Hỗ trợ xử lý online ngay khi có sự cố xảy ra, xác định sơ bộ nguyên nhân sự cố - Hỗ trợ xử lý Onsite trong vòng 4-24h kể từ khi việc xử lý online không đạt: + Trong vòng 4-8h xác định nguyên nhân sự cố + Thay thế linh kiện trong vòng 24h bằng linh kiện tại kho bên cung cấp dịch vụ (nếu có) - Cam kết thay thế linh kiện, thiết bị hàng hóa hư hỏng trong vòng 7-10 ngày: + Kể từ ngày phát sinh sự cố hư hỏng nằm trong phạm vi bảo hành + Kể từ ngày bên mua dịch vụ thanh toán tạm ứng cho bên cung cấp dịch vụ phần chi phí thay thế linh kiện nếu sự cố không nằm trong phạm vi bảo hành - Miễn phí bảo trì định kỳ hàng năm (trong vòng 2 năm, 6 tháng 1 lần) - Miễn phí kiểm tra phần cứng, cảnh báo rủi ro có thể phát sinh (trong vòng 2 năm, 6 tháng 1 lần) - Cam kết thời gian xử lý sự cố - Đảm bảo tính liên tục của hệ thống | ||
| 92 | Phần mềm giám sát, điều hành đô thị thông minh (Phần mềm IOC) | 1 | Bộ phần mềm | Phần mềm giám sát, điều hành đô thị thông minh (Phần mềm IOC): Các chức năng, tính năng chủ yếu của phần mềm IOC: Các chức năng, chính bao gồm: Đăng nhập, đăng xuất hệ thống; Hệ thống cảnh báo; Hệ thống sự vụ; Mở rộng; Quản lý tài nguyên; Quản lý tài khoản; Quản lý đơn vị hành chính; Quản lý đơn vị; Quản lý phòng ban; Quản lý tổ đội; Quản lý loại sự vụ; Quản lý thiết bị; Quản lý loại cảnh báo; Quản lý loại tài nguyên; Quản lý độ ưu tiên; Quản lý thông tin công cộng; Quản lý thủ tục điều hành; Cài đặt tài khoản cá nhân; Báo cáo thống kê (chi tiết nêu tại mục 2.2 Yêu cầu về tính năng phần mềm giám sát, điều hành đô thị thông minh (phần mềm IOC), 2 Yêu cầu kỹ thuật, chương V Yêu cầu về kỹ thuật, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật). | ||
| 93 | Đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | gói | Phải đáp ứng tất cả tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Phần 2 Chương V Mục 2 trong HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi