Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417622-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220374005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-07 17:42:00 đến ngày 2022-04-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,941,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.482E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ+ Cung cấp thiết bị cho công trình dân dụng* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho công trình dân dụng * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.*Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô vận chuyển ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu bố trí phòng thí nghiệm có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Nhà văn hóa thôn Non Nông, xã Ngọc Hòa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động XD được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động XD như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu LD thì từng thành viên trong LD đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động XD tương tứng với phần công việc đảm nhận trong LD. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động XD theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động XD trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động XD hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động XD không đáp ứng, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). *) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu phải có các tài liệu: + Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sx, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật + Có catalog bản dịch tiếng Việt đối với các thiết bị điện tử như âm ly, loa, đầu vi tính, mixer… + Các thiết bị bàn hội trường, ghế ngồi, tủ tài liệu, ghế nhân viên, bục phát biểu…. phải có hình ảnh kèm theo thông số đầy đủ. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải cam kết có: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Đối với các hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ,..., phải: đảm bảo đầy đủ kích thước, không méo móp.... *) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 395,8936 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 3,741 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 13,2994 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 32,7443 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,981 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,6568 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 1,4159 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,3437 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 0,271 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7561 | tấn | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,0378 | tấn | |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,1406 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,4997 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 31,5284 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3196 | 100m3 | |
| 16 | Đất thừa tận dụng san nền | 2,6393 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | 8,7262 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,5113 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3585 | tấn | |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,4457 | tấn | |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1651 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 17,4163 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,5835 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9348 | tấn | |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,9403 | tấn | |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,9562 | tấn | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 27,5784 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,8267 | 100m2 | |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,0133 | tấn | |
| 30 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,7645 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3072 | 100m2 | |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1162 | tấn | |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,158 | tấn | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,6851 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0623 | 100m2 | |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0667 | tấn | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 1,0159 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0159 | tấn | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,5857 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,5857 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 194,3298 | m2 | |
| 42 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9484 | 100m3 | |
| 43 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 32,6296 | m3 | |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | 318,728 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600 (cắt từ gạch lát 600x600) vữa XM mác 75 | 15,9078 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | 12,3824 | m2 | |
| 47 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | 7,9902 | m2 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 14,528 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 88,4595 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,496 | m3 | |
| 51 | Đóng lưới thép chống nứt | 121,6446 | m2 | |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 333,5806 | m2 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 160,49 | m2 | |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 465,9455 | m2 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 212,3753 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 257,5592 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 158,35 | m2 | |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | 218,5764 | m2 | |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm | 23,472 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,472 | m2 | |
| 61 | Sản xuất khung thép hộp | 0,5557 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng khung thép hộp | 0,5557 | tấn | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,8808 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,472 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 545,9559 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 881,8547 | m2 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 111,7468 | m2 | |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 92,5628 | m2 | |
| 69 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ | 92,5628 | m2 | |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,5802 | 100m2 | |
| 71 | Tôn úp lóc + úp sườn | 23,98 | m | |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | 5,94 | m2 | |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | 15,48 | m2 | |
| 74 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | 8,385 | m2 | |
| 75 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | 8,45 | m2 | |
| 76 | Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | 14,455 | m2 | |
| 77 | Sản xuất và gia công hoa sắt cửa bằng Inox | 0,1194 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 16,8 | m2 | |
| 79 | Sản xuất và gia công lan can bằng Inox | 0,156 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng lan can | 17,118 | m2 | |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,4549 | m3 | |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 9,7232 | m3 | |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 24,7428 | m2 | |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,5088 | m2 | |
| 85 | Soi rãnh âm 10 tường | 114,72 | m | |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 192,54 | m | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,8125 | 100m2 | |
| 88 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x500x170 | 1 | hộp | |
| 89 | MCB 3P 50A, 20KA | 1 | cái | |
| 90 | MCB 2P 25A, 10KA | 7 | cái | |
| 91 | MCB 2P 20A, 10KA | 6 | cái | |
| 92 | MCB 1P 16A, 10KA | 6 | cái | |
| 93 | RCBO 2P 20A, 10KA | 4 | cái | |
| 94 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 95 | Cầu chì | 3 | cái | |
| 96 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 97 | Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m | 5 | cọc | |
| 98 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 105 | m | |
| 99 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | 35 | m | |
| 100 | Kẹp định vị dây thoát sét | 30 | cái | |
| 101 | ống luồn dây PVC D25mm | 120 | m | |
| 102 | Hộp đo điện trở | 2 | hộp | |
| 103 | Cọc tiếp địa D16 mạ đồng, L2,4m | 8 | cọc | |
| 104 | Mối hàn hóa nhiệt | 8 | mối | |
| 105 | Dây tiếp địa đồng trần M70mm2 | 35 | m | |
| 106 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 12 | m | |
| 107 | Đèn led panel 600x600 ân trần | 30 | bộ | |
| 108 | Đèn lốp ốp trần KT300x300 bóng -18w | 18 | bộ | |
| 109 | Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số | 22 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | 16 | cái | |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | 3 | cái | |
| 113 | Lắp đặt công tắc - công tắc hai đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | 2 | cái | |
| 114 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | 420 | m | |
| 115 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | 1.340 | m | |
| 116 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | 1.620 | m | |
| 117 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 210 | m | |
| 118 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 670 | m | |
| 119 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5 mm2 | 810 | m | |
| 120 | ống luồn dây PVC D20mm | 1.300 | m | |
| 121 | ống luồn dây PVC D25mm | 210 | m | |
| 122 | Ống đồng kèm bảo ôn D9.5mm | 0,21 | 100m | |
| 123 | Ống đồng kèm bảo ôn D19.1mm | 0,18 | 100m | |
| 124 | Ống đồng kèm bảo ôn D6.4mm | 0,06 | 100m | |
| 125 | Ống đồng kèm bảo ôn D12.7mm | 0,09 | 100m | |
| 126 | Ống thoát nước ngưng D21 | 0,45 | 100m | |
| 127 | Cầu chắn rác D100 | 7 | cái | |
| 128 | Ống thoát nước D90 | 0,4 | 100m | |
| 129 | Măng sông PVC D90 | 14 | cái | |
| 130 | Tê 135 PVC D90 | 7 | cái | |
| 131 | Chếch D90 | 14 | cái | |
| B | NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 29,4198 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,571 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | 6,1671 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,3898 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,1187 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,4092 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1034 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4244 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2143 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,5594 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0981 | 100m3 | |
| 12 | Đất thừa tận dụng san nền | 0,1961 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng, đất cấp II | 5,3221 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5457 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,6253 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng dài | 0,0094 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng dài | 0,024 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0809 | tấn | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,3612 | m3 | |
| 20 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0273 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0214 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | 5 | cái | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,3183 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 12,8472 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 12,8472 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,6186 | m2 | |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | 15,4658 | m2 | |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0106 | 100m3 | |
| 29 | Đất thừa tận dụng san nền | 0,0426 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,9187 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1448 | 100m2 | |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0234 | tấn | |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1466 | tấn | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,5416 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0492 | 100m2 | |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0322 | tấn | |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1615 | tấn | |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,247 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,4823 | 100m2 | |
| 40 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3587 | tấn | |
| 41 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1309 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0319 | 100m2 | |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0025 | tấn | |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0181 | tấn | |
| 45 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0309 | 100m3 | |
| 46 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 1,5433 | m3 | |
| 47 | Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | 16,9822 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | 95,629 | m2 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,383 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,2401 | m3 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,456 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,637 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 26,5992 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,92 | m2 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,3552 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,637 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,3304 | m2 | |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | 8,815 | m2 | |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | 0,72 | m2 | |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm | 17,3936 | m2 | |
| 61 | Quét Sika top 107 chống thấm bể | 30,1664 | m2 | |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 25,9504 | m2 | |
| 63 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | 21,8944 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,7013 | 100m2 | |
| 65 | Đèn lốp ốp trần KT300x300 bóng -18w | 7 | bộ | |
| 66 | Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250m3/h | 4 | cái | |
| 67 | Ống gió mềm D150 | 2 | m | |
| 68 | Ống gió tôn 150x150 | 2,5 | m | |
| 69 | Cửa gió có lưới chắn côn trùng 400x300 | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | 1 | cái | |
| 72 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | 120 | m | |
| 73 | ống luồn dây PVC D20mm | 50 | m | |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | cái | |
| 79 | Dây cấp xí bệt | 4 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt vòi gạt nhanh | 2 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D75 | 6 | cái | |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 87 | ống nhựa PPR D20 PN16 | 0,25 | 100m | |
| 88 | ống nhựa PPR D25 PN16 | 0,35 | 100m | |
| 89 | ống nhựa PPR D32 PN16 | 0,2 | 100m | |
| 90 | Đầu nối ren trong PPR DN32 | 2 | cái | |
| 91 | Đầu nối ren trong PPR DN25 | 4 | cái | |
| 92 | Đầu nối ren trong PPR DN20 | 8 | cái | |
| 93 | Cút PPR D32 | 2 | cái | |
| 94 | Cút PPR D25 | 4 | cái | |
| 95 | Cút PPR D20 | 8 | cái | |
| 96 | Cút PPR D25/20 | 3 | cái | |
| 97 | Tê nhựa PPR 32x25 | 2 | cái | |
| 98 | Tê nhựa PPR 25x25 | 4 | cái | |
| 99 | Tê nhựa PPR 25x20 | 4 | cái | |
| 100 | Tê nhựa PPR 20x20 | 6 | cái | |
| 101 | Côn nhựa PPR 32x25 | 2 | cái | |
| 102 | Van PPR 2 chiều D32mm | 2 | cái | |
| 103 | Van PPR 2 chiều D25mm | 2 | cái | |
| 104 | Van PPR 1 chiều D32mm | 1 | cái | |
| 105 | Van phao điện D25 | 1 | cái | |
| 106 | Van phao cơ D25 | 1 | cái | |
| 107 | Van điện từ D25 | 1 | cái | |
| 108 | Ống UPVC D110 Class 2 | 0,2 | 100m | |
| 109 | Ống UPVC D90 Class 2 | 0,1 | 100m | |
| 110 | Ống UPVC D75 Class 2 | 0,4 | 100m | |
| 111 | Ống UPVC D60 Class 2 | 0,1 | 100m | |
| 112 | Ống UPVC D34 Class 2 | 0,1 | 100m | |
| 113 | Cút chếch PVC D110 | 8 | cái | |
| 114 | Cút chếch PVC D90 | 2 | cái | |
| 115 | Cút chếch PVC D75 | 10 | cái | |
| 116 | Tê chếch PVC D110x110 | 4 | cái | |
| 117 | Tê chếch PVC D110x90 | 2 | cái | |
| 118 | Tê chếch PVC D75x75 | 6 | cái | |
| 119 | Tê chếch PVC D75x34 | 6 | cái | |
| 120 | Thông tắc D110 | 1 | cái | |
| 121 | Thông tắc D75 | 2 | cái | |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | 1 | cái | |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | 2 | cái | |
| 124 | Cầu chắn rác D100 | 2 | cái | |
| 125 | Ống thoát nước D90 | 0,1 | 100m | |
| 126 | Măng sông PVC D90 | 2 | cái | |
| 127 | Chếch D90 | 4 | cái | |
| C | BỂ NƯỚC - BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 40,399 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0808 | 100m3 | |
| 3 | Đất thừa tận dụng san nền | 0,3232 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,8746 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0147 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,5848 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0577 | tấn | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3626 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 0,144 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,2046 | m3 | |
| 11 | Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | 0,3272 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn nắp bể | 0,1492 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 7,7841 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 46,416 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 46,416 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 42,5128 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 42,5128 | m2 | |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 58,108 | m2 | |
| 19 | Quét Sika top 107 chống thấm bể | 51,5792 | m2 | |
| 20 | Nắp tôn bể | 1 | cái | |
| 21 | Lớp Sỏi nhỏ kích thước 0.5-1cm ( đổ lớp dưới đáy bể 10cm) | 0,2918 | m3 | |
| 22 | Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dùng cho bể lọc nước ( độ dày 25-30cm) | 0,7296 | m3 | |
| 23 | Than hoạt tính khử độc và tạp chất hữu cơ ( dày tối thiểu 7cm) | 0,2918 | m3 | |
| 24 | Vật liệu lọc hát FILOX dùng để xử lý sắt, mangan, asen ( độ dày 5cm trở lên) | 0,1459 | m3 | |
| 25 | Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dùng cho bể lọc nước ( độ dày 10-15cm) | 0,2918 | m3 | |
| 26 | Dàn phun nước | 1 | cái | |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | 20,384 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | 4,1933 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0819 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,1638 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,4252 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,7074 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,125 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0848 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0615 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1359 | tấn | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2015 | tấn | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1553 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1553 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,5497 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,5497 | tấn | |
| 16 | Gia công giằng mái thép | 0,1504 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,1504 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,5431 | m2 | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,2597 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2597 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,8595 | m2 | |
| 22 | Ống thoát uPVC D76 | 0,096 | 100m | |
| 23 | Quả cầu chắn rắc | 3 | cái | |
| 24 | Cút uPVC D76 | 3 | cái | |
| 25 | Tê 135 độ uPVC D76 | 6 | cái | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,585 | 100m2 | |
| 27 | Máng tôn thu nước | 13 | m2 | |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,735 | m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,9625 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,25 | m2 | |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,85 | m3 | |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | 30 | m | |
| 2 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | 120 | m | |
| 3 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x1.5mm2 | 45 | m | |
| 4 | Dây E CU/PVC 1x10mm2 | 30 | m | |
| 5 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | 120 | m | |
| 6 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5 mm2 | 45 | m | |
| 7 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | 95 | m | |
| 8 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | 95 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/65 | 0,3 | 100m | |
| 10 | Ống nhựa HDPE D40mm L70m | 1,6 | 100m | |
| 11 | Đèn pha bóng cao áp 150w | 4 | bộ | |
| 12 | ống luồn dây PVC D20mm | 95 | m | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm ) | 1 | cái | |
| 14 | Đào hào đặt cáp | 0,208 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,208 | 100m3 | |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bơm cấp nước Q 2m3/h, H10 m | 1 | cái | |
| 2 | Bơm giếng khoan Q5 m3/h, H10m | 1 | cái | |
| 3 | Giếng khoan D76 30m | 1 | cái | |
| 4 | ống nhựa PPR D25 PN16 | 0,5 | 100m | |
| 5 | Van phao D25 | 1 | cái | |
| 6 | Crefin D25 | 1 | cái | |
| 7 | Van chặn PPR D25 | 2 | cái | |
| 8 | Măng sông nhựa PPR D25 | 10 | cái | |
| 9 | Cút nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 10 | Tê nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 11 | Đào đất móng, đất cấp III | 13 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,13 | 100m3 | |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 1,1144 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5289 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | 10,8343 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | 9,0802 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7739 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,5127 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 128,98 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 38,694 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,64 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3384 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép panen, đường kính | 1,0194 | tấn | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 141 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,1941 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0388 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,0166 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0461 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,2701 | m3 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,344 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 5,12 | m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,9768 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0211 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,105 | tấn | |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 8 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Bộ nắp hố ga composite | 8 | bộ | |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc lớp đất hữu cơ | 6,645 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 6,645 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 41,7342 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất về san nền K90 hệ số 1.1 | 4.083,652 | m3 | |
| I | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 1,5317 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3063 | 100m3 | |
| 3 | Đất tận dụng để tôn nền | 1,2254 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 47,4984 | 100m | |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 19,791 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 64,095 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 123,5335 | m3 | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,1984 | 100m2 | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp làm khe lún | 37,5257 | m2 | |
| J | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 13,5669 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0452 | 100m3 | |
| 3 | Cân bằng đào đắp | 0,0904 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,7672 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,1999 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 5,5392 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,0892 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0304 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,183 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,4828 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,7913 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1199 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0147 | tấn | |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0733 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,2767 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0257 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0043 | tấn | |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0258 | tấn | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,1065 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,5197 | m3 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,74 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,1019 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,8419 | m2 | |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 23,36 | m | |
| 25 | Sản xuất và gia công cánh cổng bằng Inox | 0,2586 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cổng | 8,97 | m2 | |
| 27 | Bản lề then cửa, bánh xe | 1 | bộ | |
| 28 | Gia công và lắp dựng chữ biển tên nhà văn hóa Inox | 1 | bộ | |
| 29 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | 1,8122 | m2 | |
| K | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 83,111 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,277 | 100m3 | |
| 3 | Cân bằng đào đắp | 0,5541 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,3275 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 16,2489 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 19,4373 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 13,5921 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,3834 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1934 | tấn | |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1398 | tấn | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,7271 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 24,8233 | m3 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 89,078 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 457,7716 | m2 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 158,4024 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 705,252 | m2 | |
| 17 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | 28,154 | m2 | |
| L | SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 4,54 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,1053 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,6353 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,2669 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,36 | m2 | |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | 49,14 | m3 | |
| 7 | Lớp nilong chống mất nước | 800 | m2 | |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 80 | m3 | |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế ngồi (Ghế gấp, khung ống Inox Ø22.2 Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả da) | 270 | cái | |
| 2 | Bàn hội trường 2 chỗ Làm bằng Gỗ thông ghép thanh (hoặc gỗ cao su ghép thanh) phủ melamin, mặt bàn phẳng, chân bàn khoét tạo kiểu. Có ngăn kéo và yếm trước;Kích thước: 1200x500x750mm;Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh (hoặc gỗ cao su ghép thanh) | 8 | cái | |
| 3 | Tủ đựng thiết bị âm thanh Kích thước: D1000 x S450 x C1800 mm; Tủ bằng thép không rỉ tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị khoá riêng biệt, tay nắm sắt mạ Cr-Ni; Tình trạng thiết bị: Mới 100%; Bảo hành: 12 tháng | 1 | cái | |
| 4 | Phông rèm cửa sổ:- Rèm vải 2 lớp (1 lớp vải họa tiết + 1 lớp vải voan) | 60 | m2 | |
| 5 | Phòng rèm sân khấu (các loại phông rèm) tính theo m2 hoàn thiện);- Vải nhung Hàn Quốc cao cấp | 70 | m2 | |
| 6 | Loại Loa passive bass kép 2 đường tiếng Bass 2 x 15 inch (380mm) JBL M115-8A;Treble 1 inch (25mm) JBL 2414H-C;Công suất 500W/1000W/2000W;Tần số đáp ứng 62 Hz – 13 kHz;Dải tần hỗ trợ 42 Hz – 18 kHz;Trở kháng 4 Ohm;Độ nhạy 100 dB SPL;Max SPL 133 dB;Góc phủ âm 90º x 50º;Crossover 2.2 kHz;Kích thước 1092 mm x 464 mm x 426 mm;Trọng lượng 42.6 kg | 2 | cái | |
| 7 | Mixer - Loại: Bàn mixer;- Ngõ vào Mic/Line: 10;- Ngõ vào Line: 8 mono + 4 stereo;- Kênh Mixer: 16;- Nhóm: 4;- AUX: 3;- Có cổng kết nối USB;- Độ méo tiếng: | 1 | chiếc | |
| 8 | Bộ mic không dây + bộ thu, 2 mic + 1 bộ thu: HỆ THỐNG:Dải tần số : 610-690MHz; Chế độ Modulation : Broadband FM; Dải băng có sẵn : 50MHz;Số kênh : 100 (hoặc 200);Khoảng cách kênh : 250KHz;Độ ổn định tần số : ± 0.005%;Dải động : 100dB; Độ lệch đỉnh : ± 45KHz;Đáp ứng âm thanh : 80Hz-15KHz (± 3dB);SNR toàn diện : > 50dB;Méo toàn diện : ≤2%;Nhiệt độ hoạt động : -10 ℃ ~ + 40 ℃; BỘ NHẬN;Chế độ dao động: PLL (Bộ tổng hợp tần số số);Tỷ lệ F / N: ≥80dB;Tỷ lệ P / N: ≥80dB;Độ nhạy: 5dBuV;Âm thanh ra Điện áp: Cân bằng: 250mV / 600Ω;Không cân bằng: 400mV / 3KΩ;Điện áp làm việc: DC 12 ~ 16V; TRANSMITTER; Công suất phát ra RF: MAX.30mW;Chế độ dao động: PLL (Bộ tổng hợp tần số số);Độ ổn định tần số truyền: | 2 | bộ | |
| 9 | Đầu vi tính 6 số VTB VK400,. Thông số kỹ thuật Karaoke vi tính 6 số. Chấm điểm chuyên nghiệp. Sắp xếp bài hát theo thể loại nhạc. CD, DVD, JPEG, MP3, MP4, SVCD, VCD, HDCD. | 1 | cái | |
| 10 | Công suất AgaSound HD 1200:Công suất: 1200W x 2 khi dùng loa 8Ω, 1800W x 2 khi dùng loa 4Ω, 3600W khi dùng loa 8Ω ở chế độ bridge.Tần số đáp ứng: 20Hz-20kHz, +0/-0.5dB.Chỉ số nhiễu âm THD: 80dB. Độ nhạy của tín hiệu vào: 0.775v | 1 | bộ | |
| 11 | Bục phát biểu: Bục được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Bục phát biểu tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. Phần thân dưới sơn đen. Kích Thước bục phát biểu: Rộng 800 mm x Sâu 600 mm x Cao 1200 mm. | 1 | bộ | |
| 12 | Bộ Ngôi sao vàng - búa liềm treo hội trường: Chất liệu:mika alu; Đường kính: 30cm | 1 | bộ | |
| 13 | Bục + Tượng Bác Hồ - Bục tượng Bác được làm từ gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp, kết hợp với giấy vân đốm trang trí.- Phần trên phía trên được cách điệu từ hình đài sen.- Kích thước bục tượng bác gỗ: Rộng 800 x Sâu 600 x Cao 1200 mm.- Tượng Bác làm bằng chất liệu thạch cao phủ nhũ đồng kích thước 700x580x330 mm | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.482E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ+ Cung cấp thiết bị cho công trình dân dụng* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho công trình dân dụng * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.*Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | ≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: | 1 | ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | ≥ 10 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô vận chuyển ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | ≥ 10 tấn | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | Nhà thầu bố trí phòng thí nghiệm có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi