Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220417622-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220374005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 17:42:00 đến ngày 2022-04-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,941,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.482E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ+ Cung cấp thiết bị cho công trình dân dụng* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho công trình dân dụng * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.*Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô vận chuyển ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu bố trí phòng thí nghiệm có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Nhà văn hóa thôn Non Nông, xã Ngọc Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Thành An + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công nghệ mới ICT. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Chương Mỹ. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động XD được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động XD như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu LD thì từng thành viên trong LD đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động XD tương tứng với phần công việc đảm nhận trong LD. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động XD theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động XD trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động XD hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động XD không đáp ứng, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). *) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu phải có các tài liệu: + Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sx, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật + Có catalog bản dịch tiếng Việt đối với các thiết bị điện tử như âm ly, loa, đầu vi tính, mixer… + Các thiết bị bàn hội trường, ghế ngồi, tủ tài liệu, ghế nhân viên, bục phát biểu…. phải có hình ảnh kèm theo thông số đầy đủ. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải cam kết có: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Đối với các hàng hóa, thiết bị bàn, ghế, tủ,..., phải: đảm bảo đầy đủ kích thước, không méo móp.... *) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ (Địa chỉ: Số 63 Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.716972).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, đất cấp II395,8936m3
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%3,741100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng 13,2994m3
4Bê tông móng, chiều rộng móng 32,7443m3
5Bê tông móng, chiều rộng 2,981m3
6Ván khuôn móng cột0,6568100m2
7Ván khuôn móng dài1,4159100m2
8Ván khuôn móng dài0,3437100m2
9Ván khuôn móng dài0,271100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7561tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,0378tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,1406tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,4997m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 31,5284m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,3196100m3
16Đất thừa tận dụng san nền2,6393100m3
17Bê tông cột, tiết diện cột 8,7262m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,5113100m2
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3585tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,4457tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1651tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25017,4163m3
23Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,5835100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9348tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,9403tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,9562tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25027,5784m3
28Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,8267100m2
29Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,0133tấn
30Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,7645m3
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3072100m2
32Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1162tấn
33Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,158tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,6851m3
35Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0623100m2
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0667tấn
37Gia công xà gồ thép1,0159tấn
38Lắp dựng xà gồ thép1,0159tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,5857tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,5857tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ194,3298m2
42Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,9484100m3
43Bê tông nền, đá 1x2, mác 15032,6296m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 vữa XM mác 75318,728m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600 (cắt từ gạch lát 600x600) vữa XM mác 7515,9078m2
46Công tác ốp gạch giả đá vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 7512,3824m2
47Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 757,9902m2
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 14,528m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 88,4595m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,496m3
51Đóng lưới thép chống nứt121,6446m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75333,5806m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75160,49m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75465,9455m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75212,3753m2
56Trát trần, vữa XM mác 75257,5592m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75158,35m2
58Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm218,5764m2
59Thi công trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm23,472m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần23,472m2
61Sản xuất khung thép hộp0,5557tấn
62Lắp dựng khung thép hộp0,5557tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ54,8808m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,472m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ545,9559m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ881,8547m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …111,7468m2
68Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 7592,5628m2
69Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ92,5628m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,5802100m2
71Tôn úp lóc + úp sườn23,98m
72Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ5,94m2
73Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ15,48m2
74Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ8,385m2
75Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ8,45m2
76Sản xuất và lắp dựng vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ14,455m2
77Sản xuất và gia công hoa sắt cửa bằng Inox0,1194tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửa16,8m2
79Sản xuất và gia công lan can bằng Inox0,156tấn
80Lắp dựng lan can17,118m2
81Bê tông lót móng, chiều rộng 1,4549m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,7232m3
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7524,7428m2
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 758,5088m2
85Soi rãnh âm 10 tường114,72m
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75192,54m
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,8125100m2
88Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x500x1701hộp
89MCB 3P 50A, 20KA1cái
90MCB 2P 25A, 10KA7cái
91MCB 2P 20A, 10KA6cái
92MCB 1P 16A, 10KA6cái
93RCBO 2P 20A, 10KA4cái
94Đèn báo pha3cái
95Cầu chì3cái
96Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
97Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m5cọc
98Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm105m
99Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm35m
100Kẹp định vị dây thoát sét30cái
101ống luồn dây PVC D25mm120m
102Hộp đo điện trở2hộp
103Cọc tiếp địa D16 mạ đồng, L2,4m8cọc
104Mối hàn hóa nhiệt8mối
105Dây tiếp địa đồng trần M70mm235m
106Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm212m
107Đèn led panel 600x600 ân trần30bộ
108Đèn lốp ốp trần KT300x300 bóng -18w18bộ
109Quạt trần sải cánh 1400mm - 80W + Hộp số22cái
110Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu16cái
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )2cái
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )3cái
113Lắp đặt công tắc - công tắc hai đảo chiều (bao gồm mặt hạt + đế âm )2cái
114Dây CU/PVC 1x4 mm2420m
115Dây CU/PVC 1x2.5 mm21.340m
116Dây CU/PVC 1x1.5 mm21.620m
117Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2210m
118Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2670m
119Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5 mm2810m
120ống luồn dây PVC D20mm1.300m
121ống luồn dây PVC D25mm210m
122Ống đồng kèm bảo ôn D9.5mm0,21100m
123Ống đồng kèm bảo ôn D19.1mm0,18100m
124Ống đồng kèm bảo ôn D6.4mm0,06100m
125Ống đồng kèm bảo ôn D12.7mm0,09100m
126Ống thoát nước ngưng D210,45100m
127Cầu chắn rác D1007cái
128Ống thoát nước D900,4100m
129Măng sông PVC D9014cái
130Tê 135 PVC D907cái
131Chếch D9014cái
B NHÀ VỆ SINH CHUNG
1Đào móng, đất cấp II29,4198m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng 2,571m3
3Bê tông móng, chiều rộng 6,1671m3
4Bê tông móng, chiều rộng 0,3898m3
5Ván khuôn móng cột0,1187100m2
6Ván khuôn móng dài0,4092100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1034tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4244tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,2143tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,5594m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0981100m3
12Đất thừa tận dụng san nền0,1961100m3
13Đào móng, đất cấp II5,3221m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng 0,5457m3
15Bê tông móng, chiều rộng 0,6253m3
16Ván khuôn móng dài0,0094100m2
17Ván khuôn móng dài0,024100m2
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0809tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,3612m3
20Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0273tấn
21Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0214100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái5cái
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,3183m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10012,8472m2
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 10012,8472m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 752,6186m2
27Quét nước xi măng 2 nước15,4658m2
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0106100m3
29Đất thừa tận dụng san nền0,0426100m3
30Bê tông cột, tiết diện cột 0,9187m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1448100m2
32Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0234tấn
33Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1466tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,5416m3
35Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0492100m2
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0322tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1615tấn
38Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2504,247m3
39Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,4823100m2
40Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,3587tấn
41Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1309m3
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0319100m2
43Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0025tấn
44Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0181tấn
45Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0309100m3
46Bê tông nền, đá 4x6, mác 1501,5433m3
47Lát nền, sàn, bằng gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 7516,9822m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 7595,629m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,383m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,2401m3
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,456m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7555,637m2
53Trát trần, vữa XM mác 7526,5992m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 754,92m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,3552m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,637m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45,3304m2
58Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ8,815m2
59Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ0,72m2
60Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm17,3936m2
61Quét Sika top 107 chống thấm bể30,1664m2
62Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 7525,9504m2
63Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 7521,8944m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,7013100m2
65Đèn lốp ốp trần KT300x300 bóng -18w7bộ
66Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 250m3/h4cái
67Ống gió mềm D1502m
68Ống gió tôn 150x1502,5m
69Cửa gió có lưới chắn côn trùng 400x3001cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )1cái
71Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )1cái
72Dây CU/PVC 1x1.5 mm2120m
73ống luồn dây PVC D20mm50m
74Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
75Lắp đặt vòi xịt4cái
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
78Lắp đặt hộp đựng giấy4cái
79Dây cấp xí bệt4bộ
80Lắp đặt gương soi2cái
81Lắp đặt kệ kính2cái
82Lắp đặt giá treo2cái
83Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
84Lắp đặt vòi gạt nhanh2bộ
85Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D756cái
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
87ống nhựa PPR D20 PN160,25100m
88ống nhựa PPR D25 PN160,35100m
89ống nhựa PPR D32 PN160,2100m
90Đầu nối ren trong PPR DN322cái
91Đầu nối ren trong PPR DN254cái
92Đầu nối ren trong PPR DN208cái
93Cút PPR D322cái
94Cút PPR D254cái
95Cút PPR D208cái
96Cút PPR D25/203cái
97Tê nhựa PPR 32x252cái
98Tê nhựa PPR 25x254cái
99Tê nhựa PPR 25x204cái
100Tê nhựa PPR 20x206cái
101Côn nhựa PPR 32x252cái
102Van PPR 2 chiều D32mm2cái
103Van PPR 2 chiều D25mm2cái
104Van PPR 1 chiều D32mm1cái
105Van phao điện D251cái
106Van phao cơ D251cái
107Van điện từ D251cái
108Ống UPVC D110 Class 20,2100m
109Ống UPVC D90 Class 20,1100m
110Ống UPVC D75 Class 20,4100m
111Ống UPVC D60 Class 20,1100m
112Ống UPVC D34 Class 20,1100m
113Cút chếch PVC D1108cái
114Cút chếch PVC D902cái
115Cút chếch PVC D7510cái
116Tê chếch PVC D110x1104cái
117Tê chếch PVC D110x902cái
118Tê chếch PVC D75x756cái
119Tê chếch PVC D75x346cái
120Thông tắc D1101cái
121Thông tắc D752cái
122Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm1cái
123Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm2cái
124Cầu chắn rác D1002cái
125Ống thoát nước D900,1100m
126Măng sông PVC D902cái
127Chếch D904cái
C BỂ NƯỚC - BỂ LỌC
1Đào móng, đất cấp II40,399m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0808100m3
3Đất thừa tận dụng san nền0,3232100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 1,8746m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0147100m2
6Bê tông móng, chiều rộng 1,5848m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0577tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3626tấn
9Ván khuôn móng dài0,144100m2
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,2046m3
11Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép 0,3272tấn
12Ván khuôn nắp bể0,1492100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 757,7841m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7546,416m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7546,416m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7542,5128m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7542,5128m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 10058,108m2
19Quét Sika top 107 chống thấm bể51,5792m2
20Nắp tôn bể1cái
21Lớp Sỏi nhỏ kích thước 0.5-1cm ( đổ lớp dưới đáy bể 10cm)0,2918m3
22Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dùng cho bể lọc nước ( độ dày 25-30cm)0,7296m3
23Than hoạt tính khử độc và tạp chất hữu cơ ( dày tối thiểu 7cm)0,2918m3
24Vật liệu lọc hát FILOX dùng để xử lý sắt, mangan, asen ( độ dày 5cm trở lên)0,1459m3
25Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dùng cho bể lọc nước ( độ dày 10-15cm)0,2918m3
26Dàn phun nước1cái
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II20,384m3
2Đào đất móng băng, rộng 4,1933m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0819100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp II0,1638100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng 1,4252m3
6Bê tông móng, chiều rộng 3,7074m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,125100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0848100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0615tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1359tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,2015tấn
12Gia công cột bằng thép hình0,1553tấn
13Lắp dựng cột thép các loại0,1553tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,5497tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,5497tấn
16Gia công giằng mái thép0,1504tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,1504tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,5431m2
19Gia công xà gồ thép0,2597tấn
20Lắp dựng xà gồ thép0,2597tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ63,8595m2
22Ống thoát uPVC D760,096100m
23Quả cầu chắn rắc3cái
24Cút uPVC D763cái
25Tê 135 độ uPVC D766cái
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,585100m2
27Máng tôn thu nước13m2
28Bê tông lót móng, chiều rộng 0,735m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,9625m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,25m2
31Bê tông nền, đá 1x2, mác 1505,85m3
E PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm230m
2Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2120m
3Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x1.5mm245m
4Dây E CU/PVC 1x10mm230m
5Dây CU/PVC 1x2.5 mm2120m
6Dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5 mm245m
7Dây CU/PVC 2x2.5mm295m
8Dây CU/PVC 1x2.5 mm295m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D80/650,3100m
10Ống nhựa HDPE D40mm L70m1,6100m
11Đèn pha bóng cao áp 150w4bộ
12ống luồn dây PVC D20mm95m
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt hạt + đế âm )1cái
14Đào hào đặt cáp0,208100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,208100m3
F PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Bơm cấp nước Q 2m3/h, H10 m1cái
2Bơm giếng khoan Q5 m3/h, H10m1cái
3Giếng khoan D76 30m1cái
4ống nhựa PPR D25 PN160,5100m
5Van phao D251cái
6Crefin D251cái
7Van chặn PPR D252cái
8Măng sông nhựa PPR D2510cái
9Cút nhựa PPR D252cái
10Tê nhựa PPR D252cái
11Đào đất móng, đất cấp III13m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,13100m3
G PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp III1,1144100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,5289100m3
3Bê tông móng, chiều rộng 10,8343m3
4Bê tông móng, chiều rộng 9,0802m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,7739100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 758,5127m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75128,98m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10038,694m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2005,64m3
10Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3384100m2
11Cốt thép panen, đường kính 1,0194tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 1411 cấu kiện
13Đào móng công trình, đất cấp III0,1941100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0388100m3
15Bê tông móng, chiều rộng 0,0166m3
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0461100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 753,2701m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,344m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1005,12m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,9768m3
21Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0211100m2
22Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,105tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 81 cấu kiện
24Bộ nắp hố ga composite8bộ
H SAN NỀN
1Bóc lớp đất hữu cơ6,645100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp I6,645100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,9041,7342100m3
4Mua đất về san nền K90 hệ số 1.14.083,652m3
I KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, đất cấp I1,5317100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,3063100m3
3Đất tận dụng để tôn nền1,2254100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 47,4984100m
5Bê tông lót móng, chiều rộng 19,791m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10064,095m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 123,5335m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,1984100m2
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp làm khe lún37,5257m2
J CỔNG
1Đào móng, đất cấp II13,5669m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0452100m3
3Cân bằng đào đắp0,0904100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,7672m3
5Bê tông móng, chiều rộng 2,1999m3
6Ván khuôn móng cột5,5392100m2
7Ván khuôn móng dài0,0892100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0304tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,183tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,4828m3
11Bê tông cột, tiết diện cột 0,7913m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1199100m2
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0147tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0733tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,2767m3
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0257100m2
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0043tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0258tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,1065m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,5197m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,74m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,1019m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,8419m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 7523,36m
25Sản xuất và gia công cánh cổng bằng Inox0,2586tấn
26Lắp dựng cổng8,97m2
27Bản lề then cửa, bánh xe1bộ
28Gia công và lắp dựng chữ biển tên nhà văn hóa Inox1bộ
29Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 751,8122m2
K TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng, đất cấp II83,111m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,277100m3
3Cân bằng đào đắp0,5541100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1005,3275m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 16,2489m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 5019,4373m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 13,5921m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng1,3834100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1934tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1398tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,7271m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 24,8233m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7589,078m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75457,7716m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75158,4024m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ705,252m2
17Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 7528,154m2
L SÂN
1Đào đất móng băng, rộng 4,54m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,1053m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,6353m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,2669m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,36m2
6Mua đất màu trồng cây49,14m3
7Lớp nilong chống mất nước800m2
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 20080m3
M THIẾT BỊ
1Ghế ngồi (Ghế gấp, khung ống Inox Ø22.2 Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả da)270cái
2Bàn hội trường 2 chỗ Làm bằng Gỗ thông ghép thanh (hoặc gỗ cao su ghép thanh) phủ melamin, mặt bàn phẳng, chân bàn khoét tạo kiểu. Có ngăn kéo và yếm trước;Kích thước: 1200x500x750mm;Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh (hoặc gỗ cao su ghép thanh)8cái
3Tủ đựng thiết bị âm thanh Kích thước: D1000 x S450 x C1800 mm; Tủ bằng thép không rỉ tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị khoá riêng biệt, tay nắm sắt mạ Cr-Ni; Tình trạng thiết bị: Mới 100%; Bảo hành: 12 tháng1cái
4Phông rèm cửa sổ:- Rèm vải 2 lớp (1 lớp vải họa tiết + 1 lớp vải voan)60m2
5Phòng rèm sân khấu (các loại phông rèm) tính theo m2 hoàn thiện);- Vải nhung Hàn Quốc cao cấp70m2
6Loại Loa passive bass kép 2 đường tiếng Bass 2 x 15 inch (380mm) JBL M115-8A;Treble 1 inch (25mm) JBL 2414H-C;Công suất 500W/1000W/2000W;Tần số đáp ứng 62 Hz – 13 kHz;Dải tần hỗ trợ 42 Hz – 18 kHz;Trở kháng 4 Ohm;Độ nhạy 100 dB SPL;Max SPL 133 dB;Góc phủ âm 90º x 50º;Crossover 2.2 kHz;Kích thước 1092 mm x 464 mm x 426 mm;Trọng lượng 42.6 kg2cái
7Mixer - Loại: Bàn mixer;- Ngõ vào Mic/Line: 10;- Ngõ vào Line: 8 mono + 4 stereo;- Kênh Mixer: 16;- Nhóm: 4;- AUX: 3;- Có cổng kết nối USB;- Độ méo tiếng: 1chiếc
8Bộ mic không dây + bộ thu, 2 mic + 1 bộ thu: HỆ THỐNG:Dải tần số : 610-690MHz; Chế độ Modulation : Broadband FM; Dải băng có sẵn : 50MHz;Số kênh : 100 (hoặc 200);Khoảng cách kênh : 250KHz;Độ ổn định tần số : ± 0.005%;Dải động : 100dB; Độ lệch đỉnh : ± 45KHz;Đáp ứng âm thanh : 80Hz-15KHz (± 3dB);SNR toàn diện : > 50dB;Méo toàn diện : ≤2%;Nhiệt độ hoạt động : -10 ℃ ~ + 40 ℃; BỘ NHẬN;Chế độ dao động: PLL (Bộ tổng hợp tần số số);Tỷ lệ F / N: ≥80dB;Tỷ lệ P / N: ≥80dB;Độ nhạy: 5dBuV;Âm thanh ra Điện áp: Cân bằng: 250mV / 600Ω;Không cân bằng: 400mV / 3KΩ;Điện áp làm việc: DC 12 ~ 16V; TRANSMITTER; Công suất phát ra RF: MAX.30mW;Chế độ dao động: PLL (Bộ tổng hợp tần số số);Độ ổn định tần số truyền: 2bộ
9Đầu vi tính 6 số VTB VK400,. Thông số kỹ thuật Karaoke vi tính 6 số. Chấm điểm chuyên nghiệp. Sắp xếp bài hát theo thể loại nhạc. CD, DVD, JPEG, MP3, MP4, SVCD, VCD, HDCD.1cái
10Công suất AgaSound HD 1200:Công suất: 1200W x 2 khi dùng loa 8Ω, 1800W x 2 khi dùng loa 4Ω, 3600W khi dùng loa 8Ω ở chế độ bridge.Tần số đáp ứng: 20Hz-20kHz, +0/-0.5dB.Chỉ số nhiễu âm THD: 80dB. Độ nhạy của tín hiệu vào: 0.775v1bộ
11Bục phát biểu: Bục được làm từ chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Bục phát biểu tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí. Phần thân dưới sơn đen. Kích Thước bục phát biểu: Rộng 800 mm x Sâu 600 mm x Cao 1200 mm.1bộ
12Bộ Ngôi sao vàng - búa liềm treo hội trường: Chất liệu:mika alu; Đường kính: 30cm1bộ
13Bục + Tượng Bác Hồ - Bục tượng Bác được làm từ gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp, kết hợp với giấy vân đốm trang trí.- Phần trên phía trên được cách điệu từ hình đài sen.- Kích thước bục tượng bác gỗ: Rộng 800 x Sâu 600 x Cao 1200 mm.- Tượng Bác làm bằng chất liệu thạch cao phủ nhũ đồng kích thước 700x580x330 mm1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.482E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục:+ Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ+ Cung cấp thiết bị cho công trình dân dụng* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 3.400.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho công trình dân dụng * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.*Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 2 ≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).≥ 01 người, tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện dân dụng/hạng mục điện trong công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: 1 ≥ 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã thực hiện phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). ≥ 10 tấn1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). ≥ 0,8 m31
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
9 Máy hàn Hoạt động tốt2
10 Đầm cóc Hoạt động tốt1
11 Máy lu ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). ≥ 10 tấn1
12 Máy ủi (đính kèm giấy kiểm định/Đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và hóa đơn của thiết bị). Hoạt động tốt1
13 Ô tô vận chuyển ≥ 10 tấn (đính kèm giấy kiểm định/ giấy đăng kiểm và đăng ký của thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). ≥ 10 tấn1
14 Phòng thí nghiệm Nhà thầu bố trí phòng thí nghiệm có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->