Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220440749-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220406035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 11:04:00 đến ngày 2022-04-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,490,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc thay thế bằng Máy kinh vĩ + máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Xây dựng, cải tạo các hạng mục còn lại Ban CHQS huyện Quỳnh Phụ/Bộ CHQS tỉnh Thái Bình
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 02, phố Lý Bôn, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: Tổ 7, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Số điện thoại: 0918 428736.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Cục Hậu Cần/Quân khu 3. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần/Bộ CHQS tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 02, phố Lý Bôn, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: Tổ 7, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Số điện thoại: 0918 428736.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự và phụ lục hợp đồng (nếu có). Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. + Đối với công trình không phải vốn nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng của công trình đó. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: Tổ 7, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Số điện thoại: 0918 428736.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần/Quân khu 3. Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ
B PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,908100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,943100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công104,16m2
4Tháo dỡ hoa thoáng cửa sổ25,2m2
5Tháo dỡ hệ thống điện1gói
6Trải bạt nền trước khi phá dỡ376,3m2
7Căng bạt chống bụi bao quanh công trình590,8m2
8Tháo dỡ mái tôn2,726100m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,135tấn
10Tháo dỡ lan can56,26m
11Tháo dỡ mái ngói mũi hài chiều cao 6,468m2
12Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường 201m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,51m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay5,02m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông (tầng 1)4,295m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông (tầng 2)21,583m3
17Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 132,426m2
18Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 224,869m2
19Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tầng 1)227,869m2
20Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tẩng 2)196,066m2
21Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tầng 1)435,066m2
22Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tầng 2)437,092m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1 (Trong nhà)156,334m2
24Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 (Trong nhà)153,047m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (tầng 1)118,902m2
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (tầng 2)148,812m2
27Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 3,61m
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại8,4m2
29Phá dỡ nền láng granito tam cấp, bậc thang36,3m2
30Phá dỡ lớp vữa láng mái43,027m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ35,613m2
32Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống42,292m3
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại62,997m3
34Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ62,997m3
C PHẦN CẢI TẠO
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nan chớp BT0,024100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớp BT0,027tấn
3Đổ bê tông nan chớp BT, đá 1x2, mác 2000,232m3
4Lắp đặt nan chớp BT161 cấu kiện
5Cấy thép bằng hoá chất Hilti RE500 (hoặc tương đương) ( Đường kính lỗ khoan 14mm khoan cấy thép d 12mm)64vị trí
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,97100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,342tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,506tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 8,149m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II10,4m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,581m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,098100m3
13Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D3921 lỗ khoan
14Râu thép liên kết cột - trụ34,8kg
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 18,596m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 28,202m3
17Bê tông xốp tôn sàn mái ( bao gồm VL, NC, M hoàn thiện)1,526m3
18Căng lưới gia cố tường gạch không nung, lưới thép 10x10x0.7mm67,856m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75767,723m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75809,708m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M7530,405m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75150,365m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)105,886m2
24Trát xà dầm, trát lan chớp vữa XM M754,799m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)27,243m2
26Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)253,095m2
27Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)214,369m2
28Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M7576,164m2
29Trát, đắp phào kép, vữa XM M75458,8m
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75179,424m
31Khía lõm 20mm phân tách màu sơn35m
32Khía rãnh cột 60x3035,4m
33Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng …77,121m2
34Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M7545,6961m2
35Lát đá bậc tam cấp, sảnh, vữa XM mác 7521,44m2
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7524,743m2
37Gia công, lắp đặt chỉ đá mũi bậc67,782m
38Công tác ốp đá vào tường,đá chẻ 10x20cm35,379m2
39Gia công xà gồ thép mạ kẽm2,721tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,64m2
41Lắp dựng xà gồ thép2,721tấn
42Bulong M12x30260bộ
43Lợp mái ngói 22v/m2295,3521m2
44Ngói nóc (3 viên/m)65viên
45Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần600,5931m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ280,3381m2
47Sơn dầm, trần tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ121,8131m2
48Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ951,891m2
49Sơn dầm, trần, cột tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ922,8871m2
50Gia công lắp dựng lan can inox13,44kg
51Bu lông nở M68bộ
52Gia công lắp đặt đầu bịt ống D60.5 lan can64cái
53Lắp dựng lan can hành lang (tận dụng lại)8,224m2
54Sản xuất lan can cầu thang bằng inox114,59kg
55Lắp dựng lan can cầu thang11m2
56Gia công lắp dựng quả cầu inox D100 cầu thang1quả
57Bu lông inox M848bộ
58Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước55,49m2
59Gia công, lắp đặt lỗ thăm trần8vị trí
60Vệ sinh, lau chùi cửa trước khi lắp dựng94,26m2
61Lắp dựng cửa vào khuôn94,26m2 cấu kiện
62Gia công hoa thoáng inox146kg
63Lắp dựng hoa sắt cửa25,2m2
D PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC d=90mm0,16100m
2Lắp đặt ống PVC d=60mm0,1100m
3Lắp đặt cút d=90mm1cái
4Lắp đặt chếch 135 d=90mm2cái
5Lắp đặt chếch 135 d=60mm5cái
6Lắp đặt y d90/60mm1cái
7Cầu chắn rác inox DN502cái
8Đai giữ ống10cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m32bể
10Hút bể phốt21 bể
E TỦ ĐIỆN TẦNG 1
1Tủ điện tầng tổng (tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn ) kt: 700x500x2101tủ
2Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/75A ICU=22KA1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/40A ICU=18KA3cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/30A ICU=18KA2cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A ICU=6KA1cái
6Đèn báo pha3cái
F TỦ ĐIỆN TẦNG 2
1Tủ điện tầng tổng (tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn) kt: 400x300x1501tủ
2Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/40A ICU=18KA1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/30A ICU=18KA1cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A ICU=6KA1cái
G VẬT LIỆU ĐIỆN PHÒNG
1Lắp đặt đèn tuýp led đơn 18W-220V25bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần D270 9W-220V10bộ
3Hộp điện phòng 3-6 Module chứa aptomat12cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tường 16A-250V48cái
5Lắp đặt quạt trần + hộp số12cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt lắp âm tường 16A-250V6cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt lắp âm tường 16A-250V12cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều lắp âm tường 16A-250V2cái
9Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc68hộp
10Lắp đặt hộp nối dây25hộp
11Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/32A ICU=6KA10cái
12Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/20A ICU=6KA4cái
13Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/16A ICU=6KA8cái
14Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/16A ICU=4.5KA24cái
15Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A ICU=4.5KA12cái
16Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM21.900m
17Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM21.300m
18Lắp đặt dây điện 2CV(1X4)MM260m
19Lắp đặt dây điện 2CV(1X6)MM2200m
20Lắp đặt cáp CXV(4X6)MM270m
21Lắp đặt dây tiếp địa (1X4)MM270m
22Lắp đặt ống cứng chống cháy D16950m
23Lắp đặt ống cứng chống cháy D20680m
24Lắp đặt ống cứng chống cháy D25100m
25Lắp đặt ống cứng chống cháy D3270m
26Lắp công tơ 1 pha 40A12cái
27Dây tiếp địa D12 mạ kẽm10m
28Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m3cọc
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét thép bọc đồng D16, H=1,5m + chân sứ5cái
2Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm140m
3Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm24m
4Chân Đỡ D8, L=0,2m90cái
5Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m7cọc
6Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở KT: 210X160X1002hộp
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,72m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,067100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC D210,05100m
I MẠNG INTERNET
1Modem ADSL TP-LINK1bộ
2Switch 16 ports1bộ
3Lắp đặt ổ cắm mạng bao gồm mặt + đế12cái
4Đầu phát wifi2bộ
5Lắp đặt cáp UTP 4 PAIRS CAT680m
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây D1680m
7Măng xông trơn nối ống D1617cái
J MẠNG TRUYỀN HÌNH
1Bộ khuếch đại cao tần ( bộ chia + bộ trộn )1bộ
2Bộ trộn chia 6 cổng1bộ
3Lắp đặt ổ cắm mạng bao gồm mặt + đế12cái
4Rắc cắm mạng12cái
5Lắp đặt cáp UTP 4 PAIRS GR680m
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây D1680m
7Măng xông trơn nối ống D1617cái
K CHIẾU SÁNG SÂN
1Đèn led 120W2bộ
2Cần đèn led 120W D60 dài 2,5m2bộ
3Quai nhê thép bản kt: 40x120 dày 2ly4cái
4Bulong nở M10 L=1208cái
5Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2X2.5)MM240m
6Lắp đặt ống gen luồn dây điện d1640m
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ KẾT HỢP NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
M PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,394100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m5,795100m2
3Căng bạt chống bụi bao quanh công trình735,9m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công156,75m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ45,84m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép354,34m
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)12bộ
10Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ4cái
11Tháo dỡ bình nóng lạnh4cái
12Tháo dỡ trần134,772m2
13Tháo dỡ hệ thống điện, nước1gói
14Tháo dỡ mái tôn3,574100m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,508tấn
16Tháo dỡ lan can73,4m
17Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường 22,241m
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay ( Tầng 2)4,59m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay ( Tầng 1)1,938m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông (tầng 1)14,05m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông (tầng 2)44,359m3
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tầng 1)303,011m2
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tầng 2)273,625m2
24Phá dỡ nền bê tông không cốt thép7,686m3
25Phá dỡ nền láng granito tam cấp, bậc thang42,873m2
26Phá dỡ lớp vữa láng mái42,846m2
27Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 152,178m2
28Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 265,28m2
29Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 133,396m2
30Phá lớp vữa trát cột, trụ tầng 243,56m2
31Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tầng 1)208,138m2
32Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (tầng 2)102,742m2
33Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tầng 1)399,855m2
34Phá lớp vữa trát tường trong nhà (tầng 2)584,14m2
35Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1 (Trong nhà)138,775m2
36Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 (Trong nhà)418,166m2
37Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1 (ngoài nhà)92,146m2
38Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 (ngoài nhà)244,044m2
39Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống81,29m3
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại129,99m3
41Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ129,99m3
N PHẦN CẢI TẠO
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nan chớp BT, Lanh tô0,13100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớp BT, Lanh tô0,13tấn
3Đổ bê tông nan chớp BT, Lanh tô, đá 1x2, mác 2001,223m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 181 cấu kiện
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 281 cấu kiện
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1cấu kiện
7Ván khuôn xà dầm, giằng1,143100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,416tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,624tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 9,7m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II5,2m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 0,29m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,049100m3
14Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D5601 lỗ khoan
15Râu thép liên kết cột - trụ37,3kg
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M7558,208m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 35,983m3
18Căng lưới gia cố tường gạch không nung, lưới thép 10x10x0.7mm62,7m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75578,984m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75380,946m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75806,002m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 ( ngoài nhà)160,466m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)131,206m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)40,276m2
25Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)229,366m2
26Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)269,34m2
27Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M7525,408m2
28Trát, đắp phào kép, vữa XM M75523,92m
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75360,16m
30Khía lõm 20mm phân tách màu sơn48,66m
31Khía rãnh cột52m
32Quét sika Membrane ( hoặc tương đương) chống thấm, tường, sê nô, ô văng …95,8221m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7554,8461m2
34Chống thấm khò nóng màng bi tum24,6911m2
35Bê tông nền, vữa BT M2007,51m3
36Lát nền, sàn gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M7517,3711m2
37Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75472,9411m2
38Lát gạch đất nung 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 7576,673m2
39Lát đá bậc tam cấp, sảnh, vữa XM mác 7530,135m2
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7525,44m2
41Gia công, lắp đặt chỉ đá mũi bậc97,722m
42Công tác ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá 10x20cm37,521m2
43Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75227,7981m2
44Vét rãnh lòng mo66,46m
45Gia công xà gồ thép mạ kẽm4,062tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,98m2
47Lắp dựng xà gồ thép4,062tấn
48Bulong M12x30350bộ
49Lợp mái ngói 22v/m2356,0321m2
50Ngói úp noc84viên
51Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần971,0151m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ410,0031m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ561,012m2
54Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.490,4351m2
55Sản xuất lan can bằng inox263,83kg
56Bu lông nở M6136bộ
57Bu lông nở M848bộ
58Gia công lắp đặt đầu bịt ống D60.5 lan can68cái
59Lắp dựng lan can18,034m2
60Gia công lắp dựng thang Inox lên mái+cửa mái44,39kg
61Gia công lắp dựng giá đỡ bồn nước (sơn hoàn thiện)257,656kg
62Bu lông M14x10024bộ
63Bu lông nở M14x12016bộ
64Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao140,361m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600, màu trắng17,266m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước25,691m2
67Gia công, lắp đặt lỗ thăm trần2lỗ
68Gia công, lắp đặt phào thạch cao viền cổ trần thạch cao (vật liệu + nhân công)54,24m
69Gia công, lắp đặt nẹp thạch cao 9x50mm (vật liệu + nhân công)87,96m
O CỬA ĐI - CỬA SỔ
1Tiền vật liệu khuôn cửa kép 60x250mm gỗ nhóm II, lim Nam Phi (hoặc tương đương)317,76m
2Sơn khuôn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ317,76m
3Tiền vật liệu cửa pano kính, gỗ nhóm II, lim Nam phi (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38mm87,752m2
4Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ175,504m2
5Nẹp cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm II, lim Nam phi (hoặc tương đương)495,6md
6Bản lề Inox266bộ
7Khóa cửa đi inox21bộ
8Hít cửa đi26bộ
9Móc gió cửa sổ inox34bộ
10Chốt chân cửa sổ inox34bộ
11Lắp dựng khuôn cửa kép317,76m cấu kiện
12Lắp dựng cửa vào khuôn87,752m2 cấu kiện
13Cửa nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương) cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu vân gỗ, phụ kiện đồng bộ19,59m2
14Cửa nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương) cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu vân gỗ, phụ kiện đồng bộ2,16m2
15Cửa nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương) cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm mầu vân gỗ, phụ kiện đồng bộ28,68m2
16Gia công, lắp dựng vách kính cố định hệ Xingfa (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38mm mầu trắng, phụ kiện đồng bộ9,84m2
17Hít cửa2bộ
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm60,27m2
19Gia công, lắp dựng cửa inox88,3kg
20Khoá cửa đi2bộ
21Gia công sản xuất hoa thoáng inox102,86kg
22Lắp dựng hoa thoáng cửa19,296m2
23Gia công, lắp dựng lưới chống côn trùng38,88m2
24Gia công, lắp dựng vách ngăn gỗ di động ( hoàn thiện và phụ kiện đồng bộ)21,63m2
25Ván khuôn tấm đan bệ bếp0,0261m2
26Cốt thép tấm đan bệ bếp0,02100kg
27Bê tông tấm đan bệ bếp, vữa BT M2000,273m3
28Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 757,34m2
29Chỉ cắt nước bàn chậu rửa8,4m
30Khung hộp inox đỡ bệ chậu rửa tay4
P GA, RÃNH:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,086m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,701m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,018100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,286m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 750,553m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,912m2
7Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men 200x200, vữa XM M752,5121m2
8Ghi chắn rác composite dày 30mm3bộ
9Nắp ga composite2bộ
10Song chắn rác thép d101bộ
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,016100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,012100m3
Q ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 31,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,318100m3
R BỂ TÁCH MỠ
1Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 14,81m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén0,322m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,791m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,006100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,187m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,009tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,005100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,2m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,442m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,618m2
11Láng đánh màu xi măng nguyên chất4,464m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,005100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,011tấn
14Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,084m3
15Lắp đặt tấm đan2cấu kiện
16Gia công lắp dựng lắp bể, phai chắn mỡ inox, rọ chắn rác21,6kg
17Bản lề inox2bộ
18Tay nắm inox2bộ
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,016100m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả mặt sân)0,322m3
S TỦ ĐIỆN TẦNG 1
1Tủ điện tầng tổng (tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn ) kt: 600x500x2101tủ
2Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/75A ICU=22KA1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/50A ICU=18KA3cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/40A ICU=6KA1cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A ICU=6KA1cái
T TỦ ĐIỆN TẦNG 2
1Tủ điện tầng tổng (tủ tôn sơn tĩnh điện dày 2mm, tủ 3 ngăn, vật liệu phụ, dây dẫn ) kt: 400x300x1501tủ
2Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/50A ICU=18KA2cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A ICU=6KA1cái
U VẬT LIỆU ĐIỆN PHÒNG
1Lắp đặt đèn tuýp led đơn 18W-220V18bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x18W-220V3bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần D270 9W-220V17bộ
4Lắp đặt đèn led panel âm trần kt: 600x600 50W-220V10bộ
5Hộp điện phòng 2-4 Module chứa aptomat2cái
6Hộp điện phòng 3-6 Module chứa aptomat12cái
7Hộp điện phòng 8-12 Module chứa aptomat1cái
8Tủ điện kt: 400x300x1501cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tường 16A-250V44cái
10Lắp đặt ổ cắm đơn5cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường5cái
12Lắp đặt quạt đảo trần + chiết áp6cái
13Lắp đặt quạt trần + hộp số8cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạt lắp âm tường 16A-250V11cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạt lắp âm tường 16A-250V12cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạt lắp âm tường 16A-250V1cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều lắp âm tường 16A-250V2cái
18Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm, công tắc75hộp
19Lắp đặt hộp nối dây25hộp
20Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 450V/40A ICU=18KA2cái
21Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/40A ICU=6KA2cái
22Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/32A ICU=6KA8cái
23Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/20A ICU=6KA8cái
24Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/25A ICU=6KA12cái
25Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/16A ICU=6KA7cái
26Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/16A ICU=4.5KA24cái
27Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/10A ICU=4.5KA10cái
28Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM21.700m
29Lắp đặt dây điện 2CV(1X2.5)MM21.300m
30Lắp đặt dây điện 2CV(1X4)MM2520m
31Lắp đặt dây điện 2CV(1X6)MM2560m
32Lắp đặt dây điện 2CV(1X10)MM2240m
33Lắp đặt cáp CXV(4X4)MM280m
34Lắp đặt cáp CXV(4X6)MM2150m
35Lắp đặt cáp CXV(4X10)MM280m
36Lắp đặt dây tiếp địa (1X4)MM2150m
37Lắp đặt dây tiếp địa (1X6)MM280m
38Lắp đặt ống cứng chống cháy D16850m
39Lắp đặt ống cứng chống cháy D20910m
40Lắp đặt ống cứng chống cháy D25280m
41Lắp đặt ống cứng chống cháy D32430m
42Lắp công tơ 1 pha 40A8cái
43Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp D6002cái
44Dây tiếp địa D12 mạ kẽm12m
45Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m3cọc
V CHỐNG SÉT
1Kim thu sét thép bọc đồng D16, H=1,5m + chân sứ6cái
2Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm170m
3Dây tiếp địa thép D12 mạ kẽm22m
4Chân Đỡ D8, L=0,2m80cái
5Cọc tiếp địa L63X63X6 thép dài 2,5m8cọc
6Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở KT: 210X160X1002hộp
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,16m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,062100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC D210,05100m
W HỆ THỐNG INTERNET
1Modem ADSL TP-LINK1cái
2Switch 8 ports1cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng bao gồm mặt + đế9cái
4Đầu phát wifi2cái
5Lắp đặt cáp UTP 4 PAIRS CAT660m
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây D1660m
7Măng xông trơn nối ống D1615cái
X MẠNG TRUYỀN HÌNH
1Bộ khuếch đại cao tần ( bộ chia + bộ trộn )1bộ
2bộ trộn chia 8 cổng1bộ
3Lắp đặt ổ cắm mạng bao gồm mặt + đế9cái
4Rắc cắm mạng9cái
5Lắp đặt cáp UTP 4 PAIRS GR660m
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây D1660m
7Măng xông trơn nối ống D1615cái
Y PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (Viglacera VI66 hoặc tương đương)6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG826 hoặc tương đương)6cái
3Lắp đặt lavabo (Vigacera VI5 hoặc tương đương) + chân6bộ
4Lắp đặt lavabo âm (Vigacera CA2 hoặc tương đương)4bộ
5Lắp đặt vòi lavabo (Viglacera VG168 hoặc tương đương)10bộ
6Lắp đặt gương soi (Viglacera VG833 hoặc tương đương)10cái
7Xi phông (Viglacera VG814 hoặc tương đương)10bộ
8Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng, giấy vệ sinh (Viglacera VG98 hoặc tương đương)10bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Viglacera VG568 hoặc tương đương)6bộ
10Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (Rossi Arte RAT30 SQ hoặc tương đương)6bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
12Lắp đặt phễu thu sàn DN65(Zento TS122-L hoặc tương đương)6cái
13Lắp đặt chậu rửa inox 1 hố 2 vòi2bộ
14Lắp đặt vòi chậu rửa inox 1 hố 2 vòi (Viglacera VG706 hoặc tương đương)4bộ
15Xi phông chậu rửa inox 2 hố (Zento XP024 hoặc tương đương)2bộ
16Mũ thông hơi DN402bộ
17Mũ thông hơi DN556cái
18Mũ thông hơi DN1006cái
19Cầu chắn rác DN805bộ
20Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,42100m
21Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,56100m
22Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm1100m
23Lắp đặt ống PPR-PN10 d=20mm0,46100m
24Lắp đặt ống PPR-PN20 d=20mm0,31100m
25Lắp đặt ống tránh PPR d=20mm6cái
26Lắp đặt van khóa PPR d=50mm6cái
27Lắp đặt van khóa PPR d=32mm5cái
28Lắp đặt van khóa PPR d=25mm14cái
29Lắp đặt rắc co PPR d=50mm12cái
30Lắp đặt rắc co PPR d=32mm10cái
31Lắp đặt rắc co PPR d=25mm28cái
32Lắp đặt cút PPR d=50mm12cái
33Lắp đặt cút PPR d=32mm19cái
34Lắp đặt cút PPR d=25mm38cái
35Lắp đặt cút PPR d=20mm58cái
36Lắp đặt cút ren trong PPR d20-1/2"120cái
37Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR d25-1/2"4cái
38Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR d20-1/2"3cái
39Lắp đặt tê PPR d=50mm6cái
40Lắp đặt tê PPR d=32mm1cái
41Lắp đặt tê PPR d=25mm8cái
42Lắp đặt tê PPR d=20mm8cái
43Lắp đặt tê PPR d50/321cái
44Lắp đặt tê PPR d50/256cái
45Lắp đặt tê PPR d32/255cái
46Lắp đặt tê PPR d25/2026cái
47Lắp đặt côn thu PPR d50/252cái
48Lắp đặt côn thu PPR d32/251cái
49Lắp đặt côn thu PPR d25/2016cái
50Lắp đặt van phao d=32mm2cái
51Van điện (unid US-25 hoặc tương đương)2cái
52Van điện (unid US-25 hoặc tương đương)(bổ sung nhà ở CBCS)2cái
53Van điện (unid US-25 hoặc tương đương)(bổ sung nhà chỉ huy)2cái
54Van điện (unid US-25 hoặc tương đương)(bổ sung nhà trực ban)1cái
55Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 (Sơn Hà hoặc tương đương)2bể
Z THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=140mm0,15100m
2Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm1,4100m
3Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,54100m
4Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm1,05100m
5Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm0,04100m
6Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm1100m
7Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=21mm14cái
8Lắp đặt cút uPVC d=140mm1cái
9Lắp đặt cút uPVC d=110mm12cái
10Lắp đặt cút uPVC d=90mm5cái
11Lắp đặt cút uPVC d=75mm6cái
12Lắp đặt cút uPVC d=60mm2cái
13Lắp đặt cút uPVC d=42mm34cái
14Lắp đặt chếch uPVC d=110mm45cái
15Lắp đặt chếch uPVC d=90mm12cái
16Lắp đặt chếch uPVC d=75mm56cái
17Lắp đặt chếch uPVC d=60mm4cái
18Lắp đặt chếch uPVC d=42mm38cái
19Lắp đặt y d=110mm8cái
20Lắp đặt y d=75mm14cái
21Lắp đặt y d=42mm5cái
22Lắp đặt côn uPVC D75/42mm6cái
23Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=110mm12cái
24Lắp đặt tê kiểm tra uPVC d=75mm12cái
25Si phông D756cái
26Đai giữ ống50cái
AA CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH
1Phòng mối nền công trình cải tạo317,938m2
AB HẠNG MỤC: NHÀ KHO QUÂN KHÍ
AC PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III4,776m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,21m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,43100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25c/m2 đất cấp II20,875100m
5Vét bùn đầu cọc3,34m3
6Lấp cát đen đầu cọc3,34m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,168100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 5,497m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,691100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,21tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,822tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,237tấn
13Đổ bê tông móng, chiều rộng 13,569m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,856m3
15Ván khuôn xà dầm, giằng0,068100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,066tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,747m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)0,149100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,361100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,553100m3
22Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 1507,342m3
AD PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Ván khuôn cột0,423100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,115tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,125tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,307tấn
5Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2002,323m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,585100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,208tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,943tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2006,024m3
10Ván khuôn sàn mái1,043100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,821tấn
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2009,979m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,069100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,077tấn
15Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,665m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 311 cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu2cấu kiện
18Ván khuôn xà dầm, giằng0,064100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,025tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,047tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,582m3
AE PHẦN XÂY TRÁT - HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,78100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,74100m2
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D1921 lỗ khoan
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 30,481m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,06m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,069m3
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,086m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,343m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,588m3
10Căng lưới gia cố tường gạch không nung, lưới thép 10x10*0.7mm57,288m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75175,502m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75160,442m2
13Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,31m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,024m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)29,602m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( trong nhà)5,896m2
17Trát trần, vữa XM mác 75 ( trong nhà)58,609m2
18Trát trần, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)48,632m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 752,352m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 755,94m
21Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,014tấn
22Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,014tấn
23Bu lông M12x3064bộ
24Bulong nở M12x10020bộ
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,91m2
26Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao 1,248100m2
27Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm( tôn austnam hoặc tương đương)0,015100m2
28Ngói nóc (3viên/1m)36viên
29Tôn góc K300 lán cứu hoả1,5m
30Ke chống bão8cái
31Công tác ốp đá vào tường, đá chẻ 10x20cm25,47m2
32Lát gạch đất nung 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 7580,995m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần122,949m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,505m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ58,444m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ172,445m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ179,752m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắt0,141tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửa4,61m2
40Gia công cửa sắt0,854tấn
41Gia công lưới B40 cửa đi3,24m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm24,84m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,63m2
44Khóa cửa + then cài7bộ
45Chốt cửa inox3bộ
46Bản lề cửa đi inox42bộ
47Bản lề cửa sổ inox12bộ
48Sản xuất vách kinh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ4m2
49Tên biển nhà1bộ
AF BỂ NƯỚC, BỂ CÁT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 4,227m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,072100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,057m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1500,308m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,305m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 756,624m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,312m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 750,96m2
9Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 1004,312m2
10Đắp đất hoàn trả móng bể0,168m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,04100m3
AG PHẦN ĐIỆN
1tủ điện kt: 300x200x1501tủ
2Lắp đặt đèn led ốp trần D270 220V-9W2bộ
3Lắp đặt đèn tuýp led đơn 18W-220V1bộ
4Lắp đặt công tắc 3 lắp ngầm tường 16A-250V1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-6KA1cái
6Lắp đặt dây điện 2CV (1x1.5) MM250m
7Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D1625m
8Lắp đặt đế âm1hộp
AH CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng 0,716m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,064100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,324m3
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,048100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,085tấn
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2002,105m3
7Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,904,687m3
8Gia công cột bằng thép mạ kẽm (thép D18 kim thu sét tính riêng)0,23tấn
9Lắp dựng cột thép0,23tấn
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,024100m3
11Lắp đặt kim thu sét D18 dài 1,5m1cái
12Dây dẫn sét cảm ứng điện từ D8 mạ kẽm70m
13Dây xuống sét cảm ứng thép D10 mạ kẽm32m
14Chân đỡ thép D8, chiều dài 200mm48cái
15Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 250018cọc
16Dây tiếp địa thép d18 mạ kẽm64m
17Bản thép tiếp mát 300x100x104m
18Sứ cách điện8quả
19Hộp kiểm tra điện trở đất ( Hộp tôn KT 210x160x100)4hộp
20Lắp đặt ống nhựa pvc D27mm13m
21Bu lông M10, L=1008cái
22Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,195100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,195100m3
AI PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột ABC 4kg2bình
2Bình khí CO2 3kg1bình
3Nội qui tiêu lệnh PCCC1cái
4Câu liêm3cái
5Chăn2cái
AJ LÁN ĐỂ XE XUỒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,756m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,108m3
3Gia công, lắp đặt bulong M20x40012bộ
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,648m3
5Gia công cột bằng thép mạ kẽm0,09tấn
6Lắp dựng cột thép các loại0,09tấn
7Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,144tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,144tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,25m2
10Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,149tấn
11Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,149tấn
12Bulong nở M16x10024bộ
13Bulong liên kết M16x7021bộ
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,008100m3
15Lợp mái che bằng tôn Ausnam ( hoặc tương đương ) chiều dày 0.45mm0,352100m2
16Tôn gó K400 dày 0.45mm16,84m
17Ke chống bão46bộ
18Sika chèn chân cột3vị trí
AK HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Cắt nền bê tông hiện trạng24,771m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn6,589m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại6,589m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ6,589m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 11,486m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,426m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,072100m2
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,669m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,274100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,113tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,275tấn
12Gia công, lắp đặt bulong neo M16x45040cái
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2004,058m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,148100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,041100m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2009,292m3
17Gia công khung nhà xe0,569tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,1m2
19Lắp dựng khung nhà xe0,569tấn
20Bulong nở thép M1224bộ
21Bulong M12x3080bộ
22Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,45tấn
23Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,45tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,012m2
25Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm (Ausnam hoặc tương đương)1,031100m2
26Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm (Ausnam hoặc tương đương)0,164100m2
27Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/10A ICU=6KA1cái
28Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1x18W-220V4bộ
29Lắp đặt công tắc 2 phím lắp âm tường 16A-250V1cái
30Lắp đặt đế âm bắt công tắc1hộp
31Lắp đặt hộp nối dây2hộp
32Lắp đặt dây điện 2CV(1X1.5)MM270m
33Lắp đặt ống gen chống cháy PVC D1635m
AL HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
AM PHÁ DỠ, ĐÀO NỀN HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén23,45m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II26,8m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại50,25m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ50,25m3
AN LÀM MỚI SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá3,75100m2
2Đầm lại nền mặt bằng máy đầm cóc - vị trí máy lu không lu được1ca
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,551100m3
4Rải nilong chống mất nước xi măng4,72100m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20067,5m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1506,79m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn0,743100m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1506,79m3
9Xoa mặt bê tông bằng máy472m2
10Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông180m
AO BỒN CÂY
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,078100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,24m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,178m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,982m2
5Công tác ốp bồn cây bằng gạch thẻ KT 240x6017,83m2
AP BÓ VỈA
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,006100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,093m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,78m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác0,026100m2
5Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,147m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu6cấu kiện
AQ HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạng65cấu kiện
2Nạo vét bùn rãnh hiện trạng1,464m3 bùn
3Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn1,464m3 bùn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 651 cấu kiện
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,77m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,004100m2
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,085m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,134m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng0,011100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,005tấn
11Đổ bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 2000,076m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,25m2
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,374m3
15Tủ điện phân phối kt: 800x600x2101tủ
16Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 125A-30KA1cái
17Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 100A-35KA1cái
18Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 75A-22KA4cái
19Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực 20A-18KA1cái
20Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20A-6KA1cái
21Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4X35)MM2160m
22Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4X25)MM220m
23Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4X16)MM280m
24Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4X4)MM250m
25Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2X4)MM240m
26Lắp đặt ống luồn dây HPDE 65/501,6100m
27Lắp đặt ống luồn dây HPDE 50/401,5100m
28Lắp đặt ống luồn dây HPDE 40/300,4100m
29Quai nhê đỡ ống200cái
30Tủ điện bơm ATS1tủ
31Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2X1.5)MM2280m
32Lắp đặt ống luồn dây HPDE 40/302100m
AR HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ + BỂ NƯỚC
AS CẤP NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,483m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,007100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,154m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,333m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,195m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,416m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,006100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,011tấn
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,064m3
10Lắp đặt tấm đan41 cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)0,007100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,008100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,74m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,077100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,077100m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm0,03100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm0,4100m
18Lắp đặt van 2 chiều đồng d=40mm2cái
19Lắp đặt van 1 chiều đồng d=40mm2cái
20Lắp đặt van chặn ren d32-3/4"2cái
21Lắp đặt khâu nối ren ngoài d32-3/4"4cái
22Lắp đặt khâu nối ren ngoài d40-1.1/2"8cái
23Lắp đặt nối góc 90 PE phun d4011cái
24Lắp đặt ba chạc 90 PE phun D402cái
25Lắp đặt ba chạc 90 PE CB phun D40-321cái
26Lắp đặt côn nhựa HDPE D40-321cái
27Lắp nút bịt PE phun d322cái
28Rọ hút1cái
29Hộp tôn che máy bơm1cái
AT THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 5,316m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,053100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,015100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,476m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,005100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,009tấn
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,154m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,762m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 751,181m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 757,571m2
11Ván khuôn xà dầm, giằng0,017100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,013tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,037tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,037tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,14m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,01100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,016tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,044tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,044tấn
20Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,172m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4cấu kiện
22Gia công, lắp đặt ghi chắn rác6kg
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 30,772m3
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm0,06100m
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,102100m2
26Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1003,672m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,039m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7547,94m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7515,3m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,125100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,193tấn
32Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,86m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu73cấu kiện
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,173100m3
AU BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,541100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,006m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II14,438100m
4Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp II4,5100m
5Gia công, lắp đặt phên nứa30m2
6Vét bùn đầu cọc2,31m3
7Lấp cát đầu cọc2,31m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,02100m2
9Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,31m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,142100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,023tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,548tấn
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2005,667m3
14Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,528100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,202tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,913tấn
17Gia công và lắp dựng tấm chắn nước Sika Waterbar v25 ( hoặc tương đương)34m
18Ván khuôn sàn mái0,161100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bể, đường kính cốt thép 0,234tấn
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,498m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7563,54m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7513,5m2
23Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10028,836m2
24Gia công và lăp đặt thang và lắp bể inox12,21kg
25Bulong inox M12x8024bộ
26Gia công, lắp đặt nắp bể + phụ kiện1bộ
27Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10028,836m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,224100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,354100m3
AV HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, CỔNG PHỤ
AW PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông16,286m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại16,286m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ16,286m3
AX TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,686m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,587100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II44,141100m
4Gia công, lắp đặt phên nứa68,97m2
5Vét bùn đầu cọc5,38m3
6Đắp cát đầu cọc5,38m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,138100m2
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1005,38m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7526,795m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,345100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,141tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,333tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,793m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,389100m3
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,025100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,142tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,361tấn
18Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2002,456m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,378m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,914m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75320,429m2
22Ván khuôn xà dầm, giằng0,171100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,048tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,123tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,214m3
26Khe lún tường rào chèn bao gai tẩm nhựa đường2khe
27Gia công, lắp đặt mũi mác gang460cái
28Gia công thép liên kết mũi mác0,165tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,5m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu320,429m2
AY CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 3,557m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp II2,94100m
3Gia công, lắp đặt phên nứa6m2
4Vét bùn đầu cọc0,288m3
5Đắp cát đầu cọc0,288m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,01100m2
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,288m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,025100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,003tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,043tấn
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,532m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,155m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,258m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng0,027100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,006tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,031tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,298m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,900,028100m3
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,053100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,008tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,041tấn
22Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,293m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,999m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,563m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng11,337m2
26Gia công, lắp đặt chỉ đá đỉnh trụ3,52m
27Gia công cổng sắt0,389tấn
28Gia công, lắp đặt mũi mác gang28cái
29Bản lề trụ xoay D452bộ
30Chốt cổng D162bộ
31Tay nắm2bộ
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,08m2
33Lắp dụng cổng12,04m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt bê tông ≥ 1,5KW1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
8 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
9 Máy hàn ≥ 23KW1
10 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70Kg2
11 Máy toàn đạc điện tử hoặc thay thế bằng Máy kinh vĩ + máy thủy bình1
12 Máy lu ≥ 9 tấn1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
14 Máy đào ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->