Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436709-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tin học tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220401079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 10:50:00 đến ngày 2022-04-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,309,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.617.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.617.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.617.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động;- Bằng tốt nghiệp;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải thùng, tải trọng >= 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn (máy đục phá bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
15-Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 400

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tin học tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa phòng máy chủ và trụ sở làm việc Trung tâm Tin học tỉnh An Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tin học tỉnh An Giang , địa chỉ: 82 Tôn Đức Thắng, P.Mỹ Bình, Tp.Long xuyên, An Giang
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 01 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 6522225.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Lợi, địa chỉ: Số 1F2, đường Bùi Viện, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3853891. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng TBT, địa chỉ: Số 203, Tổ 9, Ấp Trung, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Chợ Mới, Tỉnh An Giang, điện thoại: 0966 383845.


- Bên mời thầu: Trung tâm Tin học tỉnh An Giang , địa chỉ: 82 Tôn Đức Thắng, P.Mỹ Bình, Tp.Long xuyên, An Giang
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 01 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 6522225.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 01 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 6522225.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI CHÍNH
1Bảng hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
2Cung cấp cổng kéo điện tử (bao gồm động cơ, hệ thống điện)(giá trọn gói)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V256,057m2
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,8381m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,5143m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,8381m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V129,9239m3
8Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,86m2
9Lắp dựng cửa đi khung nhôm kinh hệ 700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16m2
10Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kinh hệ 700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,7m2
11Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm kinh hệ 700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,16m2
12Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
13Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
15Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
19Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
20Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
21Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (giá trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
22Vận chuyển châu xí, lavabo....Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V176,948m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V176,948m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,384m2
26Làm tường lambris gỗ dầy 1,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9686m3
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,686m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,36m2
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V131,1192m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,005m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,26m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,261m2
34Vệ sinh, trét keo của kính - khung kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,56m2
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,74m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,74m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,4m2
38Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,148100m
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.790,783m2
40Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V338,868m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V745,215m2
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.045,568m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V338,868m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V745,215m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.384,436m2
46Gia công + lắp đặt lan can inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0463tấn
47Khung kính cường lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,781m2
48Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,076tấn
49Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1355tấn
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2115tấn
51Bánh xe puli Ø60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cái
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,9974100m2
B THANG VÀ HANG LANG NỐI
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,46m2
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1638m3
3Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4914m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1638m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1122m3
6Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,46m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,88m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,48m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,48m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,88m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,36m2
C PHÒNG KỸ THUẬT
1Cung cấp sàn nâng kỹ thuật + tấm thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23m2
2Cung cấp foam cách nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23m2
3Dây tier đẳng thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1
4Cung cấp tay hítTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
5Cung cấp vật tư phụ sàn nângTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
6Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (tính trong vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,96m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,89m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,92m2
9Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,76m2
10Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,92m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V127,584m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,709m3
13Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,7285m3
14Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,1855m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,7285m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V146,8415m3
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V127,584m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V303,464m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V806,94m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V134,668m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V232,444m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V221,31m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V329,832m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V254,838m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V303,464m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V329,832m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V558,302m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,35m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,351m2
30Vệ sinh, trét keo cửa kính - khung kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,935Toàn bộ
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,992m2
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,992m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6547100m2
34Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9094tấn
35Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4788tấn
36Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0452tấn
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4334tấn
38Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2331tấn
39Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1147tấn
40Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0085tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3563tấn
42Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,36m2
43Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng dày 8mm, đặc ruộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2736100m2
44Cung cấp cáp Ø11 treo mái hiênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8m
45Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,485m2
46Lắp dựng tấm alu dày 3mm, độ dày nhôm 0,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V78,11m2
47Bulon nở liên kết khungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V340Cái
48Di dời thiết bị phòng máy chủ (khoán trọn gói) Nhà thầu thuê đơn vị thực hiện công tác di dời có năng lực chuyên môn phù hợp và trình phương án để chủ tư xem xét phê duyệt trước khi thực hiện để đảm cho hệ thống vận hành liên tục.1Hệ thống
D HÀNG RÀO MẶT BÊN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,198m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,5775m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4739m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,97151m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0131100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,382m3
7Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2647m3
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0111tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1374m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0275100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0035tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0164tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2835m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0441100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0168tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0244tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0168m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,28m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,92m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,68m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,28m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,96m2
26Tháo dỡ hế thống điện hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Trọn gói
27Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (máng tán quang lắp nổi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33bộ
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (máng sơn tĩnh điện lắp nổi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (máng tán quang lắp nổi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
31Lắp đặt đèn led bulb 6WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
32Lắp đặt đèn downlight D175 18W lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22bộ
33Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6máy
34Ống đống 6 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
35Ống đống 8 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7Bộ
36Ống đống 10 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
37Ống đống 12 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7Bộ
38Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
39Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39cái
41Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
42Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
43Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
44Lắp đặt Hộp điện nhựa 6 module (lắp nổi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8hộp
45Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện 16x20 modulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
46Lắp đặt Vỏ tủ sơn tĩnh điện 18 modulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
47Lắp đặt Vỏ tủ MCCB tổng 500x400x250 dày 1,2 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
48Lắp đặt Vỏ tủ MDB 600x400x250 dày 1,2 mm, 2 cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
49Lắp đặt tủ điện phân phối H1000xW500xD200, dày 1,2 m 2 lớp cửa, Thanh cái 4x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
50Lắp đặt MCCB 3P 250A, 18 KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
51Lắp đặt MCCB 3P 200A, 18 KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
52Lắp đặt MCCB 3P 63A, 18 KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
53Lắp đặt MCCB 3P 32A, 18 KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
54Lắp đặt MCCB 2P 32A, 6 KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
55Lắp đặt MCB 2P 25A, 6 KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
56Lắp đặt MCB 1P 25A, 6 KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
57Lắp đặt MCB 1P 20A, 6 KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
58Lắp đặt MCB 1P 16A, 6 KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
59Lắp đặt MCB 1P 10A, 6 KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
60Lắp đặt RCCB 2P 16A, 30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
61Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100x500x1 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V117m
62Co máng cáp 200x50x1 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15Cái
63Tê máng cáp 200x50x1 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
64Nối máng cáp 200mm + bulong + tánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52Bộ
65Cung cấp sắt L40x40x4 dỡ máng cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,5m
66Tắc kê M10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65
67Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V313m
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25x14 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V113m
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 40x18 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
70Kẹp D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống xoắn D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7m
72Lắp đặt Cáp CXV 3x70 + 1x50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
73Lắp đặt Cáp CXV 3x50 + 1x35 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55m
74Lắp đặt Cáp CXV 3x16 + 1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
75Lắp đặt hộp đo điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
76Lắp đặt Cáp CV 50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
77Kéo rải cáp đồng trần M25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
78Lắp đặt Cáp CVV 3x16 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16m
79Lắp đặt Cáp CVV 2x6 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64m
80Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V991,4m
81Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V704,5m
82Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V549,4m
83Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
E Mạng nội bộ
1Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính đơn RJ45 (Hộp + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
2Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính đôi RJ45 (Hộp + mặt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V118m
4Lắp đặt dây mạng UTP Cable 6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V118m
5Cung cấp Core switch 10 PortTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
F Ghi chú:
* Giá do nhà thầu chào phải bao gồm tất cả các chi phí được nêu dưới đây, nhà thầu phải tính toán tất cả các chi phí và phân bổ vào trong giá dự thầu bao gồm:
- Chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), kể cả tất cả các chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng.
G * Giá do nhà thầu chào bao gồm : - Công tác lắp dựng dàn giáo trong, dàn giáo ngoài; Các chi phí bốc xếp, vận chuyển, trung chuyển vật liệu các hạng mục công việc; công tác bốc xếp – vận chuyển vật tư tháo dỡ cách xa hạng mục công trình ≥ 50 mét: Nhà thầu cơ cấu vào đơn giá dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.617.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.617.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.617.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.617.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động;- Bằng tốt nghiệp;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
2 Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.2
3 Ô tô tải thùng, tải trọng >= 05 tấn Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
11 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
12 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
13 Búa căn (máy đục phá bê tông) Còn sử dụng tốt2
14 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt100
15 Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->