Gói thầu: Mua sắm ắc quy, attomat, bán dẫn, biến thế, bộ khuếch đại, bóng tranzistor, công tắc, đầu cắm, dây điện, dây đồng, đèn, đi ốt, điện trở, động cơ, rơ le, tụ điện, tuốc nơ vít, vi mạch, vòng côn…

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220440865-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ
Tên gói thầu Mua sắm ắc quy, attomat, bán dẫn, biến thế, bộ khuếch đại, bóng tranzistor, công tắc, đầu cắm, dây điện, dây đồng, đèn, đi ốt, điện trở, động cơ, rơ le, tụ điện, tuốc nơ vít, vi mạch, vòng côn…
Số hiệu KHLCNT 20220429427
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 11:30:00 đến ngày 2022-04-25 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,953,598,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,600,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4304E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48607955E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.936.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm ắc quy, attomat, bán dẫn, biến thế, bộ khuếch đại, bóng tranzistor, công tắc, đầu cắm, dây điện, dây đồng, đèn, đi ốt, điện trở, động cơ, rơ le, tụ điện, tuốc nơ vít, vi mạch, vòng côn…
Mua sắm ắc quy, attomat, bán dẫn, biến thế, bộ khuếch đại, bóng tranzistor, công tắc, đầu cắm, dây điện, dây đồng, đèn, đi ốt, điện trở, động cơ, rơ le, tụ điện, tuốc nơ vít, vi mạch, vòng côn… phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội ĐT: 02433840284 Fax: 02433721640
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội ĐT: 02433840284 Fax: 02433721640


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân Nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội ĐT: 02433840284 Fax: 02433721640
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc: Đại tá Trần Văn Đức + Địa chỉ: Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; + Số điện thoại: (84-24)33840284
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ trưởng Tổ chuyên gia xét thầu: Thiếu tá Vũ Đại Thắng + Địa chỉ: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. SĐT: 0975473334
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn2T20120CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
2Bán dẫnBCX52-1610CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
3Bán dẫnBCX55-1610CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
4Bán dẫnМП-1110CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
5Bán dẫn2T203100CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
6Bán dẫn2У-10120CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
7Bìa cách điệnδ0,1120m2Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
8Biến thếMИT-4B5CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
9Biến thếMИT-9B5CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
10Biến trở màn hìnhBVR-1-5,8KΩ8CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
11Bộ giám sát cách điệncm-iwn-ac, 14677143CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
12Bộ khuếch đại !ecs!smd spf-5043z3CáiNguồn 3V-5VDải tần: 5-4000 MhzHệ số tạp 0,8dB ở 900MhzCông suất ra OPI3 tại 900Mhz: 35dBm
13Bộ khuếch đại !ecs! smdhmc580st893CáiNguồn: 5VTần số: DC-1GhzHệ số tạp: 2.8dBHệ số khuếch đại: 17 dBCông suất ra 1dB: 19dBm
14Bộ khuếch đại !ecs!smdtqp3m90084CáiNguồn: 5VTần số: 50-4000MhzHệ số tạp: 1.3dBHệ số khuếch đại: 29,6 dBCông suất ra IP3: 36dBm
15Bộ tách định tuyến smdadc-10-4+1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
16Bóng tranzistor!ecs! smd irf5210s8CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
17Bóng tranzistor !ecs!irf7209CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
18Bóng tranzistor !ecs!irf72010CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
19Bóng tranzistor !ecs! smdbss138lt1g8CáiVds: 50VdcVgs: ± 20VdcRds(on): 3,5Ω
20Cái ngắt điệnot63ml310CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
21Cáp cao su3x10+1x6100mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
22Cáp PVC12x1,5150m- Chiều dày vỏ bọc 1,5mm- Chiều dày cách điện 1mm- KT 12x1,5mm2
23Cáp PVC19x1,5600m- Chiều dày vỏ bọc 1,5mm- Chiều dày cách điện 1mm- KT 19x1,5mm2
24Cáp PVC3x1,5500m- Chiều dày vỏ bọc 1,5mm- Chiều dày cách điện 1mm- KT 3x1,5mm2
25Cáp tín hiệuPK75-9-13940mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
26Chân cắmCR-M2SS4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
27Chụp đèn điện tử50CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
28Chụp đèn TH100CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
29Cơ cấu giữ rơ leCR-MH4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
30Công tắcП2T-55CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
31Công tắcП2T-62CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
32Đầu cắm406549-54CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
33Đầu cắm11 n-50-7-5/133 ne4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
34Đầu cắmn3100-92234CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
35Đầu cắmsma862l-00002CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
36Đầu ф32-584CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
37Đầu Ф23N-50-0-232CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
38Dây buộc rútvpc 2/160100CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
39Dây dẫnm22759/16-20-910mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
40Dây giữ chậmЛЭT-4-120020CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
41Dây hút thiếc 0,8mm8cuộnTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
42Đèn26V100CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
43Đèn6,3V150CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
44ĐènKM-24-900mA50CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
45ĐènTH-02100CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
46Đèn báocl-513g10CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
47Đèn đi ốtbdl-141140CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
48Đèn đi ốt smdbas2140CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
49Đi ốtД22650CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
50Đi ốtД237B20CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
51Đi ốt tvsp6ke20a8CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
52Đi ốt tvsp6ke33a8CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
53Đi ốt tvs smdsmbj11a8CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
54Điện cảm164-11a06sl8CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
55Điện cảm !ecs!fqp22n3010CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
56Điện trở39-005711CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
57Điện trở39-006310CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
58Điện trởKЭB-1-680M4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
59Điện trởMЛT-0,5W300CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
60Điện trởrv 10k f 0207 0,68CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
61Điện trở công suất17-023611CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
62Điện trở công suất17-02898CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
63Điện trở công suất39-004010CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
64Điện trở rd3r9 j g202 44CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
65Điện trở rv220r f 0207 0,64CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
66Điện trở smdrv 20r f 0805 0,12510CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
67Điện trở smdrv 10r f 0805 0,12520CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
68Điện trở smdrv 220r f 0805 0,12510CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
69Điện trở smdrv 430r f 0603 0,18CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
70Điện trở tinh chỉnhsmd ts63y1k4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
71Đồng hồ(0÷100)mA3CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
72Đồng hồ(0÷50)mA2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
73Đồng hồM1690 (0÷100)mA5CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
74Giao liên cao tầnP18M10CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
75Ic !ecs!ir21218CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
76Ic !ecs! Smdlmc555cm4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
77Ic !ecs! smdad822arz4CáiVss: 5V-30VDòng: 1.3mAĐộ rộng dải khuếch đại: 1,8MhzKhuếch đại thuật toán không đảo phaThiên áp đầu vào: nhỏ hơn 25pA
78Ic !ecs! smdad8310armz8CáiVs: 5VDải tần: DC-400MhzDải động: 95dB
79Ic !ecs! smdhmc307qs16ge4CáiVee: -5VdcTần số: DC-4GhzSố bit hoạt động: 5bit
80Ic !ecs! smd lm78m05cdt4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
81Kem dẫn nhiệtảrctic silver58HộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
82Keo dánt- rex power4HộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
83Lak (dầu bóng) uerthaneclear 400ml8lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
84Lõi cầu chìt5l250v7CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
85Lối thôngib28CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
86Mạch tích hợptc74a3-5.0vat8CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
87MựcBRADY2HộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
88Nhãn - đánh dấuptl-21-427-gy80CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
89Nhãn in BRADYPTL-31-425-GY (427)100CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
90Ống ký hiệu co nhiệtpspt-250-175-yl100mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
91Phần tử điều khiển92-443.7004CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
92Phần tử điều khiển92-443.3004CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
93Quang tử smdacpl-312t-300e8CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
94Rơ lePЭC-924CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
95Rơ lePЭH-3210CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
96Rơ lecr-m024dc24CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
97Rơ le RC-24ES-GD2VO9445-1853CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
98Tay nắmOHB65L64CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
99Thạch anhqm 16.000mhz8CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
100Tụ điệnKCO-500V200CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
101Tụ điệnfkp 1 j0 2150 4f 0010CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
102Tụ điện smdt491x157m020at30CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
103Tụ điện SMDTAJD 336K0352CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
104Tụ điện smdck 4n7 k 0603 x7r 50v10CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
105Tụ điện smdtajd336k0358CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
106Vi mạch133ЛА110CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
107Vi mạch133ЛА310CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
108Vi mạch133ЛА410CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
109Vi mạch133ЛА610CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
110Vi mạch1HT-25110CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
111Xốp cao tần П370,6m- Mặt mở 500x500mm;- Trong suốt siêu cao tần
112Xốp loa phát xạ (trên+dưới)П372BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
113Ắc quy chì khô12V/7,5Ah8BìnhDung lương: 7,5AhKhối lượng: 2,45Kg
114An ten râu6CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
115AptomatS201-C104CáiSố cực: 1P (lắp khối)Dòng: 10ADòng cắt ngắn mạch: 227VAC
116Attomat 3 pha50A7CáiSố cực: 3P (lắp khối)Dòng: 50ADòng cắt ngắn mạch: 22kA
117Bàn phímSL-81-OEM-NSB6CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
118Bảng điều khiểnOB-651CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
119Bộ nhớ SMODIMMDDR2-667-161CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
120Bóng tranzistor !ecs!mrf6vp21khr650CáiNguồn: 50VTần số: 10-235MhzHệ số khuếch đại: 24 dBCông suất ra max: 1000 Watts
121Cảm biếnK55-L7501 11-09-03S4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
122Cánh quạt hút độc1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
123CápPKK-2,8/103SợiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
124Công tắcUSD-131SP4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
125Đ/cơ quạt điều hòaK3G097-AK34-431CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
126Đầu cắmljtpq00rt-11-35s(014)4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
127Đầu cắmljtpq00rt-15-35p(014)3CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
128Đầu cắmljtpq00rt-9-35p(014)4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
129Dây điện nilon Trần PhúS1x0,5300mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
130Dây điện nilon Trần PhúS1x1300mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
131Dây điện nilon Trần PhúS1x1,5500mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
132Dây điện nilon Trần PhúS1x2,5400mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
133Dây điện nilon Trần PhúS2x1,5100mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
134Dây điện nilon Trần PhúS2x2,5300mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
135Dây đồng véc niФ0,156,9KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
136Dây đồng véc niФ0,207,3KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
137Dây đồng véc niФ0,255KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
138Dây đồng véc niФ0,555,7KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
139ĐènPP-74CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
140ĐènTГИ-2-400/164CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
141ĐènГИ-307CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
142Đoạn nối động cơБП-31M1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
143Động cơTД-1025CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
144Động cơПБ-31M2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
145Động cơЭMY-3A2CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
146Động cơ quạtWE-CL06-011CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
147Mô đun vào/raQuido eTH8/84CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
148Nguồn quint-dc-ups/24dc/401CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
149Ống sóng mềm3CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
150Pin Doublepow10000 mAh12quảTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
151Pin cmos 2032-3V4CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
152Pin CMOS-CR20254QuảTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
153Quạt3324607.01CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
154Quạt7114N1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
155Quạt kiểu ngăn kéo03-27-002-11CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
156Quạt kiểu ngăn kéoSk 33420241CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
157Track balltsw 50f53CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
158Vòng côn dưới bệ ППК1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
159Vòng côn giữa bệ ППК1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
160Vòng côn trên bệ ППК1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4304E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48607955E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.936.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học31
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->