Gói thầu: Mua sắm ắc quy, attomat, bán dẫn, biến thế, bộ khuếch đại, bóng tranzistor, công tắc, đầu cắm, dây điện, dây đồng, đèn, đi ốt, điện trở, động cơ, rơ le, tụ điện, tuốc nơ vít, vi mạch, vòng côn…
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220440865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm ắc quy, attomat, bán dẫn, biến thế, bộ khuếch đại, bóng tranzistor, công tắc, đầu cắm, dây điện, dây đồng, đèn, đi ốt, điện trở, động cơ, rơ le, tụ điện, tuốc nơ vít, vi mạch, vòng côn… |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429427 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 11:30:00 đến ngày 2022-04-25 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,953,598,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,600,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4304E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48607955E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.936.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm ắc quy, attomat, bán dẫn, biến thế, bộ khuếch đại, bóng tranzistor, công tắc, đầu cắm, dây điện, dây đồng, đèn, đi ốt, điện trở, động cơ, rơ le, tụ điện, tuốc nơ vít, vi mạch, vòng côn… Mua sắm ắc quy, attomat, bán dẫn, biến thế, bộ khuếch đại, bóng tranzistor, công tắc, đầu cắm, dây điện, dây đồng, đèn, đi ốt, điện trở, động cơ, rơ le, tụ điện, tuốc nơ vít, vi mạch, vòng côn… phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân Nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ
Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
ĐT: 02433840284
Fax: 02433721640 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc: Đại tá Trần Văn Đức + Địa chỉ: Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; + Số điện thoại: (84-24)33840284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ trưởng Tổ chuyên gia xét thầu: Thiếu tá Vũ Đại Thắng + Địa chỉ: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. SĐT: 0975473334 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 2T201 | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 2 | Bán dẫn | BCX52-16 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 3 | Bán dẫn | BCX55-16 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 4 | Bán dẫn | МП-11 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 5 | Bán dẫn | 2T203 | 100 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 6 | Bán dẫn | 2У-101 | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 7 | Bìa cách điện | δ0,1 | 120 | m2 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 8 | Biến thế | MИT-4B | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 9 | Biến thế | MИT-9B | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 10 | Biến trở màn hình | BVR-1-5,8KΩ | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 11 | Bộ giám sát cách điện | cm-iwn-ac, 1467714 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 12 | Bộ khuếch đại !ecs! | smd spf-5043z | 3 | Cái | Nguồn 3V-5VDải tần: 5-4000 MhzHệ số tạp 0,8dB ở 900MhzCông suất ra OPI3 tại 900Mhz: 35dBm | |
| 13 | Bộ khuếch đại !ecs! smd | hmc580st89 | 3 | Cái | Nguồn: 5VTần số: DC-1GhzHệ số tạp: 2.8dBHệ số khuếch đại: 17 dBCông suất ra 1dB: 19dBm | |
| 14 | Bộ khuếch đại !ecs!smd | tqp3m9008 | 4 | Cái | Nguồn: 5VTần số: 50-4000MhzHệ số tạp: 1.3dBHệ số khuếch đại: 29,6 dBCông suất ra IP3: 36dBm | |
| 15 | Bộ tách định tuyến smd | adc-10-4+ | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 16 | Bóng tranzistor | !ecs! smd irf5210s | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 17 | Bóng tranzistor !ecs! | irf720 | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 18 | Bóng tranzistor !ecs! | irf720 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 19 | Bóng tranzistor !ecs! smd | bss138lt1g | 8 | Cái | Vds: 50VdcVgs: ± 20VdcRds(on): 3,5Ω | |
| 20 | Cái ngắt điện | ot63ml3 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 21 | Cáp cao su | 3x10+1x6 | 100 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 22 | Cáp PVC | 12x1,5 | 150 | m | - Chiều dày vỏ bọc 1,5mm- Chiều dày cách điện 1mm- KT 12x1,5mm2 | |
| 23 | Cáp PVC | 19x1,5 | 600 | m | - Chiều dày vỏ bọc 1,5mm- Chiều dày cách điện 1mm- KT 19x1,5mm2 | |
| 24 | Cáp PVC | 3x1,5 | 500 | m | - Chiều dày vỏ bọc 1,5mm- Chiều dày cách điện 1mm- KT 3x1,5mm2 | |
| 25 | Cáp tín hiệu | PK75-9-13 | 940 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 26 | Chân cắm | CR-M2SS | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 27 | Chụp đèn điện tử | 50 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 28 | Chụp đèn TH | 100 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 29 | Cơ cấu giữ rơ le | CR-MH | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 30 | Công tắc | П2T-5 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 31 | Công tắc | П2T-6 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 32 | Đầu cắm | 406549-5 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 33 | Đầu cắm | 11 n-50-7-5/133 ne | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 34 | Đầu cắm | n3100-9223 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 35 | Đầu cắm | sma862l-0000 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 36 | Đầu ф | 32-58 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 37 | Đầu Ф | 23N-50-0-23 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 38 | Dây buộc rút | vpc 2/160 | 100 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 39 | Dây dẫn | m22759/16-20-9 | 10 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 40 | Dây giữ chậm | ЛЭT-4-1200 | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 41 | Dây hút thiếc 0,8mm | 8 | cuộn | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 42 | Đèn | 26V | 100 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 43 | Đèn | 6,3V | 150 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 44 | Đèn | KM-24-900mA | 50 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 45 | Đèn | TH-02 | 100 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 46 | Đèn báo | cl-513g | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 47 | Đèn đi ốt | bdl-1411 | 40 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 48 | Đèn đi ốt smd | bas21 | 40 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 49 | Đi ốt | Д226 | 50 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 50 | Đi ốt | Д237B | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 51 | Đi ốt tvs | p6ke20a | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 52 | Đi ốt tvs | p6ke33a | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 53 | Đi ốt tvs smd | smbj11a | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 54 | Điện cảm | 164-11a06sl | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 55 | Điện cảm !ecs! | fqp22n30 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 56 | Điện trở | 39-0057 | 11 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 57 | Điện trở | 39-0063 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 58 | Điện trở | KЭB-1-680M | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 59 | Điện trở | MЛT-0,5W | 300 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 60 | Điện trở | rv 10k f 0207 0,6 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 61 | Điện trở công suất | 17-0236 | 11 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 62 | Điện trở công suất | 17-0289 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 63 | Điện trở công suất | 39-0040 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 64 | Điện trở rd | 3r9 j g202 4 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 65 | Điện trở rv | 220r f 0207 0,6 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 66 | Điện trở smd | rv 20r f 0805 0,125 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 67 | Điện trở smd | rv 10r f 0805 0,125 | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 68 | Điện trở smd | rv 220r f 0805 0,125 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 69 | Điện trở smd | rv 430r f 0603 0,1 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 70 | Điện trở tinh chỉnh | smd ts63y1k | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 71 | Đồng hồ | (0÷100)mA | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 72 | Đồng hồ | (0÷50)mA | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 73 | Đồng hồ | M1690 (0÷100)mA | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 74 | Giao liên cao tần | P18M | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 75 | Ic !ecs! | ir2121 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 76 | Ic !ecs! Smd | lmc555cm | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 77 | Ic !ecs! smd | ad822arz | 4 | Cái | Vss: 5V-30VDòng: 1.3mAĐộ rộng dải khuếch đại: 1,8MhzKhuếch đại thuật toán không đảo phaThiên áp đầu vào: nhỏ hơn 25pA | |
| 78 | Ic !ecs! smd | ad8310armz | 8 | Cái | Vs: 5VDải tần: DC-400MhzDải động: 95dB | |
| 79 | Ic !ecs! smd | hmc307qs16ge | 4 | Cái | Vee: -5VdcTần số: DC-4GhzSố bit hoạt động: 5bit | |
| 80 | Ic !ecs! smd l | m78m05cdt | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 81 | Kem dẫn nhiệt | ảrctic silver5 | 8 | Hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 82 | Keo dán | t- rex power | 4 | Hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 83 | Lak (dầu bóng) uerthane | clear 400ml | 8 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 84 | Lõi cầu chì | t5l250v | 7 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 85 | Lối thông | ib2 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 86 | Mạch tích hợp | tc74a3-5.0vat | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 87 | Mực | BRADY | 2 | Hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 88 | Nhãn - đánh dấu | ptl-21-427-gy | 80 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 89 | Nhãn in BRADY | PTL-31-425-GY (427) | 100 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 90 | Ống ký hiệu co nhiệt | pspt-250-175-yl | 100 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 91 | Phần tử điều khiển | 92-443.700 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 92 | Phần tử điều khiển | 92-443.300 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 93 | Quang tử smd | acpl-312t-300e | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 94 | Rơ le | PЭC-9 | 24 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 95 | Rơ le | PЭH-32 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 96 | Rơ le | cr-m024dc2 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 97 | Rơ le RC-24ES-GD2VO | 9445-185 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 98 | Tay nắm | OHB65L6 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 99 | Thạch anh | qm 16.000mhz | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 100 | Tụ điện | KCO-500V | 200 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 101 | Tụ điện | fkp 1 j0 2150 4f 00 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 102 | Tụ điện smd | t491x157m020at | 30 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 103 | Tụ điện SMD | TAJD 336K035 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 104 | Tụ điện smd | ck 4n7 k 0603 x7r 50v | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 105 | Tụ điện smd | tajd336k035 | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 106 | Vi mạch | 133ЛА1 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 107 | Vi mạch | 133ЛА3 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 108 | Vi mạch | 133ЛА4 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 109 | Vi mạch | 133ЛА6 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 110 | Vi mạch | 1HT-251 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 111 | Xốp cao tần П37 | 0,6 | m | - Mặt mở 500x500mm;- Trong suốt siêu cao tần | ||
| 112 | Xốp loa phát xạ (trên+dưới) | П37 | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 113 | Ắc quy chì khô | 12V/7,5Ah | 8 | Bình | Dung lương: 7,5AhKhối lượng: 2,45Kg | |
| 114 | An ten râu | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 115 | Aptomat | S201-C10 | 4 | Cái | Số cực: 1P (lắp khối)Dòng: 10ADòng cắt ngắn mạch: 227VAC | |
| 116 | Attomat 3 pha | 50A | 7 | Cái | Số cực: 3P (lắp khối)Dòng: 50ADòng cắt ngắn mạch: 22kA | |
| 117 | Bàn phím | SL-81-OEM-NSB | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 118 | Bảng điều khiển | OB-65 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 119 | Bộ nhớ SMODIMM | DDR2-667-16 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 120 | Bóng tranzistor !ecs! | mrf6vp21khr6 | 50 | Cái | Nguồn: 50VTần số: 10-235MhzHệ số khuếch đại: 24 dBCông suất ra max: 1000 Watts | |
| 121 | Cảm biến | K55-L7501 11-09-03S | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 122 | Cánh quạt hút độc | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 123 | Cáp | PKK-2,8/10 | 3 | Sợi | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 124 | Công tắc | USD-131SP | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 125 | Đ/cơ quạt điều hòa | K3G097-AK34-43 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 126 | Đầu cắm | ljtpq00rt-11-35s(014) | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 127 | Đầu cắm | ljtpq00rt-15-35p(014) | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 128 | Đầu cắm | ljtpq00rt-9-35p(014) | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 129 | Dây điện nilon Trần Phú | S1x0,5 | 300 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 130 | Dây điện nilon Trần Phú | S1x1 | 300 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 131 | Dây điện nilon Trần Phú | S1x1,5 | 500 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 132 | Dây điện nilon Trần Phú | S1x2,5 | 400 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 133 | Dây điện nilon Trần Phú | S2x1,5 | 100 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 134 | Dây điện nilon Trần Phú | S2x2,5 | 300 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 135 | Dây đồng véc ni | Ф0,15 | 6,9 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 136 | Dây đồng véc ni | Ф0,20 | 7,3 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 137 | Dây đồng véc ni | Ф0,25 | 5 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 138 | Dây đồng véc ni | Ф0,55 | 5,7 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 139 | Đèn | PP-7 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 140 | Đèn | TГИ-2-400/16 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 141 | Đèn | ГИ-30 | 7 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 142 | Đoạn nối động cơ | БП-31M | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 143 | Động cơ | TД-102 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 144 | Động cơ | ПБ-31M | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 145 | Động cơ | ЭMY-3A | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 146 | Động cơ quạt | WE-CL06-01 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 147 | Mô đun vào/ra | Quido eTH8/8 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 148 | Nguồn quint-dc-ups/ | 24dc/40 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 149 | Ống sóng mềm | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 150 | Pin Doublepow | 10000 mAh | 12 | quả | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 151 | Pin cmos 2032-3V | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 152 | Pin CMOS-CR2025 | 4 | Quả | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 153 | Quạt | 3324607.0 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 154 | Quạt | 7114N | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 155 | Quạt kiểu ngăn kéo | 03-27-002-1 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 156 | Quạt kiểu ngăn kéo | Sk 3342024 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 157 | Track ball | tsw 50f5 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 158 | Vòng côn dưới bệ ППК | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 159 | Vòng côn giữa bệ ППК | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 160 | Vòng côn trên bệ ППК | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4304E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48607955E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.936.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi