Gói thầu: Sửa chữa bộ phận một cửa và mua sắm, lắp đặt tài sản, trang thiết bị cho 09 đơn vị hành chính cấp xã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201222567-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa bộ phận một cửa và mua sắm, lắp đặt tài sản, trang thiết bị cho 09 đơn vị hành chính cấp xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20201222376 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh năm 2020 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 2266/QĐ-UBND ngày 20/7/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 06:55:00 đến ngày 2020-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,205,673,473 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy đọc mã vạch | ZEBEX Z-6182 hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 2 | Bộ: chuột, bàn phím | KB8000 hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 3 | Thiết bị xử lý dữ liệu | KIWIBOX S10 PRO hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 4 | Tivi 32inch | 32LM570BPTC hoặc tương đương | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 5 | Giá đỡ màn hình | 9 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 6 | Máy quét 2 mặt tự động A4 | KVS1037 hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 7 | Máy photocopy | IR2625i hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 8 | Bộ Nạp và đảo bản gốc 2 mặt tự động | DADF AZI hoặc tương đương | 9 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 9 | Bảng điện tử tại bộ phận một cửa LED | 9 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 10 | Bàn viết hồ sơ | 9 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 11 | Bộ chuyển mạch switch 16 cổng | TL-SF1016D hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 12 | Dây mạng Cat5e UTP 4Pair | PN:6-219590-2 hoặc tương đương | 1.250 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 13 | Đầu nối mạng Jack RJ45 | 6-554720-3 hoặc tương đương | 126 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 14 | Dây nhẩy Cat5e UTP 4pair(3 mét) | 1-1859239-0 hoặc tương đương | 54 | Sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 15 | Ổ căm đơn LAN Cat5 | 54 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 16 | Tủ mạng 10U | F-CLASS 10U-D400 hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 17 | Bộ phát sóng Wifi | TL-WR940N hoặc tương đương | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 18 | Ổ cắm điện 6 chấu | 6D32N hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 19 | Máng nhựa | 446 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 20 | Quầy giao dịch | 62 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 21 | Camera IP POE | DS2230RDIP hoặc tương đương | 31 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 22 | Đầu ghi hình 4 kênh POE | NVR2104-P-4KS2 hoặc tương đương | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 23 | HDD 2Tb | WD20PURX hoặc tương đương | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 24 | Màn hình quan sát 32 inch | 32LM570BPTC hoặc tương đương | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 25 | Giá đỡ ti vi 32 inch | N4.3 19’’-37” hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 26 | Bộ máy tính để bàn | 280 G5 Small hoặc tương đương | 36 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 27 | Máy in laser 2 mặt A4 | LBP 161DN+ hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 28 | Ghế ngồi (cho cán bộ bộ phận một cửa) | GL101 hoặc tương đương | 36 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 29 | Tủ đụng hồ sơ (tủ sắt) | TU09K3BCK hoặc tương đương | 18 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 30 | Ổ cắm điện 6 chấu | 6D32N hoặc tương đương | 36 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 31 | Băng ghế dài (1 băng 5 ghế) | GPC02-5 hoặc tương đương | 9 | Băng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 32 | Ghế ngồi (cho công dân đến giao dịch) | SB03 hoặc tương đương | 36 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 33 | Ghế ngồi (cho công dân viết hồ sơ) | GL101 hoặc tương đương | 9 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 34 | Điều hòa treo tường 12000 BTU | GWC12PB-K3D0P4 hoặc tương đương | 16 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | |
| 35 | Bốc dỡ thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng | 105 | công/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 36 | Vận chuyển thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng | 105 | công/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 37 | Bốc dỡ thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng | 6 | công/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 38 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | 6 | công/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 39 | Vận chuyển thiết bị từ Lào Cai đến các điểm huyện thi công bằng xe ô tô | 6 | Xe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 40 | Lắp đặt máng nhựa 20x40 | 30,4 | 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 41 | Lắp đặt Outlet 1P - FacePlate 1P, Modular Jack, Box, Cat 5e (mặt + đế) (lắp nổi) | 36 | 1 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 42 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) từ máy trạm lên Wallplace | 36 | 1 node | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 43 | Lắp đặt cáp LAN, Loại cáp UTP CAT5e 4 pair | 82,5 | 10 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 44 | Bấm đầu RJ45 | 84 | 1 đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 45 | Lắp đặt Switch 16 port 10/100 | 6 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 46 | Cài đặt bộ Switch 16 port 10/100 | 6 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 47 | Lắp đặt điều hòa treo tường | 12 | 1 máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 48 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A | 12 | 1 chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 49 | Lắp đặt tủ mạng 10U | 5 | 1 tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 50 | Lắp đặt máy scaner | 4 | 1 bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 51 | Cài đặt máy scaner | 4 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 52 | Lắp đặt máy in | 6 | 1 bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 53 | Cài đặt máy in | 6 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 54 | Kiểm tra máy Scaner | 4 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 55 | Kiểm tra máy in | 6 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 56 | Lắp đặt máy đọc mã vạch (lấy tương đương với lắp đặt máy scaner) | 6 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 57 | Cài đặt máy đọc mã vạch (lấy tương đương cài đặt máy quét) | 6 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 58 | Lắp đặt thiết bị xử lý dữ liệu hỗ trợ cho máy đọc mã vạch | 6 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 59 | Cài đặt thiết bị hỗ trợ đọc mã vạch (lấy tương đương cài đặt máy quét) | 6 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 60 | Lắp đặt máy trạm | 24 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 61 | Cài đặt hệ điều hành cho máy trạm | 24 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 62 | Cài đặt phần mềm văn phòng cho máy trạm | 24 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 63 | Lắp đặt Bộ phát sóng Wifi | 5 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 64 | Lắp đặt màn hình | 12 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 65 | Lắp đặt bẳng led điện tử tại bộ phận một cửa | 6 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 66 | Lắp đặt máy phô tô | 6 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 67 | Lắp đặt hệ thống bàn quầy | 6 | 1 điểm triển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 68 | Lắp đặt hệ thống camera | 24 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 69 | Lắp đặt đầu ghi 4 kênh | 6 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 70 | Kiểm tra hệ thống camera | 6 | 1 hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 71 | Lắp đặt ổ cắm điện 6 chấu | 30 | 1 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 72 | Bốc dỡ thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng | 58 | công/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 73 | Vận chuyển thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng | 58 | công/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 74 | Bốc dỡ thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng | 1 | công/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 75 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | 1 | công/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 76 | Vận chuyển thiết bị từ Lào Cai đến các điểm huyện thi công bằng xe ô tô | 2 | Xe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 77 | Lắp đặt máng nhựa 20x40 | 10,2 | 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 78 | Lắp đặt Outlet 1P - FacePlate 1P, Modular Jack, Box, Cat 5e (mặt + đế) (lắp nổi) | 12 | 1 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 79 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) từ máy trạm lên Wallplace | 12 | 1 node | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 80 | Lắp đặt cáp LAN, Loại cáp UTP CAT5e 4 pair | 26,5 | 10 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 81 | Bấm đầu RJ45 | 28 | 1 đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 82 | Lắp đặt Switch 16 port 10/100 | 2 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 83 | Cài đặt bộ Switch 16 port 10/100 | 2 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 84 | Lắp đặt điều hòa treo tường | 2 | 1 máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 85 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A | 2 | 1 chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 86 | Lắp đặt tủ mạng 10U | 2 | 1 tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 87 | Lắp đặt máy scaner | 1 | 1 bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 88 | Cài đặt máy scaner | 1 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 89 | Lắp đặt máy in | 2 | 1 bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 90 | Cài đặt máy in | 2 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 91 | Kiểm tra máy Scaner | 1 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 92 | Kiểm tra máy in | 2 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 93 | Lắp đặt máy đọc mã vạch (lấy tương đương với lắp đặt máy scaner) | 2 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 94 | Cài đặt máy đọc mã vạch (lấy tương đương cài đặt máy quét) | 2 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 95 | Lắp đặt thiết bị xử lý dữ liệu hỗ trợ cho máy đọc mã vạch | 2 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 96 | Cài đặt thiết bị hỗ trợ đọc mã vạch (lấy tương đương cài đặt máy quét) | 2 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 97 | Lắp đặt máy trạm | 8 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 98 | Cài đặt hệ điều hành cho máy trạm | 8 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 99 | Cài đặt phần mềm văn phòng cho máy trạm | 8 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 100 | Lắp đặt Bộ phát sóng Wifi | 2 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 101 | Lắp đặt màn hình | 4 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 102 | Lắp đặt bảng led điện tử tại bộ phận một cửa ( Lấy tương đương với lắp đặt màn hình) | 2 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 103 | Lăp đặt máy Photocopy | 2 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 104 | Lắp đặt hệ thống bàn quầy | 2 | 1 điểm triển khai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 105 | Lắp đặt Camera | 7 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 106 | Lắp đặt đầu ghi 4 kênh | 2 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 107 | Kiểm tra Camera | 2 | 1 hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 108 | Lắp đặt ổ cắm điện 6 chấu | 10 | 1 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 109 | Bốc dỡ thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng | 29 | công/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 110 | Vận chuyển thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng | 29 | công/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 111 | Bốc dỡ thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng | 1 | công/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 112 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | 1 | công/cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 113 | Vận chuyển thiết bị từ Lào Cai đến các điểm Phường Xuân Tăng - TP Lào Cai thi công bằng xe ô tô | 1 | Xe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 114 | Lắp đặt máng nhựa 20x40 | 60 | 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 115 | Lắp đặt Outlet 1P - FacePlate 1P, Modular Jack, Box, Cat 5e (mặt + đế) (lắp nổi) | 6 | 1 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 116 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) từ máy trạm lên Wallplace | 6 | 1 node | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 117 | Lắp đặt cáp LAN, Loại cáp UTP CAT5e 4 pair | 16 | 10 m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 118 | Bấm đầu RJ45 | 14 | 1 đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 119 | Lắp đặt Switch 16 port 10/100 | 1 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 120 | Cài đặt bộ Switch 16 port 10/100 | 1 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 121 | Lắp đặt điều hòa treo tường | 2 | 1 máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 122 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A | 2 | 1 chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 123 | Lắp đặt tủ mạng 10U | 1 | 1 tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 124 | Lắp đặt máy scaner | 1 | 1 bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 125 | Cài đặt máy scaner | 1 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 126 | Lắp đặt máy in | 1 | 1 bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 127 | Cài đặt máy in | 1 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 128 | Kiểm tra máy Scaner | 1 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 129 | Kiểm tra máy in | 1 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 130 | Lắp đặt máy đọc mã vạch (lấy tương đương với lắp đặt máy scaner) | 1 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 131 | Cài đặt máy đọc mã vạch (lấy tương đương cài đặt máy quét) | 1 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 132 | Lắp đặt thiết bị xử lý dữ liệu hỗ trợ cho máy đọc mã vạch | 1 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 133 | Cài đặt thiết bị xử lý dữ liệu hỗ trợ cho máy đọc mã vạch | 1 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 134 | Lắp đặt máy trạm | 4 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 135 | Cài đặt hệ điều hành cho máy trạm | 4 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 136 | Cài đặt phần mềm văn phòng cho máy trạm | 4 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 137 | Lắp đặt Bộ phát sóng Wifi | 1 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 138 | Lắp đặt màn hình | 2 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 139 | Lắp đặt bảng led điện tử tại bộ phận một cửa ( Lấy tương đương với lắp đặt màn hình) | 1 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 140 | Lăp đặt máy Photocopy | 1 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 141 | Lắp đặt hệ thống bàn quầy | 1 | 1 điểm triển khai | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 142 | Tháo dỡ Camera (tính bằng 50% chi phí lắp đặt) | 5 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 143 | Lắp đặt Camera | 5 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 144 | Lắp dặt đầu ghi 8 kênh | 1 | 1 thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 145 | Kiểm tra Camera | 1 | 1 hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 146 | Lắp đặt ổ cắm điện 6 chấu | 5 | 1 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 147 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 6,6 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 148 | Cửa đi nhôm kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện kim khí hãng GQ) | 4 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 149 | Lắp đặt cửa kính | 4 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 150 | Lắp đặt chốt cửa | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 151 | Lắp đặt ổ khóa | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 152 | Lắp đặt dây điện 2x2,5 | 23 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu điện + đế | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 154 | Vận chuyển vật liệu | 1 | xe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 155 | Tháo dỡ 02 khuôn cửa sổ kích thước 0,8*1,75 và 01 cửa đi kích thước 1,2*2,65m | 16,7 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 156 | Phá tường làm cửa, loại tường xây gạch (Chiều dày tường ≤ 22cm). | 3,12 | M3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 157 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt cửa đi cải tạo thành cửa sổ. | 0,4752 | M3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 158 | Trát tường, chiều dày trát 1,0 cm | 6,278 | M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 159 | Sơn tường trong nhà không bả bằng (1 nước lót, 2 nước phủ). | 140,023 | M2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 160 | Vách kính cường lực khung xương thép mạ kẽm, sơn 3 lớp gia cố. | 4,628 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 161 | Lắp đặt vách kính | 4,628 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 162 | Cửa kính cường lực mở quay. | 4,14 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 163 | Lắp đặt cửa kính cường lực | 4,14 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 164 | Phụ kiện kẹp kính trên và dưới, bản lề sàn Adler, khóa sàn, tay nắm inox | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 165 | Gia công, lắp đặt cửa sổ nhôm kính (2bộ) | 4,2 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 166 | Lắp đăt cửa nhôm kinh (2 bộ = 4,2m2) | 4,2 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 167 | Lắp đặt chốt cửa | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 168 | Lắp đặt ổ khóa | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 169 | Gia công, lắp đặt song cửa sổ bằng sắt (2bộ) (Bao gồm cả tiền vật liệu và tiền nhân công) | 63 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 170 | Lắp đặt song sắt cửa sổ | 4,2 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 171 | Lắp đặt dây điện 2x2,5 | 65 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 172 | Lắp đặt dây điện 2x0,75 | 55 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 173 | Lắp đặt máng gen SP 28x10 mm - GA28 | 27 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 174 | Lắp đặt Bảng điện nhựa | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 175 | Lắp đặt aptomat 1 pha 32A | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu điện + đế | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 177 | Lắp đặt mặt 1 ổ cắm 1 công tắc + đế | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 178 | Lắp đặt bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Nhựa | 8 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 179 | Bốc xếp vật liệu phế thải lên xe | 10 | công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 180 | Vận chuyển bằng thủ công vật liệu phế thải | 3,12 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 181 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 3,12 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 182 | Vận chuyển vật liệu | 2 | Xe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 183 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 6,9 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 184 | Phá mở tường làm cửa, loại tường xây gạch. Chiều dày tường ≤ 22cm) | 2,97 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 185 | Xây tường thẳng gạch chỉ cải tạo cửa đi thành cửa sổ, chiều dày ≤ 33cm. | 0,32 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 186 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 75) | 2,88 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 187 | Trát xà dầm | 1,8 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 188 | Sơn tường trong nhà không bả (1 nước lót, 2 nước phủ ) | 4,08 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 189 | Vách kính cường lực khung xương thép mạ kẽm, sơn 3 lớp gia cố. | 3,21 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 190 | Lắp đặt vách kính | 3,21 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 191 | Cửa kính cường lực mở quay. K | 4,14 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 192 | Lắp đặt cửa kính cường lực | 4,14 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 193 | Phụ kiện kẹp kính trên và dưới, bản lề sàn Adler, khóa sàn, tay nắm inox | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 194 | Gia công, lắp đặt cửa sổ nhôm kính (1bộ) | 2,96 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 195 | Lắp đặt cửa nhôm kính | 2,96 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 196 | Lắp đặt chốt cửa | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 197 | Lắp đặt ổ khóa | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 198 | Gia công, lắp đặt song cửa sổ bằng sắt (2bộ) (Bao gồm cả tiền vật liệu và tiền nhân công) | 44,4 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 199 | Lắp đặt song sắt cửa sổ | 2,96 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 200 | Bịt các ô thoáng bằng kính (KT 30x118) (Bao gồm cả tiền vật liệu và tiền nhân công) | 2,8 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 201 | Lắp đặt các ô thoáng bằng kính | 2,8 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 202 | Lắp đặt dây điện 2x2,5 | 38 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 203 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu điện + đế | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 204 | Bốc xếp vật liệu phế thải lên xe | 10 | công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 205 | Vận chuyển bằng thủ công vật liệu phế thải | 2,97 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 206 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô | 2,97 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 207 | Vận chuyển vật liệu | 2 | Xe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 208 | Tháo dỡ vách kính. | 17,655 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 209 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn. | 8,1 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 210 | Phá mở tường làm cửa, loại tường xây gạch (Chiều dày tường ≤ 33cm). | 0,2475 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 211 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt cửa đi cải tạo thành cửa sổ. | 0,495 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 212 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 75) | 6,48 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 213 | Sơn tường trong nhà không bả (1 nước lót, 2 nước phủ ). | 110,9 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 214 | Vách kính cường lực khung xương thép mạ kẽm, sơn 3 lớp gia cố. | 3,985 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 215 | Lắp đặt vách kính cường lực | 3,985 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 216 | Cửa kính cường lực mở quay. | 4,14 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 217 | Lắp đặt cửa kính cường lực | 4,14 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 218 | Phụ kiện kẹp kính trên và dưới, bản lề sàn Adler, khóa sàn, tay nắm inox | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 219 | Cửa sổ nhôm kính kích thước 1,9*2,5 | 4,75 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 220 | Lắp đặt cửa kính | 4,75 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 221 | Lắp đặt chốt cửa | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 222 | Lắp đặt ổ khóa | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 223 | Gia công, lắp đặt song cửa sổ bằng sắt (01 bộ) (Bao gồm cả tiền vật liệu và tiền nhân công) | 71,25 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 224 | Lắp đặt song sắt cửa sổ | 4,75 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 225 | Lắp đặt dây điện 2x2,5 | 65 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 226 | Lắp đặt dây điện 2x0,75 | 50 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 227 | Lắp đặt Máng gen SP 28x10 mm - GA28 | 35 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 228 | Lắp đặt Bảng điện nhựa | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 229 | Lắp đặt aptomat 1 pha 32A | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 230 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu điện + đế | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 231 | Lắp đặt Mặt 1 ổ cắm 1 công tắc + đế | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 232 | Lắp đặt Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Nhựa | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 233 | Bốc xếp vật liệu phế thải lên xe | 5 | công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 234 | Vận chuyển bằng thủ công vật liệu phế thải | 0,2475 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 235 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô | 0,2475 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 236 | Vận chuyển vật liệu bằng xe ô tô | 2 | xe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 237 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn. Kích thước: 1,2+2,65*2 | 6,5 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 238 | Phá mở tường làm cửa, loại tường xây gạch (Chiều dày tường ≤ 33cm). | 1,9305 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 239 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt cửa. | 0,6996 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 240 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 75) | 3,18 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 241 | Trát xà dầm | 2,024 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 242 | Sơn tường vị trí cải tạo không bả (1 nước lót, 2 nước phủ ) | 8,384 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 243 | Vách kính cường lực khung xương thép mạ kẽm, sơn 3 lớp gia cố. | 4,635 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 244 | Lắp đặt vách kính cường lực | 4,635 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 245 | Cửa kính cường lực mở quay. | 4,14 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 246 | Lắp đặt cửa kính cường lực | 4,14 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 247 | Phụ kiện kẹp kính trên và dưới, bản lề sàn Adler, khóa sàn, tay nắm inox | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 248 | Bịt các ô thoáng bằng kính | 2,56 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 249 | Lắp đặt các ô thoáng bằng kính | 2,56 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 250 | Lắp đặt dây điện 2x2,5 | 20 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 251 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu điện+ đế | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 252 | Bốc xếp vật liệu phế thải lên xe | 10 | công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 253 | Vận chuyển bằng thủ công vật liệu phế thải | 1,9305 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 254 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô | 1,9305 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 255 | Vận chuyển vật liệu | 2 | Xe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 256 | Xây tường thẳng gạch chỉ. | 0,2503 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 257 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 75) | 1,8525 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 258 | Trát hoàn thiện tường, mép cửa, lanh tô bao gồm nhân công và vật liệu | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 259 | Sơn tường vị trí cải tạo không bả (1 nước lót, 2 nước phủ ) | 2,99 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 260 | Vách kính cường lực khung xương thép mạ kẽm, sơn 3 lớp gia cố. | 4,635 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 261 | Lắp đặt vách kính cường lực | 4,635 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 262 | Cửa kính cường lực mở quay. | 4,14 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 263 | Lắp dặt cửa kính cường lực | 4,14 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 264 | Phụ kiện kẹp kính trên và dưới, bản lề sàn Adler, khóa sàn, tay nắm inox | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 265 | Lắp đặt dây điện 2x2,5 | 30 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 266 | ổ cắm đôi 2 chấu điện + đế | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 267 | Vận chuyển vật liệu | 2 | Xe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 268 | Phá dỡ 01 bức tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm. | 4,1756 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 269 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 15,6 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 270 | Phá mở tường làm cửa, loại tường xây gạch. Chiều dày tường ≤ 22cm) | 1,6704 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 271 | Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính. | 0,6039 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 272 | Xây tường thẳng gạch chỉ trên lanh tô 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33cm. | 0,2272 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 273 | Bê tông lanh tô | 0,1298 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 274 | Cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) | 14,2521 | 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 275 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) | 4,588 | 1m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 276 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | 1,84 | 1m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 277 | Trát tường, chiều dày trát 1,0 cm | 15,305 | 1 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 278 | Trát xà dầm | 1,914 | 1 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 279 | Trát hoàn thiện tường, mép cửa, lanh tô bao gồm nhân công và vật liệu | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 280 | Sơn tường vị trí cải tạo không bả (1 nước lót, 2 nước phủ ) | 17,22 | 1 m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 281 | Vách kính cường lực khung xương thép mạ kẽm, sơn 3 lớp gia cố. | 3,96 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 282 | Lắp đặt vách kính cường lực | 3,96 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 283 | Cửa kính cường lực mở quay. | 4,14 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 284 | Lắp đặt cửa kinh thủy lực | 4,14 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 285 | Phụ kiện kẹp kính trên và dưới, bản lề sàn Adler, khóa sàn, tay nắm inox | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 286 | Bịt các ô thoáng bằng kính | 0,72 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 287 | Lắp đặt các ô thoáng bằng kính | 0,72 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 288 | Cửa sổ nhôm kính | 1,8 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 289 | Lắp đặt cửa kính | 1,8 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 290 | Lắp đặt chốt cửa | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 291 | Lắp đặt ổ khóa | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 292 | Gia công, lắp đặt song cửa sổ bằng sắt (01 bộ) (Bao gồm cả tiền vật liệu và tiền nhân công) | 27 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 293 | Lắp đặt song sắt cửa sổ | 1,8 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 294 | Lắp đặt dây điện 2x2,5 | 25 | 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 295 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu điện + đế | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 296 | Bốc xếp vật liệu phế thải lên xe | 20 | công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 297 | Vận chuyển bằng thủ công vật liệu phế thải | 5,846 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 298 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô | 5,846 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 299 | Vận chuyển vật liệu | 3 | Xe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 300 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 14,2 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 301 | Phá mở tường làm cửa, loại tường xây gạch. Chiều dày tường ≤ 22cm) | 1,1121 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 302 | Trát xà dầm | 2,068 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 303 | Sơn tường vị trí cải tạo không bả (1 nước lót, 2 nước phủ ). | 140,362 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 304 | Vách kính cường lực khung xương thép mạ kẽm, sơn 3 lớp gia cố. | 4,905 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 305 | Lắp đặt vách kính cường lực | 4,905 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 306 | Cửa kính cường lực mở quay. | 4,14 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 307 | Lắp đặt cửa kính cường lực | 4,14 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 308 | Phụ kiện kẹp kính trên và dưới, bản lề sàn Adler, khóa sàn, tay nắm inox | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 309 | Vách nhôm kính che lối hành lang | 4,275 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 310 | Lắp đặt vách kính | 4,275 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 311 | Lắp đặt dây điện 2x2,5 | 60 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 312 | Lắp đặt dây điện 2x0,75 | 75 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 313 | Lắp đặt máng gen SP 28x10 mm - GA28 | 35 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 314 | Lắp đặt bảng điện nhựa | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 315 | Lắp đặt aptomat 1 pha 32A | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 316 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu điện + đế | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 317 | Lắp đặt mặt 1 ổ cắm 1 công tắc + đế | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 318 | Lắp đặt bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Nhựa | 6 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 319 | Bốc xếp vật liệu phế thải lên xe | 5 | công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 320 | Vận chuyển bằng thủ công vật liệu phế thải | 1,1121 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 321 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô | 1,1121 | m4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 322 | Vận chuyển vật liệu | 2 | Xe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 323 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 6,6 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 324 | Phá tường làm cửa, loại tường xây gạch. Chiều dày tường ≤ 22cm) | 1,4043 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 325 | Trát xà dầm | 1,936 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 326 | Sơn tường vị trí cải tạo không bả (1 nước lót, 2 nước phủ ) | 1,94 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 327 | Vách kính cường lực khung xương thép mạ kẽm, sơn 3 lớp gia cố. | 4,095 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 328 | Lắp đặt vách kính cường lực | 4,095 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 329 | Cửa kính cường lực mở quay. | 4,14 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 330 | Lắp đặt cửa kính cường lực | 4,14 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 331 | Phụ kiện kẹp kính trên và dưới, bản lề sàn Adler, khóa sàn, tay nắm inox | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 332 | Lắp đặt dây điện 2x2,5 | 25 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 333 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu điện + đế | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 334 | Bốc xếp vật liệu phế thải lên xe | 6 | công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 335 | Vận chuyển bằng thủ công vật liệu phế thải | 1,4043 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 336 | Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô | 1,4043 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | ||
| 337 | Vận chuyển vật liệu | 2 | Xe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi