Gói thầu: Sửa chữa bộ phận một cửa và mua sắm, lắp đặt tài sản, trang thiết bị cho 09 đơn vị hành chính cấp xã

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201222567-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng UBND tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Sửa chữa bộ phận một cửa và mua sắm, lắp đặt tài sản, trang thiết bị cho 09 đơn vị hành chính cấp xã
Số hiệu KHLCNT 20201222376
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh năm 2020 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 2266/QĐ-UBND ngày 20/7/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-12 06:55:00 đến ngày 2020-12-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,205,673,473 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy đọc mã vạch ZEBEX Z-6182 hoặc tương đương 9 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
2 Bộ: chuột, bàn phím KB8000 hoặc tương đương 9 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
3 Thiết bị xử lý dữ liệu KIWIBOX S10 PRO hoặc tương đương 9 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
4 Tivi 32inch 32LM570BPTC hoặc tương đương 9 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
5 Giá đỡ màn hình 9 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
6 Máy quét 2 mặt tự động A4 KVS1037 hoặc tương đương 6 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
7 Máy photocopy IR2625i hoặc tương đương 9 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
8 Bộ Nạp và đảo bản gốc 2 mặt tự động DADF AZI hoặc tương đương 9 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
9 Bảng điện tử tại bộ phận một cửa LED 9 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
10 Bàn viết hồ sơ 9 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
11 Bộ chuyển mạch switch 16 cổng TL-SF1016D hoặc tương đương 9 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
12 Dây mạng Cat5e UTP 4Pair PN:6-219590-2 hoặc tương đương 1.250 Mét Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
13 Đầu nối mạng Jack RJ45 6-554720-3 hoặc tương đương 126 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
14 Dây nhẩy Cat5e UTP 4pair(3 mét) 1-1859239-0 hoặc tương đương 54 Sợi Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
15 Ổ căm đơn LAN Cat5 54 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
16 Tủ mạng 10U F-CLASS 10U-D400 hoặc tương đương 8 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
17 Bộ phát sóng Wifi TL-WR940N hoặc tương đương 8 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
18 Ổ cắm điện 6 chấu 6D32N hoặc tương đương 9 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
19 Máng nhựa 446 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
20 Quầy giao dịch 62 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
21 Camera IP POE DS2230RDIP hoặc tương đương 31 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
22 Đầu ghi hình 4 kênh POE NVR2104-P-4KS2 hoặc tương đương 8 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
23 HDD 2Tb WD20PURX hoặc tương đương 8 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
24 Màn hình quan sát 32 inch 32LM570BPTC hoặc tương đương 9 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
25 Giá đỡ ti vi 32 inch N4.3 19’’-37” hoặc tương đương 9 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
26 Bộ máy tính để bàn 280 G5 Small hoặc tương đương 36 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
27 Máy in laser 2 mặt A4 LBP 161DN+ hoặc tương đương 9 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
28 Ghế ngồi (cho cán bộ bộ phận một cửa) GL101 hoặc tương đương 36 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
29 Tủ đụng hồ sơ (tủ sắt) TU09K3BCK hoặc tương đương 18 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
30 Ổ cắm điện 6 chấu 6D32N hoặc tương đương 36 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
31 Băng ghế dài (1 băng 5 ghế) GPC02-5 hoặc tương đương 9 Băng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
32 Ghế ngồi (cho công dân đến giao dịch) SB03 hoặc tương đương 36 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
33 Ghế ngồi (cho công dân viết hồ sơ) GL101 hoặc tương đương 9 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
34 Điều hòa treo tường 12000 BTU GWC12PB-K3D0P4 hoặc tương đương 16 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
35 Bốc dỡ thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng 105 công/cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
36 Vận chuyển thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng 105 công/cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
37 Bốc dỡ thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng 6 công/cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
38 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển 6 công/cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
39 Vận chuyển thiết bị từ Lào Cai đến các điểm huyện thi công bằng xe ô tô 6 Xe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
40 Lắp đặt máng nhựa 20x40 30,4 10m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
41 Lắp đặt Outlet 1P - FacePlate 1P, Modular Jack, Box, Cat 5e (mặt + đế) (lắp nổi) 36 1 ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
42 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) từ máy trạm lên Wallplace 36 1 node Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
43 Lắp đặt cáp LAN, Loại cáp UTP CAT5e 4 pair 82,5 10 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
44 Bấm đầu RJ45 84 1 đầu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
45 Lắp đặt Switch 16 port 10/100 6 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
46 Cài đặt bộ Switch 16 port 10/100 6 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
47 Lắp đặt điều hòa treo tường 12 1 máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
48 Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A 12 1 chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
49 Lắp đặt tủ mạng 10U 5 1 tủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
50 Lắp đặt máy scaner 4 1 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
51 Cài đặt máy scaner 4 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
52 Lắp đặt máy in 6 1 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
53 Cài đặt máy in 6 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
54 Kiểm tra máy Scaner 4 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
55 Kiểm tra máy in 6 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
56 Lắp đặt máy đọc mã vạch (lấy tương đương với lắp đặt máy scaner) 6 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
57 Cài đặt máy đọc mã vạch (lấy tương đương cài đặt máy quét) 6 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
58 Lắp đặt thiết bị xử lý dữ liệu hỗ trợ cho máy đọc mã vạch 6 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
59 Cài đặt thiết bị hỗ trợ đọc mã vạch (lấy tương đương cài đặt máy quét) 6 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
60 Lắp đặt máy trạm 24 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
61 Cài đặt hệ điều hành cho máy trạm 24 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
62 Cài đặt phần mềm văn phòng cho máy trạm 24 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
63 Lắp đặt Bộ phát sóng Wifi 5 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
64 Lắp đặt màn hình 12 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
65 Lắp đặt bẳng led điện tử tại bộ phận một cửa 6 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
66 Lắp đặt máy phô tô 6 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
67 Lắp đặt hệ thống bàn quầy 6 1 điểm triển Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
68 Lắp đặt hệ thống camera 24 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
69 Lắp đặt đầu ghi 4 kênh 6 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
70 Kiểm tra hệ thống camera 6 1 hệ thống Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
71 Lắp đặt ổ cắm điện 6 chấu 30 1 ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
72 Bốc dỡ thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng 58 công/cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
73 Vận chuyển thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng 58 công/cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
74 Bốc dỡ thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng 1 công/cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
75 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển 1 công/cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
76 Vận chuyển thiết bị từ Lào Cai đến các điểm huyện thi công bằng xe ô tô 2 Xe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
77 Lắp đặt máng nhựa 20x40 10,2 10m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
78 Lắp đặt Outlet 1P - FacePlate 1P, Modular Jack, Box, Cat 5e (mặt + đế) (lắp nổi) 12 1 ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
79 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) từ máy trạm lên Wallplace 12 1 node Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
80 Lắp đặt cáp LAN, Loại cáp UTP CAT5e 4 pair 26,5 10 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
81 Bấm đầu RJ45 28 1 đầu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
82 Lắp đặt Switch 16 port 10/100 2 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
83 Cài đặt bộ Switch 16 port 10/100 2 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
84 Lắp đặt điều hòa treo tường 2 1 máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
85 Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A 2 1 chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
86 Lắp đặt tủ mạng 10U 2 1 tủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
87 Lắp đặt máy scaner 1 1 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
88 Cài đặt máy scaner 1 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
89 Lắp đặt máy in 2 1 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
90 Cài đặt máy in 2 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
91 Kiểm tra máy Scaner 1 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
92 Kiểm tra máy in 2 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
93 Lắp đặt máy đọc mã vạch (lấy tương đương với lắp đặt máy scaner) 2 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
94 Cài đặt máy đọc mã vạch (lấy tương đương cài đặt máy quét) 2 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
95 Lắp đặt thiết bị xử lý dữ liệu hỗ trợ cho máy đọc mã vạch 2 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
96 Cài đặt thiết bị hỗ trợ đọc mã vạch (lấy tương đương cài đặt máy quét) 2 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
97 Lắp đặt máy trạm 8 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
98 Cài đặt hệ điều hành cho máy trạm 8 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
99 Cài đặt phần mềm văn phòng cho máy trạm 8 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
100 Lắp đặt Bộ phát sóng Wifi 2 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
101 Lắp đặt màn hình 4 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
102 Lắp đặt bảng led điện tử tại bộ phận một cửa ( Lấy tương đương với lắp đặt màn hình) 2 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
103 Lăp đặt máy Photocopy 2 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
104 Lắp đặt hệ thống bàn quầy 2 1 điểm triển khai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
105 Lắp đặt Camera 7 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
106 Lắp đặt đầu ghi 4 kênh 2 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
107 Kiểm tra Camera 2 1 hệ thống Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
108 Lắp đặt ổ cắm điện 6 chấu 10 1 ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
109 Bốc dỡ thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng 29 công/cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
110 Vận chuyển thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng 29 công/cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
111 Bốc dỡ thiết bị theo khối cấu kiện khối lượng 1 công/cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
112 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển 1 công/cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
113 Vận chuyển thiết bị từ Lào Cai đến các điểm Phường Xuân Tăng - TP Lào Cai thi công bằng xe ô tô 1 Xe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
114 Lắp đặt máng nhựa 20x40 60 10m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
115 Lắp đặt Outlet 1P - FacePlate 1P, Modular Jack, Box, Cat 5e (mặt + đế) (lắp nổi) 6 1 ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
116 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) từ máy trạm lên Wallplace 6 1 node Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
117 Lắp đặt cáp LAN, Loại cáp UTP CAT5e 4 pair 16 10 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
118 Bấm đầu RJ45 14 1 đầu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
119 Lắp đặt Switch 16 port 10/100 1 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
120 Cài đặt bộ Switch 16 port 10/100 1 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
121 Lắp đặt điều hòa treo tường 2 1 máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
122 Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A 2 1 chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
123 Lắp đặt tủ mạng 10U 1 1 tủ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
124 Lắp đặt máy scaner 1 1 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
125 Cài đặt máy scaner 1 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
126 Lắp đặt máy in 1 1 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
127 Cài đặt máy in 1 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
128 Kiểm tra máy Scaner 1 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
129 Kiểm tra máy in 1 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
130 Lắp đặt máy đọc mã vạch (lấy tương đương với lắp đặt máy scaner) 1 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
131 Cài đặt máy đọc mã vạch (lấy tương đương cài đặt máy quét) 1 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
132 Lắp đặt thiết bị xử lý dữ liệu hỗ trợ cho máy đọc mã vạch 1 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
133 Cài đặt thiết bị xử lý dữ liệu hỗ trợ cho máy đọc mã vạch 1 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
134 Lắp đặt máy trạm 4 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
135 Cài đặt hệ điều hành cho máy trạm 4 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
136 Cài đặt phần mềm văn phòng cho máy trạm 4 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
137 Lắp đặt Bộ phát sóng Wifi 1 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
138 Lắp đặt màn hình 2 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
139 Lắp đặt bảng led điện tử tại bộ phận một cửa ( Lấy tương đương với lắp đặt màn hình) 1 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
140 Lăp đặt máy Photocopy 1 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
141 Lắp đặt hệ thống bàn quầy 1 1 điểm triển khai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
142 Tháo dỡ Camera (tính bằng 50% chi phí lắp đặt) 5 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
143 Lắp đặt Camera 5 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
144 Lắp dặt đầu ghi 8 kênh 1 1 thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
145 Kiểm tra Camera 1 1 hệ thống Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
146 Lắp đặt ổ cắm điện 6 chấu 5 1 ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
147 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 6,6 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
148 Cửa đi nhôm kính trắng 5mm (bao gồm phụ kiện kim khí hãng GQ) 4 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
149 Lắp đặt cửa kính 4 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
150 Lắp đặt chốt cửa 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
151 Lắp đặt ổ khóa 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
152 Lắp đặt dây điện 2x2,5 23 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
153 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu điện + đế 7 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
154 Vận chuyển vật liệu 1 xe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
155 Tháo dỡ 02 khuôn cửa sổ kích thước 0,8*1,75 và 01 cửa đi kích thước 1,2*2,65m 16,7 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
156 Phá tường làm cửa, loại tường xây gạch (Chiều dày tường ≤ 22cm). 3,12 M3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
157 Xây tường thẳng gạch chỉ bịt cửa đi cải tạo thành cửa sổ. 0,4752 M3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
158 Trát tường, chiều dày trát 1,0 cm 6,278 M2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
159 Sơn tường trong nhà không bả bằng (1 nước lót, 2 nước phủ). 140,023 M2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
160 Vách kính cường lực khung xương thép mạ kẽm, sơn 3 lớp gia cố. 4,628 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
161 Lắp đặt vách kính 4,628 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
162 Cửa kính cường lực mở quay. 4,14 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
163 Lắp đặt cửa kính cường lực 4,14 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
164 Phụ kiện kẹp kính trên và dưới, bản lề sàn Adler, khóa sàn, tay nắm inox 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
165 Gia công, lắp đặt cửa sổ nhôm kính (2bộ) 4,2 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
166 Lắp đăt cửa nhôm kinh (2 bộ = 4,2m2) 4,2 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
167 Lắp đặt chốt cửa 2 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
168 Lắp đặt ổ khóa 2 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
169 Gia công, lắp đặt song cửa sổ bằng sắt (2bộ) (Bao gồm cả tiền vật liệu và tiền nhân công) 63 kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
170 Lắp đặt song sắt cửa sổ 4,2 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
171 Lắp đặt dây điện 2x2,5 65 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
172 Lắp đặt dây điện 2x0,75 55 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
173 Lắp đặt máng gen SP 28x10 mm - GA28 27 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
174 Lắp đặt Bảng điện nhựa 5 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
175 Lắp đặt aptomat 1 pha 32A 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
176 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu điện + đế 7 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
177 Lắp đặt mặt 1 ổ cắm 1 công tắc + đế 5 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
178 Lắp đặt bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Nhựa 8 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
179 Bốc xếp vật liệu phế thải lên xe 10 công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
180 Vận chuyển bằng thủ công vật liệu phế thải 3,12 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
181 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 3,12 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
182 Vận chuyển vật liệu 2 Xe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
183 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 6,9 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
184 Phá mở tường làm cửa, loại tường xây gạch. Chiều dày tường ≤ 22cm) 2,97 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
185 Xây tường thẳng gạch chỉ cải tạo cửa đi thành cửa sổ, chiều dày ≤ 33cm. 0,32 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
186 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 75) 2,88 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
187 Trát xà dầm 1,8 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
188 Sơn tường trong nhà không bả (1 nước lót, 2 nước phủ ) 4,08 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
189 Vách kính cường lực khung xương thép mạ kẽm, sơn 3 lớp gia cố. 3,21 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
190 Lắp đặt vách kính 3,21 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
191 Cửa kính cường lực mở quay. K 4,14 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
192 Lắp đặt cửa kính cường lực 4,14 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
193 Phụ kiện kẹp kính trên và dưới, bản lề sàn Adler, khóa sàn, tay nắm inox 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
194 Gia công, lắp đặt cửa sổ nhôm kính (1bộ) 2,96 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
195 Lắp đặt cửa nhôm kính 2,96 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
196 Lắp đặt chốt cửa 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
197 Lắp đặt ổ khóa 1 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
198 Gia công, lắp đặt song cửa sổ bằng sắt (2bộ) (Bao gồm cả tiền vật liệu và tiền nhân công) 44,4 kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
199 Lắp đặt song sắt cửa sổ 2,96 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
200 Bịt các ô thoáng bằng kính (KT 30x118) (Bao gồm cả tiền vật liệu và tiền nhân công) 2,8 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
201 Lắp đặt các ô thoáng bằng kính 2,8 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
202 Lắp đặt dây điện 2x2,5 38 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
203 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu điện + đế 7 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
204 Bốc xếp vật liệu phế thải lên xe 10 công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
205 Vận chuyển bằng thủ công vật liệu phế thải 2,97 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
206 Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 2,97 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
207 Vận chuyển vật liệu 2 Xe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
208 Tháo dỡ vách kính. 17,655 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
209 Tháo dỡ khuôn cửa đơn. 8,1 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
210 Phá mở tường làm cửa, loại tường xây gạch (Chiều dày tường ≤ 33cm). 0,2475 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
211 Xây tường thẳng gạch chỉ bịt cửa đi cải tạo thành cửa sổ. 0,495 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
212 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 75) 6,48 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
213 Sơn tường trong nhà không bả (1 nước lót, 2 nước phủ ). 110,9 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
214 Vách kính cường lực khung xương thép mạ kẽm, sơn 3 lớp gia cố. 3,985 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
215 Lắp đặt vách kính cường lực 3,985 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
216 Cửa kính cường lực mở quay. 4,14 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
217 Lắp đặt cửa kính cường lực 4,14 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
218 Phụ kiện kẹp kính trên và dưới, bản lề sàn Adler, khóa sàn, tay nắm inox 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
219 Cửa sổ nhôm kính kích thước 1,9*2,5 4,75 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
220 Lắp đặt cửa kính 4,75 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
221 Lắp đặt chốt cửa 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
222 Lắp đặt ổ khóa 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
223 Gia công, lắp đặt song cửa sổ bằng sắt (01 bộ) (Bao gồm cả tiền vật liệu và tiền nhân công) 71,25 kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
224 Lắp đặt song sắt cửa sổ 4,75 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
225 Lắp đặt dây điện 2x2,5 65 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
226 Lắp đặt dây điện 2x0,75 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
227 Lắp đặt Máng gen SP 28x10 mm - GA28 35 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
228 Lắp đặt Bảng điện nhựa 6 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
229 Lắp đặt aptomat 1 pha 32A 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
230 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu điện + đế 7 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
231 Lắp đặt Mặt 1 ổ cắm 1 công tắc + đế 6 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
232 Lắp đặt Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Nhựa 6 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
233 Bốc xếp vật liệu phế thải lên xe 5 công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
234 Vận chuyển bằng thủ công vật liệu phế thải 0,2475 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
235 Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 0,2475 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
236 Vận chuyển vật liệu bằng xe ô tô 2 xe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
237 Tháo dỡ khuôn cửa đơn. Kích thước: 1,2+2,65*2 6,5 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
238 Phá mở tường làm cửa, loại tường xây gạch (Chiều dày tường ≤ 33cm). 1,9305 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
239 Xây tường thẳng gạch chỉ bịt cửa. 0,6996 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
240 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 75) 3,18 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
241 Trát xà dầm 2,024 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
242 Sơn tường vị trí cải tạo không bả (1 nước lót, 2 nước phủ ) 8,384 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
243 Vách kính cường lực khung xương thép mạ kẽm, sơn 3 lớp gia cố. 4,635 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
244 Lắp đặt vách kính cường lực 4,635 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
245 Cửa kính cường lực mở quay. 4,14 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
246 Lắp đặt cửa kính cường lực 4,14 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
247 Phụ kiện kẹp kính trên và dưới, bản lề sàn Adler, khóa sàn, tay nắm inox 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
248 Bịt các ô thoáng bằng kính 2,56 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
249 Lắp đặt các ô thoáng bằng kính 2,56 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
250 Lắp đặt dây điện 2x2,5 20 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
251 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu điện+ đế 7 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
252 Bốc xếp vật liệu phế thải lên xe 10 công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
253 Vận chuyển bằng thủ công vật liệu phế thải 1,9305 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
254 Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 1,9305 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
255 Vận chuyển vật liệu 2 Xe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
256 Xây tường thẳng gạch chỉ. 0,2503 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
257 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0 cm (Vữa xi măng mác 75) 1,8525 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
258 Trát hoàn thiện tường, mép cửa, lanh tô bao gồm nhân công và vật liệu 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
259 Sơn tường vị trí cải tạo không bả (1 nước lót, 2 nước phủ ) 2,99 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
260 Vách kính cường lực khung xương thép mạ kẽm, sơn 3 lớp gia cố. 4,635 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
261 Lắp đặt vách kính cường lực 4,635 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
262 Cửa kính cường lực mở quay. 4,14 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
263 Lắp dặt cửa kính cường lực 4,14 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
264 Phụ kiện kẹp kính trên và dưới, bản lề sàn Adler, khóa sàn, tay nắm inox 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
265 Lắp đặt dây điện 2x2,5 30 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
266 ổ cắm đôi 2 chấu điện + đế 7 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
267 Vận chuyển vật liệu 2 Xe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
268 Phá dỡ 01 bức tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm. 4,1756 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
269 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 15,6 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
270 Phá mở tường làm cửa, loại tường xây gạch. Chiều dày tường ≤ 22cm) 1,6704 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
271 Xây tường thẳng gạch chỉ bịt tường ngăn, cải tạo cửa chính. 0,6039 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
272 Xây tường thẳng gạch chỉ trên lanh tô 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33cm. 0,2272 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
273 Bê tông lanh tô 0,1298 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
274 Cốt thép lanh tô (Đường kính 14mm) 14,2521 100kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
275 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô (Đường kính 6 mm) 4,588 1m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
276 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô 1,84 1m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
277 Trát tường, chiều dày trát 1,0 cm 15,305 1 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
278 Trát xà dầm 1,914 1 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
279 Trát hoàn thiện tường, mép cửa, lanh tô bao gồm nhân công và vật liệu 1 Gói Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
280 Sơn tường vị trí cải tạo không bả (1 nước lót, 2 nước phủ ) 17,22 1 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
281 Vách kính cường lực khung xương thép mạ kẽm, sơn 3 lớp gia cố. 3,96 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
282 Lắp đặt vách kính cường lực 3,96 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
283 Cửa kính cường lực mở quay. 4,14 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
284 Lắp đặt cửa kinh thủy lực 4,14 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
285 Phụ kiện kẹp kính trên và dưới, bản lề sàn Adler, khóa sàn, tay nắm inox 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
286 Bịt các ô thoáng bằng kính 0,72 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
287 Lắp đặt các ô thoáng bằng kính 0,72 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
288 Cửa sổ nhôm kính 1,8 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
289 Lắp đặt cửa kính 1,8 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
290 Lắp đặt chốt cửa 2 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
291 Lắp đặt ổ khóa 2 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
292 Gia công, lắp đặt song cửa sổ bằng sắt (01 bộ) (Bao gồm cả tiền vật liệu và tiền nhân công) 27 kg Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
293 Lắp đặt song sắt cửa sổ 1,8 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
294 Lắp đặt dây điện 2x2,5 25 1m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
295 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu điện + đế 7 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
296 Bốc xếp vật liệu phế thải lên xe 20 công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
297 Vận chuyển bằng thủ công vật liệu phế thải 5,846 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
298 Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 5,846 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
299 Vận chuyển vật liệu 3 Xe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
300 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 14,2 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
301 Phá mở tường làm cửa, loại tường xây gạch. Chiều dày tường ≤ 22cm) 1,1121 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
302 Trát xà dầm 2,068 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
303 Sơn tường vị trí cải tạo không bả (1 nước lót, 2 nước phủ ). 140,362 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
304 Vách kính cường lực khung xương thép mạ kẽm, sơn 3 lớp gia cố. 4,905 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
305 Lắp đặt vách kính cường lực 4,905 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
306 Cửa kính cường lực mở quay. 4,14 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
307 Lắp đặt cửa kính cường lực 4,14 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
308 Phụ kiện kẹp kính trên và dưới, bản lề sàn Adler, khóa sàn, tay nắm inox 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
309 Vách nhôm kính che lối hành lang 4,275 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
310 Lắp đặt vách kính 4,275 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
311 Lắp đặt dây điện 2x2,5 60 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
312 Lắp đặt dây điện 2x0,75 75 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
313 Lắp đặt máng gen SP 28x10 mm - GA28 35 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
314 Lắp đặt bảng điện nhựa 6 Chiếc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
315 Lắp đặt aptomat 1 pha 32A 1 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
316 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu điện + đế 7 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
317 Lắp đặt mặt 1 ổ cắm 1 công tắc + đế 6 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
318 Lắp đặt bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Nhựa 6 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
319 Bốc xếp vật liệu phế thải lên xe 5 công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
320 Vận chuyển bằng thủ công vật liệu phế thải 1,1121 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
321 Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 1,1121 m4 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
322 Vận chuyển vật liệu 2 Xe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
323 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 6,6 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
324 Phá tường làm cửa, loại tường xây gạch. Chiều dày tường ≤ 22cm) 1,4043 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
325 Trát xà dầm 1,936 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
326 Sơn tường vị trí cải tạo không bả (1 nước lót, 2 nước phủ ) 1,94 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
327 Vách kính cường lực khung xương thép mạ kẽm, sơn 3 lớp gia cố. 4,095 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
328 Lắp đặt vách kính cường lực 4,095 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
329 Cửa kính cường lực mở quay. 4,14 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
330 Lắp đặt cửa kính cường lực 4,14 m2 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
331 Phụ kiện kẹp kính trên và dưới, bản lề sàn Adler, khóa sàn, tay nắm inox 2 Bộ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
332 Lắp đặt dây điện 2x2,5 25 m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
333 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu điện + đế 7 Cái Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
334 Bốc xếp vật liệu phế thải lên xe 6 công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
335 Vận chuyển bằng thủ công vật liệu phế thải 1,4043 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
336 Vận chuyển phế thải bằng xe ô tô 1,4043 m3 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
337 Vận chuyển vật liệu 2 Xe Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->