Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 Trường trung học cơ sở: Quốc Oai và Hương Lâm, huyện Đạ Tẻh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220440209-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 Trường trung học cơ sở: Quốc Oai và Hương Lâm, huyện Đạ Tẻh
Số hiệu KHLCNT 20220440169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 11:45:00 đến ngày 2022-04-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,979,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu đang xét; thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục trong 5 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành môi trường, có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đã qua lớp đào tạo được cấp chứng chỉ nghề xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 1kw (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 1,5kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 70kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 2,7kw (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 1,7KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 5KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: ≤ 1,5kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 10T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm: 0,3 hoặc 0,5m3 (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 Trường trung học cơ sở: Quốc Oai và Hương Lâm, huyện Đạ Tẻh
Đầu tư một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 Trường trung học cơ sở: Quốc Oai và Hương Lâm, huyện Đạ Tẻh
18 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh , địa chỉ: TDP4D - TT Đạ Tẻh - huyện Đạ Tẻh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3883 090 – fax: 0263 3883 090. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh, thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Lâm Đồng; + Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Trúc Lâm Đồng; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Hoàng Nguyên Phát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh , địa chỉ: TDP4D - TT Đạ Tẻh - huyện Đạ Tẻh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3883 090 – fax: 0263 3883 090. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3883 090 – fax: 0263 3883 090. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Tẻh - Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3880 348
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263 3822311.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TT Đạ Tẻh– huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 883 090.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng688.000.000Đồng
B PHẦN MÓNG XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT1,957100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT11,138m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D6mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,009tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12mmPhần 2, chương V của E-HSMT1,097tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D16mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,041tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtPhần 2, chương V của E-HSMT0,61100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT29,435m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,151tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D18mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT1,211tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,696100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,078100 m2
12Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT6,247m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT32,957m3 đất nguyên thổ
14Bê tông lót móng bó nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT9,522m3
15Xây bồn hoa, bệ bậc cấp bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT2,275m3
16Xây móng bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT51,828m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,599100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp gen đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,406tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng hộp gen đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,064tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT2,857tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT14,734m3
22Xây móng bó nền sân khấu bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT3,429m3
23Bê tông nền chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT33,845m3
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2, chương V của E-HSMT4,863100 m3
25Đào xúc đất để đắp công trình, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT3,062100 m3 đất nguyên thổ
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT3,062100 m3 đất nguyên thổ
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4)Phần 2, chương V của E-HSMT3,062100 m3 đất nguyên thổ/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*5)Phần 2, chương V của E-HSMT3,062100 m3 đất nguyên thổ/1km
C PHẦN THÂN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,502tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D18mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT1,834tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT1,48100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,186100 m2
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT8,844m3
6Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT1,859m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan canPhần 2, chương V của E-HSMT1,348100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,162tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính D8mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,072tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,091tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,791tấn
12Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT7,238m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT52,209m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 4 lỗ 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT31,656m3
15Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT6,964m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,85100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,485tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT2,836tấn
19Bê tông dầm sàn chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT17,24m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT3,966100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, sàn seno, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,54tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, sàn seno, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,174tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,75tấn
24Bê tông sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT27,072m3
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,143tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,191tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D18mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,258tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,448100 m2
29Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT2,85m3
30Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT19,617m3
31Xây tường hộp gen bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT1,705m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,685100 m2
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,164tấn
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính D16mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,106tấn
35Bê tông dầm mái chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT6,072m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn seno mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,543100 m2
37Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn seno mái, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,199tấn
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn seno mái, đường kính D10mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,701tấn
39Bê tông sàn seno mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT8,777m3
40Gia công cấu kiện sắt thép, dầm máiPhần 2, chương V của E-HSMT5,925tấn
41Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dầm máiPhần 2, chương V của E-HSMT5,925tấn
42Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiPhần 2, chương V của E-HSMT0,505tấn
43Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng máiPhần 2, chương V của E-HSMT0,505tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT138,331m2
D PHẦN CỬA, LAN CAN TAY VỊN INOX, LAN CAN RAM DỐC, TẤM VÁCH NGĂN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtPhần 2, chương V của E-HSMT1,42tấn
2Lắp dựng các loại cửa khung sắtPhần 2, chương V của E-HSMT63,4m2
3Lắp dựng vách kính nhựa lõi thépPhần 2, chương V của E-HSMT2,88m2
4Lắp đặt ổ khóa Việt TiệpPhần 2, chương V của E-HSMT9bộ
5Lắp dựng chốt cửa đi cửa sổPhần 2, chương V của E-HSMT124Cái
6Cắt và lắp kính chiều dày 5mm gắn bằng matit vào cửaPhần 2, chương V của E-HSMT39,302m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT331,735m2
8Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,023100 m
9Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,393100 m
10Gia công cấu kiện sắt thép, lan can ram dốcPhần 2, chương V của E-HSMT0,035tấn
11Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can ram dốc vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT3,834m2
12Sơn lan can ram dốc bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT3,772m2
13Gia công cấu kiện sắt thép lam gió LG kích thước 60x120, lam trang trí kích thước 100x150Phần 2, chương V của E-HSMT0,905tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép lam gió LG kích thước 60x120, lam trang trí kích thước 100x150Phần 2, chương V của E-HSMT0,905tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT76,84m2
16Sản xuất lắp dựng tấm vách ngăn HPLPhần 2, chương V của E-HSMT39,353m2
17Chân Inox 304Phần 2, chương V của E-HSMT27bộ
18Bản lề InoxPhần 2, chương V của E-HSMT18bộ
19Tay nắm cửa InoxPhần 2, chương V của E-HSMT9bộ
E PHẦN MÁI XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépPhần 2, chương V của E-HSMT1,588tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépPhần 2, chương V của E-HSMT1,588tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, ty xà gồPhần 2, chương V của E-HSMT0,123tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp ty xà gồPhần 2, chương V của E-HSMT0,123tấn
5Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mmPhần 2, chương V của E-HSMT4,216100 m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT16,684m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần 2, chương V của E-HSMT1,46100 m
8Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmPhần 2, chương V của E-HSMT64cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,122100 m
10Lắp đặt cầu chắn rácPhần 2, chương V của E-HSMT36cái
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,008tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi đường kính D12mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,049tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,108100 m2
14Bê tông giằng thu hồi chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT0,554m3
15Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT6,981m3
F PHẦN HOÀN THIỆN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT587,238m2
2Trát lan can vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT49,47m2
3Trát tường bồn hoa, tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT39,1m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT778,082m2
5Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT49,074m2
6Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT69,552m2
7Trát trần ngoài vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT114,92m2
8Trát trần sàn trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT73,92m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhần 2, chương V của E-HSMT361,43m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT277,01m2
11Trát trụ, cột, lanh tô, lam ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT238,853m2
12Trát trụ, cột, lanh tô, lam trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT124,78m2
13Đắp gờ nổi tường thu hồiPhần 2, chương V của E-HSMT19,3m2
14Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT1.044,73m
15Kẻ rong chìmPhần 2, chương V của E-HSMT17,22m
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT390,035m2
17Quét nước xi măng 2 nướcPhần 2, chương V của E-HSMT390,035m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngPhần 2, chương V của E-HSMT390,035m2
19Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT275,892m2
20Láng nền, sàn tập không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT292,92m2
21Thảm trải sàn Vinyl sàn tậpPhần 2, chương V của E-HSMT292,92m2
22Lát nền nhà vệ sinh, gạch Granite chống trơn vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT26,24m2
23Ốp gạch tường, trụ, cột, loại Granite tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT47,52m2
24Ốp gạch Granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột trong nhà, tiết diện gạch 120x600Phần 2, chương V của E-HSMT17,436m2
25Ốp gạch Granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột ngoài nhà, tiết diện gạch 120x600Phần 2, chương V của E-HSMT9,744m2
26Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT56,682m2
27Ốp đá chẻ vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT52,024m2
28Miết mạch tường đá, loại lõmPhần 2, chương V của E-HSMT52,024m2
29Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàPhần 2, chương V của E-HSMT760,646m2
30Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàPhần 2, chương V của E-HSMT626,964m2
31Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàPhần 2, chương V của E-HSMT268,252m2
32Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàPhần 2, chương V của E-HSMT679,858m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT1.267,502m2
34Sơn gai tường ngoài nhà 2 nước phủ bằng sơn tạo gaiPhần 2, chương V của E-HSMT39,32m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiPhần 2, chương V của E-HSMT1.028,898m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhần 2, chương V của E-HSMT2,729m2
37Lắp đặt giá treo đồ bằng INOX dài 1mPhần 2, chương V của E-HSMT4cái
38Lắp biểu tượng nam nữ (Bằng chữ Mica)Phần 2, chương V của E-HSMT2bộ
G PHẦN ĐIỆN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Lắp đặt đèn cao áp 150WPhần 2, chương V của E-HSMT6bộ
2Lắp đặt các loại đèn sát trầnPhần 2, chương V của E-HSMT15bộ
3Lắp đặt đèn Led 50WPhần 2, chương V của E-HSMT18bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmPhần 2, chương V của E-HSMT400m
5Lắp đặt hộp phân dâyPhần 2, chương V của E-HSMT8hộp
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Phần 2, chương V của E-HSMT300m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Phần 2, chương V của E-HSMT120m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Phần 2, chương V của E-HSMT200m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Phần 2, chương V của E-HSMT150m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Phần 2, chương V của E-HSMT400m
11Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtPhần 2, chương V của E-HSMT9cái
12Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtPhần 2, chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc, loại 3 hạtPhần 2, chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt quạt điện, loại quạt máy công nghiệpPhần 2, chương V của E-HSMT6cái
15Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiPhần 2, chương V của E-HSMT11cái
16Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpePhần 2, chương V của E-HSMT6cái
17Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpePhần 2, chương V của E-HSMT4cái
18Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpePhần 2, chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loạiPhần 2, chương V của E-HSMT1sứ
20Lắp đặt puli, loại puli sứ kẹp vào tườngPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắmPhần 2, chương V của E-HSMT35hộp
22Lắp đặt đế âm tườngPhần 2, chương V của E-HSMT35hộp
23Lắp đặt nắp đậy CBPhần 2, chương V của E-HSMT11hộp
24Tủ điệnPhần 2, chương V của E-HSMT1trọn gói
H PHẦN NƯỚC XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT0,138100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT1,528m3
3Xây tường hầm tự hoại bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT3,8m3
4Láng đáy hầm tự hoại dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT26,976m2
5Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT0,578m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính D8mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,048tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanPhần 2, chương V của E-HSMT0,018100 m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgPhần 2, chương V của E-HSMT5cấu kiện
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,4100 m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,6100 m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmPhần 2, chương V của E-HSMT1100 m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,4100 m
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmPhần 2, chương V của E-HSMT20cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmPhần 2, chương V của E-HSMT40cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, tê nhựa 34-27 bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmPhần 2, chương V của E-HSMT10cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmPhần 2, chương V của E-HSMT10cái
17Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2, chương V của E-HSMT5bộ
18Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhPhần 2, chương V của E-HSMT5cái
19Lắp đặt chậu tiểu namPhần 2, chương V của E-HSMT3bộ
20Lắp đặt gương soiPhần 2, chương V của E-HSMT6cái
21Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmPhần 2, chương V của E-HSMT4cái
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2, chương V của E-HSMT5cái
23Lắp đặt chậu rửa LavaboPhần 2, chương V của E-HSMT6bộ
24Lắp đặt vòi rửa LavaboPhần 2, chương V của E-HSMT6bộ
25Lắp đặt khóa đồng, đường kính van 34mmPhần 2, chương V của E-HSMT1cái
I PHẦN MÓNG XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT1,957100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT11,138m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D6mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,009tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12mmPhần 2, chương V của E-HSMT1,097tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D16mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,041tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtPhần 2, chương V của E-HSMT0,61100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT29,435m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,151tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D18mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT1,211tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,696100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,078100 m2
12Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT6,247m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT32,957m3 đất nguyên thổ
14Bê tông lót móng bó nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT9,522m3
15Xây bồn hoa, bệ bậc cấp bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT2,275m3
16Xây móng bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT51,828m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,599100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp gen đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,406tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng hộp gen đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,064tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT2,857tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT14,734m3
22Xây móng bó nền sân khấu bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT3,429m3
23Bê tông nền chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT33,845m3
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2, chương V của E-HSMT4,863100 m3
25Đào xúc đất để đắp công trình, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT3,062100 m3 đất nguyên thổ
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT3,062100 m3 đất nguyên thổ
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4)Phần 2, chương V của E-HSMT3,062100 m3 đất nguyên thổ/1km
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(*5)Phần 2, chương V của E-HSMT3,062100 m3 đất nguyên thổ/1km
J PHẦN THÂN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,502tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D18mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT1,834tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT1,48100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,186100 m2
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT8,844m3
6Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT1,859m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan canPhần 2, chương V của E-HSMT1,348100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,162tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính D8mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,072tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,091tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,791tấn
12Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT7,238m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT52,209m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 4 lỗ 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT31,656m3
15Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT6,964m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,85100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,485tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT2,836tấn
19Bê tông dầm sàn chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT17,24m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT3,966100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, sàn seno, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,54tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, sàn seno, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,174tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,75tấn
24Bê tông sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT27,072m3
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,143tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,191tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D18mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,258tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,448100 m2
29Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT2,85m3
30Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT19,617m3
31Xây tường hộp gen bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT1,705m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,685100 m2
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,164tấn
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính D16mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,106tấn
35Bê tông dầm mái chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT6,072m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn seno mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,543100 m2
37Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn seno mái, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,199tấn
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn seno mái, đường kính D10mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,701tấn
39Bê tông sàn seno mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT8,777m3
40Gia công cấu kiện sắt thép, dầm máiPhần 2, chương V của E-HSMT5,925tấn
41Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dầm máiPhần 2, chương V của E-HSMT5,925tấn
42Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiPhần 2, chương V của E-HSMT0,505tấn
43Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng máiPhần 2, chương V của E-HSMT0,505tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT138,331m2
K PHẦN CỬA, LAN CAN TAY VỊN INOX, LAN CAN RAM DỐC, TẤM VÁCH NGĂN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtPhần 2, chương V của E-HSMT1,42tấn
2Lắp dựng các loại cửa khung sắtPhần 2, chương V của E-HSMT63,4m2
3Lắp dựng vách kính nhựa lõi thépPhần 2, chương V của E-HSMT2,88m2
4Lắp đặt ổ khóa Việt TiệpPhần 2, chương V của E-HSMT9bộ
5Lắp dựng chốt cửa đi cửa sổPhần 2, chương V của E-HSMT124Cái
6Cắt và lắp kính chiều dày 5mm gắn bằng matit vào cửaPhần 2, chương V của E-HSMT39,302m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT331,735m2
8Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,023100 m
9Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,393100 m
10Gia công cấu kiện sắt thép, lan can ram dốcPhần 2, chương V của E-HSMT0,035tấn
11Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can ram dốc vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT3,834m2
12Sơn lan can ram dốc bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT3,772m2
13Gia công cấu kiện sắt thép lam gió LG kích thước 60x120, lam trang trí kích thước 100x150Phần 2, chương V của E-HSMT0,905tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép lam gió LG kích thước 60x120, lam trang trí kích thước 100x150Phần 2, chương V của E-HSMT0,905tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT76,84m2
16Sản xuất lắp dựng tấm vách ngăn HPLPhần 2, chương V của E-HSMT39,353m2
17Chân Inox 304Phần 2, chương V của E-HSMT27bộ
18Bản lề InoxPhần 2, chương V của E-HSMT18bộ
19Tay nắm cửa InoxPhần 2, chương V của E-HSMT9bộ
L PHẦN MÁI XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépPhần 2, chương V của E-HSMT1,588tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépPhần 2, chương V của E-HSMT1,588tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, ty xà gồPhần 2, chương V của E-HSMT0,123tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp ty xà gồPhần 2, chương V của E-HSMT0,123tấn
5Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mmPhần 2, chương V của E-HSMT4,216100 m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT16,684m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần 2, chương V của E-HSMT1,46100 m
8Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmPhần 2, chương V của E-HSMT64cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,122100 m
10Lắp đặt cầu chắn rácPhần 2, chương V của E-HSMT36cái
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,008tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi đường kính D12mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,049tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,108100 m2
14Bê tông giằng thu hồi chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT0,554m3
15Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT6,981m3
M PHẦN HOÀN THIỆN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT587,238m2
2Trát lan can vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT49,47m2
3Trát tường bồn hoa, tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT39,1m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT778,082m2
5Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT49,074m2
6Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT69,552m2
7Trát trần ngoài vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT114,92m2
8Trát trần sàn trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT73,92m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhần 2, chương V của E-HSMT361,43m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT277,01m2
11Trát trụ, cột, lanh tô, lam ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT238,853m2
12Trát trụ, cột, lanh tô, lam trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT124,78m2
13Đắp gờ nổi tường thu hồiPhần 2, chương V của E-HSMT19,3m2
14Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT1.044,73m
15Kẻ rong chìmPhần 2, chương V của E-HSMT17,22m
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT390,035m2
17Quét nước xi măng 2 nướcPhần 2, chương V của E-HSMT390,035m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngPhần 2, chương V của E-HSMT390,035m2
19Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT275,892m2
20Láng nền, sàn tập không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT292,92m2
21Thảm trải sàn Vinyl sàn tậpPhần 2, chương V của E-HSMT292,92m2
22Lát nền nhà vệ sinh, gạch Granite chống trơn vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT26,24m2
23Ốp gạch tường, trụ, cột, loại Granite tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT47,52m2
24Ốp gạch Granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột trong nhà, tiết diện gạch 120x600Phần 2, chương V của E-HSMT17,436m2
25Ốp gạch Granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột ngoài nhà, tiết diện gạch 120x600Phần 2, chương V của E-HSMT9,744m2
26Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT56,682m2
27Ốp đá chẻ vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT52,024m2
28Miết mạch tường đá, loại lõmPhần 2, chương V của E-HSMT52,024m2
29Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàPhần 2, chương V của E-HSMT760,646m2
30Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàPhần 2, chương V của E-HSMT626,964m2
31Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàPhần 2, chương V của E-HSMT268,252m2
32Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàPhần 2, chương V của E-HSMT679,858m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT1.267,502m2
34Sơn gai tường ngoài nhà 2 nước phủ bằng sơn tạo gaiPhần 2, chương V của E-HSMT39,32m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiPhần 2, chương V của E-HSMT1.028,898m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhần 2, chương V của E-HSMT2,729m2
37Lắp đặt giá treo đồ bằng INOX dài 1mPhần 2, chương V của E-HSMT4cái
38Lắp biểu tượng nam nữ (Bằng chữ Mica)Phần 2, chương V của E-HSMT2bộ
N PHẦN ĐIỆN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM
1Lắp đặt đèn cao áp 150WPhần 2, chương V của E-HSMT6bộ
2Lắp đặt các loại đèn sát trầnPhần 2, chương V của E-HSMT15bộ
3Lắp đặt đèn Led 50WPhần 2, chương V của E-HSMT18bộ
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmPhần 2, chương V của E-HSMT400m
5Lắp đặt hộp phân dâyPhần 2, chương V của E-HSMT8hộp
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Phần 2, chương V của E-HSMT300m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Phần 2, chương V của E-HSMT120m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Phần 2, chương V của E-HSMT200m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Phần 2, chương V của E-HSMT150m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Phần 2, chương V của E-HSMT400m
11Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtPhần 2, chương V của E-HSMT9cái
12Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtPhần 2, chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc, loại 3 hạtPhần 2, chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt quạt điện, loại quạt máy công nghiệpPhần 2, chương V của E-HSMT6cái
15Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiPhần 2, chương V của E-HSMT11cái
16Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpePhần 2, chương V của E-HSMT6cái
17Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpePhần 2, chương V của E-HSMT4cái
18Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpePhần 2, chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loạiPhần 2, chương V của E-HSMT1sứ
20Lắp đặt puli, loại puli sứ kẹp vào tườngPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắmPhần 2, chương V của E-HSMT35hộp
22Lắp đặt đế âm tườngPhần 2, chương V của E-HSMT35hộp
23Lắp đặt nắp đậy CBPhần 2, chương V của E-HSMT11hộp
24Tủ điệnPhần 2, chương V của E-HSMT1trọn gói
O PHẦN NƯỚC XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT0,138100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT1,528m3
3Xây tường hầm tự hoại bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT3,8m3
4Láng đáy hầm tự hoại dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT26,976m2
5Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT0,578m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính D8mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,048tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanPhần 2, chương V của E-HSMT0,018100 m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgPhần 2, chương V của E-HSMT5cấu kiện
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,4100 m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,6100 m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmPhần 2, chương V của E-HSMT1100 m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,4100 m
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmPhần 2, chương V của E-HSMT20cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmPhần 2, chương V của E-HSMT40cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, tê nhựa 34-27 bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmPhần 2, chương V của E-HSMT10cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmPhần 2, chương V của E-HSMT10cái
17Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2, chương V của E-HSMT5bộ
18Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhPhần 2, chương V của E-HSMT5cái
19Lắp đặt chậu tiểu namPhần 2, chương V của E-HSMT3bộ
20Lắp đặt gương soiPhần 2, chương V của E-HSMT6cái
21Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmPhần 2, chương V của E-HSMT4cái
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2, chương V của E-HSMT5cái
23Lắp đặt chậu rửa LavaboPhần 2, chương V của E-HSMT6bộ
24Lắp đặt vòi rửa LavaboPhần 2, chương V của E-HSMT6bộ
25Lắp đặt khóa đồng, đường kính van 34mmPhần 2, chương V của E-HSMT1cái
P PHẦN MÓNG - XÂY DỰNG THƯ VIỆN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT1,152100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT7,68m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,893tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtPhần 2, chương V của E-HSMT0,373100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT23,282m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,338100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,05tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính D18mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,559tấn
9Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT2,38m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT10,367m3 đất nguyên thổ
11Bê tông lót móng bó nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT2,478m3
12Xây móng bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT19,909m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,621100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,111tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng hộp gen, đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,03tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,147tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,723tấn
18Bê tông đà kiềng, giằng hộp gen, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT5,493m3
19Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT16,384m3
20Bê tông nền ram dốc vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT1,235m3
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2, chương V của E-HSMT1,479100 m3
22Đào xúc đất để đắp cho công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT0,371100 m3 đất nguyên thổ
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT0,372100 m3 đất nguyên thổ
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT0,372100 m3 đất nguyên thổ/1km
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(*5)Phần 2, chương V của E-HSMT0,372100 m3 đất nguyên thổ/1km
Q PHẦN THÂN - MÓNG - XÂY DỰNG THƯ VIỆN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,158tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính D18mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,863tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,71100 m2
4Bê tông cột tầng 1 tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT4,092m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1Phần 2, chương V của E-HSMT0,307100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,05tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ô văng, lam gió tầng 1 đường kính D8mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,048tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam trang trí tầng 1 đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,173tấn
9Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT2,104m3
10Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT12,369m3
11Xây tường tầng 1 bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT8,894m3
12Xây tường hộp gen, bậc cấp cầu thang tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT3,151m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,931100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,168tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,087tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT1,077tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D22mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,37tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,322100 m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngPhần 2, chương V của E-HSMT0,212100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,031tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,075tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,081tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D12, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,122tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,169tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,093tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,791tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,668tấn
28Bê tông xà dầm, giằng tầng 1, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT8,866m3
29Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT13,216m3
30Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT2,117m3
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,153tấn
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính D16mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,652tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,743100 m2
34Bê tông cột tầng 2 tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT4,275m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2Phần 2, chương V của E-HSMT0,499100 m2
36Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,062tấn
37Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lam gió, ô văng tầng 2 đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,047tấn
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can, lam gió, lam trang trí lanh tô liền ô văng tầng 2, đường kính D12mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,285tấn
39Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lan can, lam trang trí tầng 2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT2,478m3
40Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT14,442m3
41Xây tường tầng 2 bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT9,956m3
42Xây tường hộp gen, lan can tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT2,915m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng sàn mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,93100 m2
44Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,191tấn
45Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D14mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,128tấn
46Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D16mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,045tấn
47Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D20mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,479tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT2,401100 m2
49Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,208tấn
50Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,383tấn
51Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,92tấn
52Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,754tấn
53Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,01tấn
54Bê tông xà dầm, giằng mái, sê nô chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT8,801m3
55Bê tông sàn mái, sê nô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT17,957m3
R PHẦN CỬA, LAN CAN, VÁCH NHÔM - XÂY DỰNG THƯ VIỆN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtPhần 2, chương V của E-HSMT1,811tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT66,08m2
3Lắp đặt ổ khóa Việt TiệpPhần 2, chương V của E-HSMT6bộ
4Lắp dựng chốt cửa đi cửa sổPhần 2, chương V của E-HSMT64Cái
5Cắt và lắp kính chiều dày 5mm gắn bằng matit vào cửaPhần 2, chương V của E-HSMT39,87m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT218,01m2
7Lắp đặt thanh Inox bằng phương pháp hàn kích thước 20x40mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,903100 m
8Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,017100 m
9Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,362100 m
10SXLD vách nhômPhần 2, chương V của E-HSMT18,29m2
11Gia công cấu kiện sắt thép, lan canPhần 2, chương V của E-HSMT0,098tấn
12Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT7,938m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT12,766m2
S PHẦN MÁI - XÂY DỰNG THƯ VIỆN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Xây tường thu hồi bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT12,207m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépPhần 2, chương V của E-HSMT0,673tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépPhần 2, chương V của E-HSMT0,673tấn
4Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mmPhần 2, chương V của E-HSMT2,292100 m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT3,802m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,936100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmPhần 2, chương V của E-HSMT24cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,036100 m
9Lắp đặt cầu chắn rácPhần 2, chương V của E-HSMT12cái
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái và giằng tường thu hồi mái đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,023tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái và giằng tường thu hồi mái đường kính D12mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,116tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn diềm mái và giằng tường thu hồi mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,105100 m2
13Bê tông diềm mái, giằng tường thu hồi, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT1,26m3
T PHẦN HOÀN THIỆN - XÂY DỰNG THƯ VIỆN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT200,645m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT295,847m2
3Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT78,05m2
4Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT321,978m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam trang trí, giằng lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT161,208m2
6Trát trụ và hộp gen, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT192,04m2
7Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT671,09m
8Bả bằng bột bả vào các kết cấu ngoài nhàPhần 2, chương V của E-HSMT553,893m2
9Bả bằng bột bả vào các kết cấu trong nhàPhần 2, chương V của E-HSMT695,875m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT553,893m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT695,875m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT92,733m2
13Quét nước xi măng 2 nướcPhần 2, chương V của E-HSMT92,733m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngPhần 2, chương V của E-HSMT92,733m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT322,28m2
16Ốp gạch Granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 120x600Phần 2, chương V của E-HSMT15,048m2
17Lát gạch Granite bậc tam cấp gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT15,285m2
18Lát gạch Granite bậc cầu thang gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT19,32m2
19Trát tường chân móng bó nền, bồn hoa, tường chắn bậc cấp, ram dốc, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT40,385m2
20Ốp đá rối vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT34,325m2
21Miết mạch tường đá, loại lõmPhần 2, chương V của E-HSMT34,325m2
U PHẦN ĐIỆN - XÂY DỰNG THƯ VIỆN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x20wPhần 2, chương V của E-HSMT22bộ
2Lắp đặt đèn ốp trầnPhần 2, chương V của E-HSMT11bộ
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mmPhần 2, chương V của E-HSMT400m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm2Phần 2, chương V của E-HSMT400m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2.5mm2Phần 2, chương V của E-HSMT500m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4.0mm2Phần 2, chương V của E-HSMT50m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10.0mm2Phần 2, chương V của E-HSMT100m
8Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtPhần 2, chương V của E-HSMT13cái
9Lắp đặt công tắc đảo cầu thangPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt quạt trần panasonic F-60MZ2 ty 50cmPhần 2, chương V của E-HSMT16bộ
11Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiPhần 2, chương V của E-HSMT23cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dâyPhần 2, chương V của E-HSMT4hộp
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpePhần 2, chương V của E-HSMT3cái
14Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpePhần 2, chương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpePhần 2, chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loạiPhần 2, chương V của E-HSMT1sứ
17Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắmPhần 2, chương V của E-HSMT29cái
19Lắp đặt mặt bảo vệ công tắc, ổ cắmPhần 2, chương V của E-HSMT29cái
20Lắp đặt đế âm tường automat 20APhần 2, chương V của E-HSMT3hộp
21Lắp đặt mặt bảo vệ automat 20APhần 2, chương V của E-HSMT3cái
22Tủ điệnPhần 2, chương V của E-HSMT2trọn gói
V PHẦN CẦU THANG SẮT THOÁT HIỂM - XÂY DỰNG THƯ VIỆN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT0,012100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT0,122m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,01tấn
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT0,244m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,002tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,016tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,016100 m2
8Bê tông cổ cột cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT0,068m3
9Đào đất móng bậc cấp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT0,246m3 đất nguyên thổ
10Bê tông lót móng bậc cấp chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT0,082m3
11Xây móng bậc cấp bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT0,376m3
12Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT1,576m2
13Gia công cấu kiện sắt thép, cầu thang sắtPhần 2, chương V của E-HSMT1,09tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép, cầu thang sắtPhần 2, chương V của E-HSMT1,09tấn
15Gia công cấu kiện sắt thép, lan canPhần 2, chương V của E-HSMT0,129tấn
16Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT9,954m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT38,665m2
18Bulon D12Phần 2, chương V của E-HSMT88cái
W PHẦN MÓNG - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT1,464100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT9,76m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12mmPhần 2, chương V của E-HSMT1,141tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtPhần 2, chương V của E-HSMT0,474100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT29,728m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,063tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính D18mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,716tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,428100 m2
9Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT3,01m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT12,924m3 đất nguyên thổ
11Bê tông lót móng bó nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT4,625m3
12Xây móng bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT28,307m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,912100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp gen đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,158tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp gen đường kính D12 mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,037tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D14 mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,196tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D16 mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,983tấn
18Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT8,166m3
19Bê tông lót móng nền nhà chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT27,372m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2, chương V của E-HSMT1,838100 m3
21Đào xúc đất để đắp cho công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT0,429100 m3 đất nguyên thổ
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT0,428100 m3 đất nguyên thổ
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4)Phần 2, chương V của E-HSMT0,428100 m3 đất nguyên thổ/1km
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*5)Phần 2, chương V của E-HSMT0,428100 m3 đất nguyên thổ/1km
X PHẦN THÂN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,207tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính D18mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT1,074tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,855100 m2
4Bê tông cột tầng 1 tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT4,92m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1Phần 2, chương V của E-HSMT0,525100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,071tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính D8mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,056tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,05tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,224tấn
10Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT2,74m3
11Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT17,568m3
12Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT12,577m3
13Xây tường hộp gen, bậc cầu thang tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT6,045m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,536100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,277tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,162tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT1,503tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D22mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,789tấn
19Bê tông xà dầm, giằng tầng 1, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT13,81m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT2,269100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,166tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,313tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,134tấn
24Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT22,69m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngPhần 2, chương V của E-HSMT0,195100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,031tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,087tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,079tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,109tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,169tấn
31Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT3,011m3
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,207tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính D16mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,803tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,95100 m2
35Bê tông cột tầng 2 tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT5,472m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2Phần 2, chương V của E-HSMT0,776100 m2
37Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,088tấn
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lam gió, ô văng tầng 2 đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,056tấn
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lam trang trí tầng 2 đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,073tấn
40Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can, lam gió, lam trang trí lanh tô liền ô văng tầng 2, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,371tấn
41Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí, lan can tầng 2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT3,624m3
42Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT19,208m3
43Xây tường tầng 2 bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT14,04m3
44Xây tường hộp gen, lan can tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT6,549m3
45Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT6,72m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,314100 m2
47Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,287tấn
48Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D14mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,189tấn
49Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D16mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,543tấn
50Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D20mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,682tấn
51Bê tông xà dầm, giằng mái, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT13,206m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT3,657100 m2
53Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,322tấn
54Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,431tấn
55Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT1,699tấn
56Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,01tấn
57Bê tông sàn mái, sê nô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT26,695m3
Y PHẦN CỬA, LAN CAN- XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtPhần 2, chương V của E-HSMT2,402tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT94,72m2
3Lắp đặt ổ khóa Việt TiệpPhần 2, chương V của E-HSMT8bộ
4Lắp dựng chốt cửa đi cửa sổPhần 2, chương V của E-HSMT112Cái
5Cắt và lắp kính chiều dày 5mm gắn bằng matit vào cửaPhần 2, chương V của E-HSMT57,641m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT250,85m2
7Lắp đặt thanh hộp inox bằng phương pháp hàn kích thước 20x40mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,887100 m
8Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,019100 m
9Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,408100 m
10Gia công cấu kiện sắt thép, lan canPhần 2, chương V của E-HSMT0,154tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT21,489m2
12Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT12,54m2
Z PHẦN MÁI - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Xây tường thu hồi bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT16,744m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépPhần 2, chương V của E-HSMT1,128tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépPhần 2, chương V của E-HSMT1,128tấn
4Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mmPhần 2, chương V của E-HSMT3,596100 m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT7,603m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần 2, chương V của E-HSMT1,35100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmPhần 2, chương V của E-HSMT72cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,048100 m
9Lắp đặt cầu chắn rácPhần 2, chương V của E-HSMT18cái
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,031tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính D12mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,154tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn diềm mái, giằng tường thu hồi loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,174100 m2
13Bê tông diềm mái, giằng tường thu hồi, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT1,736m3
AA PHẦN HOÀN THIỆN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT261,51m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT539,48m2
3Trát xà dầm, giằng lanh tô vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT187,296m2
4Trát trần sàn tầng trệt vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT246,657m2
5Trát trần sàn tầng 1 vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT247,91m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT194,922m2
7Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT39,82m2
8Trát trụ, cột, hộp gen ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT201,24m2
9Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT579,65m
10Kẻ roon chìmPhần 2, chương V của E-HSMT165,6m
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT102,06m2
12Quét nước xi măng 2 nướcPhần 2, chương V của E-HSMT102,06m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngPhần 2, chương V của E-HSMT102,06m2
14Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT546,94m2
15Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite tiết diện gạch 120x600Phần 2, chương V của E-HSMT26,544m2
16Lát bậc tam cấp gạch Granite vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT17,01m2
17Lát bậc cầu thang gạch Granite vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT17,82m2
18Trát móng bó nền, chân hộp gen, tường chắn bậc cấp, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT35,775m2
19Ốp đá chẻ(đá rối) vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT35,775m2
20Miết mạch tường đá, loại lõmPhần 2, chương V của E-HSMT35,775m2
21Cung cấp, lắp đặt bảng viết chống lóa kích thước 3600x1200mm, loại có kẻ ô lyPhần 2, chương V của E-HSMT4bộ
22Cắt gắn chữ Dạy tốt học tốt bằng mi caPhần 2, chương V của E-HSMT4bộ
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàPhần 2, chương V của E-HSMT539,48m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàPhần 2, chương V của E-HSMT456,432m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàPhần 2, chương V của E-HSMT721,683m2
26Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, trụ ngoài nhàPhần 2, chương V của E-HSMT201,24m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT657,672m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT1.261,163m2
29Khung lỗ thăm trần bằng thạch caoPhần 2, chương V của E-HSMT1bộ
AB PHẦN ĐIỆN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Lắp đặt đèn tuýt Led đôi 2X20WPhần 2, chương V của E-HSMT32bộ
2Lắp đặt đèn ốp trầnPhần 2, chương V của E-HSMT15bộ
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mmPhần 2, chương V của E-HSMT700m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Phần 2, chương V của E-HSMT600m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Phần 2, chương V của E-HSMT850m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Phần 2, chương V của E-HSMT100m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Phần 2, chương V của E-HSMT50m
8Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtPhần 2, chương V của E-HSMT18cái
9Lắp đặt công tắc, loại công tắc đảo cầu thangPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt quạt trần panasonic F-60MZ2 ty 50cmPhần 2, chương V của E-HSMT24bộ
11Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiPhần 2, chương V của E-HSMT34cái
12Lắp đặt hộp phân dâyPhần 2, chương V của E-HSMT4hộp
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpePhần 2, chương V của E-HSMT4cái
14Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpePhần 2, chương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpePhần 2, chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loạiPhần 2, chương V của E-HSMT1sứ
17Lắp đặt puli, loại puli sứ kẹp vào tườngPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắmPhần 2, chương V của E-HSMT52cái
19Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắmPhần 2, chương V của E-HSMT52cái
20Lắp đặt đế âm tường automat 20APhần 2, chương V của E-HSMT4hộp
21Lắp đặt mặt bảo vệ automat 20APhần 2, chương V của E-HSMT4hộp
22Tủ điện tầngPhần 2, chương V của E-HSMT2bộ
AC PHẦN CẦU THANG SẮT THOÁT HIỂM - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT0,012100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT0,122m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,01tấn
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT0,244m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,002tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,016tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,016100 m2
8Bê tông cổ cột cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT0,068m3
9Đào đất móng bậc cấp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT0,246m3 đất nguyên thổ
10Bê tông lót móng bậc cấp chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT0,082m3
11Xây móng bậc cấp bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT0,376m3
12Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT1,576m2
13Gia công cấu kiện sắt thép, cầu thang sắtPhần 2, chương V của E-HSMT1,09tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép, cầu thang sắtPhần 2, chương V của E-HSMT1,09tấn
15Gia công cấu kiện sắt thép, lan canPhần 2, chương V của E-HSMT0,129tấn
16Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT9,954m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT38,665m2
18Bulon D12Phần 2, chương V của E-HSMT88cái
AD PHẦN XÂY DỰNG HÀNG RÀO SONG SẮT TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Đào móng hàng rào song sắt bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT0,133100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT1,332m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtPhần 2, chương V của E-HSMT0,096100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,083tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT1,92m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m cho hàng rào song sắtPhần 2, chương V của E-HSMT0,329100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,037tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,116tấn
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT1,643m3
10Đào đất móng băng vị trí hàng rào song sắt bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT8,168m3 đất nguyên thổ
11Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT1,562m3
12Xây móng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT3,461m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng BTCT KT 200x200 hàng rào song sắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,207100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng BTCT KT 200x200, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,044tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng BTCT KT 200x200, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,281tấn
16Bê tông xà dầm, giằng BTCT KT 200x200 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT2,084m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Phần 2, chương V của E-HSMT0,132100 m3
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,022tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,153tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường 300x100 hàng rào song sắt loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,27100 m2
21Bê tông giằng tường 300x100 hàng rào song sắt, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT1,589m3
22Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm hàng rào song sắt, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT5,623m3
23Xây tường ốp trụ bằng gạch bê tông 8x8x18cm hàng rào song sắt, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT0,685m3
24Trát tường ngoài hàng rào song sắt, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT62,496m2
25Trát trụ, cột hàng rào song sắt, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT25,24m2
26Trát giằng 300x100 hàng rào song sắt vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT31,786m2
27Trát giằng móng 200x200 hàng rào song sắt XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT8,813m2
28Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầmPhần 2, chương V của E-HSMT57,026m2
29Sơn tường hàng rào ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT57,026m2
30Sơn gai trụ hàng rào song sắt, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT3,528m2
31Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT94,8m
32Đắp đầu trụ, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT2,496m2
33Ốp đá rối chân tường hàng rào song sắt vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT71,206m2
34Miết mạch tường đá, loại lõmPhần 2, chương V của E-HSMT61,836m2
35Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtPhần 2, chương V của E-HSMT0,721tấn
36Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtPhần 2, chương V của E-HSMT54,505m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT80,135m2
38Lắp đặt mũ chụp hàng rào (Bao gồm VL+NC)Phần 2, chương V của E-HSMT307cái
AE PHẦN XÂY DỰNG CỔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT0,103100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT0,588m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtPhần 2, chương V của E-HSMT0,039100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,038tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT1,08m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,15100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,031tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,131tấn
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT1,442m3
10Xây tường ốp trụ bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT5,656m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,071100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,017tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,015tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,104tấn
15Bê tông xà dầm, giằng cổng chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT0,596m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,272100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,083tấn
18Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT2,07m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT0,81m2
20Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT3,24m2
21Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT22,72m2
22Quét nước xi măng 2 nước mái sàn cổngPhần 2, chương V của E-HSMT16,66m2
23Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT31,08m
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào dầm, trầnPhần 2, chương V của E-HSMT28,202m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT28,202m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt bằng InoxPhần 2, chương V của E-HSMT32,505m2
27Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT0,302m3
28Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépPhần 2, chương V của E-HSMT0,058tấn
29Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépPhần 2, chương V của E-HSMT0,058tấn
30Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt bảng tênPhần 2, chương V của E-HSMT0,06tấn
31Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung sắt bảng tênPhần 2, chương V của E-HSMT0,06m2
32Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75Phần 2, chương V của E-HSMT0,192100 m2
33Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtPhần 2, chương V của E-HSMT0,481tấn
34Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắtPhần 2, chương V của E-HSMT22,44m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT59,358m2
36Sản xuất, lắp đặt mũ chụp cổng chính (Bao gồm VL+NC)Phần 2, chương V của E-HSMT70cái
37Bánh xe cổng D100Phần 2, chương V của E-HSMT8cái
38Ổ khóa cổngPhần 2, chương V của E-HSMT3bộ
39Chốt đứng cổngPhần 2, chương V của E-HSMT1bộ
40Đào đất móng ray cổng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT0,48m3 đất nguyên thổ
41Bê tông ray cổng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT0,48m3
42Sản xuất, lắp đặt bảng tên trườngPhần 2, chương V của E-HSMT1bộ
AF PHẦN PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Phá dỡ cột, trụPhần 2, chương V của E-HSMT6,523m3
2Bốc xếp phế thải các loạiPhần 2, chương V của E-HSMT6,523m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấnPhần 2, chương V của E-HSMT6,523m3
AG XÂY DỰNG HÀNG RÀO SONG SẮT TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT0,226100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT2,214m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtPhần 2, chương V của E-HSMT0,16100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,139tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT3,2m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,559100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,061tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,197tấn
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT2,795m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT13,119m3 đất nguyên thổ
11Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT2,537m3
12Xây móng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT7,395m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng móng BTCT KT 200x200, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,33100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng BTCT KT 200x200, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,07tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng BTCT KT 200x200, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,446tấn
16Bê tông xà dầm, giằng BTCT KT 200x200, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT3,315m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Phần 2, chương V của E-HSMT0,217100 m3
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường KT 300x100 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,035tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường KT 300X100 đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,244tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tường KT 300X100 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,423100 m2
21Bê tông xà dầm, giằng tường KT 300X100, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT2,537m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT8,973m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT1,104m3
24Trát tường ngoài hàng rào song sắt, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT101,94m2
25Trát trụ, cột hàng rào song sắt, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT41,4m2
26Trát giằng 300x100 hàng rào song sắt vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT51,09m2
27Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầmPhần 2, chương V của E-HSMT92,49m2
28Sơn tường hàng rào ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT92,49m2
29Sơn gai trụ hàng rào song sắt ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT5,88m2
30Trát tường hàng rào song sắt, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT13,54m2
31Trát trụ, cột hàng rào song sắt, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT1,53m2
32Trát giằng móng 200x200 vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT10,832m2
33Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT210md
34Đắp đầu trụ vữa XM Mác 100 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT4,16m2
35Ốp đá rối chân tường vữa XM Mác 75Phần 2, chương V của E-HSMT133,377m2
36Miết mạch tường đá, loại lõmPhần 2, chương V của E-HSMT133,377m2
37Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắtPhần 2, chương V của E-HSMT1,153tấn
38Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtPhần 2, chương V của E-HSMT89,958m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT127,883m2
40Lắp đặt mũ chụp hàng rào (Bao gồm VL+NC)Phần 2, chương V của E-HSMT502cái
AH XÂY DỰNG CỔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT0,099100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT0,588m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtPhần 2, chương V của E-HSMT0,036100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,038tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT1,08m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,15100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,031tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,131tấn
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT1,442m3
10Xây tường ốp trụ bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT5,656m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,071100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,017tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,015tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6mPhần 2, chương V của E-HSMT0,103tấn
15Bê tông xà dầm, giằng cổng chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT0,596m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,272100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,083tấn
18Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT2,07m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT0,81m2
20Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT3,24m2
21Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT22,72m2
22Quét nước xi măng 2 nước mái sàn cổngPhần 2, chương V của E-HSMT16,66m2
23Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT31,08m
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào dầm, trầnPhần 2, chương V của E-HSMT28,202m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT28,202m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt bằng InoxPhần 2, chương V của E-HSMT32,505m2
27Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT0,302m3
28Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépPhần 2, chương V của E-HSMT0,058tấn
29Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépPhần 2, chương V của E-HSMT0,058tấn
30Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt bảng tênPhần 2, chương V của E-HSMT0,06tấn
31Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung sắt bảng tênPhần 2, chương V của E-HSMT0,06m2
32Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75Phần 2, chương V của E-HSMT0,192100 m2
33Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắtPhần 2, chương V của E-HSMT0,366tấn
34Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắtPhần 2, chương V của E-HSMT14,52m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT53,821m2
36Sản xuất, lắp đặt mũ chụp cổng chính (Bao gồm VL+NC)Phần 2, chương V của E-HSMT47cái
37Bánh xe cổng D100Phần 2, chương V của E-HSMT4cái
38Ổ khóa cổngPhần 2, chương V của E-HSMT2bộ
39Chốt đứng cổngPhần 2, chương V của E-HSMT1bộ
40Đào đất móng ray cổng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT0,44m3 đất nguyên thổ
41Bê tông ray cổng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT0,44m3
42Sản xuất, lắp đặt bảng tên trườngPhần 2, chương V của E-HSMT1bộ
AI PHẦN PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM
1Phá dỡ cột, trụPhần 2, chương V của E-HSMT5,259m3
2Phá dỡ tường móng xây gạch hàng rào khung lưới B40, hàng rào song sắt, chiều dày tường ≤ 22cmPhần 2, chương V của E-HSMT5,171m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép hàng rào khung lưới B40, hàng rào song sắtPhần 2, chương V của E-HSMT1,723m3
4Bốc xếp phế thải các loạiPhần 2, chương V của E-HSMT12,153m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấnPhần 2, chương V của E-HSMT12,153m3
AJ PHẦN NỀN SÂN KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2(Nền loại 1)Phần 2, chương V của E-HSMT13,3m3
2Lát gạch nền Terazoo kích thước 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40(Nền loại 1)Phần 2, chương V của E-HSMT133m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT81m2
4Lát gạch nền Terazoo kích thước 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40(Nền loại 2)Phần 2, chương V của E-HSMT81m2
AK PHẦN SÂN CỔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT13,6m3
AL PHẦN SÂN CỔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM
1Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT26,88m3
2Lát gạch nền Terazoo kích thước 300x300x30 vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT268,8m2
AM CHỐNG MỐI NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG THCS QUỐC OAI
1Hào chống mối bên ngoài công trình( Vận dụng định mức AF.11111)Phần 2, chương V của E-HSMT3,504m3
2Xử lý mối trên tường ngoài nhà(Vận dụng định mức AK.21122)Phần 2, chương V của E-HSMT52,92m2
3Xử lý mối trên tường trong nhà(Vận dụng định mức AK.21212)Phần 2, chương V của E-HSMT179,69m2
AN CHỐNG MỐI NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG THCS HƯƠNG LÂM
1Hào chống mối bên ngoài công trình( Vận dụng định mức AF.11111)Phần 2, chương V của E-HSMT3,504m3
2Xử lý mối trên tường ngoài nhà(Vận dụng định mức AK.21122)Phần 2, chương V của E-HSMT52,92m2
3Xử lý mối trên tường trong nhà(Vận dụng định mức AK.21212)Phần 2, chương V của E-HSMT179,69m2
AO CHỐNG MỐI THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS QUỐC OAI
1Hào chống mối bên ngoài công trình( Vận dụng định mức AF.11111)Phần 2, chương V của E-HSMT4,176m3
2Xử lý mối trên tường ngoài nhà(Vận dụng định mức AK.21122)Phần 2, chương V của E-HSMT63,72m2
3Xử lý mối trên tường trong nhà(Vận dụng định mức AK.21212)Phần 2, chương V của E-HSMT79,56m2
AP CHỐNG MỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG THCS QUỐC OAI
1Hào chống mối bên ngoài công trình( Vận dụng định mức AF.11111)Phần 2, chương V của E-HSMT6,168m3
2Xử lý mối trên tường ngoài nhà(Vận dụng định mức AK.21122)Phần 2, chương V của E-HSMT86,4m2
3Xử lý mối trên tường trong nhà(Vận dụng định mức AK.21212)Phần 2, chương V của E-HSMT94,01m2
AQ PHẦN PCCC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM
1Lắp đặt trụ lấy nước cứu hoả, đường kính 100mmPhần 2, chương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống D100mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,2100 m
3Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính D100mmPhần 2, chương V của E-HSMT6cái
4Lắp đặt bu thép đường kính D100mmPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt bu gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính D100mmPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
6Khớp nối mềm nối mặt bích, đường kính D100mmPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
7Phụ kiện hệ thống báo cháy, cấp nước chữa cháy và lắp bơmPhần 2, chương V của E-HSMT1Trọn gói
8Van phao đồng D27Phần 2, chương V của E-HSMT1cái
9Van khóa D27Phần 2, chương V của E-HSMT1cái
10Lúp bê lọc rác máy bơmPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
11Tủ điện điều khiển bơmPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x6,0mm2Phần 2, chương V của E-HSMT20m
13Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngPhần 2, chương V của E-HSMT4cái
15Công tắc áp lựcPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
16Cảm biến mực nướcPhần 2, chương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN15Phần 2, chương V của E-HSMT2cái
18Hộp lăng vòi ngoài trờiPhần 2, chương V của E-HSMT1hộp
19Cuộn vòi chữa cháy DN65Phần 2, chương V của E-HSMT4cuộn
20Đầu khớp nối D65Phần 2, chương V của E-HSMT4cái
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmPhần 2, chương V của E-HSMT10cái
22Lắp đặt Y lọc D100Phần 2, chương V của E-HSMT1cái
23Bulon+con tán M16-60Phần 2, chương V của E-HSMT40con
24Lắp đặt van bướm D100Phần 2, chương V của E-HSMT2cái
25Lắp đặt van bi D21Phần 2, chương V của E-HSMT2cái
26Giảm chấn D100mmPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
27Băng keo nonPhần 2, chương V của E-HSMT50cuộn
28Que hàn kim tínPhần 2, chương V của E-HSMT5kg
29Sơn bạch tuyếtPhần 2, chương V của E-HSMT10kg
30Bình chữa cháy bột (MFZ8)Phần 2, chương V của E-HSMT6bình
31Bình chữa cháy CO2(MT5)Phần 2, chương V của E-HSMT6bình
32Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCPhần 2, chương V của E-HSMT1bộ
33Hộp đựng bình chữa cháyPhần 2, chương V của E-HSMT6hộp
34Lắp đặt đèn EMRERPhần 2, chương V của E-HSMT4bộ
35Lắp đặt đèn EXITPhần 2, chương V của E-HSMT5bộ
36Đầu báo khóiPhần 2, chương V của E-HSMT25bộ
37Loa báo cháyPhần 2, chương V của E-HSMT2bộ
38Nút nhấn khẩnPhần 2, chương V của E-HSMT2bộ
39Trung tâm báo cháy 4 zonePhần 2, chương V của E-HSMT1bộ
40Cáp báo cháy CU/FR(2x0.75)mm2Phần 2, chương V của E-HSMT300m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmPhần 2, chương V của E-HSMT3100 m
42Máy bơm chữa cháy bằng DIESEL Q=54M3/H, H=60MPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
AR PHẦN CHỐNG SÉT TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM
1Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m+bộ chân đế+ cáp treoPhần 2, chương V của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt kim thu sét NLP bán kính bảo vệ 105mPhần 2, chương V của E-HSMT1kim
3Dây thu sét, cáp đồng bọc 70mm2Phần 2, chương V của E-HSMT40m
4Dây nối đất, cấp đồng trần 70mm2Phần 2, chương V của E-HSMT20m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtPhần 2, chương V của E-HSMT20m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhàPhần 2, chương V của E-HSMT40m
7Đóng cọc đồng tiếp địa phi 20mmx2,4mPhần 2, chương V của E-HSMT6cọc
8Kẹp cọc tiếp địa(COLLER)Phần 2, chương V của E-HSMT6cái
9Kẹp nốiPhần 2, chương V của E-HSMT6cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,3100 m
11Lắp đặt hộp nối kiểm tra chống sétPhần 2, chương V của E-HSMT1hộp
12Giá đỡ dây thu sétPhần 2, chương V của E-HSMT13cái
13Cô dê kẹp ống PVC D27Phần 2, chương V của E-HSMT14cái
14Phụ kiện hệ thống chống sétPhần 2, chương V của E-HSMT1Trọn gói
AS PHẦN PCCC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Lắp đặt trụ lấy nước cứu hoả, đường kính 100mmPhần 2, chương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống D100mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,42100 m
3Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính D100mmPhần 2, chương V của E-HSMT6cái
4Lắp đặt bu thép đường kính D100mmPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt bu gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính D100mmPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
6Khớp nối mềm nối mặt bích, đường kính D100mmPhần 2, chương V của E-HSMT4cái
7Phụ kiện hệ thống báo cháy, cấp nước chữa cháy và lắp bơmPhần 2, chương V của E-HSMT1Trọn gói
8Van phao đồng D27Phần 2, chương V của E-HSMT1cái
9Van khóa D27Phần 2, chương V của E-HSMT1cái
10Lúp bê lọc rác máy bơmPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
11Tủ điện điều khiển bơmPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x6,0mm2Phần 2, chương V của E-HSMT20m
13Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngPhần 2, chương V của E-HSMT4cái
15Công tắc áp lựcPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
16Cảm biến mực nướcPhần 2, chương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN15Phần 2, chương V của E-HSMT2cái
18Hộp lăng vòi ngoài trờiPhần 2, chương V của E-HSMT1hộp
19Cuộn vòi chữa cháy DN65Phần 2, chương V của E-HSMT4cuộn
20Đầu khớp nối D65Phần 2, chương V của E-HSMT4cái
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmPhần 2, chương V của E-HSMT10cái
22Lắp đặt Y lọc D100Phần 2, chương V của E-HSMT1cái
23Bulon+con tán M16-60Phần 2, chương V của E-HSMT40con
24Lắp đặt van bướm D100Phần 2, chương V của E-HSMT2cái
25Lắp đặt van bi D21Phần 2, chương V của E-HSMT2cái
26Giảm chấn D100mmPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
27Băng keo nonPhần 2, chương V của E-HSMT50cuộn
28Que hàn kim tínPhần 2, chương V của E-HSMT5kg
29Sơn bạch tuyếtPhần 2, chương V của E-HSMT10kg
30Bình chữa cháy bột (MFZ8)Phần 2, chương V của E-HSMT15bình
31Bình chữa cháy CO2(MT5)Phần 2, chương V của E-HSMT15bình
32Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCPhần 2, chương V của E-HSMT5bộ
33Hộp đựng bình chữa cháyPhần 2, chương V của E-HSMT15hộp
34Lắp đặt đèn EMRERPhần 2, chương V của E-HSMT12bộ
35Lắp đặt đèn EXITPhần 2, chương V của E-HSMT11bộ
36Đầu báo khóiPhần 2, chương V của E-HSMT64bộ
37Loa báo cháyPhần 2, chương V của E-HSMT8bộ
38Nút nhấn khẩnPhần 2, chương V của E-HSMT8bộ
39Trung tâm báo cháy 8 zonePhần 2, chương V của E-HSMT1bộ
40Cáp báo cháy CU/FR(2x0.75)mm2Phần 2, chương V của E-HSMT600m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmPhần 2, chương V của E-HSMT6100 m
42Máy bơm chữa cháy bằng DIESEL Q=54M3/H, H=60MPhần 2, chương V của E-HSMT2cái
AT PHẦN CHỐNG SÉT TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI
1Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m+bộ chân đế+ cáp treoPhần 2, chương V của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt kim thu sét NLP bán kính bảo vệ 105mPhần 2, chương V của E-HSMT1kim
3Dây thu sét, cáp đồng bọc 70mm2Phần 2, chương V của E-HSMT40m
4Dây nối đất, cấp đồng trần 70mm2Phần 2, chương V của E-HSMT20m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtPhần 2, chương V của E-HSMT20m
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhàPhần 2, chương V của E-HSMT40m
7Đóng cọc đồng tiếp địa phi 20mmx2,4mPhần 2, chương V của E-HSMT6cọc
8Kẹp cọc tiếp địa(COLLER)Phần 2, chương V của E-HSMT6cái
9Kẹp nốiPhần 2, chương V của E-HSMT6cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,3100 m
11Lắp đặt hộp nối kiểm tra chống sétPhần 2, chương V của E-HSMT1hộp
12Giá đỡ dây thu sétPhần 2, chương V của E-HSMT13cái
13Cô dê kẹp ống PVC D27Phần 2, chương V của E-HSMT14cái
14Phụ kiện hệ thống chống sétPhần 2, chương V của E-HSMT1Trọn gói
AU BỂ NƯỚC NGẦM(02 CẤU KIỆN)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIPhần 2, chương V của E-HSMT3,089100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Phần 2, chương V của E-HSMT11,232m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT3,545100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép D6 mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,034tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép D8 mmPhần 2, chương V của E-HSMT1,822tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép D10mmPhần 2, chương V của E-HSMT3,822tấn
7Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT15,9m3
8Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT26,598m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mPhần 2, chương V của E-HSMT0,844100 m2
10Bê tông sàn bể nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Phần 2, chương V của E-HSMT10,302m3
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT284,471m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngPhần 2, chương V của E-HSMT284,471m2
13Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sổ trời bằng inox, cầu thangPhần 2, chương V của E-HSMT56,34m
14Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sổ trời bằng inoxPhần 2, chương V của E-HSMT2,56m2
15Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung inoxPhần 2, chương V của E-HSMT2,56m2
AV NHÀ BAO CHE MÁY BƠM (02 CẤU KIỆN)
1Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT2,858m3
2Xây tường gạch thông gió vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT1,44m2
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépPhần 2, chương V của E-HSMT0,028tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépPhần 2, chương V của E-HSMT0,028tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2, chương V của E-HSMT3,024m2
6Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0.4mmPhần 2, chương V của E-HSMT0,146100 m2
7SXLD cửaPhần 2, chương V của E-HSMT6,48m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT20m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Phần 2, chương V của E-HSMT17,72m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàPhần 2, chương V của E-HSMT20m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhàPhần 2, chương V của E-HSMT17,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu đang xét; thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục trong 5 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư...)53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công công trình 2 trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)33
3 Phụ trách quản lý chất lượng 1 trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng33
4 kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành môi trường, có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ22
5 Công nhân 15 Đã qua lớp đào tạo được cấp chứng chỉ nghề xây dựng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đặc điểm: 1kw (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)4
2 Đầm dùi Đặc điểm: 1,5kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
3 Đầm cóc Đặc điểm: 70kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)4
4 Máy mài Đặc điểm: 2,7kw (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
5 Máy cắt gạch, đá Đặc điểm: 1,7KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)4
6 Máy cắt uốn thép Đặc điểm: 5KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
7 Máy hàn Đặc điểm: 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)4
8 Máy trộn bê tông Đặc điểm: 250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)4
9 Khoan cầm tay Đặc điểm: ≤ 1,5kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
10 Ô tô tự đổ Đặc điểm: 10T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực)2
11 Máy vận thăng (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)2
12 Máy đào Đặc điểm: 0,3 hoặc 0,5m3 (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->