Gói thầu: Thuê lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thuê lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220421423 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 11:43:00 đến ngày 2022-04-25 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 346,637,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là346.637.670(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.991.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp dịch vụ lấy mẫu và phân tích mẫu trong nuôi trồng thủy sản cho các cơ quan, đơn vị nhà nước Nhà thầu phải có bản chụp được chứng thực chứng minh gồm: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.647.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 727.941.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Thạc sỹ trở lên với một trong các chuyên ngành sau: Nuôi trồng Thủy sản, Thú y, Hóa phân tích, Hóa sinh, Môi trường hoặc Sinh học; Đã chủ trì ít nhất 3 nhiệm vụ tương tự trong 3 năm gần đây (có tài liệu chứng minh).- Được đào tạo về Tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017 (ISO/IEC 17025:2017) hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu;Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, giấy chứng nhận đào tạo, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: chuyên ngành hóa học, sinh hóa, dịch tễ thú y, Nuôi trồng thủy sản, Nông nghiệp, Môi trường; đã chủ trì hoặc tham gia ít nhất 3 nhiệm vụ tương tự trong 2 năm gần đây (có tài liệu chứng minh).- Được đào tạo về Tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017 (ISO/IEC 17025:2017) hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thu mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: hóa học, sinh hóa, dịch tễ thú y, Nuôi trồng thủy sản, Nông nghiệp, Môi trường- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm Thực hiện quan trắc cảnh báo môi trường, dịch bệnh thủy sản năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có). - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Xác nhận cơ sở không nợ đọng thuế của cơ quan thuế (tính đến thời điểm dự thầu). - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu - thanh lý và hóa đơn theo quy định của các hợp đồng đã thực hiện có tính chất tương tự. - Tài liệu, giấy chứng nhận chứng minh phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn do cơ quan quản lý nhà nước cấp còn hiệu lực; danh mục các chỉ tiêu phân tích, thử nghiệm phải đầy đủ theo danh mục của gói thầu. - Tài liệu chứng minh về nhân sự thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh về kỹ thuật được quy định tại chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); 2- Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Báo cáo tài chính của các năm: 2019, 2020 và 2021 hoàn chỉnh có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu. 3. Nhà thầu phải xuất trình bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự đã đề xuất của gói thầu này. 4. Bảo đảm dự thầu bản gốc. 5. Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm; kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản Thái Nguyên, Địa chỉ: 726 Lương Ngọc Quyến - P.Đồng Quang - TP. Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 855913 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản Thái Nguyên – Địa chỉ: 726 Lương Ngọc Quyến - P.Đồng Quang - TP. Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 855913 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhiệt độ | Tại Chương V của E-HSMT. | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 2 | PH | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 3 | Oxy hòa tan (DO) | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 4 | H2S | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 5 | Ammoni NH4+(NH3) | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 6 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 7 | Nhu cầu oxy sinh học (BOD5) | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 8 | Sulphat SO42-) | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 9 | Nitrit (NO-2) | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 10 | Nitrat (NO3- ) | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 11 | Photphat (PO43-) | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 12 | Tổng N | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 13 | Tổng P | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 14 | Fe | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 15 | Cu | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 16 | Kim loại nặng (Pb) | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 17 | Kim loại nặng (Hg) | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 18 | Kim loại nặng (Cd) | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 19 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 20 | Độ đục | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 21 | Thực vật phù du định lượng | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 22 | Thực vật phù du định tính | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 23 | Động vật phù du định lượng | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 24 | Động vật phù du định tính | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 30 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (5 điểm, 6 đợt/năm) |
| 25 | Phân lập và định danh loài vi khuẩn Aeromonas spp (trên cá) | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 36 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (3 điểm, 6 đợt/năm) |
| 26 | Phân lập và định danh loài vi khuẩn Streptococcus spp (trên cá) | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 36 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm 3 điểm, 6 đợt/năm) |
| 27 | Phát hiện ký sinh trùng bằng soi tươi (trên cá) | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 36 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm 3 điểm, 6 đợt/năm) |
| 28 | Phân lập định danh xác định tên loài nấm (trên cá) | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 36 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm 3 điểm, 6 đợt/năm) |
| 29 | Vi rút TiLV (trên cá) | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 36 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm 3 điểm, 6 đợt/năm) |
| 30 | Vi rút KHV (trên cá) | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 36 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm 3 điểm, 6 đợt/năm) |
| 31 | Vi rút SCV (trên cá) | Tại Chương V của E-HSMT | mẫu | 36 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm 3 điểm, 6 đợt/năm) |
| 32 | Chi phí đi lấy mẫu | Tại Chương V của E-HSMT | Đợt | 6 | Lấy mẫu, phân tích mẫu tại phòng thí nghiệm (6 đợt/năm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.4663767E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.991.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là346.637.670(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.991.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp dịch vụ lấy mẫu và phân tích mẫu trong nuôi trồng thủy sản cho các cơ quan, đơn vị nhà nước Nhà thầu phải có bản chụp được chứng thực chứng minh gồm: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.647.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 727.941.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì thực hiện | 1 | - Trình độ Thạc sỹ trở lên với một trong các chuyên ngành sau: Nuôi trồng Thủy sản, Thú y, Hóa phân tích, Hóa sinh, Môi trường hoặc Sinh học; Đã chủ trì ít nhất 3 nhiệm vụ tương tự trong 3 năm gần đây (có tài liệu chứng minh).- Được đào tạo về Tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017 (ISO/IEC 17025:2017) hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu;Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, giấy chứng nhận đào tạo, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phân tích mẫu | 2 | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: chuyên ngành hóa học, sinh hóa, dịch tễ thú y, Nuôi trồng thủy sản, Nông nghiệp, Môi trường; đã chủ trì hoặc tham gia ít nhất 3 nhiệm vụ tương tự trong 2 năm gần đây (có tài liệu chứng minh).- Được đào tạo về Tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017 (ISO/IEC 17025:2017) hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thu mẫu | 2 | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: hóa học, sinh hóa, dịch tễ thú y, Nuôi trồng thủy sản, Nông nghiệp, Môi trường- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi