Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220440175-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220401307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 11:51:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,553,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.829536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65907E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hóa đơn GTGT hoặc hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.787.116.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặckiến trúc công trình;+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, kèm kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo trường TH Thanh Xuân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa; Hạng mục: Xây dựng 3 phòng học, khu vệ sinh và các hạng mục phụ trợ điểm lẻ Đồng Phống
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Thanh Xuân Địa chỉ: Xã Thanh Xuân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu khảo sát, lập BC KTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Trường Thịnh. Nhà thầu thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tân Thanh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo. Địa chỉ: Ki ốt C6, chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Đơn vị thẩm định E.HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Như Xuân Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Thanh Xuân Địa chỉ: Xã Thanh Xuân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu). Xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết tháng 12/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Thanh Xuân Địa chỉ: Xã Thanh Xuân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Tiểu học Thanh Xuân Địa chỉ: Xã Thanh Xuân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND Huyện Như Xuân; + Địa chỉ: KP2, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hoá; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nhà lớp học 3P, khu vệ sinh và các hạng mục phụ trợ điểm lẻ Đồng Phống
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,586100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đường cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45,8610m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Đường cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT45,8610m³/1km
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III (Đào máy 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8667100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào thủ công 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,631m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (Vận chuyển đất ra bãi tập kết trong nội bộ công trình để tận dụng đắp móng và nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,963100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,9776m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (Ván khuôn bê tông lót móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2656100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT31,7851m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0404tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7902tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3119100m2
13Xây tường móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT29,9402m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,9762m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2576tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4335tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2706100m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5754100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7649100m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,9696m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,9696m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,1339m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5698100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1652tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5571tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,5165m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8432100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2189tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,37tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT33,757m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,903100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,6121tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8524m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3135100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,059tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2353tấn
37Gia công xà gồ thép hộp 40*80*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,768tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,768tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT78,50161m2
40Khoan cây râu giằng tường và cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2951 lỗ khoan
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1165tấn
42Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT63,544m2
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,9358m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,4102m3
45Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,4488m3
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT115,67m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT90,169m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT273,5008m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT486,0164m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT240,812m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT339,1m
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT629,9828m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT240,6072m2
54Ốp chân tường tiết diện gạch 100x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,018m2
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,8546m3
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT220,4964m2
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,71441m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1802m3
59Xây tường bậc cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,8685m3
60Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,0693m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sika top 107 3 lớp định mức 6,5Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54,1548m2
62Căng lưới thủy tinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT54,1548m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT52,732m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,0701100m2
65Mũ chụp đinh vít bắn tôn (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1.228,04Cái
66Tôn úp nắp 0,45 ly khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,04m
67Ke chống bão dùng ke Alock (2 cái/md xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT630cái
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,685100m2
69Căng lưới an toàn và chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT498,5m2
70Lan can khung thép hộp 40*80*1,2mm, nan thép hộp 20*40*1,2mm sơn tĩnh điện màu đen (Giá bảo gồm gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,8394m2
71Lam chắn nắng khung thép hộp 40*80*1,2mm, nan thép hộp 20*40*1,2mm sơn tĩnh điện màu đen (Giá bảo gồm gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,46md
72SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông hộp 14x14x1,1mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41,04m2
73Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện chính hãng, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,384m2
74Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện chính hãng, 2 cánh mở quay 2 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,68m2
75Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện chính hãng, 2 cánh mở quay, 2 cánh mở hất kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,36m2
76Bảng từ chống lóa KT(1200*3000)mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3Cái
77Sản xuất lắp đặt khung mica dán chữ decal (TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN- THI ĐUA DẠT TỐT, HỌC TỐT)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,74
78Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24bộ
79Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
80Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9Cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
83Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6bộ
84Tủ điện âm tường 170*220*82mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT590m
86Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
87Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*12mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT250m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT200m
91Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
93Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18cái
94Triết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18cái
95Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
96Hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30cái
97Hộp bình cứu hỏa KT600*500*180mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
98Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bình
99Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bình
100Tiêu lênh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,4881m3
102Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
103Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
104Gia công, đóng cọc chống sét L63*63*5mm; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cọc
105Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT60m
106Thép dẹp 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40m
107Râu thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20cái
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1349100m3
109Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1hộp
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7100m
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14cái
112Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14Cái
113Nhân công đầm tạo phằng nền (nhân công 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5Công
114Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,52100m2
115Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,8m3
B Xây dựng khu vệ sinh và các hạng mục phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1026100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,14051m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,46741m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (Vận chuyển đất ra bãi tập kết trong nội bộ công trình để tận dụng đắp móng và nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1687100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,2517m3
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0949100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3961m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0492tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,036100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1355m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0246100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0098tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0777tấn
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4538m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,9075m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0642tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3132tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2643100m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1163100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0427100m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,744m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,744m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5808m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1584100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0208tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1239tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4023m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1348100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0343tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2463tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,8384m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4349100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5519tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1716m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0327100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0016tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0611tấn
38Gia công xà gồ thép hộp 30*60*1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,65911m2
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1586100m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,76261m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (Vận chuyển đất ra bãi tập kết trong nội bộ công trình để tận dụng đắp móng và nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1762100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,918m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8m3
46Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0114100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0419tấn
48Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,4177m3
49Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,371m2
50Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,396m2
51Căng lưới thủy tinh gia cố lớp trát chống nứt thành trong của bểMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,767m2
52Quét dung dịch chống thấm tường bể phía trong 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,767m2
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,82m2
54Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8m3
55Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0353tấn
56Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0264100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41cấu kiện
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,047100m3
59Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan cấy thép râu giằng tường và cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT701 lỗ khoan
60Lắp dựng cốt thép làm râu giằng tường xây và cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0166tấn
61Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,7902m3
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,75m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,326m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,49m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT128,884m2
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT52,8m
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,5m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT111,078m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT77,74m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT86,57m2
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8343m3
72Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18,8929m2
73Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0364100m2
74Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0126100m2
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5454m3
76Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,3076m2
77Lưới thủy tinh lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,3076m2
78Láng dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,5316m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3858100m2
80Tôn úp nắp 0,45 ly khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17,82m
81Ke chống bão dùng ke Alock (2 cái/md xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT88cái
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,4124100m2
83Căng lưới an toàn và chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT166,92m2
84Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,94m2
85Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,16m2
86Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
87Đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2hộp
88Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
92Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
93Máng tiểu nam bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,18m
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
95Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
96Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4Cái
97Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
98Lắp đặt vòi thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
99Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bể
100Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
101Máy bơm nước 350WMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
102Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 máy
103Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
104Lắp đặt lõi cuộn giấyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
105Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5100m
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4100m
107Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
108Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
111Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-21mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
112Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
113Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
114Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5100m
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1100m
122Rọ chắn rác máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2Cái
123Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.829536E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65907E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu gửi kèm theo HĐ; biên bản bàn giao nghiệm thu; tài liệu thể hiện giá trị phần công việc đã thực hiện trong hợp đồng như: hóa đơn GTGT hoặc hồ sơ thanh Quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.787.116.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là kỹ sư Xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặckiến trúc công trình;+ 01 kỹ sư điện;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)41
4 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tương tự gói thầu đang xét ( Có xác nhận chủ đầu tư)41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.8 m3 Đăng ký hoặc hóa đơn kèm kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Đăng ký, kèm kiểm định1
3 Máy cắt uốn cốt thép Hóa đơn chứng minh1
4 Máy đầm bàn Hóa đơn chứng minh2
5 Máy đầm đất cầm tay Hóa đơn chứng minh1
6 Máy đầm dùi Hóa đơn chứng minh2
7 Máy hàn điện Hóa đơn chứng minh1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hóa đơn chứng minh2
9 Máy phát điện Hóa đơn chứng minh1
10 Máy cắt gạch đá Hóa đơn chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->