Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN TỈNH BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415096 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 12:16:00 đến ngày 2022-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 749,622,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 224.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 525.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;(Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh công trình tương tự và Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, các văn bằng, chứng chỉ kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình tương tự;(Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Tài liệu chứng minh công trình tương tự và Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, các văn bằng, chứng chỉ kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường day và TBA, hạng III trở lên còn hiệu lực. - Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình tương tự;(Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Tài liệu chứng minh công trình tương tự và Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, các văn bằng, chứng chỉ kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu. Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CỤC HẢI QUAN TỈNH BÌNH ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa công trình Sửa chữa Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Quy Nhơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên và thi công công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Bình Định
Địa chỉ: Số 72 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Điện thoại: 0256.3892770, Fax: 0256.3893048. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Hải quan. - Địa chỉ: Lô E3 - Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 024. 39440833. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan tỉnh Bình Định, địa chỉ: Số 72 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3892770, Fax: 0256.3893048 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải Quan tỉnh Bình Định, địa chỉ: Số 72 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3892770, Fax: 0256.3893048 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chà, vệ sinh tường trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 2.363,625 | |
| 2 | Chà, vệ sinh trần cầu thang trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 134,56 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 25,453 | |
| 4 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 25,453 | |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 124,909 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 188,248 | |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 2.523,637 | |
| 8 | Vệ sinh lan can cầu bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 40,2 | |
| 9 | Công tác che chắn, vận chuyển đồ đạc, vệ sinh trong quá trình thi công (bạt che, dẻ rau...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | HM | 1 | |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 10,175 | |
| 11 | Đóng mới nẹp nhôm để giữ các tấm alu trên trần không bị rơi (nẹp nhôm, vít, silicol...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 69,36 | |
| 12 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 35,03 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng bằng CT-11A Plus sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 35,03 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 28,11 | |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí cũ bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 10 | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 68 | |
| 17 | Tháo dỡ bộ xả chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 15 | |
| 18 | Lắp đặt xí bệt (+ van xả , phụ kiện ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 10 | |
| 19 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 31 | |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 14 | |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 14 | |
| 22 | Lắp đặt vòi Romine (1vòi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 17 | |
| 24 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | |
| 25 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 15 | |
| 26 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 4 | |
| 27 | Tháo bỏ ổ khóa, chốt cửa bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | công | 5 | |
| 28 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện chốt cửa sổ, móc gió.....các loại (Huy Hoàng TNAPCSDD80-STR hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 42 | |
| 29 | cung cấp lắp đặt phụ kiện chốt inox nổi cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 8 | |
| 30 | Lắp chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 chốt | 50 | |
| 31 | Cung cấp tay nắm cửa chính đa điểm (Huy Hoàng TNAPDD80-STR hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | |
| 32 | Lắp tay nắm cửa chính đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 bộ | 4 | |
| 33 | Cung cấp tay co thủy lực (hander HD17 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | |
| 34 | Lắp đặt tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 bộ | 2 | |
| 35 | Gia công lắp dựng cửa khung thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm, tấm pano tole dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 1,76 | |
| 36 | Cung cấp thanh chống bão cho cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm sơn màu trắng (bao gồm vật liệu và nhân công gia công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 5,6 | |
| 37 | Lắp dựng thanh chống bão cho cửa đi (nhân công lắp dựng và vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 314,24 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 288,309 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 14,415 | |
| 41 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 14,415 | |
| 42 | Nhân công tháo bỏ các thanh thép bị mục trong kết cấu cổng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | HM | 1 | |
| 43 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,166 | |
| 44 | SXLD Bánh xe cổng chính (bao gồm bánh xe, trục, ....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,166 | |
| 46 | Lắp đặt motor cổng phụ (bao gồm motor, dây điện, bảng điều khiển...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 314,24 | |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 288,309 | |
| 49 | Dọn vật dụng bên trong nhà để vệ sinh tường và sơn lại (Bao gồm chuyển ra ngoài và hoàn trại lại vị trí khi sơn xong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | HM | 1 | |
| 50 | Chà, vệ sinh tường trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 88,25 | |
| 51 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 4,413 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 4,413 | |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux inspire (1 nước lót + 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 54,07 | |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 34,18 | |
| 55 | Thay lại 1 số vị trí mái ngói bị hư bằng ngói màu nâu đen loại 11v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 2 | |
| 56 | Tháo dỡ tữ chứa cháy bị hư hỏng, hệ thống bơm hiện có bằng ồng sắt Þ90để vệ sinh và thay mới các van khóa, đồng hồ đo áp... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Hm | 1 | |
| 57 | Đục tẩy rỉ sét đường ống bơm chữa cháy tại cụm bơm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m2 bề mặt kết cấu | 2,69 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 2,808 | |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D25 16kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 3 | |
| 61 | Lắp đặt van ren, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 62 | Lắp đặt zoăng cao su D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 4 | |
| 63 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 4 | |
| 64 | Lắp đặt tủ chữa cháy 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 65 | Lắp đặt Van góc chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 66 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 67 | Lắp đặt lăng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 68 | Lắp đặt chống rung D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 69 | Thay mới toàn bộ Bulong D12x60 đã bị rỉ sét và hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 40 | |
| 70 | Kiểm tra, bảo trì máy bơm nước, hệ thống ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | HM | 1 | |
| 71 | Tháo bộ xả nước bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | |
| 72 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 9 | |
| 73 | Tháo dỡ bộ xả chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | |
| 74 | Cung cấp lắp đặt bộ xả bồn cầu INAX DTF-504V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | |
| 75 | Lắp đặt vòi Romine + sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | |
| 77 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 5 | |
| 78 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 79 | Đào đúc móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | móng | 1 | |
| 80 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 1 | |
| 81 | Xà néo lệch ghép dọc: xà XNL-1G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 82 | Xà rẽ nhánh: xà XRN-2N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 83 | Xà néo XNU-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 84 | Nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | |
| 85 | Giá thao tác: GTT-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 86 | Tiếp địa NĐC-6C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | vị trí | 1 | |
| 87 | Tiếp địa chờ ĐZ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 88 | Dây sứ phụ kiện đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | hệ | 1 | |
| 89 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | hệ | 1 | |
| 90 | Nối đất trạm treo phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | hệ | 1 | |
| 91 | Xà neo lệch ghép dọc: xà XNL-2N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 92 | Tiếp địa chờ TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 93 | Dây sứ phụ kiện trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | hệ | 1 | |
| 94 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | hệ | 1 | |
| 95 | CHI PHÍ DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG (GIÁ TRỊ MỜI THẦU CỐ ĐỊNH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Toàn bộ | 35.696.302 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 224.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 224.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về tính chất: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 525.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;(Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh công trình tương tự và Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, các văn bằng, chứng chỉ kèm theo). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình tương tự;(Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Tài liệu chứng minh công trình tương tự và Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, các văn bằng, chứng chỉ kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường day và TBA, hạng III trở lên còn hiệu lực. - Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình tương tự;(Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Tài liệu chứng minh công trình tương tự và Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, các văn bằng, chứng chỉ kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân | 10 | Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 10 công nhân để thực hiện gói thầu. Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi