Gói thầu: Gói thầu số 07: Vật tư, hóa chất theo máy (Gồm 68 khoản)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220441079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Vật tư, hóa chất theo máy (Gồm 68 khoản) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220421374 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 13:19:00 đến ngày 2022-04-28 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,432,107,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Hóa học hoặc Điện tử y sinh hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai, bàn giao sản phẩm. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Hóa học hoặc Điện tử y sinh hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phụ sản tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Vật tư, hóa chất theo máy (Gồm 68 khoản) Mua sắm vật tư y tế, hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm trong năm 2022 của Bệnh viện Phụ sản tỉnh Nam Định 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính (Bản kê khai với cơ quan thuế) và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán; - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và hợp đồng lao động theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, bàn giao hàng hóa; - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; - Bảo hành, bảo trì; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485/CE, ISO 9001 hoặc tương đương. - Nhà thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Lưu ý Giấy ủy quyền phải thể hiện rõ: Tên sản phẩm (tên thương mại) - Phân nhóm – Mã chủng loại (model) - Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu - Nước sản xuất - Hãng sản xuất - Hãng/nước chủ sở hữu. - Tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Kết quả phân loại trang thiết bị y tế quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế; - Tài liệu niêm yết giá trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế: https://congkhaigiadmec.moh.gov.vn/ - Tài liệu chứng minh đã kê khai giá trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế: https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn/ - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế hoặc số Lưu hành tại Việt Nam; - Bảng tổng hợp thông tin sản phẩm theo Mẫu số 01 quy định tại mục 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Catalogue hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đáp ứng thông số của hàng hóa. - Cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ nguồn gốc CO, giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất CQ; kèm theo tờ khai Hải quan, Invoice (hóa đơn), Packing List (Phiếu đóng gói/bảng kê/phiếu chi tiết hàng hóa) đối với hàng hóa nhập khẩu trong quá trình cung cấp hàng. Lưu ý: Tất cả các tài liệu nếu có tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | - Tối thiểu còn 24 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 16 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 08 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 04 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 06 đến dưới 12 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 02 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 03 đến dưới 06 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 02 đến dưới 03 tháng tính từ ngày sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 6. E-HSDT bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện phụ sản tỉnh Nam Định (Chủ đầu tư) - Địa chỉ: Số 168 Trần Đăng Ninh, TP Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện phụ sản tỉnh Nam Định - Số 168 Trần Đăng Ninh, TP Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228 3844820; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án - Bệnh viện phụ sản tỉnh Nam Định - Số 168 Trần Đăng Ninh, TP Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228 3844820. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Tài chính tỉnh Nam Định – Số 415 Hàn Thuyên, P.Vị Xuyên, TP Nam Định + Sở Kế hoạch và Đầu tư – Số 172 Hàn Thuyên, P.Vị Xuyên, TP Nam Định |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Total βhCG (5th IS) | 30 | Hộp | Dải phân tích: 0.6 -1350 mIU/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) (sequential two-step immunoenzymatic ("sandwich") assay).Đóng gói: 2x50 test/hộpĐạt tiêu chuẩn ISOLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 2 | BR Monitor | 5 | Hộp | Dải phân tích: 0.5-1000 U/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) (two-site immunoenzymatic (“sandwich”) assay)Đóng gói: 2x50 test/hộpĐạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 3 | OV Monitor | 25 | Hộp | Dải phân tích: 0.5-5000 U/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) (two-site immunoenzymatic (“sandwich”) assay)Đóng gói: 2x50 test/hộpĐạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 4 | Reaction Vessels | 10 | Thùng | Chất liệu PolypropyleneDung tích tối đa 1 mLĐạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 5 | Dung dịch rửa mức II | 14 | Hộp | Thành phần chính:Muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, | Phân nhóm: 3 | |
| 6 | Dung dịch đệm | 4 | Hộp | Lumi-Phos 530 (dung dịch đệm chứa chất dioxetan Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt động bề mặt).Đóng gói: 130 ml/lọ x 4 lọ/hộpĐạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 7 | Total βhCG (5th IS) Calibrators | 3 | Hộp | S0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt, | Phân nhóm: 3 | |
| 8 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm BR Monitor | 3 | Hộp | S0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA), | Phân nhóm: 3 | |
| 9 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm OV Monitor | 3 | Hộp | S0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA), | Phân nhóm: 3 | |
| 10 | Sample cup (2ml) | 1 | Túi | Cóng phản ứng, dung tích 2mlĐóng gói: Túi 500 cáiĐạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 6 | |
| 11 | Ống chống đông Citrat | 17.000 | Ống | Thân ống được làm bằng chất liệu nhựa PP kích thước 12x75mm cho dung tích tối đa 5ml, nắp nhựa màu Xanh lá.Ống có chứa 200ul hóa chất chống đông Sodium citrate 3,8% đủ để chống đông cho máu trong khoảng từ 6-8 giờ ở điều kiện nhiệt độ phòng.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 5 | |
| 12 | Ống ly tâm 1.5ml | 2.000 | Cái | Ống eppendorf 1.5ml được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm.Đóng gói: Túi 500 cáiĐạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 6 | |
| 13 | Đĩa thạch Columbia Agar + 5% Sheep Blood | 100 | Đĩa | Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính. Thành phần bao gồm: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Sheep blood, Agar, pH: 7.3±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane), hộp 10 (2 gói x 5 đĩa)Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 5 | |
| 14 | Đĩa thạch Nutrient Agar | 100 | Đĩa | Thạch dàng sẵn sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tínhĐóng gói: Hộp 10 đĩaĐạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 5 | |
| 15 | Ống canh thang BHI Broth | 200 | Ống | Ống canh thang dùng cho xét nghiệm vi sinhĐóng gói: Hộp 10 ốngĐạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 5 | |
| 16 | Đĩa thạch Sabouraud Dextrose Agar | 100 | Đĩa | Đĩa nuôi cấy nấmĐóng gói: Hộp 10 đĩaĐạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 5 | |
| 17 | Hoá chất đông máu PT | 50 | Hộp | - Hoá chất đông máu PT- Thành phần: Recombinant hTF, BSA 0.5% CaCI2 0.025 M, Buffers 3%,0.2% Sodium Azide, Stabilizers.- Hộp (10x5mL)- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 18 | Hóa chất đông máu APTT | 50 | Hộp | - Hoá chất đông máu APTT - Thành phần: R1: Ellagic Acid 0.3% , BSA 0.1% , 0.2% Sodium Azide , Buffer 3% , R2: CaCl2 0.025 M- Hộp (APTT:5x5mL; CaCl2: 5x5mL)- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 19 | Hóa chất đông máu FIB | 60 | Hộp | - Hoá chất đông máu FIB- Thành phần:Thrombin bò (Khoảng 100 đơn vị NIH / mi), BSA 0,5%, pH 7,2 ± 0,2 Bộ đệm 5%, Natri Azide 0,2%, Chất ổn định.- Hộp (FIB: 5x5mL; Buffer: 3x30mL)- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 20 | Hóa chất kiểm tra mức 1 | 3 | Hộp | - Hoá chất kiểm tra đông máu- Hộp (10x1mL)- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 21 | Cóng phản ứng | 50.000 | Chiếc | Cuvette phản ứng dùng cho máy xét nghiệm đông máuĐóng gói: Túi 2000 chiếcĐạt tiêu chuẩn ISO Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 22 | Hóa chất rửa hệ thống | 140 | Lọ | - Hoá chất rửa đông máu CA-Clean I- Thành phần chính: Sodium Hypochlorite- Lọ 50mL- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 23 | Hóa chất cho máy phân tích điện giải | 53 | Hộp | Hoá chất xét nghiệm ISE Fluid pack (Na, K, Cl, Ca, pH)Thành phần chính:Ammonium molybdate 0.4 mmol/lSulphuric acid 100 mmol/lHydrochloric acid 100 mmol/lTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 24 | Giấy in nhiệt | 400 | Cuộn | Giấy in nhiệtĐóng gói: Hộp 10 cuộnLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 6 | |
| 25 | Cóng phản ứng 0.5ml | 1 | Túi | Cóng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm Đóng gói: Túi 500 cáiĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 26 | Dung dịch rửa máy | 3 | Can | Dung dịch rửa máy xét nghiệm dùng cho máy đông máuĐóng gói: 500mlĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 27 | Hóa chất định lượng CRP | 5 | Hộp | Mẫu xét nghiệm: Huyết thanhPhạm vi đo: 0-14mg/dlĐộ nhạy phân tích: 0.013mg/dlĐóng gói: 2x25ml + 2x5mlĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 28 | Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm CRP | 3 | Hộp | Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP.Đóng gói: 5x1ml/hộpĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 29 | Hoá chất kiểm tra xét nghiệm CRP | 3 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm CRP.Đóng gói: 1ml/hộpĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 30 | Dung dịch kiểm tra chất lượng | 3 | Hộp | Hoá chất xét nghiệm QC SolutionThành phần chính:KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, LiCl, pH buffer, surface active agent, preservative agent.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 31 | Chất nội kiểm tra mức 1 | 2 | Lọ | Chất nội kiểm tra mức 1 cho xét nghiệm miễn dịchĐóng gói: lọ 5mlĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 32 | Chất nội kiểm tra mức 2 | 2 | Lọ | Chất nội kiểm tra mức 2 cho xét nghiệm miễn dịchĐóng gói: lọ 5mlĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 33 | Chất nội kiểm tra mức 3 | 2 | Lọ | Chất nội kiểm tra mức 3 cho xét nghiệm miễn dịchĐóng gói: lọ 5mlĐạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 34 | Hóa chất xét nghiệm beta HCG | 80 | Hộp | M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL:Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1 Anti-hCG-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 9 mL:Kháng thể đơn dòng kháng hCG đánh dấu biotin (chuột)2.6 mg/L; đệm phosphate 40 mmol/L, pH 7.5; chất bảo quản.R2 Anti-hCG-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng hCG (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 4.6 mg/L; đệm phosphate 40 mmol/L, pH 6.5; chấtbảo quản.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 35 | Chất chuẩn xét nghiệm beta HCG | 3 | Hộp | HCG+β Cal1: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ HCG+β Cal2: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 2Kích tố sinh dục màng đệm của người (từ nước tiểu) với hai khoảngnồng độ (khoảng 1.5 mIU/mL và khoảng 2000 mIU/mL) trong đệmhuyết thanh người.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 36 | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 | 30 | Hộp | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125.Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA” được dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch Elecsys và cobas e. Tiêu chuẩn ISO 13485. Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 37 | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm chỉ điểm Ung thư 125 | 3 | Hộp | CA125 II Cal1: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ CA125 II Cal2: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 2 Nồng độ của CA 125 người trong huyết thanh ngựa (CA125 II Cal1) là 0 U/mL; CA125 II Cal2 chứa khoảng 500 U/mL CA 125 người trong hỗn hợp huyết thanh người; chất bảo quảnLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 38 | Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3 | 9 | Hộp | Bộ thuốc thử được dán nhãn CA 15‑3 II. M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-CA 15-3-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng đánh dấu biotin (115D8; chuột) 1.75 mg/L; đệm phosphate 20 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. R2 Anti-CA 15-3-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 15-3 (DF3; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 10 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quảnLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 39 | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm chỉ điểm Ung thư 15-3 | 3 | Hộp | Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 . Tiêu chuẩn ISO 13485Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 40 | Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm miễn dịch | 15 | Hộp | Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch. Tiêu chuẩn ISO 13485.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 41 | Dung dịch rửa hệ thống cho máy xét nghiệm miễn dịch | 30 | Hộp | Dung dịch rửa hệ thống dùng cho máy E411 . Tiêu chuẩn ISO 13485.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 42 | Dung dịch phản ứng hệ thống | 30 | Hộp | Dung dịch phản ứng hệ thống dùng cho máy E411. Tiêu chuẩn ISO 13485.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 43 | Dung dịch rửa đậm đặc | 14 | Hộp | Nước rửa đậm đặc. Tiêu chuẩn ISO 13485.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 44 | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung | 3 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư . Tiêu chuẩn: ISO 13485.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 45 | Cóng phản ứng cho máy miễn dịch | 5 | Hộp | Cup phản ứng dùng cho máy E411 . Tiêu chuẩn ISO 13485.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 46 | Đầu côn hút mẫu phản ứng | 7 | Hộp | Đầu côn hút mẫu dùng cho máy E411. Tiêu chuẩn ISO 13485.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 47 | Que thử nước tiểu 10 chỉ số | 200 | Hộp | Thanh thử nước tiểu 10 chỉ số: Glucose, Protein, Ketones, Bilirubine, pH, Urobilinogen, Tỷ trọng, Nitrie, Hồng cầu và Bạch cầuĐóng gói: Hộ 100 testĐạt tiêu chuẩn ISO Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 1 | |
| 48 | Dung dịch khử khuẩn kiềm | 1 | Can | Dung dịch khử khuẩn kiềm dùng cho máy rửa khử khuẩn dụng cụ y tế. Thành phần: Sodium hydroxide (1-3%), Sodium octyl sulfate (1-2%), 1-Octanamine,N,N-dimethyl-,N-oxide (1-2%), 1,2,4-Butanetricarboxylic acid,2-phosphono (0.5-1.5%). Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 49 | Dung dịch rửa, khử khuẩn enzym | 1 | Can | Dung dịch rửa, khử khuẩn enzym dùng cho máy rửa khử khuẩn dụng cụ y tế. Thành phần: Subtilisin (proteolytic enzyme) (0.1-1%), ethoxylated alcohol (1-5%), citric acid (1-5%), N,N-Dimethyloctadecylamine oxide (1-2%). Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 50 | Chất bôi trơn dùng cho máy rửa khử khuẩn dụng cụ y tế | 1 | Can | Chất bôi trơn dùng cho máy rửa khử khuẩn dụng cụ y tế. Thành phần: Ethoxylated oleyl alcohol (1 - 5% về khối lượng). Không chứa silicone, không bị ảnh hưởng bởi phương pháp tiệt khuẩn bằng hơi nước hoặc EtO.Có tác dụng bôi trơn, bảo vệ, chống ăn mòn và tăng độ bền của dụng cụ. Can 18.9 lítLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 6 | |
| 51 | Ống nghiệm Serum | 600 | Cái | Ống nghiệm có chứa các hạt silica micronisedKhông chứa chất kháng đôngĐóng gói: Thùng 2400 ốngĐạt tiêu chuẩn ISO Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 5 | |
| 52 | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung xét nghiệm miễn dịch | 2 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch .Tiêu chuẩn: ISO 13485.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 53 | Dung dịch rửa điện cực | 1 | Hộp | Dung dịch rửa điện cực đo. Tiêu chuẩn: ISO 13485.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 54 | ISE Fluid Cleaning Solution | 4 | Lọ | Hoá chất xét nghiệm ISE Fluid Cleaning solutionThành phần chính:Sodium HypochloriteTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 55 | Hóa chất xét nghiệm Ferritin | 8 | Hộp | Bộ thuốc thử được dán nhãn FERR. M: Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1: Anti‑Ferritin‑Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng ferritin đánh dấu biotin (chuột) 3.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. R2: Anti‑ferritin‑Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng ferritin (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 6.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 1 | |
| 56 | Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Ferritin | 2 | Hộp | Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm▪ FERR Cal1: 2 chai, mỗi chai chứa 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ FERR Cal2: 2 chai, mỗi chai chứa 1.0 mL mẫu chuẩn 2 Ferritin (người, gan) với hai khoảng nồng độ (khoảng 10 µg/L hoặc ng/mL và khoảng 300 µg/L hoặc ng/mL) trong huyết thanh người.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 1 | |
| 57 | Kit chẩn đoán ung thư cổ tử cung | 2 | Hộp | Kit chẩn đoán ung thư cổ tử cungQuy cách: 48 test/hộpBộ kit bao gồm:+ Paraffin sealed PCR-mix: 24x8 - ống strip (20µL/ống)+ Mineral oil: 04 oongsx1.0ml/ống+Positive control: 01 ỗng x 150 µL+Nắp strip: 24x8- nắp stripNhiệt độ bảo quản: +2 ˜ +8 ̊CLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 6 | |
| 58 | Bộ kit tách hạt từ DNA | 2 | Hộp | -Kít ly trích virus DNA từ mẫu bệnh phẩm huyết thanh, huyết tương hoặc các dịch cơ thể khác-Tách chiết đồng thời DNA theo nguyên lý hạt từ- Cung cấp bao gồm vật tư tiêu hao cần thiết cho quá trình Tách chiếtLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 6 | |
| 59 | Chổi phết lấy mẫu dịch cổ tử cung | 100 | Cái | Chổi lấy mẫu dùng cho xét nghiệm ung thư cổ tử cung, dùng 1 lần. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 6 | |
| 60 | Ống môi trường vận chuyển vi rút | 3 | Ống | Ống bảo quả mẫu dịch phết từ cơ thể người, bất hoạt virus. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Không áp dụng | |
| 61 | Hồng cầu mẫu | 14 | Bộ | Bộ hồng cầu mẫu nhóm máu ABO. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 6 | |
| 62 | Đầu côn lọc 10μL | 7 | Hộp | Đầu côn lọc 10μL được làm từ nhựa polypropylene tinh khiết 100%. Đóng gói ≥96 cái/ hộp.Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 6 | |
| 63 | Đầu côn lọc 200μL | 7 | Hộp | Đầu côn lọc 200μL được làm từ nhựa polypropylene tinh khiết 100%. Đóng gói ≥96 cái/ hộp.Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 6 | |
| 64 | Đầu côn lọc 1000μL | 7 | Hộp | Đầu côn lọc 1000μL được làm từ nhựa polypropylene tinh khiết 100%. Đóng gói ≥ 96 cái/ hộp.Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 6 | |
| 65 | Cóng phản ứng 4ml | 2.000 | Cái | Cóng phản ứng, dung tích 4mlĐóng gói: Túi 500 cáiĐạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 66 | Dung dịch nhuộm Giêm sa | 2 | Chai | Dung dịch nhuộm vi khuẩn dùng cho giải phẫu bệnh. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 67 | Dung dịch nuôi cấy Eosin | 1 | Chai | Dung dịch Eosin Y 0,5% dạng nước, là một dung dịch có thể sử dụng sẵn có thể được sử dụng để nhuộm thông thường trong quy trình nhuộm hematoxylin-eosin (H&E). Quá trình nhuộm H&E là phương pháp nhuộm thường được sử dụng nhất cho vật liệu mô học. Do dung dịch hematoxylin, các nhân sẽ có màu từ xanh lam đến tím sẫm và dung dịch Eosin Y sẽ nhuộm tế bào và các chất gian bào có màu đỏ cam. Đây là sản phẩm đã đăng ký IVD và được chứng nhận CE, do đó có thể được sử dụng cho các mục đích chẩn đoán lâm sàng.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 | |
| 68 | Dầu soi kính hiển vi | 500 | ml | Dầu soi kính hiển vi dùng trong giải phẫu bệnh, định lượng 500ml/chai. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Phân nhóm: 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Hóa học hoặc Điện tử y sinh hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai, bàn giao sản phẩm. | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Hóa học hoặc Điện tử y sinh hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi