Gói thầu: Gói thầu số 04: Hóa chất sát khuẩn, sinh phẩm và hóa chất xét nghiệm (Gồm 54 khoản)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220440754-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Hóa chất sát khuẩn, sinh phẩm và hóa chất xét nghiệm (Gồm 54 khoản) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220421374 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 13:17:00 đến ngày 2022-04-28 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,019,483,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hóa học hoặc Dược sỹ hoặc kỹ thuật Y sinh hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai, bàn giao sản phẩm. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hóa học hoặc Dược sỹ hoặc kỹ thuật Y sinh hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phụ sản tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Hóa chất sát khuẩn, sinh phẩm và hóa chất xét nghiệm (Gồm 54 khoản) Mua sắm vật tư y tế, hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm trong năm 2022 của Bệnh viện Phụ sản tỉnh Nam Định 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính (Bản kê khai với cơ quan thuế) và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán; - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý hợp đồng; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, bàn giao hàng hóa; - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; - Bảo hành, bảo trì; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485/CE, ISO 9001 hoặc tương đương. - Nhà thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng theo quy định thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. Lưu ý Giấy ủy quyền phải thể hiện rõ: Tên sản phẩm (tên thương mại) - Phân nhóm – Mã chủng loại (model) - Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu - Nước sản xuất - Hãng sản xuất - Hãng/nước chủ sở hữu. - Tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Kết quả phân loại trang thiết bị y tế quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế; - Tài liệu niêm yết giá trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế: https://congkhaigiadmec.moh.gov.vn/ - Tài liệu chứng minh đã kê khai giá trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế: https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn/ - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế hoặc số Lưu hành tại Việt Nam; - Bảng tổng hợp thông tin sản phẩm theo Mẫu số 01 quy định tại mục 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Catalogue hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đáp ứng thông số của hàng hóa. - Cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ nguồn gốc CO, giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất CQ; kèm theo tờ khai Hải quan, Invoice (hóa đơn), Packing List (Phiếu đóng gói/bảng kê/phiếu chi tiết hàng hóa) đối với hàng hóa nhập khẩu trong quá trình cung cấp hàng. Lưu ý: Tất cả các tài liệu nếu có tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | - Tối thiểu còn 24 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 16 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 08 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 04 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 06 đến dưới 12 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 02 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 03 đến dưới 06 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 02 đến dưới 03 tháng tính từ ngày sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 6. E-HSDT bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện phụ sản tỉnh Nam Định (Chủ đầu tư) - Địa chỉ: Số 168 Trần Đăng Ninh, TP Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện phụ sản tỉnh Nam Định - Số 168 Trần Đăng Ninh, TP Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228 3844820; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án - Bệnh viện phụ sản tỉnh Nam Định - Số 168 Trần Đăng Ninh, TP Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228 3844820. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Tài chính tỉnh Nam Định – Số 415 Hàn Thuyên, P.Vị Xuyên, TP Nam Định + Sở Kế hoạch và Đầu tư – Số 172 Hàn Thuyên, P.Vị Xuyên, TP Nam Định |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế hoạt tính enzyme | 180 | Chai | Enzyme Protease 0,5 % (w/w).Chất hoạt động bề mặt non-ionic: Fatty alcohol alkoxylate, C9-11 Ethoxylate... Chất chống ăn mòn: Benzotriazole.Chất chỉnh pH: Acid citric, Triethanolamine.Chất tạo màu, hương liệu…Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 2 | Hóa chất khử khuẩn bề mặt dụng cụ và xử lý nước Cloramin B | 2.300 | kg | Hóa chất có thành phần chính là C6H5SO2NClNa.3H2O, chứa Clo hoạt tính, được sử dụng để diệt khuẩn trên bề mặt đồ đạc, vật dụng hoặc dùng để khử trùng và xử lý nước. Hóa chất dạng bột trắng, đóng gói thùng 25kg.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Không áp dụng | |
| 3 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn | 240 | Chai | Hoạt chất: Chlorhexidine digluconate 4,0 % (w/w).Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, PEG-7 Glyceryl Cocoate.Chất hoạt động bề mặt: Lauryl amine oxide, Cocamidopropylbetaine (CAB), Decyl glucoside...Chất khóa ion nước cứng: EDTA Disodium.Chất làm đặc, hương liệu.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Không áp dụng | |
| 4 | Gel siêu âm | 78 | Can | Gel siêu âm dùng trong công nghệ siêu âm nhằm giúp tránh sự phản xạ âm thanh mạnh ở các đường biên giữa đầu siêu âm và da do túi khí; cung cấp sự tiếp xúc tối ưu giữa đầu dò siêu âm và da.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 5 | Khí CO2 tinh khiết | 6 | Bình | Là khí CO2 có độ tinh khiết cao dùng trong y tế; đóng bình 40 lítLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Không áp dụng | |
| 6 | Oxy y tế (dạng lỏng) | 26.000 | Kg | Khí ô xy y tế là khí ô xy có độ tinh khiết cao, không lẫn các tạp chất có hại cho cơ thể người dùng trong y tếLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm Không áp dụng | |
| 7 | Test Thử phát hiện Chlamydia | 1.400 | Test | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016- Định tính trực tiếp phát hiện kháng nguyên Chlamydia tracchomatis - Mẫu phẩm: Dịch cổ tử cung nữ giới, dịch niệu đạo, nước tiểu nam giới- Ngưỡng phát hiện: 5x104 IFU/ml- Độ nhạy: 93,58% độ đặc hiệu: 99,08%, độ chính xác: 100%Thành phần kit thử:1. Cộng hợp kháng thể đơn dòng kháng Chlamydia (Chlamydia McAb conjugate): 10 µg/ml; 2. Kháng thể đơn dòng chuột kháng Chlamydia (Chlamydia monoclonal antibody mouse): 0.75 mg/ml;3. Kháng thể đa dòng dê kháng IgG chuột (Anti-mouse IgG polyclonal antibody goat): 2.25 mg/ml.- Không phản ứng chéo với: Streptococcus, Herpes sinplex virus, Mycoplasma hominis.....Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 8 | Test chẩn đoán xác định HIV | 200 | Test | Độ nhạy 100%, độ dặc hiệu ≥ 99,75%, Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút, Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 60 phút, không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch dịch đệm(chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương, Nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Sản xuất tại nước thuộc G7.Antibody, Anti HIV-1, Antibody, Anti HIV-2, Antigen, (PG09-CKS/XL-1) HIV-1 Group O, Antigen, (PGO11-CKS/XL-1) JOV -1 Group O, Antigent (Group O, Antigen, (PjC100) HIV-2 Antigen (pOM10/PV361) HIV-1, Antigen (PTB319/XL-1) HIV-1, HIV-1 Peptide Antigen, HIV-2 Peptide AntigenSử dụng để định tính phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần. Đóng gói 100 test 1 hộpLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 9 | Test thử HIV nhanh | 16.000 | Test | Sử dụng để định tính phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần. Đóng gói 100 test 1 hộpLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 10 | Test thử HBsAg nhanh | 15.000 | Test | Chẩn đoán nhanh định tính viêm gan B trong máu, đóng gói phù hợp gồm 100 test thử trong 1 hộpLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 11 | Test nhanh chẩn đoán viên gan B | 200 | Test | Độ nhạy 98,4%, độ đặc hiệu ≥ 99,6%; Giới hạn phát hiện >=0.1IU/ml. Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút, Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 30 phút, không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch dịch đệm(chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương. Sử dụng được cho tất cả các loại mẫu bệnh phẩm bao gồm: Huyết thanh, huyết tương, máu tĩnh mạch, máu đầu ngón tay của Người. Nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn châu Âu EN ISO 13485Thành phần tại vạch test: Kháng thể đơn dòng ở chuột kháng HbsAg Biotinyl và các hạt màu đen được phủ kháng thể đơn dòng ở chuột kháng HBsAg.Hàm lượng : Anti-HBs antibody A1 ( 233ng/Test); Anti-HBs antibody B1 ( 17 ng/Test); Anti-HBs antibody B2 ( 6 ng/Test); Anti-HBs antibody B3 ( 6 ng/Test); Kháng thể trên thanh kiểm soát (17 ng/Test)Xét nghiệm phát hiện được ít nhất 14 đột biến khác nhau của HbsAg bao gồm: P120Q, T123A, T126N, T126S, Q129R, Q129H, Q129L, M133H, M133L, K141E, P142S, T143K, D144A và G145R. Chứng chỉ xét nghiệm: CE IVD; WHO PQ.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 12 | Test thử giang mai | 150 | Test | Sử dụng để định tính tất cả các lớp kháng thể kháng Treponema pallidum trong máu toàn phần, huyết tương, huyết thanh để hỗ trợ chuẩn đoán bệnh giang maiLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 13 | Test thử HCV nhanh | 150 | Test | Sử dụng để định tính phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần. Đóng gói 30 tests/hộpLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 14 | Huyết thanh mẫu hệ ABO | 220 | Bộ | Xét nghiệm được dùng để phát hiện các kháng nguyên của hệ nhóm máu ABO bằng phương pháp ngưng kết các tế bào hồng cầu người. Đóng gói bao gồm trong 3 hộp, mỗi hộp gồm 1 lọ, mỗi lọ có thể tích 10ml tương ứng với Anti A, Anti B, Anti AB.Thuốc thử xét nghiệm Anti-A và Anti-B có màu để tránh nhầm lẫn và cho phép kiểm tra xét nghiệm nhờ màu xanh da trời và màu vàng tương ứng. Chất bảo quản: Natri Azide (≤0.99 mg/mlLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 15 | Huyết thanh mẫu hệ RH (anti D) | 15 | Lọ | Xét nghiệm được dùng để phát hiện kháng nguyên D hệ Rh bằng phương pháp ngưng kết hồng cầu.Đóng gói 1 lọ có thể tích 10ml được đựng trong 1 hộp giấy.Các thuốc thử của xét nghiệm được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy tế bào từ các dòng tế bào lai BS225. Kháng thể thuộc phân nhóm IgM. Thêm các chất ổn định để đảm bảo thuốc thử xét nghiệm giữ được hoạt tính cho đến hết hạn dùng. Chất bảo quản: Natri Azide (≤0.99 mg/mlLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 16 | Huyết thanh Coom (kháng huyết thanh AHG) | 10 | Lọ | Huyết thanh chẩn đoán Anti-Human Globulin để phát hiện chẩn đón của lớp phủ kháng thể ở hồng cầu người. Đóng gói gồm 1 lọ có thể tích 10mlLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 17 | Dung dịch đệm huyết thanh Coom | 10 | Lọ | Dung dịch dùng để pha loãng trong kỹ thuật xét nghiệm chẩn đón Anti-Human Globulin. Đóng gói gồm 1 lọ có thể tích 10mlLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 18 | Máu chuẩn 5 thành phần mức bình thường | 14 | Lọ | Dùng để nội kiểm cho máy xét nghiệm huyết học đếm 5 thành phần bạch cầu.Thành phần: Chứa hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vúLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 19 | Hóa chất định lượng bilirubin trực tiếp | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp; dải đo: 0–171 μmol/L; phương pháp: DPD, bước sóng 570 nM. Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/LLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 20 | Hóa chất định lượng bilirubin toàn phần | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin; dải đo: 0-513 μmol/L; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/LLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 21 | Hóa chất định lượng cholesterol | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol; dải đo: 0.5-18 mmol/L; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L)Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 22 | Hóa chất định lượng creatinine | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine; dải đo: 5-2200 μmol/L; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. Thành phần: Natri hydroxide 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/LLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 23 | Hóa chất định lượng glucose | 9 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose; dải đo: 0.6-45 mmol/L; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/LLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 24 | Hóa chất định lượng GOT | 22 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT; dải đo: 3-500U/L; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/LLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 25 | Hóa chất định lượng GPT | 22 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST; dải đo: 3-1000 U/L; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/LLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 26 | Hóa chất định lượng protein toàn phần | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần; dải đo: 30-120 g/L; phương pháp: Biuret. Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/LLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 27 | Hóa chất định lượng triglycerid | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L (8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L)Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 28 | Hóa chất định lượng urea | 7 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen; dải đo: 0.8-50 mmol/L; phương pháp: Urease/GLDH. Thành phần: NADH ≥ 0.26 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L; Urease ≥ 17.76 kU/L; GLDH ≥ 0.16 kU/LLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 29 | Hóa chất định lượng acid uric | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid; dải đo: 89-1785 umol/L; phương pháp: Enzymatic colour. Thành phần: Phosphate Buffer (pH 7.5) 42 mmol/L; MADB 0.15 mmol/L;4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L)Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 30 | Hóa chất định lượng albumin toàn phần | 1 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin; dải đo: 15-60 g/L; phương pháp: Bromocresol Green (BCG), bước sóng 600/800 nM. Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/LLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 31 | Hóa chất nội kiểm mức bình thường cho xét nghiệm sinh hóa | 12 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vậtLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 32 | Hóa chất nội kiểm mức bất thường cho xét nghiệm sinh hóa | 12 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vậtLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 33 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa | 12 | Lọ | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vậtLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 34 | Dung dịch rửa máy sinh hóa | 16 | Can | Dung dịch rửa hệ thống. Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 35 | Ống chống đông EDTA | 22.000 | Ống | Dùng để đựng và bảo quản máu bệnh phẩm trong xét nghiệm huyết học.Đóng gói trong 1 hộp 100 ốngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 36 | Ống chống đông Heparin | 23.000 | Ống | Dùng để đựng và bảo quản máu bệnh phẩm trong xét nghiệm sinh hóa.Đóng gói trong 1 hộp 100 ốngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 5 | |
| 37 | Dung dịch pha loãng máu cho xét nghiệm huyết học | 100 | Can | Dùng để pha loãng máu cho đếm tế bàoĐóng gói trong 1can với thể tích 18 lít được đóng trong 1 hộp giấyTrạng thái vật lí là chất lỏng không màu, không mùi, tan được trong nước và có độ pH từ 7,35 đến 7,55.Thành phần: 2 -Hydroxymethyl-2-nitro-1, 3-propanediol, 0,01% Natri clorid, Sulfate, đệm Tris, muối EDTALưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 38 | Dung dịch rửa thường quy cho máy huyết học | 22 | Can | Dùng để rửa đường dịchĐóng gói trong 1 can 5 lít và có vỏ hộp bằng giấyTrạng thái vật lí là chất lỏng, có màu xanh lá, có mùi nhẹ, tan được trong nước và có độ pH từ 7.7 đến 8.3.Thành phần: Polyoxyethylene nonylphenyl etherLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 39 | Dung dịch rửa định kỳ cho máy huyết học | 17 | Can | Dùng để rửa đường dịch trong trường hợp đặc biệtĐóng gói trong 1 can 5 lít và có vỏ hộp bằng giấyTrạng thái vật lí là chất lỏng màu vàng nhạt, có mùi nhẹ, có độ pH từ 10 đến 13 và tan được trong nước.Thành phần: Dung dịch Natri hypocloritLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 40 | Dung dịch phá vỡ màng tế bào hồng cầu 3 | 54 | Can | Dùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin Đóng gói trong 1 can có thể tích 500mlTrạng thái vật lý là chất lỏng, không màu, mùi nhẹ có độ pH: 5 đến 7, tan được trong nướcThành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích dươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 41 | Dung dịch phá vỡ màng tế bào hồng cầu 5 | 35 | Can | Phá màng tế bào hồng cầu cho phân tích 5 thành phần bạch cầuĐóng gói trong 1 can có thể tích 500mlTrạng thái vật lý là chất lỏng không màu, không mùi, có độ pH từ 7 đến 9 và tan được trong nướcThành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích âmLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 42 | Dung dịch khử khuẩn bề mặt | 10 | Can | Hoạt chất: Didecyl dimethyl ammonium chloride (DDAC) 0,1% (w/w), Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB) 0,1 % (w/w), Ethanol 30% (w/w). Chất hoạt động bề mặt: Fatty Alcohol Ethoxylate.Chất khóa ion Mg2+, Ca2+: EDTA Tetrasodium.Chất chỉnh pH : Phosphoric acid, Citric Acid.Chất chống ăn mòn, hương liệu.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Không áp dụng | |
| 43 | Dung dịch nhuộm mô tế bào Hematoxylin | 10 | Chai | Dùng trong kỹ thuật tế bào.Đóng gói 1 chai 500nlLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 44 | Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học | 12 | Thùng | Túi hấp tiệt trùng dạng cuộn Tyvek có chất chỉ thị hóa học STERRAD 350mm x 70mLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 45 | Băng đựng hydroxyperoxid cho máy tiệt khuẩn | 32 | Hộp | Băng đựng hóa chất dùng cho hệ thống tiệt khuẩn nhiệt độ thấp công nghệ Plasma sử dụng cho tiệt khuẩn các dụng cụ y tế. Hóa chất được chứa sẵn trong Cassette với một lượng nhất định Hydrogen Peroxide cho mỗi chu kỳ đủ để đạt được mức độ tiệt khuẩn thuận lợi và an toàn nhất.Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 46 | Parafin hạt | 12 | Kg | Dùng để đúc bệnh phẩm tế bào.Đóng gói trong 1 túi 2kgLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 47 | Dung dịch cố định giải phẫu bệnh tế bào | 20 | lít | Là chất định hình, làm giảm sự tiếp xúc với các loại khí bay hơi độc. Đóng gói trong 1 can 5 lítLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 48 | Cồn 90 | 100 | Lít | Được kết hợp giữa etanol và nước tinh khiết dùng để sát khuẩn trong y tếLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 49 | Cồn 100 | 40 | Lít | Etanol (cồn) tinh khiết, đã loại bỏ hoàn toàn nước trong Etanol với hàm lượng > 99.0%Lưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 50 | Nước cất rửa dụng cụ phòng mổ | 2.000 | Lít | Nước tinh khiết được chưng cất 2 lần dùng trong y tếLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 51 | Keo dán lam kính | 1 | Chai | Được dùng để gắn lamen lên lam kính chứa bệnh phẩmĐóng gói trong 1 chai 500mlLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 52 | Dung dịch nhuộm mô tế bào EA50 | 9 | Lít | Dung dịch dùng trong kỹ thuật nhuộm PAP.Đóng gói trong 1 chai 1 lítLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 53 | Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6 | 9 | Lít | Dung dịch dùng trong kỹ thuật nhuộm PAP.Đóng gói trong 1 chai 1 lítLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 54 | Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO | 1.200 | Test | Dùng để định nhóm máu tại nơi bệnh nhân nằm. Bao gồm thẻ + que khuấyĐóng gói tiêu chuẩn 200 test/ túiLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm phải tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hóa học hoặc Dược sỹ hoặc kỹ thuật Y sinh hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai, bàn giao sản phẩm. | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hóa học hoặc Dược sỹ hoặc kỹ thuật Y sinh hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi