Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ Hệ thống PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439899-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ Hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20220100749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 10:45:00 đến ngày 2022-04-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,982,391,717 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới ≥ cấp III (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật; - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 10 tỷ đồng/hợp đồng;(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng xây dựng mới ≥ cấp III (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 10 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 10 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 30 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới ≥ cấp III (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới ≥ cấp III (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách cấp thoát nước của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới ≥ cấp III (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách điện của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng II.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới ≥ cấp III (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm là phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới ≥ cấp III (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm là phụ trách an toàn lao động của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách an toàn lao động cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghềTrong đó:- 12 thợ nề, nề hoàn thiện.- 02 thợ hàn- 02 thợ cốt thép- 01 thợ copha- 01 thợ sơn- 02 thợ điện- 01 thợ cấp thoát nước- 01 vận hành máy đào- 01 vận hành máy xây dựng- 02 tài xế tải (phù hợp với tải trọng theo E-HSMT)- Có thẻ huấn luyện ATLĐ theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) .
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển thiết bị vật tư (xe tải thùng) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ủi ≥ 20 cv
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
12-Coppha thép, gỗ hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2000
13-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 40
14-Cây chống thép (3,2-4,8m), chống tăng
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2000
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 5
21-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
24-Máy phát điện 50KVA
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ Hệ thống PCCC)
Nâng cấp, mở rộng Trường Trung học phổ thông Phạm Hùng, huyện Long Hồ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG , địa chỉ: SỐ 24, ĐƯỜNG 3-2, PHƯỜNG 1, THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 24, đường 3/2, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập dự án: Công ty tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lam Sơn (TNHH). Địa chỉ: Số 326, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lam Sơn (TNHH). Địa chỉ: Số 326, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, đường Mậu Thân, phường 3, tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại xây dựng Khánh An. Địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG , địa chỉ: SỐ 24, ĐƯỜNG 3-2, PHƯỜNG 1, THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 24, đường 3/2, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 24, đường 3/2, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 1, tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 33 - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối các phòng học bộ môn, hội trường
B Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,1972100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L>=4,6m, ngọn >4,5cm -đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”253,437100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”169,3852m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,004m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,9536m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,8966m3
7Trải tấm nilong chống mất nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,5127100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,0668100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”86,7389m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,6487m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,2948m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,6429m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,445m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,7529m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,4858m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”39,9377m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”46,9094m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”23,6948m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,269m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1822100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,0633100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,2412100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,3205100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,2175100m2
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4113100m2
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,3539m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,296m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,7944m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,9554m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7128m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,6216m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,3718m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (30% đất nung)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,592m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (70% gạch không nung)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,048m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (30% đất nung)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,427m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (70% gạch không nung)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,663m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (30% đất nung)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,8139m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (70% gạch không nung)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,5657m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (30% đất nung)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,444m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (70% gạch không nung)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,7028m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”624,026m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”638,545m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”452,935m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát + bả + sơn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”384,227m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”647,029m2
46Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”37,98m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”514,42m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”539,3m
49Đắp vữa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,515m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”128,599m2
51Ngâm nước xi măng 5kg/m3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”54,369m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”54,369m2
53Lắp dựng cửa đi pa nô sắt kính trắng dày 6mm + khung sắt bảo vệ + phụ kiện cửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,12m2
54Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 6mm + khung sắt bảo vệ + phụ kiện cửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,72m2
55Lắp dựng cửa lùa Blamri nhôm hệ 1000 + phụ kiện cửa + sơn tĩnh điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,8m2
56Lắp dựng cửa sổ khung sắt + khung sắt bảo vệ + kính trắng dày 6mm + phụ kiện cửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”66,24m2
57Lắp dựng vách blamri kính khung nhôm hệ 1000 + kính dày 6mm + sơn tĩnh điện + phụ kiệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”84,975m2
58Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 + kính dày 6mm + sơn tĩnh điện + phụ kiện (đơn giá không tính khung bông bảo vệ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”55,4059m2
59Lắp dựng vách ngăn Blamri nhôm hệ 1000 + sơn tĩnh điện + phụ kiệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,88m2
60Lắp dựng khung bông sắt (không tính vật liệu chính)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”66,5436m2
61Lắp dựng khung bông vách kính (có tính vật liệu chính)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,1054m2
62Lắp dựng lan can inox 304Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50,3306m2
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (mua tại cửa hàng VLXD)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”360cái
64Nẹp nhôm khe lúnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28,2M
65Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100x2,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,1232tấn
66Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,1232tấn
67Thép fi 4Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,4212Kg
68Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (tấm trần có chốt gài chống gió bật)(thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”260,1375M2
69Lát nền, sàn gạch men 600x600, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”772,23m2
70Lát nền, sàn gạch men nhám 600x600, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36m2
71Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,06m2
72Lát gạch bậc tam cấp gạch men nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,5m2
73Lát gạch bậc cầu thang gạch men nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”42,57m2
74Ốp tường trụ, cột gạch men 600x200mm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”56,08m2
75Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,1528100m2
76Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 90viên/m2 XM PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35,2m2
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,2684100m2
78Lắp đặt cầu chắn rácNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,377100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,105100m
81Lắp đặt co PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
82Lắp đặt co lơ PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
83Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.262,571m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, sê nô, chi tiết...Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.484,191m2
85Bả bằng bột bả vào trần, cầu thangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”552,4m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.933,0405m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.366,1215m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”135,241m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”104,39941m2
90Thép tròn fi 6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4.228,07Kg
91Thép tròn fi 8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7.333,27Kg
92Thép tròn fi 10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”868,57Kg
93Thép tròn fi 12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4.426,27Kg
94Thép tròn fi 14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”369,28Kg
95Thép tròn fi 16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3.354,1Kg
96Thép tròn fi 18Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9.091,62Kg
97Thép tròn fi 20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.456,4Kg
98Thép tròn fi 22Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3.224,38Kg
99Thép tròn fi 25Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3.837,94Kg
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6548tấn
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,4185tấn
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,1084tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7691tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,0874tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,6426tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,248tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,2075tấn
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,6544tấn
109Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1829tấn
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3467tấn
111Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7708tấn
112Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,8884tấn
113Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7878tấn
114Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3255tấn
115Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,7904tấn
116Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0198tấn
117Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2467tấn
118Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2467tấn
119Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7115tấn
120Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7115tấn
121Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9786tấn
122Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,9616tấn
123Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,208tấn
124Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,983tấn
125Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,208tấn
126Tole phẳng che khe lún máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2484100m2
C Phần hệ thống điện
1Đèn đôi 1,2m máng Batten bóng Led lắp nổi 2x18WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38bộ
2Đèn đơn 1,2m bóng Led 1x18WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
3Đèn led D220 - 14W ốp trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10bộ
4Quạt đảo trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
5Quạt trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
6Quạt treo tường + phích nối nguồnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26cái
7Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31cái
8Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
9Hộp 1 công tắc + 1 chiết áp + đế âm + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
10Hộp 2 công tắc + 1 chiết áp + đế âm + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11cái
11Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 700x500x200 (bao gồm phụ kiện, đèn báo pha, ...) DB-PHBM-TNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1tủ
12Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x150: DB-PHBM-L1; DB-PHBM-L2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2tủ
13Tủ điện lắp MCB chứa 12 cựcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1tủ
14MCCB 2P 100A-25kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
15MCCB 2P 50A-25kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
16MCB 2P 40A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
17MCB 2P 32A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
18MCB 2P 25A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
19MCB 2P 20A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
20MCB 2P 10A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
21MCB 1P 6A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
22Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
23Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”100m
24Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”118m
25Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”262m
26Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”220m
27Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.048m
28Ống nhựa xoắn D16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”524m
29Ống nhựa xoắn D20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”190m
30Ống nhựa xoắn D25Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”190m
31Ống nhựa xoắn D32Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50m
32Hộp nối âm tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”34cái
33Băng keo hạ thếNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20cuồn
34Cọc tiếp địa + kẹpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2Bộ
35Cáp đồng trần 10mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15m
36Đầu coss đồng 10mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12Cái
D Nhà đa năng
E Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,424100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L>=4,6m , ngọn >=4,5cm-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”119,945100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,938100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,654m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,915100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,654m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”34,921m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35,808m3
9Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,476100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,372m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41,169m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,754m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,154m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,009100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41 cấu kiện
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,803100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,518100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,229100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,445100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,058m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,298m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,377m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50 % gạch không nung)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,377m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,092m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch đất nung)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41,616m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% gạch không nung)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41,616m3
27Lắp dựng cửa đi kính 6mm khung thép sơn tĩnh điện + KBVNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38,4m2
28Lắp dựng cửa đi kính 6mm khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + KBVNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,6m2
29Lắp dựng cửa đi blamri nhôm khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,7m2
30Lắp dựng khung bông sắt cửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,44m2
31Lắp dựng vách kính lật dày 6mm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”106,2m2
32Lắp dựng cửa sổ kính dày 6mm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”23,52m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”541,476m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”522,916m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”102,4m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”236,92m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”151,306m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”223,5m
39Đắp chỉ tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”56,8m2
40Ốp tường trụ, cột gạch 100*400mm vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,9m2
41Ốp tường trụ, cột gạch 300*450mm vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”74,67m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300*450mm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36,72m2
43Lát bậc tam cấp gạch men nhám 300*300mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”43,34m2
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300mm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”62,79m2
45Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,355m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”396,64m2
47Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”396,641m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”34,215m2
49Ngâm nước XM chống thấmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”34,215m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”34,215m2
51Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.064,391m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”490,626m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”786,789m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”768,228m2
55Sắt hộp tráng kẽm 40*80*1,4mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”193,864kg
56Sắt hộp tráng kẽm 50*100*2,5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3.375,304kg
57Sản xuất xà gồ thép hộp STKNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,569tấn
58Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,569tấn
59Lợp mái tol lạnh mạ màu dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,461100m2
60Ốp tấm Aliminium nhôm dày 0,3mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,616100m2
61Lợp tấm cách nhiệtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,461100m2
62Lợp lưới thép ô vuông 5x5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,461100m2
63Bu long D20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”88,776Kg
64Trần prima (tp)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”52,15m2
65Khung thép hộp tráng kẽm 40*40*1,4mm (bán kèo)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”231,405kg
66Kèo thép hộp tráng kẽm 40*80*1,4mm (bán kèo)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”71,743kg
67Thép bản 150*150*8mm (bán kèo)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,608kg
68Bulong D16 L=0,5m (bán kèo)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,312kg
69Bulong D14 L=0,2m (giằng kèo)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,597kg
70STK D49*2mm (giằng kèo)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”446,983kg
71STK D90*3mm (vì kèo)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.091,458kg
72STK D49*2mm (vì kèo)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”297,844kg
73Bản (55*200*8mm+200*250*8mm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45,216kg
74Bản 400*200*10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”62,8kg
75Cáp thép D10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”123,4kg
76Tăng đơ 200 + ốc siết cápNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”64cái
77Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ ≤18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,621tấn
78Sản xuất bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,791tấn
79Lắp vì kèo, bán kèo, giằng thép khẩu độ ≤18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,411tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”313,6021m2
81Cầu chắn rácNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
82Đai đỡ ốngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,75100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,062100m
85Lắp đặt co PVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30cái
86Thép hộp 40*80*1,4 STKNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”305,962kg
87Thép hộp 40*40*1,2 STKNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”210,104kg
88Thép hộp 30*30*1,2 STKNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”64,433kg
89Sản xuất khung sắt sân khấuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,581tấn
90Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,581tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”59,2641m2
92Ván gỗ dày 20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,776M3
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,104tấn
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,136tấn
95Lắp dựng cốt thép nền ĐK 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,989tấn
96Lắp dựng cốt thép nền ĐK 08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,088tấn
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,374tấn
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,085tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,251tấn
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,438tấn
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,362tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, 06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,693tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,199tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,446tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,323tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,322tấn
107Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,128tấn
108Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,322tấn
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,27tấn
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,048tấn
111Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1tấn
112Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,682tấn
113Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,076tấn
114Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,003tấn
115Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,008tấn
F Phần hệ thống điện
1Đèn led High Bay 200WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30bộ
2Đèn đơn 1,2m bóng led 1x18WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
3Đèn đơn 0,6m bóng Led 1x10WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
4Đèn led tròn 18W ốp trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
5Lắp đặt quạt treo tường + phích nối nguồnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13cái
6Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế nổi + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14cái
7Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
8Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
9Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
10Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 600x500x200 (bao gồm phụ kiện, đèn báo pha, ...) DB-NDNNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1hộp
11Tủ điện lắp MCB chứa 11 cực DB-NDN-CSNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1hộp
12MCCB 2P 75A-35kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
13MCB 2P 63A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
14MCB 2P 32A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
15MCB 2P 20A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
16MCB 1P 10A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
17Đế nổi đơn nhựa cho MCB + mặt nạNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1hộp
18Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30m
19Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”158m
20Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”444m
21Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”138m
22Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 (dây E)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15m
23Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 (dây E)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”79m
24Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 (dây E)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”222m
25Ống nhựa dẹp PVC 50x35Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15m
26Ống nhựa xoắn phi 16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”69m
27Ống nhựa xoắn phi 25Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”222m
28Ống nhựa xoắn phi 32Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”79m
29Băng keo hạ thếNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20cuồn
30Cọc tiếp địa + kẹpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
31Cáp đồng trần 10mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20m
32Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp (đinh, vít,...)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1
G Phần hệ thống nước
1Lắp đặt bồn nước inox 1000 lít + phụ kiện (thiết bị)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bể
2Motuer 2,0 HP (thiết bị)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
3Thùng tôn đậyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
4Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự độngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
5Lắp đặt Lavabo + vòi xảNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
6Lắp đặt xí bệtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
8Lắp đặt tiểu treo + vòi xảNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
9Bộ 7 mónNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
10Lắp đặt lưới thu inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
11Thùng rácNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3Cái
12Lắp đặt vòi tắm hương senNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
13Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,12100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,24100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,05100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC 42x2,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,16100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC 60x3,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,28100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,03100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,14100m
20Lắp đặt tê PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13cái
21Lắp đặt co PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
22Lắp đặt co PVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
23Lắp đặt côn giảm PVC D34/27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
24Lắp đặt côn giảm PVC D27/21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cái
25Lắp đặt co PVC D60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
26Lắp đặt tê PVC D60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13cái
27Lắp đặt co PVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
28Lắp đặt tê PVC D114 (45 độ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
29Lắp đặt co PVC D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
30Van khóa D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
31Lắp đặt đầu răng trong/ răng ngoài FI21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”62cái
H Hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,157100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,788m3
3Trãi tấm nilon trước khi đổ bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,079100m2
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,788m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,056100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,484m3
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,361m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,516m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,19m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,563m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,024100m2
12Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan ĐK 8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,045tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”71cấu kiện
14Trộn đá 4x6 + đá 1x2 tỉ lệ 1-1Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,128m3
15Than hoạt tínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,176m3
I Cải tạo khối hành chánh quản trị và phục vụ học tập
J Phần xây dựng
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1HT
2Cạo lớp sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.987,634m2
3Chà nhám lớp sơn cũ trên dầm, sàn ngoài nhà (NC cạo/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”461,13m2
4Cạo lớp sơn cũ tường trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.036,86m2
5Chà nhám lớp sơn cũ trên dầm, sàn trong nhà (NC cạo/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”839,404m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”205,22m2
7Phá dỡ nền gạch menNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”903,372m2
8Phá dỡ nền gạch men tam cấpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20,16m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,4m3
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,1584m3
11Vệ sinh băm nhám lớp vữa láng đáy sê nô, mái khu vệ sinhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”219,8378m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,64m2
13Tháo dỡ vách ngănNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”81,6m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1152m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,88m2
16Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4.027,374m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, sê nô, chi tiết...Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.300,534m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.876,264m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.448,764m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”205,221m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”219,8378m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”219,8378m2
23Lát nền, sàn gạch men 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”904,732m2
24Lát gạch bậc tam cấp gạch men nhám 300x300mm vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20,16m2
25Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 + sơn tĩnh điện + phụ kiện cửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,88m2
26Lắp dựng cửa sổ khung sắt + khung bảo vệ + phụ kiện cửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,72m2
27Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 + sơn tĩnh điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”127,07m2
K Phần hệ thống điện
1Đèn đôi 1,2m máng Batten bóng Led lắp nổi 2x18WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60bộ
2Đèn đơn 1,2m bóng Led 1x18WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bộ
3Đèn đơn 0,6m bóng Led 1x10WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
4Đèn led D220 - 14W ốp trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”23bộ
5Quạt đảo trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27cái
6Quạt treo tường + phích nối nguồnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
7Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế nổi + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”81cái
8Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
9Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế nổi + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
10Hộp 1 công tắc + 1 chiết áp + đế nổi + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
11Hộp 2 công tắc + 1 chiết áp + đế nổi + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26cái
12Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 700x500x200 (bao gồm phụ kiện, đèn báo pha, ...) DB-HCQT-TNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1hộp
13Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 300x200x150: DB-HCQT-L1; DB-HCQT-L2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2hộp
14MCCB 2P 125A-25kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
15MCB 2P 80A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
16MCB 2P 63A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
17MCB 2P 50A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
18MCB 2P 40A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
19MCB 2P 25A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
20MCB 2P 20A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
21MCB 2P 10A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
22Đế nổi đơn nhựa cho MCB + mặt nạNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22hộp
23Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 25mm2 (dự trù đấu nối nguồn cấp từ tủ MDB)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2m
24Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”180m
25Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”106m
26Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”224m
27Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”216m
28Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”768m
29Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.048m
30Ống nhựa dẹp 20x10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.408m
31Ống nhựa dẹp 25x12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”220m
32Ống nhựa dẹp 80x50Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”143m
33Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp (đinh, vít, ...)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1
34Băng keo hạ thếNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30cuồn
35Cọc tiếp địa + kẹpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2Bộ
36Cáp đồng trần 10mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15m
37Đầu coss đồng 16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12Cái
38Đầu coss đồng 25mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4Cái
L Cải tạo khối 17 phòng học và nhà cầu nối
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.795,856m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông (sê nô, ô văng, lam...)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”957,772m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.985,066m2
4Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (NC cạo/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.697,634m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa đi, cửa sổ, khung bông...)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”305,52m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kính (NC/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”181,2m2
7Đục nhám lớp vữa láng đáy sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”109,682m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,873m3
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20,04m3
10Phá dỡ nền gạch men hiện trạngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”161,7m2
11Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4.780,922m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”957,772m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3.682,7m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3.753,628m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”486,721m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”109,682m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”109,682m2
18Lát nền, sàn gạch 500*500mm vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”161,7m2
M Cải tạo 12 phòng học
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.072,228m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông (sê nô, ô văng, lam...)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”408,772m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.316,688m2
4Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (NC cạo/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”707,28m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cửa đi, cửa sổ, khung bông...)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”277,92m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kính (NC/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”164,52m2
7Đục nhám lớp vữa láng đáy sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”58,95m2
8Vệ sinh mái ngóiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60,72m2
9Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.388,916m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”408,772m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.023,968m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.481m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”442,441m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”58,95m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”58,95m2
N Cải tạo khối 6 phòng học
1Cạo lớp sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.048,274m2
2Chà nhám lớp sơn cũ trên dầm, sàn ngoài nhà (NC cạo/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”166,191m2
3Cạo lớp sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”993,596m2
4Chà nhám lớp sơn cũ trên dầm, sàn trong nhà (NC cạo/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”342,674m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”91,02m2
6Vệ sinh ,băm nhám lớp vữa lángNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”80,896m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,98m2
8Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.041,87m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, sê nô, chi tiết...Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”508,865m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.336,27m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.214,465m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”91,021m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”80,896m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”80,896m2
15Lắp dựng kính trắng dày 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,91m2
16Lắp dựng cửa điNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,98m2
O Cải tạo cổng hàng rào, nhà bảo vệ
P Hàng rào xây mới
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,568100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L>=3,8m ngọn >=4,0cm - Cấp đất INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”88,464100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,1789100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,4438m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,6198m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,8377m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,1055m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,7324m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9832100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,5733100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,9323100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,7982m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% nung)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,2866m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (50% không nung)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,2866m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”131,712m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”564,3328m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”132,384m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”154,2048m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”55,2m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”850,9216m2
21Lắp dựng cửa cổng sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,5m2
22Thép dẹt 40x2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”151,7248Kg
23Thép V40x40x4mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”140,672Kg
24Thép dẹt 20x2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”167,2332Kg
25Thép tròn fi 14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”685,4192Kg
26Sản xuất hàng rào song sắt.Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”81,408m2
27Lắp đặt hàng rào thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,145tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”67,4311m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2412tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9347tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8132tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4728tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,5618tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4912tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5921tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0642tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2152tấn
Q Hàng rào nhà bảo vệ cải tạo
1Tháo dỡ hệ thống điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1HT
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35,92m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,808m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,0125m3
5Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,4287m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,174m3
7Phá dỡ móng bê tông có cốt thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1m3
8Chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cấu kiện bê tông ngoài nhà (NC cạo/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.074,74m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,4555tấn
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60,1626m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1934100m3
12Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L>=4,6m ngọn >=4,5cm - Cấp đất INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,66100m
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1473100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,84m3
15Trải tấm ni long chống mất nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0784100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6272m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,93m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,3603m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,948m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,7672m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,1441m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,3356m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,192m2
24Ngâm nước xi măng 5kg/m3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,192m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,192m2
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0704100m2
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5331100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,999100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9026100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,792100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,1861m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,66m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,7648m3
34Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,05m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch men nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”267,666m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”23,12m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”43,583m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,092m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”90,77m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,995m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”90,16m
43Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,38m2
44Lát nền, sàn - gạch men nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,84m2
45Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x3,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2035tấn
46Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2035tấn
47Thép hộp mạ kẽm 50x50x2,5mm (rui)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32,97Kg
48Thép hộp mạ kẽm 25x25x1,8mm (mè)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41,2125Kg
49Sản xuất mè, rui thép hộp tráng kẽmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0742tấn
50Lắp dựng rui thép hộp tráng kẽmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,033tấn
51Trần Prima khung nhôm 600x600 (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,84m2
52Dán ngói xi măng, ngói 10viên/m2, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,562m2
53Lợp mái ngói xi măng 10viên/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1116100m2
54Bảng tên inox hộp mạ đồngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1Bộ
55Lắp dựng cửa đi, cửa sổ (tận dụng)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35,92m2
56Thép dẹt 20x2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,5216Kg
57Thép tròn fi 12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,6176Kg
58Gia công hàng rào song sắt.Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,02m2
59Lắp đặt hàng ràoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0091tấn
60Lắp dựng hàng rào (tận dụng)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”188,0088m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60,69451m2
62Bả bằng bột bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”290,786m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”178,44m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.074,74m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”368,3835m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”100,8425m2
67Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,02100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,092100m
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0073tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0284tấn
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1318tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2529tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0471tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0272tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2757tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,197tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,117tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4249tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4603tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0695tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0781tấn
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2902tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0416tấn
84Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2434tấn
85Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,801tấn
R Hệ thống điện nhà bảo vệ
1Đèn đơn 1,2m bóng Led 1x18WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
2Quạt đảo trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
3Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế nổi + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
4Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế nổi + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
5MCB 2P 16A-6kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
6Đế nổi lắp MCBNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1hộp
7Cáp đồng bọc Cu/PVC 2,5mm2 (bao gồm nguồn cấp)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”82m
8Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30m
9Ống nhựa dẹp 20x10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31m
10Ống nhựa xoắn D20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25m
S Sân thể dục thể thao
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1728100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0615100m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,821m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6168100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,1824m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,7172m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”178,353m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,165100m
9Trải tấm nilong chống mất nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,9822100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”238,576m3
T Cải tạo hệ thống thoát nước
1Tháo dỡ nắp đan rãnh, hố gaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”408cái
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”82,328m3
3Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m, thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”82,328m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4101 cấu kiện
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”87,87641m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,42491m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27,769m3
8Đắp cát móng công trình bằng thủ công (cát tận dụng từ san lấp)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,3429m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27,28m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,536m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,484m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,2206m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,051m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,7968m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3824100m2
16Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,3991100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,797100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0068100m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC fi 400x11,7mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,51100m
20Lắp đặt ống nhựa dẻo fi 114x3,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,05100m
21Máy bơm 2 HPNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1Cái
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6 mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0019tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0075tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,028tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1038tấn
26Gia công, lắp đặt tấm đan thép fi 6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6851tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan thép fi 8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0232tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan thép fi 10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0066tấn
29Thép L75x75x6,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”56,52Kg
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”86,81m2
U Điện tổng thể
1Đào mương cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,51m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,15m3
3Tủ điện tổng MDBNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1hộp
4MCCB 2P 150A - 35kANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
5Cáp đồng bọc Cu/PVC 50mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”100m
6Cáp đồng bọc Cu/PVC 25mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”100m
7Cáp đồng bọc Cu/PVC 16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”176m
8Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”128m
9Ống nhựa PVC 80x50Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”129m
10Đầu cos Cu 25mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
11Đầu cos Cu 50mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
12Băng keo cách điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cuồn
13Bulon P16x300 + long đềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
14Rack 2 + sứ ống chỉNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
15Phụ kiện lắp ống nhựa dẹpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1
V Cấp nước tổng thể
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1375100m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,61100m
3Lắp đặt co PVC fi 34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
4Lắp đặt co PVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
5Lắp đặt ống nhựa mềm D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5100m
6Van khóa D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3Cái
7Mouter 1HPNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1Cái
8Lắp đặt côn giảm 34/27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
9Gạch thẻ làm dấuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”286,5Viên
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0135m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0018100m2
12Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,7495m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,32m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0064100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan thép fi 6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0127tấn
W Cây xanh
1Trồng cây bằng lăng hoành gốc >=300, L=4,0-5,0 métNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9Cây
2Trồng cây hồng lộc đường kính tán >=1,0-1,2 mét cao 1,0-1,5 métNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16Cây
3Trồng cây phượng vỹ hoành gốc >=200 L=3,0-4,0 métNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4Cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29Cây/90ng
5Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29100cây/lần
X San lấp mặt bằng (SLMB)
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32100m2
2Cát san lấpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.742,2m3
3Khối lượng đất đàoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,8629100m3
4Khối lượng đất đắpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,741100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,043100m3
Y Hồ nước 40m3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”78,031m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính NC)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,468m3
3Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất L= 4,7m đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,3996100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,468m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35,502m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,468m3
7Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,107m3
8Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”51,68m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,164m3
10Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5208m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”84,53m2
12Bê tông sàn mái đá 1x2 M200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,79m3
13SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7631100m2
14SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2378100m2
15SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0246100m2
16SXLD cốt thép tường đường kính 10mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2237tấn
17SXLD cốt thép tường ĐK 16mm hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,524tấn
18SXLD cốt thép xà dầm, giằng ĐK 6mm, hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0066tấn
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng ĐK 16mm, hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0297tấn
20SXLD cốt thép sàn mái ĐK 6mm, hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0196tấn
21SXLD cốt thép sàn mái ĐK 8mm, hNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2279tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11 cấu kiện
23Quét nước ximăng 2 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”33,5062m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 10 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới ≥ cấp III (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật; - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp ≥ 10 tỷ đồng/hợp đồng;(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng xây dựng mới ≥ cấp III (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 10 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 10 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 30 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
2 Đội trưởng thi công 3 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới ≥ cấp III (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
3 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới ≥ cấp III (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách cấp thoát nước của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.31
4 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới ≥ cấp III (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách điện của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.31
5 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng II.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới ≥ cấp III (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm là phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.31
6 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới ≥ cấp III (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật có giá trị hợp đồng ≥ 10 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm là phụ trách an toàn lao động của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách an toàn lao động cho công trình đã thực hiện.31
7 Công nhân 25 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghềTrong đó:- 12 thợ nề, nề hoàn thiện.- 02 thợ hàn- 02 thợ cốt thép- 01 thợ copha- 01 thợ sơn- 02 thợ điện- 01 thợ cấp thoát nước- 01 vận hành máy đào- 01 vận hành máy xây dựng- 02 tài xế tải (phù hợp với tải trọng theo E-HSMT)- Có thẻ huấn luyện ATLĐ theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động) .11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
2 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
3 Ô tô vận chuyển thiết bị vật tư (xe tải thùng) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
4 Xe lu ≥ 10 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
5 Xe ủi ≥ 20 cv kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
6 Vận thăng 0,5 tấn kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng2
7 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng1
8 Máy cắt sắt kèm theo hóa đơn3
9 Máy uốn thép kèm theo hóa đơn3
10 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít kèm theo hóa đơn5
11 Máy bơm nước kèm theo hóa đơn5
12 Coppha thép, gỗ hoặc nhựa kèm theo hóa đơn2000
13 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn40
14 Cây chống thép (3,2-4,8m), chống tăng kèm theo hóa đơn2000
15 Máy hàn kèm theo hóa đơn5
16 Máy khoan các loại kèm theo hóa đơn5
17 Máy nén khí kèm theo hóa đơn2
18 Máy đầm bàn kèm theo hóa đơn5
19 Máy đầm dùi kèm theo hóa đơn5
20 Máy đầm cóc kèm theo hóa đơn5
21 Máy phun sơn kèm theo hóa đơn2
22 Máy mài kèm theo hóa đơn2
23 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn4
24 Máy phát điện 50KVA kèm theo hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->