Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường Kênh 19 tháng 5; hạng mục: nền, mặt đường, cống và cầu (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220441300-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Đường Kênh 19 tháng 5; hạng mục: nền, mặt đường, cống và cầu (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220440002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Sa Đéc (nguồn vốn trung hạn giai đoạn 2021-2025 của thành phố).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 14:12:00 đến ngày 2022-05-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,720,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.708E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:1)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Phần đường và kè gia cố: Có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); có kè gia cố kết cấu BTCT.+ Phần cầu: Có kết cấu BTCT dự ứng lực, tải trọng 0,5HL93 trở lên, móng cọc BTCT DUL.+ Hệ thống thoát nước sử dụng cống hộp bằng BTCT.2)Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 17.304.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.608.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phương tiện đặt máy bơm (thuyền, ghe, phà…)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 40 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 480 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 400 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa đóng cọc diesel
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
16-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt, uốn thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Đường Kênh 19 tháng 5; hạng mục: nền, mặt đường, cống và cầu (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Đường Kênh 19 tháng 5
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Sa Đéc (nguồn vốn trung hạn giai đoạn 2021-2025 của thành phố).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc; Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Khoa học Kỹ thuật và Công nghệ Giao thông Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 153, QL30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Bảo Khánh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 203A Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Sa Đéc; Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín; Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc; Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc; Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc; Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG VÀ MẶT ĐƯỜNG CHÍNH
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1gốc
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1gốc
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1gốc
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2gốc
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cây
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế340gốc
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế340cây
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế164,751100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và hồ sơ thiết kế136,718100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,127100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế151,916100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế88,853100m3
16Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế295,114100m3
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V và hồ sơ thiết kế221,638100m2
C GIA CỐ CỪ TRÀM QUA AO MƯƠNG
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế443,016100m
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế126,576100m
3Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế48100m
4Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6100m
5Cừ tràm nẹpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.582,2m
6Thép buộc đầu cừ D=6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,976tấn
7Vải địa kỹ thuật R=12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.186,65m2
D MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,11100m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế181,231100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo chương V và hồ sơ thiết kế181,231100m2
E ĐƯỜNG NHÁNH VỊ TRÍ CỐNG KM2+513,77
1Trải tấm nilon lótTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,991100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,91m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,834tấn
F BIỂN BÁO ĐƯỜNG BỘ
1Trụ biển báo D90 dài 3.2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế23trụ
2Trụ biển báo D90 dài 3.8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4trụ
3Cung cấp biển báo chữ nhật 45x90cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 45x90cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
5Cung cấp biển báo tròn D70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
7Cung cấp biển báo tam giác 70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
G TƯỜNG HỘ LAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế6,31m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,032m3
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế96,48m
4Trụ đỡ ton lượn sóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
5Tấm giữaTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
6Tấm đầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
7Tiêu phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
8Bu lông M16x30Theo chương V và hồ sơ thiết kế288cái
9Bu lông M16x360Theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
H CỌC TIÊU + SƠN KẺ ĐƯỜNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,452m3
2Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo chương V và hồ sơ thiết kế142cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế196,78m2
I CỐNG NGANG ĐƯỜNG VỊ TRÍ HIỆN TRẠNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,671100m3
2Dời ống cống hiện trạng qua 1 bênTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 cấu kiện
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế39,031100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,421m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,421m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,563m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,474tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,636tấn
10Lắp ống cống hiện trạng vào móng cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
J TẤM ĐAN GIA CỐ TRÊN CỐNG
1Trải tấm nilon lótTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,501tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5m3
K MÁI TALUY
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế7,776100m
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,08m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,08m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,76m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,083tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06tấn
7Trải tấm nilon lótTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,923100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,232m3
9Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK =8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,594tấn
L ĐÊ NGĂN NƯỚC
1Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,053100m
2Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,787100m
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,999100m
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,461100m
5Cừ tràm nẹpTheo chương V và hồ sơ thiết kế192m
6Thép buộc đầu cừ D=6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
7Vải địa kỹ thuật R=12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế224m2
8Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế89,35m3
9Nhổ cừ bạch đànTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,053100m
10Nhổ cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,999100m
11Phá bỏ đê ngăn nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế89,351m3
M LẮP ĐẶT ỐNG PVC D300
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,943100m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,15100m
3Hoàn trả đất đắp ống PVC D315Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,943100m3
N KÈ GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG
O CỌC BTCT
1Cốt thép cọc ĐK = 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9475tấn
2Cốt thép cọc ĐK = 18 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,5918tấn
3Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,6797m3
4Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,31100m
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9844m3
P Đà dọc + đà giằng
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2427tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7406tấn
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1743m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,9781m3
Q Mái taluy + chân khay
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế14,41m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2,Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế9m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2189tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3818tấn
6Trải nylong lótTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,587100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,9393m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,9863tấn
9Cung cấp đá 1x2 làm tầng lọc nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,24m3
10Cung cấp vải địa kỹ thuậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế14m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC, D=60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
R ĐÊ NGĂN NƯỚC
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,916100m
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,914100m
3Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,09100m
4Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,35100m
5Cừ tràm nẹpTheo chương V và hồ sơ thiết kế258m
6Thép tròn D6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2704tấn
7Vải địa kỹ thuậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế232,2m2
8Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế116,1m3
9Nhổ cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,916100m
10Nhổ cừ bạch đànTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,09100m
11Phá bỏ đê ngăn nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế116,11m3
S CỐNG HỘP LÝ TRÌNH KM2+513,77
T ĐÊ NGĂN NƯỚC
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,644100m
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I ( không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,826100m
3Đóng cừ bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I ( ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,478100m
4Đóng cừ bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I ( không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,482100m
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế110,7m3
6Tràm giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế164m
7Thép D=6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế130,508kg
8Trải vải địa kỹ thuật R=12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế221,4m2
9Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,644100m
10Nhổ cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế5,478100m
11Phá bỏ đê ngăn nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế110,71m3
U CỌC
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK D400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,7100m
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK D400mm (cọc dẫn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
3Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK D400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế301 mối nối
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,162tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,162tấn
6Thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,162tấn
7Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc D6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
8Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc D16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,25tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,543m3
V BẢN QUÁ ĐỘ
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế4,531100m
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,256m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,056tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,678tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,874m3
7Đổ nhựa đường vị trí BQĐTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,93kg
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,416m2
W MÓNG CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,039100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I ( sân cống)Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,358100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,862m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,862m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,545m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,058tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,014tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,135tấn
X TƯỜNG CỐNG
1Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK = 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,054tấn
2Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK = 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,718tấn
3Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK = 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,788tấn
4Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK = 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,069tấn
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế30,766m3
Y NẮP CỐNG
1Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
2Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK = 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,348tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK = 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,049tấn
4Bê tông sàn cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,935m3
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,295100m2
Z TƯỜNG CÁNH
1Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,127tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,191tấn
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 (sộ sụt 6-8cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,636m3
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,462tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,462tấn
6Thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,462tấn
7Gỗ khe phaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,937m3
AA KHUNG NÂNG CỬA VAN
1Lắp dựng cốt thép ĐK = 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
2Lắp dựng cốt thép ĐK = 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,006tấn
3Lắp dựng cốt thép ĐK = 14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
4Lắp dựng cốt thép ĐK = 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,281tấn
5Bê tông khung nângTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,466m3
AB LAN CAN
1Cung cấp lan can cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,369tấn
2Cung cấp bu lông U M22x650Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
3Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,51m2
4Sơn gờ lan can 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,36m2
AC GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế94,1821m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế10,398100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,444m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,444m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,279tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,926m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,026tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,379tấn
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,866m3
11Rải nilon lótTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,083100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,729tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,833m3
AD CỐNG HỘP LÝ TRÌNH KM3+366,96
AE PHÁ CẦU HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,578m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,578m3
AF ĐÊ NGĂN NƯỚC
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,004100m
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I ( không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,266100m
3Đóng cừ bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I ( ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,798100m
4Đóng cừ bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I ( không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,562100m
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế137,7m3
6Tràm giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế204m
7Thép D=6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế161,582kg
8Vải địa kỹ thuật R=12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế275,4m2
9Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế7,004100m
10Nhổ cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế6,798100m
11Phá bỏ đê ngăn nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế137,71m3
AG CỌC
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK D400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,7100m
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK D400mm (cọc dẫn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
3Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK D400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế301 mối nối
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,162tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,162tấn
6Thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,162tấn
7Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc D6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
8Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc D16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,25tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,543m3
AH BẢN QUÁ ĐỘ
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế6,407100m
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,753m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,062tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,569tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,6m3
7Đổ nhựa đường vị trí BQĐTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,93kg
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,666m2
AI MÓNG CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,578100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,751100m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (sân cống)Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,855100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,71m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,71m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế47,067m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,052tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,045tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,742tấn
AJ TƯỜNG CỐNG
1Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK = 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,07tấn
2Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK = 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,981tấn
3Lắp dựng cốt thép tường cống ĐK = 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,567tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,157tấn
5Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,75m3
AK NẮP CỐNG
1Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
2Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK = 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,497tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK = 16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,445tấn
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,303m3
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,403100m2
AL TƯỜNG CÁNH
1Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,093tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,158tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,321tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,082tấn
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,251m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,531tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,531tấn
8Thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,531tấn
9Gỗ khe phaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,238m3
AM KHUNG NÂNG CỬA VAN
1Lắp dựng cốt thép, ĐK = 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
2Lắp dựng cốt thép, ĐK = 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,006tấn
3Lắp dựng cốt thép, ĐK = 14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
4Lắp dựng cốt thép, ĐK = 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,296tấn
5Bê tông khung nâng cửa van, M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,548m3
AN LAN CAN
1Cung cấp lan can cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,524tấn
2Cung cấp bu lông U M22x650Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
3Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,59m2
4Sơn gờ lan can 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,22m2
AO CẦU CHÍNH
AP MỐ CẦU
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm (đóng cọc thử)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm (đóng cọc đại trà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,85100m
3Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK =400X80mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế481 mối nối
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
6Thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,869m3
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,334100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (tạm tính 10% khối lượng đào)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7171m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,659m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,003tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,17tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,683tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,964tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,204tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,539tấn
19Chốt neo D=32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
20Vữa không co ngótTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005m3
21Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,321m3
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,151m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất hoàn trả)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,138100m3
24Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,462100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,485100m3
AQ BẢN QUÁ ĐỘ
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế4,347100m
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,344m3
3Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK =8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,056tấn
4Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
5Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,643tấn
6Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,162m3
7Đổ nhựa đường vị trí BQĐTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,93kg
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,748m2
AR TRỤ CẦU
1Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm (xiên ngập đất, cọc thử)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,38100m
2Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm (xiên không ngập đất, cọc thử)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m
3Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm (xiên ngập đất, cọc đại trà)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,55100m
4Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm (cọc dẫn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,176100m
5Cọc dẫn (KH: 1.5% x 1 tháng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012tấn
6Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK =400X80mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế481 mối nối
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
9Thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,077tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,809tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,171m3
AS TRỤ CẦU
1Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,197100m3
2Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,296m3
3Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,393m3
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,006tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,251tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,909tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,491tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,925tấn
9Chốt neo D=32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
10Vữa không co ngótTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01m3
11Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,341m3
12Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,983m3
AT KẾT CẤU NHỊP
1Cung cấp dầm I400-0.5HL93 dài 9mTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
2Cung cấp dầm I400-0.5HL93 dài 12mTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
3Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
AU GỐI CẦU
1Lắp đặt gối cầu cao su dầm I400Theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
AV DẦM NGANG
1Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK =8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
2Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,249tấn
3Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,348tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,315m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,031tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,031tấn
7Hộp thép chụp neoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,031tấn
8Nhựa đường chèn mũ neoTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,988kg
9Vữa không co ngótTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,051m3
10Lớp đệm đàn hồiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,065100m2
AW BMC
1Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,45tấn
2Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,156tấn
3Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,782tấn
4Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK =20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,013tấn
5Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế48,793m3
AX KHE CO GIÃN
1Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,43m
2Vữa không co ngótTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,011m3
3Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK =16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,166tấn
AY LỚP PHỦ MẶT CẦU
1Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,65100m2
AZ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, GỜ LAN CAN
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,684100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,052100m
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
4Sơn gờ lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế30m2
BA LAN CAN
1Thép lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,36tấn
2Lắp dựng lan can cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,724m2
3Cung cấp bu lông U M22x650Theo chương V và hồ sơ thiết kế92cái
BB BIỂN BÁO ĐƯỜNG THỦY
BC BIỂN BÁO ĐƯỜNG THỦY TRÊN CẦU
1Gia công các kết cấu thép khung biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,414tấn
2Thép hình khung đỡ, giá đỡ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,414tấn
3Cung cấp B/báo 400x400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
4Cung cấp B/báo 1200x1200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
5C/cấp bulong M12Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
6Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
7Sơn thước nước ngược bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế3m2
BD ĐƯỜNG VÀO CẦU
BE NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế3,715100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,849100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,558100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,892100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,999100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,847100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,179100m2
BF GIA CỐ CỪ TRÀM QUA AO MƯƠNG
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,96100m
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,56100m
3Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1100m
4Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m
5Cừ tràm nẹpTheo chương V và hồ sơ thiết kế32m
6Thép buộc đầu cừ D=6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,021tấn
7Vải địa kỹ thuật R=12KN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế24m2
BG MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,997100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,997100m2
BH ĐƯỜNG NHÁNH
1Trải tấm nilon lótTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,119100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,19m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,784tấn
BI TƯỜNG CHẮN
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế24,797100m
2Trải nilon lótTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,517100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,166m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,034tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,616tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,385tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,081m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,023tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,926tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,456tấn
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,004m3
BJ AN TOÀN GIAO THÔNG
BK BIỂN BÁO
1Trụ biển báo D90 dài 3.2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6trụ
2Trụ biển báo D90 dài 3.8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2trụ
3Cung cấp biển báo chữ nhật 45x90cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 45x90cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Cung cấp biển báo tròn D70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Cung cấp biển báo tam giác 70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
BL TOL LƯỢN SÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế2,11m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,344m3
3Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,88m
4Trụ đỡ ton lượn sóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
5Tấm giữaTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
6Tấm đầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Tiêu phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
8Bu lông M16x30Theo chương V và hồ sơ thiết kế96cái
9Bu lông M16x360Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
BM CỌC TIÊU
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,668m3
2Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
BN SƠN KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,74m2
BO CẦU TẠM
BP MỐ CẦU
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế4,32100m
2Làm và thả rọ đá, loại 3x1x0,5m trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 rọ
3Đá 5x7Theo chương V và hồ sơ thiết kế3m3
4Lưới B40Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m2
5Thép tròn D=10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0516tấn
6Vải địa kỹ thuật R=20MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế18m2
BQ TRỤ CẦU
1Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
4Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,514tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,514tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,514tấn
7Thép hình I350x175Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3333tấn
8Thép hình I300x150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0411tấn
9Thép tấm dày 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0071tấn
10Thép hình V50x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0134tấn
11Thép U200x80Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0103tấn
BR KẾT CẤU NHỊP
1Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1774tấn
2Gia công các kết cấu nhịpTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,1851tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,1851tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,1851tấn
5Thép liên kết V40x40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0024tấn
6Thép liên kết V50x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0656tấn
7Thép tấm dày 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0242tấn
8Thép liên kết U200x80Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0562tấn
9Thép hình I350x175Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4375tấn
10Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đà chắn băng xeTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3361m3
11Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,291m3
BS ĐƯỜNG TẠM
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8318100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5155100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1065100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1065100m3
BT ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0147tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0502tấn
3Cung cấp tole 0,45 lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,588m2
4Cung cấp trụ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,92trụ
5Lắp đặt biển báo phản quang tam giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
6Lắp đặt biển báo phản quang trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật I.439Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
8Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật I.441cTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
9Cung cấp biển báo phản quang tam giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,1cái
10Cung cấp biển báo phản quang trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,84cái
11Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật I.439Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,84cái
12Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật I.441cTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,12cái
13Cung cấp đèn cảnh báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.708E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:1)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Phần đường và kè gia cố: Có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); có kè gia cố kết cấu BTCT.+ Phần cầu: Có kết cấu BTCT dự ứng lực, tải trọng 0,5HL93 trở lên, móng cọc BTCT DUL.+ Hệ thống thoát nước sử dụng cống hộp bằng BTCT.2)Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 17.304.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.608.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phương tiện đặt máy bơm (thuyền, ghe, phà…) Tải trọng ≥ 40 tấn2
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn3
3 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn2
4 Máy bơm cát Công suất ≥ 480 CV1
5 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m32
6 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn3
7 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn3
8 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn3
9 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
10 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
11 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 25 tấn2
12 Sà lan Tải trọng ≥ 400 tấn1
13 Búa đóng cọc diesel Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn1
14 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
16 Búa rung Không yêu cầu1
17 Máy cắt, uốn thép (sắt) Không yêu cầu3
18 Máy hàn Không yêu cầu3
19 Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) Không yêu cầu1
20 Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->