Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường Kênh 19 tháng 5; hạng mục: nền, mặt đường, cống và cầu (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220441300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đường Kênh 19 tháng 5; hạng mục: nền, mặt đường, cống và cầu (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Sa Đéc (nguồn vốn trung hạn giai đoạn 2021-2025 của thành phố). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 14:12:00 đến ngày 2022-05-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,720,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.708E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:1)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Phần đường và kè gia cố: Có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); có kè gia cố kết cấu BTCT.+ Phần cầu: Có kết cấu BTCT dự ứng lực, tải trọng 0,5HL93 trở lên, móng cọc BTCT DUL.+ Hệ thống thoát nước sử dụng cống hộp bằng BTCT.2)Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 17.304.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.608.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phương tiện đặt máy bơm (thuyền, ghe, phà…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 40 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 480 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 400 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa đóng cọc diesel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt, uốn thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Đường Kênh 19 tháng 5; hạng mục: nền, mặt đường, cống và cầu (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Đường Kênh 19 tháng 5 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Sa Đéc (nguồn vốn trung hạn giai đoạn 2021-2025 của thành phố). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc; Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG VÀ MẶT ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gốc |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gốc |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gốc |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | gốc |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340 | gốc |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340 | cây |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164,751 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136,718 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,127 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,916 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,853 | 100m3 |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 295,114 | 100m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,638 | 100m2 |
| C | GIA CỐ CỪ TRÀM QUA AO MƯƠNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 443,016 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,576 | 100m |
| 3 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | 100m |
| 5 | Cừ tràm nẹp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.582,2 | m |
| 6 | Thép buộc đầu cừ D=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,976 | tấn |
| 7 | Vải địa kỹ thuật R=12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.186,65 | m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,11 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,231 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,231 | 100m2 |
| E | ĐƯỜNG NHÁNH VỊ TRÍ CỐNG KM2+513,77 | |||
| 1 | Trải tấm nilon lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,991 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,91 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,834 | tấn |
| F | BIỂN BÁO ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Trụ biển báo D90 dài 3.2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | trụ |
| 2 | Trụ biển báo D90 dài 3.8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật 45x90cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 45x90cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo tam giác 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| G | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,032 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,48 | m |
| 4 | Trụ đỡ ton lượn sóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 5 | Tấm giữa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 6 | Tấm đầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Tiêu phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 8 | Bu lông M16x30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288 | cái |
| 9 | Bu lông M16x360 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| H | CỌC TIÊU + SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,452 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,78 | m2 |
| I | CỐNG NGANG ĐƯỜNG VỊ TRÍ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,671 | 100m3 |
| 2 | Dời ống cống hiện trạng qua 1 bên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,031 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,421 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,421 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,563 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,474 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,636 | tấn |
| 10 | Lắp ống cống hiện trạng vào móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| J | TẤM ĐAN GIA CỐ TRÊN CỐNG | |||
| 1 | Trải tấm nilon lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,501 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| K | MÁI TALUY | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,776 | 100m |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 7 | Trải tấm nilon lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,923 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,232 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK =8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,594 | tấn |
| L | ĐÊ NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,053 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,787 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,999 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,461 | 100m |
| 5 | Cừ tràm nẹp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | m |
| 6 | Thép buộc đầu cừ D=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 7 | Vải địa kỹ thuật R=12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 224 | m2 |
| 8 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,35 | m3 |
| 9 | Nhổ cừ bạch đàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,053 | 100m |
| 10 | Nhổ cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,999 | 100m |
| 11 | Phá bỏ đê ngăn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,35 | 1m3 |
| M | LẮP ĐẶT ỐNG PVC D300 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,943 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,15 | 100m |
| 3 | Hoàn trả đất đắp ống PVC D315 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,943 | 100m3 |
| N | KÈ GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG | |||
| O | CỌC BTCT | |||
| 1 | Cốt thép cọc ĐK = 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9475 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc ĐK = 18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5918 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,6797 | m3 |
| 4 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,31 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9844 | m3 |
| P | Đà dọc + đà giằng | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2427 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7406 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1743 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,9781 | m3 |
| Q | Mái taluy + chân khay | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2189 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3818 | tấn |
| 6 | Trải nylong lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,587 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,9393 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9863 | tấn |
| 9 | Cung cấp đá 1x2 làm tầng lọc nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 10 | Cung cấp vải địa kỹ thuật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| R | ĐÊ NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,916 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,914 | 100m |
| 3 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,09 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,35 | 100m |
| 5 | Cừ tràm nẹp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 258 | m |
| 6 | Thép tròn D6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2704 | tấn |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 232,2 | m2 |
| 8 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,1 | m3 |
| 9 | Nhổ cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,916 | 100m |
| 10 | Nhổ cừ bạch đàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,09 | 100m |
| 11 | Phá bỏ đê ngăn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,1 | 1m3 |
| S | CỐNG HỘP LÝ TRÌNH KM2+513,77 | |||
| T | ĐÊ NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,644 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I ( không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,826 | 100m |
| 3 | Đóng cừ bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I ( ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,478 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I ( không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,482 | 100m |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,7 | m3 |
| 6 | Tràm giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164 | m |
| 7 | Thép D=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,508 | kg |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật R=12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,4 | m2 |
| 9 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,644 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,478 | 100m |
| 11 | Phá bỏ đê ngăn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,7 | 1m3 |
| U | CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK D400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK D400mm (cọc dẫn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 3 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK D400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | 1 mối nối |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 6 | Thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc D6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc D16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,543 | m3 |
| V | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,531 | 100m |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,256 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,678 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,874 | m3 |
| 7 | Đổ nhựa đường vị trí BQĐ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,93 | kg |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,416 | m2 |
| W | MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,039 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I ( sân cống) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,358 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,862 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,862 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,545 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,014 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,135 | tấn |
| X | TƯỜNG CỐNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK = 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK = 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,718 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK = 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,788 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK = 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,766 | m3 |
| Y | NẮP CỐNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK = 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,348 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK = 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,049 | tấn |
| 4 | Bê tông sàn cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,935 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,295 | 100m2 |
| Z | TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,191 | tấn |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 (sộ sụt 6-8cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,636 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,462 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,462 | tấn |
| 6 | Thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,462 | tấn |
| 7 | Gỗ khe phai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,937 | m3 |
| AA | KHUNG NÂNG CỬA VAN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép ĐK = 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK = 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ĐK = 14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK = 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 5 | Bê tông khung nâng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,466 | m3 |
| AB | LAN CAN | |||
| 1 | Cung cấp lan can cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,369 | tấn |
| 2 | Cung cấp bu lông U M22x650 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,51 | m2 |
| 4 | Sơn gờ lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,36 | m2 |
| AC | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,182 | 1m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,398 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,444 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,444 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,279 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,926 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,379 | tấn |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,866 | m3 |
| 11 | Rải nilon lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,083 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,729 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,833 | m3 |
| AD | CỐNG HỘP LÝ TRÌNH KM3+366,96 | |||
| AE | PHÁ CẦU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,578 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,578 | m3 |
| AF | ĐÊ NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,004 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I ( không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,266 | 100m |
| 3 | Đóng cừ bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I ( ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,798 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I ( không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,562 | 100m |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,7 | m3 |
| 6 | Tràm giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204 | m |
| 7 | Thép D=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,582 | kg |
| 8 | Vải địa kỹ thuật R=12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275,4 | m2 |
| 9 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,004 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc bạch đằng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,798 | 100m |
| 11 | Phá bỏ đê ngăn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,7 | 1m3 |
| AG | CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK D400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK D400mm (cọc dẫn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 3 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK D400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | 1 mối nối |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 6 | Thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc D6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép neo đầu cọc D16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,543 | m3 |
| AH | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,407 | 100m |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,753 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,569 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,6 | m3 |
| 7 | Đổ nhựa đường vị trí BQĐ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,93 | kg |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,666 | m2 |
| AI | MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,578 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,751 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (sân cống) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,855 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,71 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,71 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,067 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,045 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,742 | tấn |
| AJ | TƯỜNG CỐNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK = 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK = 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,981 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường cống ĐK = 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,567 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 5 | Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,75 | m3 |
| AK | NẮP CỐNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK = 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,497 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK = 16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,445 | tấn |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,303 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,403 | 100m2 |
| AL | TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,158 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,321 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,082 | tấn |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,251 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,531 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,531 | tấn |
| 8 | Thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,531 | tấn |
| 9 | Gỗ khe phai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,238 | m3 |
| AM | KHUNG NÂNG CỬA VAN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép, ĐK = 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép, ĐK = 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK = 14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép, ĐK = 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,296 | tấn |
| 5 | Bê tông khung nâng cửa van, M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,548 | m3 |
| AN | LAN CAN | |||
| 1 | Cung cấp lan can cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,524 | tấn |
| 2 | Cung cấp bu lông U M22x650 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,59 | m2 |
| 4 | Sơn gờ lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,22 | m2 |
| AO | CẦU CHÍNH | |||
| AP | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm (đóng cọc thử) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm (đóng cọc đại trà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,85 | 100m |
| 3 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK =400X80mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | 1 mối nối |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 6 | Thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,869 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,334 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (tạm tính 10% khối lượng đào) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,717 | 1m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,659 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,683 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,964 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,539 | tấn |
| 19 | Chốt neo D=32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Vữa không co ngót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | m3 |
| 21 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,321 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,151 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất hoàn trả) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 24 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,462 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,485 | 100m3 |
| AQ | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,347 | 100m |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,344 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK =8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,643 | tấn |
| 6 | Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,162 | m3 |
| 7 | Đổ nhựa đường vị trí BQĐ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,93 | kg |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,748 | m2 |
| AR | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm (xiên ngập đất, cọc thử) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm (xiên không ngập đất, cọc thử) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm (xiên ngập đất, cọc đại trà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,55 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm (cọc dẫn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m |
| 5 | Cọc dẫn (KH: 1.5% x 1 tháng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 6 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK =400X80mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | 1 mối nối |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 9 | Thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,809 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,171 | m3 |
| AS | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, sâu ≤6m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,197 | 100m3 |
| 2 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,296 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,393 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,251 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,909 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,491 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK =20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,925 | tấn |
| 9 | Chốt neo D=32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Vữa không co ngót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,341 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,983 | m3 |
| AT | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Cung cấp dầm I400-0.5HL93 dài 9m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp dầm I400-0.5HL93 dài 12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| AU | GỐI CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su dầm I400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| AV | DẦM NGANG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK =8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,348 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,315 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 7 | Hộp thép chụp neo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 8 | Nhựa đường chèn mũ neo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,988 | kg |
| 9 | Vữa không co ngót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | m3 |
| 10 | Lớp đệm đàn hồi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| AW | BMC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,45 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,156 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,782 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK =20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,013 | tấn |
| 5 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,793 | m3 |
| AX | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,43 | m |
| 2 | Vữa không co ngót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,011 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK =16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| AY | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100m2 |
| AZ | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,684 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Sơn gờ lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| BA | LAN CAN | |||
| 1 | Thép lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,36 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,724 | m2 |
| 3 | Cung cấp bu lông U M22x650 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| BB | BIỂN BÁO ĐƯỜNG THỦY | |||
| BC | BIỂN BÁO ĐƯỜNG THỦY TRÊN CẦU | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khung biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,414 | tấn |
| 2 | Thép hình khung đỡ, giá đỡ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,414 | tấn |
| 3 | Cung cấp B/báo 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp B/báo 1200x1200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | C/cấp bulong M12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 7 | Sơn thước nước ngược bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| BD | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| BE | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,715 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,849 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,558 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,892 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,999 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,847 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,179 | 100m2 |
| BF | GIA CỐ CỪ TRÀM QUA AO MƯƠNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,96 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,56 | 100m |
| 3 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 5 | Cừ tràm nẹp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 6 | Thép buộc đầu cừ D=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 7 | Vải địa kỹ thuật R=12KN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| BG | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,997 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,997 | 100m2 |
| BH | ĐƯỜNG NHÁNH | |||
| 1 | Trải tấm nilon lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,119 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,19 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,784 | tấn |
| BI | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,797 | 100m |
| 2 | Trải nilon lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,517 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,166 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,616 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,385 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,081 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,926 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,456 | tấn |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 (độ sụt 6-8cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,004 | m3 |
| BJ | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| BK | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Trụ biển báo D90 dài 3.2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 2 | Trụ biển báo D90 dài 3.8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật 45x90cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 45x90cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo tam giác 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| BL | TOL LƯỢN SÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,344 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,88 | m |
| 4 | Trụ đỡ ton lượn sóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Tấm giữa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Tấm đầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Tiêu phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Bu lông M16x30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 9 | Bu lông M16x360 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| BM | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,668 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| BN | SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,74 | m2 |
| BO | CẦU TẠM | |||
| BP | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | 100m |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 3x1x0,5m trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 rọ |
| 3 | Đá 5x7 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 4 | Lưới B40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 5 | Thép tròn D=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0516 | tấn |
| 6 | Vải địa kỹ thuật R=20MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| BQ | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 4 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,514 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,514 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,514 | tấn |
| 7 | Thép hình I350x175 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3333 | tấn |
| 8 | Thép hình I300x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0411 | tấn |
| 9 | Thép tấm dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0071 | tấn |
| 10 | Thép hình V50x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0134 | tấn |
| 11 | Thép U200x80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0103 | tấn |
| BR | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1774 | tấn |
| 2 | Gia công các kết cấu nhịp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1851 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1851 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1851 | tấn |
| 5 | Thép liên kết V40x40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0024 | tấn |
| 6 | Thép liên kết V50x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0656 | tấn |
| 7 | Thép tấm dày 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0242 | tấn |
| 8 | Thép liên kết U200x80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0562 | tấn |
| 9 | Thép hình I350x175 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4375 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đà chắn băng xe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | 1m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,29 | 1m3 |
| BS | ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8318 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5155 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1065 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1065 | 100m3 |
| BT | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0147 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0502 | tấn |
| 3 | Cung cấp tole 0,45 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | m2 |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,92 | trụ |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật I.439 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật I.441c | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo phản quang tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật I.439 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật I.441c | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | cái |
| 13 | Cung cấp đèn cảnh báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.708E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:1)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Phần đường và kè gia cố: Có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); có kè gia cố kết cấu BTCT.+ Phần cầu: Có kết cấu BTCT dự ứng lực, tải trọng 0,5HL93 trở lên, móng cọc BTCT DUL.+ Hệ thống thoát nước sử dụng cống hộp bằng BTCT.2)Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 17.304.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Hóa đơn VAT.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.608.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phương tiện đặt máy bơm (thuyền, ghe, phà…) | Tải trọng ≥ 40 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 3 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy bơm cát | Công suất ≥ 480 CV | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 3 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 3 |
| 8 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 3 |
| 9 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 11 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 25 tấn | 2 |
| 12 | Sà lan | Tải trọng ≥ 400 tấn | 1 |
| 13 | Búa đóng cọc diesel | Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 16 | Búa rung | Không yêu cầu | 1 |
| 17 | Máy cắt, uốn thép (sắt) | Không yêu cầu | 3 |
| 18 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 19 | Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | Không yêu cầu | 1 |
| 20 | Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi