Gói thầu: Gói thầu số 5 Mua sắm hàng hóa xây dựng mô hình và cảnh quan, nội thất.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201265013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 Mua sắm hàng hóa xây dựng mô hình và cảnh quan, nội thất. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201264768 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-20 22:48:00 đến ngày 2020-12-30 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,143,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lan Hoàng thảo kiều vàng | 25 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Lan Bắp ngô hoa vàng | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Lan đuôi cáo | 30 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Lan Dáng hương quế | 25 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Lan Bạch nhạn | 15 | giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Lan Dáng hương hồng nhạn | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Lan Giáng hương quế | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Lan Hương vani | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Lan Giáng hương Tam bảo sắc | 35 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | kiều vàng mỡ gà | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Lan Hoàng thảo long nhãn | 30 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Lan Hoàng thảo phi điệp tím | 50 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Lan Hoàng thảo phi điệp vàng | 30 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Lan Hoàng thảo đùi gà dẹt | 30 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Lan Hoàng thảo đùi gà tròn | 30 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Lan Hoàng thảo hạc vĩ | 30 | chậu | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Lan Hoàng thảo hạc vĩ | 50 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Lan sóc ta | 25 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Lan đuôi chồn | 50 | chậu | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Lan đuôi chồn | 50 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Lan Hoàng thảo xoắn | 10 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Lan Ngoc thạch | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Lan Kiều Tím | 25 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Lan Kiều vuông | 25 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Lan Hoàng thảo hoàng lạp | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Lan Phượng vĩ | 10 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Lan Hoàng thảo vảy rồng | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Lan Hoàng thảo thập hoa | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Lan Cẩm báo | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Lan Hoàng thảo trầm tím | 10 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Lan Long tu | 60 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | lan Mokara | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Lan Vũ nữ | 15 | chậu | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Lan Hoàng thảo nghệ tâm | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Lan Hoàng thảo Thái Bình | 10 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Lan Kiếm tiên vũ | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Lan kiếm lô hội | 15 | giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Lan Hải yến | 10 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Lan Mạc xuân | 50 | Chậu | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Hài râu | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Hài vệ nữ | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Hài giáp | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Hài hồng | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Hài mốc hồng | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Hài hằng | 20 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Hài Helen | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Hài henry | 15 | Giò | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Phân NPK dùng cho Lan (gói 2kg) | 300 | Gói | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Phân gà vi sinh (2kg/gói) | 300 | Gói | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Phân Gà ủ hoai - PGUH gói 1kg | 300 | Gói | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Phân dê dùng bón cây lan và cây cảnh (1kg/gói) | 300 | Gói | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Phân dê đã qua xử lý (gói nhỏ) | 300 | Gói | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Xơ dừa miếng (gói 500g) | 500 | Gói | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Xơ dừa rối đã qua xử lý(gói 200g) | 200 | Gói | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Than củi trồng lan đã qua xử lý (gói 1kg) | 200 | Gói | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Vỏ chấu tươi (Bao 1kg) | 50 | Bao | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Vỏ thông (KT 3x4mm) | 50 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Viên đất nung (Cỡ 10 - 20mm) túi 3kg | 200 | Túi | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Sỏi trang trí loại vụn (Túi 1kg) | 50 | Túi | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Sỏi đen trang trí (KT 4-7cm) (kg) | 200 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Móc Inox treo giỏ lan (120cm) | 1.000 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Chậu nhựa giả đất nung | 100 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Chậu nhựa đen loại nhỏ | 200 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Dây kẽm buộc lan (100m/cuộn) | 20 | Cuộn | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Dây dút | 1.000 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Lưới bỏ phân | 1.000 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Kéo tỉa bon sai cao cấp | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Phân Đầu trâu 701 (Hộp 100g) | 100 | Hộp | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Phân đầu trâu 901 dưỡng hoa Lan | 100 | Hộp | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Phân trùn quế viên nén (Bao 10kg) | 100 | Bao | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Chế phẩm tẩy lan, nấm mốc Hoa Lan | 100 | Hộp | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Khung đặt bơm bằng thép | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Tủ điện, chống mất pha, bảo vệ dòng, bảo vệ quá tải, chống kẹt, chống cạn | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ phao chống cạn + 10 m dây cáp điện | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Van điện từ Unid 2" | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Dây điện 2x4 mm2 | 20 | Mét | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Ren ngoài PVC 60mm | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Côn thu PVC 60/34 | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Ống PVC 60mm PN10 | 5 | Mét | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Phụ kiện (ống ghen, đai hãm, co cút….) | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Lọc bán tự động | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Ren trong PVC 60mm | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Đồng hồ đo áp lực | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Đai khởi thủy HDPE 63 x 1/2'' PN16 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Van xả khí kết hợp chức năng phá chân không Barak D40 1" ren ngoài | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Đai khởi thủy HDPE 63 x 1'' PN16 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Giắc co PVC 60mm | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Van giắc co PVC 60 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Cút góc PVC 60mm PN10 | 12 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Giảm PVC 60-48 PN10 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Ống PVC 60mm PN10 | 12 | Mét | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Tê giảm 60-27 Pn10 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Van PVC 27mm | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Nối 27mm ren trong | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Nối 3/4" x 16mm | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Chân đỡ bộ ĐKTT | 1 | Cuộn | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Băng tan | 22 | Hộp | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Keo dán | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Máy châm phân | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Van xả khí | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Van 1 chiều PVC 27mm | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Thùng đựng phân 120L | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Tê đều 27mm | 7 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Nối PVC 27 x 3/4"ren trong | 14 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Chữ thập PVC 60-27 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Van PVC 27 mm | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Nối ren trong PVC 27mm | 3 | Mét | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Giắc co 27mm | 10 | cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Cút góc PVC 27mm | 14 | Mét | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Ống 27mm PN10 | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Ống PVC 48 PN6 | 46 | Mét | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Van khấc 16mm | 12 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Cút khởi thủy PVC 16mm | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Gioăng cao su cho cút khởi thủy | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Nối thẳng 16mm dây PE/DNG | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Khóa cuối dây PE/DNG 16mm kiểu số 8 (>0.9mm) | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Đầu nhỏ giọt Clicktiff, bù áp, 4L/h | 60 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bộ chia 2 gắn sẵn (01 đầu chia 2 + 02 đoạn dây 3/5 dài 60cm + 02 và que nhỏ giọt màu xám | 705 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Dây PE16 PN4 | 500 | Mét | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Co cút, phụ kiện lắp đặt đường ống | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bộ điều khiển tưới tự động, kết nối internet, điều khiển qua điện thoại, máy tính | 1 | Unit | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Module mở rộng cổng điều khiển 8 cổng | 1 | Unit | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Phần mềm sử dụng cho PC, điện thoại | 1 | Unit | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Van điện từ 3/4" 24V AC có điều chỉnh lưu lượng/áp suất | 6 | Unit | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Van điện từ 1" | 1 | Unit | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Dây tín hiệu 2 x 0.75 | 256 | Mét | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Van điện từ 1" 24V ac | 1 | Unit | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Phụ kiện đấu nối đường ống chính | 1 | Unit | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Module thu sóng tín hiệu cảm biến không dây tích hợp vào bộ điều khiển | 1 | Unit | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Cảm biến vi khí hậu | 1 | Unit | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Cảm biến đo ẩm độ, EC đất/giá thể trồng | 1 | Unit | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Tê đều HDPE 50mm | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bịt HDPE 50mm | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Đầu nhỏ giọt Clicktiff, bù áp, 8L/h | 720 | cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bộ hút phân dùng cho Venturi | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Đai khởi thủy 60x3/4" | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Chữ thập PVC 60 | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Rắc co 48 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Ren trong 48 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Măng sông 48 | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Keo to | 7 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | rọ 27 | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Dây Tioo phi 10 | 6 | mét | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Đai xiết | 9 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Tê PVC 60 | 2 | cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bịt 27 | 4 | cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | măng sông 42 | 2 | cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Xi măng Nghi sơn | 1 | Bao | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Van 1 chiều bằng đồng | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Rắc co ren ngoài 50 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Rắc co ren ngoài 42 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Dây thít, băng dính điện | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Ren ngoài 27 | 21 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Măng sông 34 | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Ống 60 | 3 | cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Ống 42 | 1 | cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Rắc co PVC 34 | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | măng sông 60 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Tê 60 hoa sen | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Côn thu 48/42 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Ren ngoài 42 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Tê PVC 42 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Măng sông 27 | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Ống ghen 20 | 3 | cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Cút 20 | 12 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Chếch 34 | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Sơn xịt | 1 | lọ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Cút 42 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Côn 60/42 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Ống phi 42 | 2 | mét | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Ống phi 21 | 2 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Băng dính điện | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Đá cắt | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Bịt 60 | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Mũi khoan BT 10 AVT | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Ren trong 42 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Ruột gà | 1 | cuộn | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Đế nổi | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Mặt 2 ổ | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Phao điện | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Tê 48 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Cút 48 | 16 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Côn 48/27 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Ống 34 | 16 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Cút 34 | 9 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Côn 34/27 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Ống 27 | 2 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Cút 27 | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Bơm 76 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Van điện từ 2" | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Rắc co 60 | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Đầu bịt 4mm | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Nối thẳng dây PE 16x16 | 20 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN | 1 | Gói | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | CHI PHÍ LẮP ĐẶT TRỌN GÓI | 1 | Gói | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Bu lông | 80 | cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Cát vàng | 32 | m3 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Dây thép buộc 1 ly | 16 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Đá 1x2 | 48 | m3 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Đá 4x6 | 16 | m3 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Đinh đóng | 56 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Đinh tán | 72 | cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Gỗ chèn | 4 | m3 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Gỗ chống | 4 | m3 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Gỗ đà nẹp | 0,8 | m3 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Gỗ ván | 4 | m3 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Gỗ ván (cả nẹp) | 1,6 | m3 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Quen hàn E22 | 128 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Thép hộp mạ kẽm Loại 80x80x2 | 6.800 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Thép D10 | 240 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Xi măng PC 30 | 20.000 | kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Nhân công lắp dựng khung sắt | 640 | m2 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Nhân công đào đất hố móng | 163,84 | m3 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Nhân công đổ bê tông hố móng | 163,84 | m3 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Máy trộn bê tông 250L | 16 | ca | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Máy đầm dùi | 12 | ca | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Cần trục ô tô sức năng 10 Tấn | 8 | ca | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Máy hàn biến thế 23KW | 32 | ca | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Xe vận chuyển vật liệu chân công trình 4km | 16 | chuyến | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Vách | 82,48 | m2 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Bục sân khấu | 89,98 | KG | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Tấm MDF lót sàn | 9,16 | m2 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Sàn nhựa mặt bục | 7,92 | m2 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Ốp chân bục | 1,24 | m2 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Lá cờ (SX +lắp đặt) | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Tổng cộng phần rẫy cỏ, cuốc đất tạo mặt bằng | 7.000 | m² | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Bổ xung đất mầu vào bồn | 650 | m³ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Trồng thảm cây Cúc thái | 7.000 | m² | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Duy trì bảo dưỡng chăm sóc 30 ngày | 7.000 | m² | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Đào hố trồng cây | 53,76 | m³ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Cây hoa giấy D10cm; H≥1m | 150 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Cây mộc D20cm; H >2.5 | 20 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Vật liệu phụ + nhân công trồng cây cỡ bầu 40x40 | 140 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Duy trì, chăm sóc, bảo dưỡng 90 ngày bằng thủ công | 140 | Cây | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Phân hữu cơ vi sinh | 1.000 | Kg | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi