Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp, sửa chữa và hệ thống châm clo các trạm cấp nước trên địa bàn xã MTT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220411449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nâng cấp, sửa chữa và hệ thống châm clo các trạm cấp nước trên địa bàn xã MTT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 14:10:00 đến ngày 2022-04-25 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,189,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,800,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Hệ thống cấp nước/Thoát nước/Đường ống dẫn nước (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.102.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Dân dụng).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Cấp – Thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp – Thoát nước - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Điện/Điện tử/Điện cơ/Điện dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Điện dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp, sửa chữa và hệ thống châm clo các trạm cấp nước trên địa bàn xã MTT Nâng cấp, sửa chữa và hệ thống châm clo các trạm cấp nước trên địa bàn xã MTT 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ
- Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC UBND XÃ - ẤP VOI (CẢI TẠO GIẾNG KHOAN) | |||
| 1 | Bơm giếng chìm 2HP - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp bích thép miệng giếng Ø250 dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van thau 2 chiều Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van thau 2 chiều Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van thau 1 chiều Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cáp inox Ø8mm treo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót miệng giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 14 | Ván khuôn miệng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông miệng giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 16 | Trát bệ giếng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| B | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC UBND XÃ - ẤP VOI ((CỤM XỬ LÝ LẮNG-LỌC TỰ RỬA CÔNG SUẤT 8M3/GIỜ (PHẦN XÂY DỰNG)) | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn lọc áp lực bằng Composit thể tích 1,0m3 (tính 50% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt bồn lắng inox KT 1400x5000mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt bồn lọc inox tự rửa KT 1400x3500mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt hộp thu khí Ø300mm x H600mm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| C | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC UBND XÃ - ẤP VOI (HÀNG RÀO SÂN NỀN) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m3 |
| 3 | Rải ni long chống mất nước bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,289 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 18 | Gia công cửa sắt cổng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 20 | Bản lề + chốt khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng lưới B40 cốt thép Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| D | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC UBND XÃ - ẤP VOI (CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ LẮNG-LỌC-CHỨA HIỆN HỮU THÀNH BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH) | |||
| 1 | Xúc bỏ vật liệu lọc ra khổi bể lọc trọng lượng 50kg/bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,008 | cái |
| 2 | Vệ sinh rong rêu bám trên bề mặt bê tông trong ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,96 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước thành ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 5 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø60mm xả kiệt bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| E | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC UBND XÃ - ẤP VOI (NHÀ CHE THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nhà che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 6 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m2 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn bằng thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm màu xanh dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 12 | Gia công cửa đi, cửa sổ khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm, tôn phẳng mạ kẽm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 14 | Bu lông Ø14mm L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | |
| F | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC UBND XÃ - ẤP VOI (ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ VÀ CHÂM CLO) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,261 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bơm trục ngang cấp 2: 1,5kw/2Hp - 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn giảm PVC Ø90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van gang cổng tay quay Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng Ø90mm (loại cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PVC Ø60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt bích nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Gia công hệ khung thép V70x70x5mm khung đế bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khung thép lắp bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø168mm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bích nhựa PVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC UBND XÃ - ẤP VOI (ĐIỆN ĐỘNG LỰC- CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ampe kế 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nút nhấn không phục hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp công tắc gạt 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rơ le mực nước dò cạn giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn báo xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Nẹp lực 65x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Thanh ray nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 16 | Lắp đặt đômino đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn bơm hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 1+ cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 21 | Cáp CXV 2x10mm2 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 22 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 500x600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cáp CV 2x1,5mm2 Nguồn chiếu sáng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m - 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC UBND XÃ - ẤP VOI (NÂNG CẤP TUYẾN ỐNG) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,352 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn giảm PVC Ø90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bích nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn gang BF Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van gang ty chìm Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp mở van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tay mở van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ ÔNG TƯƠI - ẤP VOI (CẢI TẠO GIẾNG KHOAN) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp bích thép miệng giếng Ø250 dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van thau 2 chiều Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van thau 2 chiều Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van thau 1 chiều Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cáp inox Ø8mm treo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót miệng giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 13 | Ván khuôn miệng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông miệng giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 15 | Trát bệ giếng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| J | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ ÔNG TƯƠI - ẤP VOI ((CỤM XỬ LÝ LẮNG-LỌC TỰ RỬA CÔNG SUẤT 10M3/GIỜ (PHẦN XÂY DỰNG)) | |||
| 1 | Lắp đặt bồn lắng inox KT 1400x5000mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bồn lọc inox tự rửa KT 1400x3500mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt hộp thu khí Ø300mm x H600mm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| K | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ ÔNG TƯƠI - ẤP VOI (HÀNG RÀO SÂN NỀN) | |||
| 1 | Tháo dỡ Cụm xử lý thép hiện hữu (tính 50% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Tháo dỡ bồn chứa Composit hiện hữu (tính 50% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 5 | Rải ni long chống mất nước bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt STK cổng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 9 | Bản lề + chốt khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Gia công hàng rào bằng ống thép Ø60mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 11 | Tắt kê sắt Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng lưới B40 cốt thép Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| L | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ ÔNG TƯƠI - ẤP VOI (BỂ CHỨA BẰNG INOX 10M3) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| M | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ ÔNG TƯƠI - ẤP VOI (NHÀ CHE THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nhà che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 6 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m2 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn bằng thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm màu xanh dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 12 | Gia công cửa đi, cửa sổ khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm, tôn phẳng mạ kẽm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 14 | Bu lông Ø14mm L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| N | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ ÔNG TƯƠI - ẤP VOI (ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ VÀ CHÂM CLO) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,207 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bơm trục ngang cấp 2: 1,5KW/2HP - 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn giảm PVC Ø90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van gang cổng tay quay Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng Ø90mm (loại cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PVC Ø60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt bích nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Gia công hệ khung thép V70x70x5mm khung đế bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m2 |
| 31 | Lắp dựng Khung thép lắp bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø168mm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bích nhựa PVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ ÔNG TƯƠI - ẤP VOI ( ĐIỆN ĐỘNG LỰC- CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ampe kế 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nút nhấn không phục hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp công tắc gạt 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rơ le mực nước dò cạn giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn báo xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Nẹp lực 65x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Thanh ray nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 16 | Lắp đặt đômino đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn bơm hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 1+ cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 21 | Cáp CXV 2x10mm2 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 800x600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cáp CV 2x1,5mm2 Nguồn chiếu sáng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m - 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ BA KHUÔN - ẤP VOI (CẢI TẠO GIẾNG KHOAN) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp bích thép miệng giếng Ø250 dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van thau 2 chiều Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van thau 2 chiều Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van thau 1 chiều Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cáp inox Ø8mm treo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót miệng giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 13 | Ván khuôn miệng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông miệng giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 15 | Trát bệ giếng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| Q | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ BA KHUÔN - ẤP VOI ((CỤM XỬ LÝ LẮNG-LỌC TỰ RỬA CÔNG SUẤT 10M3/GIỜ (PHẦN XÂY DỰNG)) | |||
| 1 | Lắp đặt bồn lắng inox KT 1400x5000mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bồn lọc inox tự rửa KT 1400x3500mm và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt hộp thu khí Ø300mm x H600mm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| R | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ BA KHUÔN - ẤP VOI (HÀNG RÀO SÂN NỀN) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 3 | Rải ni long chống mất nước bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,289 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 18 | Gia công cửa sắt STK cổng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 20 | Bản lề + chốt khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng lưới B40 cốt thép Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| S | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ BA KHUÔN - ẤP VOI (BỂ CHỨA BẰNG INOX 10M3) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| T | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ BA KHUÔN - ẤP VOI (NHÀ CHE THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nhà che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 6 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn bằng thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm màu xanh dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 12 | Gia công cửa đi, cửa sổ khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm, tôn phẳng mạ kẽm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 14 | Bu lông Ø14mm L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| U | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ BA KHUÔN - ẤP VOI (ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ VÀ CHÂM CLO) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,925 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bơm trục ngang cấp 2: 1,5kw/2Hp - 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn giảm PVC Ø90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt bích PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van gang cổng tay quay Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng Ø90mm (loại cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PVC Ø60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt bích nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Gia công hệ khung thép V70x70x5mm khung đế bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khung thép lắp bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø168mm dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bích nhựa PVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| V | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ BA KHUÔN - ẤP VOI (ĐIỆN ĐỘNG LỰC- CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ampe kế 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nút nhấn không phục hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp công tắc gạt 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rơ le mực nước dò cạn giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn báo xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Nẹp lực 65x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Thanh ray nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 16 | Lắp đặt đômino đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn bơm hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 1+ cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 21 | Cáp CXV 2x10mm2 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 800x600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cáp CV 2x1,5mm2 Nguồn chiếu sáng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m - 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| W | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ SÁU DU - ẤP VOI (CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cạo rỉ, vệ sinh, cải tạo giàn mưa inox hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 10 | Lấy vật liệu lọc cũ ra khỏi bể chứa trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,88 | cái |
| 11 | Cung cấp và đổ vật liệu lọc vào bể chứa trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,88 | cái |
| 12 | Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh bề mặt bê tông bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,993 | m2 |
| X | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ SÁU DU - ẤP VOI (CẢI TẠO NHÀ CHE THIẾT BỊ-CHÂM CLO) | |||
| 1 | Lắp đặt bơm trục ngang cấp 2: 1,5KW/2HP - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ PVC Ø60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt lupbe nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PVC Ø60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Gia công hệ khung thép V70x70x5mm khung đế bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m2 |
| 25 | Lắp dựng khung thép lắp bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| Y | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ SÁU DU - ẤP VOI (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp công tắc gạt 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn bơm hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Cáp CXV 2x10mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| Z | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC ĐỒN CŨ - ẤP VINH (CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cạo rỉ, vệ sinh, cải tạo giàn mưa inox hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 10 | Lấy vật liệu lọc cũ ra khỏi bể chứa trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,88 | cái |
| 11 | Cung cấp và đổ vật liệu lọc vào bể chứa trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,88 | cái |
| 12 | Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh bề mặt bê tông bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,993 | m2 |
| AA | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC ĐỒN CŨ - ẤP VINH (CẢI TẠO NHÀ CHE THIẾT BỊ-CHÂM CLO) | |||
| 1 | Lắp đặt bơm trục ngang cấp 2: 1,5KW/2HP - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ PVC Ø60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt lupbe nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PVC Ø60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Gia công hệ khung thép V70x70x5mm khung đế bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m2 |
| 25 | Lắp dựng khung thép lắp bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| AB | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC ĐỒN CŨ - ẤP VINH (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp công tắc gạt 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn bơm hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| AC | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ NĂM MỊNH - ẤP VINH (CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cạo rỉ, vệ sinh, cải tạo giàn mưa inox hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 10 | Lấy vật liệu lọc cũ ra khỏi bể chứa trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,88 | cái |
| 11 | Cung cấp và đổ vật liệu lọc vào bể chứa trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,88 | cái |
| 12 | Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh bề mặt bê tông bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,993 | m2 |
| AD | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ NĂM MỊNH - ẤP VINH (CẢI TẠO NHÀ CHE THIẾT BỊ-CHÂM CLO) | |||
| 1 | Lắp đặt bơm trục ngang cấp 2: 1,5KW/2HP - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ PVC Ø60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt lupbe nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PVC Ø60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Gia công hệ khung thép V70x70x5mm khung đế bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m2 |
| 25 | Lắp dựng Khung thép lắp bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| AE | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ NĂM MỊNH - ẤP VINH (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp công tắc gạt 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn bơm hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| AF | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ ÔNG TRAI (TẬP ĐOÀN 10) - ẤP VINH (CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cạo rỉ, vệ sinh, cải tạo giàn mưa inox hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 10 | Lấy vật liệu lọc cũ ra khỏi bể chứa trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,88 | cái |
| 11 | Cung cấp và đổ vật liệu lọc vào bể chứa trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,88 | cái |
| 12 | Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh bề mặt bê tông bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,993 | m2 |
| AG | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ ÔNG TRAI (TẬP ĐOÀN 10) - ẤP VINH (CẢI TẠO NHÀ CHE THIẾT BỊ-CHÂM CLO) | |||
| 1 | Lắp đặt bơm trục ngang cấp 2: 1,5KW/2HP - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ PVC Ø60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt lupbe nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PVC Ø60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Gia công hệ khung thép V70x70x5mm khung đế bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m2 |
| 25 | Lắp dựng khung thép lắp bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| AH | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ ÔNG TRAI (TẬP ĐOÀN 10) - ẤP VINH (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp công tắc gạt 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn bơm hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| AI | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC XÓM ĐIỀU - ẤP VOI (CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ LẮNG - LỌC BẰNG THÉP) | |||
| 1 | Lấy vật liệu lọc ra khổi bồn lọc trọng lượng 50kg/bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Cung cấp và đổ liệu lọc vào bồn lọc lọc trọng lượng 50kg/bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng hệ sàn dày thép dày 5mm gắn chụp lọc Ø1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m2 |
| AJ | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC XÓM ĐIỀU - ẤP VOI (NHÀ CHE THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nhà che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 6 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m2 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn bằng thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm màu xanh dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 12 | Gia công cửa đi, cửa sổ khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm, tôn phẳng mạ kẽm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 14 | Bu lông Ø14mm L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| AK | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC XÓM ĐIỀU - ẤP VOI (ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ VÀ CHÂM CLO) | |||
| 1 | Lắp đặt bơm trục ngang cấp 2: 1,5KW/2HP - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Luppe nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PVC Ø60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt bích nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Gia công hệ khung thép V70x70x5mm khung đế bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khu thép lắp bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| AL | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC XÓM ĐIỀU - ẤP VOI (ĐIỆN ĐỘNG LỰC- CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ampe kế 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Nút nhấn không phục hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp công tắc gạt 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đèn báo xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn bơm hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 14 | Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 1+ cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Cáp CXV 2x10mm2 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 500x600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cáp CV 2x1,5mm2 Nguồn chiếu sáng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m - 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AM | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC XÓM MIỄU - ẤP MỸ LỢI (CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ LẮNG - LỌC BẰNG THÉP) | |||
| 1 | Lấy vật liệu lọc ra khổi bồn lọc trọng lượng 50kg/bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Cung cấp và đổ liệu lọc vào bồn lọc lọc trọng lượng 50kg/bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng hệ sàn thép dày 5mm gắn chụp lọc Ø1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m2 |
| AN | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC XÓM MIỄU - ẤP MỸ LỢI (NHÀ CHE THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nhà che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 6 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m2 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn bằng thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm màu xanh dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 12 | Gia công cửa đi, cửa sổ khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm, tôn phẳng mạ kẽm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 14 | Bu lông Ø14mm L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| AO | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC XÓM MIỄU - ẤP MỸ LỢI (ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ VÀ CHÂM CLO) | |||
| 1 | Lắp đặt bơm trục ngang cấp 2: 1,5KW/2HP - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Luppe nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PVC Ø60/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt bích nhựa PVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Gia công hệ khung thép V70x70x5mm khung đế bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khung thép lắp bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| AP | PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC XÓM MIỄU - ẤP MỸ LỢI (ĐIỆN ĐỘNG LỰC- CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ampe kế 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Nút nhấn không phục hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp công tắc gạt 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đèn báo xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn bơm hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 14 | Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 1+ cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Cáp CXV 2x10mm2 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 500x600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cáp CV 2x1,5mm2 Nguồn chiếu sáng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m - 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AQ | PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bồn lắng inox 304 KT 5.000mm x 1.400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bồn lọc tự rửa inox 304 KT 1400mm x 3500mm (bao gồm vật liệu lọc và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp thu khí inox 304 KT Ø300mm x H=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm giếng chìm Q=(5-12)m³/giờ; H=(56,5-17)m, N= 2HP; 1 Pha - 220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bơm ly tâm trục ngang 1,5kW/2HP Q=(4-20)m³/giờ, H=(27,4-18,5)m, 3 pha 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Hệ thống biến tần 5.5KW điều khiển 2 bơm cấp 2, ngõ vào 1 pha ngõ ra 3pha. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp Clorin vận hành (Hàm lượng 90% - dạng viên nén 200gram - thùng 5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 9 | Bồn lắng inox 304 KT 5000mm x 1400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bồn lọc tự rửa inox 304 KT 1400mm x 3500mm (bao gồm vật liệu lọc, phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Hộp thu khí inox 304 KT Ø300 x H=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Bơm ly tâm trục ngang 1,5kW/2HP; Q=(4-20)m³/giờ, H=(27,4-18,5)m, 3 pha 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Bồn chứa 10m3 bằng inox 304 (Bồn ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Hệ thống biến tần 5.5KW điều khiển 2 bơm cấp 2, ngõ vào 1 pha ngõ ra 3pha. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp Clorin vận hành (Hàm lượng 90% - dạng viên nén 200gram - thùng 5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 17 | Bồn lắng inox 304 KT 5000mm x 1400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Bồn lọc tự rửa inox 304 KT 1400mm x 3500mm (bao gồm vật liệu lọc và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Hộp thu khí inox 304 KT Ø300 x H=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Bơm ly tâm trục ngang 1,5kW/2HP; Q=(4-20)m³/giờ, H=(27,4-18,5)m, 1 pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Hệ thống biến tần 5.5KW điều khiển 2 bơm cấp 2, ngõ vào 1 pha ngõ ra 3pha. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Bồn chứa 10m3 bằng inox 304 (Bồn ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Hệ thống biến tần 5.5KW điều khiển 2 bơm cấp 2, ngõ vào 1 pha ngõ ra 3pha. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp Clorin vận hành (Hàm lượng 90% - dạng viên nén 200gram - thùng 5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 26 | Máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Bơm ly tâm trục ngang 1,5kW/2HP; Q=(4-20)m³/giờ, H=(27,4-18,5)m, 1 pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp Clorin vận hành (Hàm lượng 90% - dạng viên nén 200gram - thùng 5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 29 | Máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Bơm ly tâm trục ngang 1,5kW/2HP; Q=(4-20)m³/giờ, H=(27,4-18,5)m, 1 pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp Clorin vận hành (Hàm lượng 90% - dạng viên nén 200gram - thùng 5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 32 | Máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Bơm ly tâm trục ngang 1,5kW/2HP; Q=(4-20)m³/giờ, H=(27,4-18,5)m, 1 pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp Clorin vận hành (Hàm lượng 90% - dạng viên nén 200gram - thùng 25kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 35 | Máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Bơm ly tâm trục ngang 1,5kW/2HP; Q=(4-20)m³/giờ, H=(27,4-18,5)m, 1 pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp Clorin vận hành (Hàm lượng 90% - dạng viên nén 200gram - thùng 5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 38 | Máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Bơm ly tâm trục ngang 1,5kW/2HP; Q=(4-20)m³/giờ, H=(27,4-18,5)m, 1 pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Cung cấp Clorin vận hành (Hàm lượng 90% - dạng viên nén 200gram - thùng 25kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 41 | Máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Bơm ly tâm trục ngang 1,5kW/2HP; Q=(4-20)m³/giờ, H=(27,4-18,5)m, 1 pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp Clorin vận hành (Hàm lượng 90% - dạng viên nén 200gram - thùng 5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Hệ thống cấp nước/Thoát nước/Đường ống dẫn nước (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.102.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Dân dụng).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 2 | * Cán bộ phụ trách Nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Cấp – Thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp – Thoát nước - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 3 | * Cán bộ phụ trách Điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Điện/Điện tử/Điện cơ/Điện dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Điện dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 4 | * Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 5 | * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi