Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp, sửa chữa và hệ thống châm clo các trạm cấp nước trên địa bàn xã MTT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220411449-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Nâng cấp, sửa chữa và hệ thống châm clo các trạm cấp nước trên địa bàn xã MTT
Số hiệu KHLCNT 20220411441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 14:10:00 đến ngày 2022-04-25 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,189,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,800,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Hệ thống cấp nước/Thoát nước/Đường ống dẫn nước (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.102.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Dân dụng).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Cấp – Thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp – Thoát nước - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Điện/Điện tử/Điện cơ/Điện dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Điện dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Nâng cấp, sửa chữa và hệ thống châm clo các trạm cấp nước trên địa bàn xã MTT
Nâng cấp, sửa chữa và hệ thống châm clo các trạm cấp nước trên địa bàn xã MTT
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ngọc Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoài Nghĩa; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Huệ; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Khải Đăng; + Tư vấn đánh giá Hồ sơ dự thầu (E-HSDT): Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Khải Đăng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC UBND XÃ - ẤP VOI (CẢI TẠO GIẾNG KHOAN)
1Bơm giếng chìm 2HP - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
3Lắp bích thép miệng giếng Ø250 dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
4Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van thau 2 chiều Ø34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van thau 2 chiều Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van thau 1 chiều Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Cáp inox Ø8mm treo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót miệng giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
14Ván khuôn miệng giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông miệng giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
16Trát bệ giếng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
B PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC UBND XÃ - ẤP VOI ((CỤM XỬ LÝ LẮNG-LỌC TỰ RỬA CÔNG SUẤT 8M3/GIỜ (PHẦN XÂY DỰNG))
1Tháo dỡ bồn lọc áp lực bằng Composit thể tích 1,0m3 (tính 50% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
2Lắp đặt bồn lắng inox KT 1400x5000mm và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
3Lắp đặt bồn lọc inox tự rửa KT 1400x3500mm và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
4Lắp đặt hộp thu khí Ø300mm x H600mm inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
C PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC UBND XÃ - ẤP VOI (HÀNG RÀO SÂN NỀN)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,05m3
3Rải ni long chống mất nước bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,953m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,289m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
17Đắp đất nền móng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
18Gia công cửa sắt cổng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
19Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
20Bản lề + chốt khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Cung cấp lắp dựng hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng lưới B40 cốt thép Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
D PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC UBND XÃ - ẤP VOI (CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ LẮNG-LỌC-CHỨA HIỆN HỮU THÀNH BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH)
1Xúc bỏ vật liệu lọc ra khổi bể lọc trọng lượng 50kg/baoMô tả kỹ thuật theo chương V99,008cái
2Vệ sinh rong rêu bám trên bề mặt bê tông trong ngoài bểMô tả kỹ thuật theo chương V93,96m2
3Quét dung dịch chống thấm thành trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
4Quét nước xi măng 2 nước thành ngoài bểMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
5Lắp đặt van nhựa PVC Ø60mm xả kiệt bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
E PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC UBND XÃ - ẤP VOI (NHÀ CHE THIẾT BỊ)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nhà cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
6Đắp cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,91m2
9Gia công hệ khung dàn bằng thép STKMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm màu xanh dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m2
12Gia công cửa đi, cửa sổ khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm, tôn phẳng mạ kẽm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
13Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m2
14Bu lông Ø14mm L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V16
F PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC UBND XÃ - ẤP VOI (ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ VÀ CHÂM CLO)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
2Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,261m3
3Lắp đặt bơm trục ngang cấp 2: 1,5kw/2Hp - 380VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300gMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
7Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt côn giảm PVC Ø90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
13Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø90/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt mặt bích PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van gang cổng tay quay Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt đồng hồ lưu lượng Ø90mm (loại cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
22Lắp đặt Cút nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt côn nhựa PVC Ø60/49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt mặt bích nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Gia công hệ khung thép V70x70x5mm khung đế bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m2
31Lắp dựng khung thép lắp bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
32Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø168mm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
33Lắp đặt cút nhựa PVC Ø168mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt Bích nhựa PVC Ø168mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC UBND XÃ - ẤP VOI (ĐIỆN ĐỘNG LỰC- CHIẾU SÁNG)
1Lắp đặt MCCB 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt vol kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt Ampe kế 30AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mởMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt Nút nhấn không phục hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp công tắc gạt 3 chế độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt Rơ le mực nước dò cạn giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Đèn báo xanh đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Lắp đặt Nẹp lực 65x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt Thanh ray nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2m
16Lắp đặt đômino đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phaoMô tả kỹ thuật theo chương V60m
19Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn bơm hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 1+ cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
21Cáp CXV 2x10mm2 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V35m
22Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 500x600x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
23Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Cáp CV 2x1,5mm2 Nguồn chiếu sáng trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5m
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt các loại đèn led 1,2m - 18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC UBND XÃ - ẤP VOI (NÂNG CẤP TUYẾN ỐNG)
1Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5010m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V77,5m3
4Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V67,352m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5100m
7Lắp đặt côn giảm PVC Ø90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Bích nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt côn gang BF Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van gang ty chìm Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt hộp mở vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Tay mở vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ ÔNG TƯƠI - ẤP VOI (CẢI TẠO GIẾNG KHOAN)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
2Lắp bích thép miệng giếng Ø250 dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
3Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van thau 2 chiều Ø34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van thau 2 chiều Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van thau 1 chiều Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cáp inox Ø8mm treo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót miệng giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
13Ván khuôn miệng giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông miệng giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
15Trát bệ giếng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
J PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ ÔNG TƯƠI - ẤP VOI ((CỤM XỬ LÝ LẮNG-LỌC TỰ RỬA CÔNG SUẤT 10M3/GIỜ (PHẦN XÂY DỰNG))
1Lắp đặt bồn lắng inox KT 1400x5000mm và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt bồn lọc inox tự rửa KT 1400x3500mm và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
3Lắp đặt hộp thu khí Ø300mm x H600mm inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
K PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ ÔNG TƯƠI - ẤP VOI (HÀNG RÀO SÂN NỀN)
1Tháo dỡ Cụm xử lý thép hiện hữu (tính 50% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Tháo dỡ bồn chứa Composit hiện hữu (tính 50% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
5Rải ni long chống mất nước bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73m2
7Gia công cửa sắt STK cổng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
8Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
9Bản lề + chốt khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Gia công hàng rào bằng ống thép Ø60mm dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
11Tắt kê sắt Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
12Cung cấp lắp dựng hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V66m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng lưới B40 cốt thép Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
L PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ ÔNG TƯƠI - ẤP VOI (BỂ CHỨA BẰNG INOX 10M3)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,034m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
M PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ ÔNG TƯƠI - ẤP VOI (NHÀ CHE THIẾT BỊ)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nhà cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
6Đắp cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,91m2
9Gia công hệ khung dàn bằng thép STKMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm màu xanh dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m2
12Gia công cửa đi, cửa sổ khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm, tôn phẳng mạ kẽm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
13Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m2
14Bu lông Ø14mm L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
N PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ ÔNG TƯƠI - ẤP VOI (ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ VÀ CHÂM CLO)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
2Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,207m3
3Lắp đặt bơm trục ngang cấp 2: 1,5KW/2HP - 380VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300gMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
7Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt côn giảm PVC Ø90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
13Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø90/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt mặt bích PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van gang cổng tay quay Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt đồng hồ lưu lượng Ø90mm (loại cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
22Lắp đặt Cút nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt côn nhựa PVC Ø60/49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt mặt bích nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Gia công hệ khung thép V70x70x5mm khung đế bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m2
31Lắp dựng Khung thép lắp bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
32Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø168mm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
33Lắp đặt cút nhựa PVC Ø168mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt Bích nhựa PVC Ø168mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
O PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ ÔNG TƯƠI - ẤP VOI ( ĐIỆN ĐỘNG LỰC- CHIẾU SÁNG)
1Lắp đặt MCCB 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt vol kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt Ampe kế 30AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mởMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt Nút nhấn không phục hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp công tắc gạt 3 chế độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt Rơ le mực nước dò cạn giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Đèn báo xanh đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Lắp đặt Nẹp lực 65x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt Thanh ray nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2m
16Lắp đặt đômino đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phaoMô tả kỹ thuật theo chương V60m
19Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn bơm hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 1+ cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
21Cáp CXV 2x10mm2 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V10m
22Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 800x600x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
23Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Cáp CV 2x1,5mm2 Nguồn chiếu sáng trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5m
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt các loại đèn led 1,2m - 18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
P PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ BA KHUÔN - ẤP VOI (CẢI TẠO GIẾNG KHOAN)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
2Lắp bích thép miệng giếng Ø250 dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
3Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt cút nhựa 45 độ PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van thau 2 chiều Ø34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van thau 2 chiều Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van thau 1 chiều Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cáp inox Ø8mm treo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót miệng giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
13Ván khuôn miệng giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông miệng giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103m3
15Trát bệ giếng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
Q PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ BA KHUÔN - ẤP VOI ((CỤM XỬ LÝ LẮNG-LỌC TỰ RỬA CÔNG SUẤT 10M3/GIỜ (PHẦN XÂY DỰNG))
1Lắp đặt bồn lắng inox KT 1400x5000mm và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt bồn lọc inox tự rửa KT 1400x3500mm và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
3Lắp đặt hộp thu khí Ø300mm x H600mm inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
R PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ BA KHUÔN - ẤP VOI (HÀNG RÀO SÂN NỀN)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
3Rải ni long chống mất nước bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,289m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
17Đắp đất nền móng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
18Gia công cửa sắt STK cổng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
19Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
20Bản lề + chốt khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Cung cấp lắp dựng hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V54m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng lưới B40 cốt thép Ø8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
S PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ BA KHUÔN - ẤP VOI (BỂ CHỨA BẰNG INOX 10M3)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,034m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
T PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ BA KHUÔN - ẤP VOI (NHÀ CHE THIẾT BỊ)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nhà cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
6Đắp cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
9Gia công hệ khung dàn bằng thép STKMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm màu xanh dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m2
12Gia công cửa đi, cửa sổ khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm, tôn phẳng mạ kẽm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
13Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m2
14Bu lông Ø14mm L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
U PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ BA KHUÔN - ẤP VOI (ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ VÀ CHÂM CLO)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m3
2Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,925m3
3Lắp đặt bơm trục ngang cấp 2: 1,5kw/2Hp - 380VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300gMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
7Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt côn giảm PVC Ø90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
13Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø90/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt mặt bích PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van gang cổng tay quay Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt đồng hồ lưu lượng Ø90mm (loại cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
22Lắp đặt Cút nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt côn nhựa PVC Ø60/49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt mặt bích nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Gia công hệ khung thép V70x70x5mm khung đế bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m2
31Lắp dựng khung thép lắp bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
32Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø168mm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
33Lắp đặt cút nhựa PVC Ø168mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt Bích nhựa PVC Ø168mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
V PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ BA KHUÔN - ẤP VOI (ĐIỆN ĐỘNG LỰC- CHIẾU SÁNG)
1Lắp đặt MCCB 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt vol kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt Ampe kế 30AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mởMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt Nút nhấn không phục hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp công tắc gạt 3 chế độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt Rơ le mực nước dò cạn giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Đèn báo xanh đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Lắp đặt Nẹp lực 65x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt Thanh ray nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2m
16Lắp đặt đômino đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phaoMô tả kỹ thuật theo chương V60m
19Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn bơm hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 1+ cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
21Cáp CXV 2x10mm2 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 800x600x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
23Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Cáp CV 2x1,5mm2 Nguồn chiếu sáng trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5m
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt các loại đèn led 1,2m - 18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
W PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ SÁU DU - ẤP VOI (CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt cút nhựa PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van nhựa PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Cạo rỉ, vệ sinh, cải tạo giàn mưa inox hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
10Lấy vật liệu lọc cũ ra khỏi bể chứa trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V152,88cái
11Cung cấp và đổ vật liệu lọc vào bể chứa trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V152,88cái
12Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh bề mặt bê tông bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V138,993m2
X PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ SÁU DU - ẤP VOI (CẢI TẠO NHÀ CHE THIẾT BỊ-CHÂM CLO)
1Lắp đặt bơm trục ngang cấp 2: 1,5KW/2HP - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300gMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø90/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đai khởi thuỷ PVC Ø60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt lupbe nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt côn nhựa PVC Ø60/49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt mặt bích nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Gia công hệ khung thép V70x70x5mm khung đế bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m2
25Lắp dựng khung thép lắp bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
26Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
Y PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ SÁU DU - ẤP VOI (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp công tắc gạt 3 chế độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn bơm hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Cáp CXV 2x10mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn trạmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
Z PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC ĐỒN CŨ - ẤP VINH (CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt cút nhựa PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van nhựa PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Cạo rỉ, vệ sinh, cải tạo giàn mưa inox hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
10Lấy vật liệu lọc cũ ra khỏi bể chứa trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V152,88cái
11Cung cấp và đổ vật liệu lọc vào bể chứa trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V152,88cái
12Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh bề mặt bê tông bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V138,993m2
AA PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC ĐỒN CŨ - ẤP VINH (CẢI TẠO NHÀ CHE THIẾT BỊ-CHÂM CLO)
1Lắp đặt bơm trục ngang cấp 2: 1,5KW/2HP - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300gMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø90/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đai khởi thuỷ PVC Ø60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt lupbe nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt côn nhựa PVC Ø60/49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt mặt bích nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Gia công hệ khung thép V70x70x5mm khung đế bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m2
25Lắp dựng khung thép lắp bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
AB PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC ĐỒN CŨ - ẤP VINH (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp công tắc gạt 3 chế độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn bơm hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
AC PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ NĂM MỊNH - ẤP VINH (CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt cút nhựa PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van nhựa PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Cạo rỉ, vệ sinh, cải tạo giàn mưa inox hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
10Lấy vật liệu lọc cũ ra khỏi bể chứa trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V152,88cái
11Cung cấp và đổ vật liệu lọc vào bể chứa trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V152,88cái
12Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh bề mặt bê tông bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V138,993m2
AD PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ NĂM MỊNH - ẤP VINH (CẢI TẠO NHÀ CHE THIẾT BỊ-CHÂM CLO)
1Lắp đặt bơm trục ngang cấp 2: 1,5KW/2HP - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300gMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø90/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đai khởi thuỷ PVC Ø60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt lupbe nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt côn nhựa PVC Ø60/49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt mặt bích nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Gia công hệ khung thép V70x70x5mm khung đế bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m2
25Lắp dựng Khung thép lắp bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
AE PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ NĂM MỊNH - ẤP VINH (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp công tắc gạt 3 chế độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn bơm hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
AF PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ ÔNG TRAI (TẬP ĐOÀN 10) - ẤP VINH (CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ VÀ ỐNG CÔNG NGHỆ)
1Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt cút nhựa PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van nhựa PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Cạo rỉ, vệ sinh, cải tạo giàn mưa inox hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
10Lấy vật liệu lọc cũ ra khỏi bể chứa trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V152,88cái
11Cung cấp và đổ vật liệu lọc vào bể chứa trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V152,88cái
12Cạo bỏ rong rêu, vệ sinh bề mặt bê tông bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V138,993m2
AG PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ ÔNG TRAI (TẬP ĐOÀN 10) - ẤP VINH (CẢI TẠO NHÀ CHE THIẾT BỊ-CHÂM CLO)
1Lắp đặt bơm trục ngang cấp 2: 1,5KW/2HP - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300gMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø90/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đai khởi thuỷ PVC Ø60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
15Lắp đặt lupbe nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt côn nhựa PVC Ø60/49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt mặt bích nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Gia công hệ khung thép V70x70x5mm khung đế bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m2
25Lắp dựng khung thép lắp bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
AH PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC NHÀ ÔNG TRAI (TẬP ĐOÀN 10) - ẤP VINH (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp công tắc gạt 3 chế độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn bơm hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
AI PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC XÓM ĐIỀU - ẤP VOI (CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ LẮNG - LỌC BẰNG THÉP)
1Lấy vật liệu lọc ra khổi bồn lọc trọng lượng 50kg/baoMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
2Cung cấp và đổ liệu lọc vào bồn lọc lọc trọng lượng 50kg/baoMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
3Cung cấp và lắp dựng hệ sàn dày thép dày 5mm gắn chụp lọc Ø1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,13m2
AJ PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC XÓM ĐIỀU - ẤP VOI (NHÀ CHE THIẾT BỊ)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nhà cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
6Đắp cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,91m2
9Gia công hệ khung dàn bằng thép STKMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm màu xanh dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m2
12Gia công cửa đi, cửa sổ khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm, tôn phẳng mạ kẽm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
13Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m2
14Bu lông Ø14mm L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
AK PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC XÓM ĐIỀU - ẤP VOI (ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ VÀ CHÂM CLO)
1Lắp đặt bơm trục ngang cấp 2: 1,5KW/2HP - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300gMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
8Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø90/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
14Lắp đặt Luppe nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt Cút nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt côn nhựa PVC Ø60/49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt mặt bích nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Gia công hệ khung thép V70x70x5mm khung đế bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m2
24Lắp dựng khu thép lắp bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
AL PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC XÓM ĐIỀU - ẤP VOI (ĐIỆN ĐỘNG LỰC- CHIẾU SÁNG)
1Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt vol kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Ampe kế 30AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mởMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt Nút nhấn không phục hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp công tắc gạt 3 chế độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Đèn báo xanh đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phaoMô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn bơm hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m
14Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 1+ cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
15Cáp CXV 2x10mm2 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V10m
16Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 500x600x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
17Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
18Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Cáp CV 2x1,5mm2 Nguồn chiếu sáng trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5m
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt các loại đèn led 1,2m - 18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AM PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC XÓM MIỄU - ẤP MỸ LỢI (CẢI TẠO CỤM XỬ LÝ LẮNG - LỌC BẰNG THÉP)
1Lấy vật liệu lọc ra khổi bồn lọc trọng lượng 50kg/baoMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
2Cung cấp và đổ liệu lọc vào bồn lọc lọc trọng lượng 50kg/baoMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
3Cung cấp và lắp dựng hệ sàn thép dày 5mm gắn chụp lọc Ø1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,13m2
AN PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC XÓM MIỄU - ẤP MỸ LỢI (NHÀ CHE THIẾT BỊ)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nhà cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
6Đắp cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,91m2
9Gia công hệ khung dàn bằng thép STKMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ kẽm màu xanh dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m2
12Gia công cửa đi, cửa sổ khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm, tôn phẳng mạ kẽm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
13Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m2
14Bu lông Ø14mm L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
AO PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC XÓM MIỄU - ẤP MỸ LỢI (ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ VÀ CHÂM CLO)
1Lắp đặt bơm trục ngang cấp 2: 1,5KW/2HP - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300gMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
5Lắp đặt cút nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt van nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van nhựa PVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
10Lắp đặt cút nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp đặt van nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt đai khởi thủy PVC Ø90/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
16Lắp đặt Luppe nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Cút nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt côn nhựa PVC Ø60/49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt đầu răng ngoài nhựa PVC Ø49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt mặt bích nhựa PVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt van bướm tay gạt Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt van bướm 1 chiều Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Gia công hệ khung thép V70x70x5mm khung đế bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m2
26Lắp dựng khung thép lắp bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
AP PHẦN TRẠM CẤP NƯỚC KHU VỰC XÓM MIỄU - ẤP MỸ LỢI (ĐIỆN ĐỘNG LỰC- CHIẾU SÁNG)
1Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt vol kế 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Ampe kế 30AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mởMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt Nút nhấn không phục hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp công tắc gạt 3 chế độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Khởi động từ 1 pha 18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Đèn báo xanh đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phaoMô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV cấp nguồn bơm hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m
14Cáp CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 1+ cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
15Cáp CXV 2x10mm2 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V10m
16Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 500x600x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
17Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
18Lắp đặt MCB 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Cáp CV 2x1,5mm2 Nguồn chiếu sáng trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5m
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt các loại đèn led 1,2m - 18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AQ PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ
1Bồn lắng inox 304 KT 5.000mm x 1.400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Bồn lọc tự rửa inox 304 KT 1400mm x 3500mm (bao gồm vật liệu lọc và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Hộp thu khí inox 304 KT Ø300mm x H=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Bơm giếng chìm Q=(5-12)m³/giờ; H=(56,5-17)m, N= 2HP; 1 Pha - 220V.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300gMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Bơm ly tâm trục ngang 1,5kW/2HP Q=(4-20)m³/giờ, H=(27,4-18,5)m, 3 pha 380VMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Hệ thống biến tần 5.5KW điều khiển 2 bơm cấp 2, ngõ vào 1 pha ngõ ra 3pha.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Cung cấp Clorin vận hành (Hàm lượng 90% - dạng viên nén 200gram - thùng 5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Kg
9Bồn lắng inox 304 KT 5000mm x 1400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Bồn lọc tự rửa inox 304 KT 1400mm x 3500mm (bao gồm vật liệu lọc, phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Hộp thu khí inox 304 KT Ø300 x H=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300gMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Bơm ly tâm trục ngang 1,5kW/2HP; Q=(4-20)m³/giờ, H=(27,4-18,5)m, 3 pha 380VMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Bồn chứa 10m3 bằng inox 304 (Bồn ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Hệ thống biến tần 5.5KW điều khiển 2 bơm cấp 2, ngõ vào 1 pha ngõ ra 3pha.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Cung cấp Clorin vận hành (Hàm lượng 90% - dạng viên nén 200gram - thùng 5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Kg
17Bồn lắng inox 304 KT 5000mm x 1400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Bồn lọc tự rửa inox 304 KT 1400mm x 3500mm (bao gồm vật liệu lọc và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Hộp thu khí inox 304 KT Ø300 x H=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300gMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Bơm ly tâm trục ngang 1,5kW/2HP; Q=(4-20)m³/giờ, H=(27,4-18,5)m, 1 pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Hệ thống biến tần 5.5KW điều khiển 2 bơm cấp 2, ngõ vào 1 pha ngõ ra 3pha.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Bồn chứa 10m3 bằng inox 304 (Bồn ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Hệ thống biến tần 5.5KW điều khiển 2 bơm cấp 2, ngõ vào 1 pha ngõ ra 3pha.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Cung cấp Clorin vận hành (Hàm lượng 90% - dạng viên nén 200gram - thùng 5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Kg
26Máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300gMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Bơm ly tâm trục ngang 1,5kW/2HP; Q=(4-20)m³/giờ, H=(27,4-18,5)m, 1 pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Cung cấp Clorin vận hành (Hàm lượng 90% - dạng viên nén 200gram - thùng 5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Kg
29Máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300gMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Bơm ly tâm trục ngang 1,5kW/2HP; Q=(4-20)m³/giờ, H=(27,4-18,5)m, 1 pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Cung cấp Clorin vận hành (Hàm lượng 90% - dạng viên nén 200gram - thùng 5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Kg
32Máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300gMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Bơm ly tâm trục ngang 1,5kW/2HP; Q=(4-20)m³/giờ, H=(27,4-18,5)m, 1 pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Cung cấp Clorin vận hành (Hàm lượng 90% - dạng viên nén 200gram - thùng 25kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Thùng
35Máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300gMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Bơm ly tâm trục ngang 1,5kW/2HP; Q=(4-20)m³/giờ, H=(27,4-18,5)m, 1 pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
37Cung cấp Clorin vận hành (Hàm lượng 90% - dạng viên nén 200gram - thùng 5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Kg
38Máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300gMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Bơm ly tâm trục ngang 1,5kW/2HP; Q=(4-20)m³/giờ, H=(27,4-18,5)m, 1 pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Cung cấp Clorin vận hành (Hàm lượng 90% - dạng viên nén 200gram - thùng 25kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Thùng
41Máy định lượng clo viên (Máy điều chế và định lượng dung dịch clo từ clo viên), với clo viên loại 2,5-3inch, 200-300gMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
42Bơm ly tâm trục ngang 1,5kW/2HP; Q=(4-20)m³/giờ, H=(27,4-18,5)m, 1 pha 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
43Cung cấp Clorin vận hành (Hàm lượng 90% - dạng viên nén 200gram - thùng 5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Hệ thống cấp nước/Thoát nước/Đường ống dẫn nước (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.102.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Dân dụng).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
2 * Cán bộ phụ trách Nước 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Cấp – Thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp – Thoát nước - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
3 * Cán bộ phụ trách Điện 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Điện/Điện tử/Điện cơ/Điện dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Điện dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
4 * Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
5 * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,50 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
4 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
5 Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
8 Máy thủy bình Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->