Gói thầu: Số 03 - Xây dựng và xác định Bộ Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp Sở, ban, ngành và địa phương tỉnh Ninh Thuận năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Số 03 - Xây dựng và xác định Bộ Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp Sở, ban, ngành và địa phương tỉnh Ninh Thuận năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220369784 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương (theo Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 14:18:00 đến ngày 2022-05-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 770,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nội vụ tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Số 03 - Xây dựng và xác định Bộ Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp Sở, ban, ngành và địa phương tỉnh Ninh Thuận năm 2021 Xây dựng và xác định Bộ Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp Sở, ban, ngành và địa phương tỉnh Ninh Thuận năm 2021 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách địa phương (theo Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận) |
| E-CDNT 6.2 |
Lập hồ sơ mời thầu; đánh giá hồ sơ dự thầu và thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 11.1 | - Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Bản sao được chứng thực các quyết định thành lập, quyết định chuyển đổi hoặc sát nhập (nếu có) và Điều lệ hoạt động của Nhà thầu; - Bản sao Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu trong vòng 3 năm (2019, 2020, 2021) và bản sao được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đối với các hợp đồng tư vấn tương tự đã thực hiện: + Bản sao được chứng thực hoặc sao y bản chính các hợp đồng tương tự; + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công việc theo các hợp đồng tương tự; + Bản sao được chứng thực hoặc sao y bản chính Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công việc. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao được chứng thực văn bằng tốt nghiệp của các chuyên gia tư vấn; + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo quy định của E-HSMT. Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu, tổ chuyên gia có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu đính kèm trong E-HSDT sẽ tiến hành làm rõ E-HSDT và nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu trên theo nội dung làm rõ E-HSDT để bên mời thầu, tổ chuyên gia xác minh nhằm bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Theo E-CDNT 11.1 Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 5 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nội vụ tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 26A đường Lê Hồng Phong, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 450 đường Thống Nhất, TP. Phan Rang - Tháp chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57 Đường 16/4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259. 3824901; Fax: 0259. 3825488. |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi