Gói thầu: Bảo hiểm cháy, nổ cho các kho vật tư, thiết bị và tài sản khu nhà quản lý vận hành năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220430423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Bảo hiểm cháy, nổ cho các kho vật tư, thiết bị và tài sản khu nhà quản lý vận hành năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220418880 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 395 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 14:28:00 đến ngày 2022-04-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 133,943,692 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo hiểm cháy, nổ cho các kho vật tư, thiết bị và tài sản khu nhà quản lý vận hành năm 2022-2023 Về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu Dịch vụ phi tư vấn (đợt 2) phục vụ công tác sản xuất kinh doanh năm 2022 395 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BK. Nhà làm việc tại hiện trường | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 2 | BTS. Nhà làm việc tại hiện trường Buôn Tua Srah | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 3 | SP3. Khu quản lý vận hành Mai Xuân Thưởng - Nhà khách | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 4 | SP3. Khu quản lý vận hành Mai Xuân Thưởng - Nhà liền kề | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 5 | BK. Khu quản lý vận hành thuỷ điện Buôn Kuốp - Nhà làm việc 5 tầng | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 6 | BK. Khu quản lý vận hành thuỷ điện Buôn Kuốp - Nhà song lập | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 7 | BK. Kho vật tư - thiết bị (Kho BK) | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 8 | BTS. Kho vật tư - thiết bị (Kho BTS) | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 9 | Hệ thống điện mặt trời áp mái khu QLVH Mai Xuân Thưởng 60KWp - KHCB TCT | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 10 | HT điện mặt trời áp mái khu nhà vận hành, nhà kho NMTĐ BTS 240KWp - KHCB TCT | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 11 | Thiết bị truyền dẫn quang và phụ kiện | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 12 | Thiết bị định tuyến Cisco ISR 4331S SEC/K9 | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 13 | Máy tính chủ Dell PowerEdge R340 | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 14 | Hệ thống cấp nguồn DC 300Ah | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 15 | Router loại 1 Cisco 2821 Integrated Services | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 16 | Thiết bị đầu cuối mạng hội nghị truyền hình (VSC) | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 17 | Router loại 2 Cisco 2811 Integrated Services | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 18 | Router loại 2 Cisco 2811 Integrated Services | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 19 | Router loại 2 Cisco 2811 Integrated Services | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 20 | Thiết bị truyền dẫn STM-1 OptiX OSN 500 | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 21 | Thiết bị truyền dẫn STM-1 OptiX OSN 500 | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 22 | Thiết bị hội nghị truyền hình | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 23 | Máy chủ HP DL 380p Gen 8 8LFF Server | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 24 | Máy tính HP ProLiant DL380 Gen9 8FF CTO Server + Tường lửa | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 25 | Máy tính chủ HP DL380 G9 CTO | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 26 | Máy chủ Rack 1U Dell R440 2.5 | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 27 | Máy chủ Dell Power Edge PE T30 | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 28 | Máy chủ Dell Power Edge PE T30 | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 29 | Máy chủ Dell Power Edge PE T30 | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 30 | Máy photocopy đa chức năng Ricoh 3030 | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 31 | Máy photocopy đa chức năng Ricoh aficio 3090 | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 32 | SP3 - Máy photocopy AFICIO MP 1600Le (khổ A3) | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 33 | Máy photocopy Ricoh Aficio MP 3352PS | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 34 | Máy photocopy Ricoh Aficio MP 3352PS | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 35 | Máy photocopy Ricoh Aficio MP 3352PS | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 36 | Máy in HP- 5550 Printer A3 color Laser | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 37 | Máy in HP Designjet 800ps (42'') | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 38 | Máy chà sàn tự động công nghiệp Fiorentini I18BNew | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 39 | Thiết bị khuếch đại âm thanh + loa, mixer và các phụ kiện | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 40 | Máy toàn đạc điện tử Topcon GTS-102N | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 41 | Bảng điện tử Panaboard UB-5825 | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 42 | Hệ thống loa, micro và phụ kiện | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 43 | Máy chà sàn công nghiệp Fiorentini I18B New | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 44 | Thiết bị truyền dẫn quang và phụ kiện | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 45 | Hệ thống cơ sở hạ tầng CNTT cho VH TTĐ NMTĐ Buôn Kuốp | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 46 | Hệ thống cơ sở hạ tầng CNTT cho VH TTĐ NMTĐ BTS | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 47 | Hệ thống cơ sở hạ tầng CNTT cho VH TTĐ NMTĐ SP3 | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 48 | Hệ thống nhật ký vận hành điện tử tại các nhà máy | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 49 | Máy tính chủ Dell PowerEdge R440 | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 50 | Máy tính chủ Dell PowerEdge R440 | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 51 | Máy photocopy Ricoh MP 3055SP | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 52 | Máy in HP- 5550 Printer A3 color Laser | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 53 | VTTB điện, điện tử | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 | |
| 54 | VTTB kim loại, phụ tùng cơ khí | Mô tả chi tiết theo chương IV. Phạm vi, thời hạn và các yêu cầu | Trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi