Gói thầu: Cải tạo đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước từ cầu An Thạnh đến đường Huỳnh Châu Sổ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438696-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Bến Lức
Tên gói thầu Cải tạo đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước từ cầu An Thạnh đến đường Huỳnh Châu Sổ
Số hiệu KHLCNT 20220428004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp thị chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 14:38:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,143,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.715947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43189E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự với quy mô, tính chất của gói thầu đang xét, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính;- Thông báo xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến quý I/2022.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xétLưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm chỉ huy trưởng công trình).*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm CBKT công trình).*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựng.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 12 người ( Trong đó 03 người vận hành máy; 07 người thợ nề, 02 người thợ sắt). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Giấy chứng minh nhân dân của công nhân.- Bản chụp bảng lương và chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván khuôn (đơn vị tính: m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Bến Lức
E-CDNT 1.2 Cải tạo đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước từ cầu An Thạnh đến đường Huỳnh Châu Sổ
Cải tạo đường, vỉa hè, hệ thống thoát nước từ cầu An Thạnh đến đường Huỳnh Châu Sổ
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp thị chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Bến Lức , địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bến Lức; địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Chi nhánh Công Ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Long,địa chỉ: Số 17, đường số 02, KDC đường 10, TT Bến Lức, huyện Bến Lức tỉnh Long An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND thị trấn Bến Lức; địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Bến Lức , địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bến Lức; địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổchức thi công xây dựng côngtrình. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. - Thông báo xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến quý I/2022. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Hợp đồng cung cấp tương tự gói thầu đã thực hiện bao gồm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản sao có chứng thực) - Bảo lãnh dự thầu. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ...) *Ghi chú: Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Bến Lức; địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Bến Lức; địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Bến Lức; địa chỉ: Số 1, Võ Công Tồn, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN XÂY MỚI
B THÁO DỠ
1Dọn dẹp mặt bằng thi công ( tháo dỡ bảng hiệu, băng rôn,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Phá dỡ hàng rào hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V36,54m2
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,132m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,351m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,776m3
7Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V29,61m
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,2m3
9Chi phí hạ hố và dây cáp ngầm ( trọn gói )Mô tả kỹ thuật theo chương V2gói
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V19,179m3
11Vận chuyển khung hàng rào về nơi tập kết ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
C MÓNG + ĐÀ KIỀNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3393100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,507m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2725m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2915100m3
8Trãi nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0866100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2168tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2598100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,598m3
D TƯỜNG + CỘT
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1958tấn
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3048m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,836m3
10Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1544m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,48m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8424m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,622m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,8m
15Lắp đặt kính lấy sáng 190x190x95Mô tả kỹ thuật theo chương V165viên
16Thi công lắp dựng đá non nước D200 (trọn gói gồm đá non nước, keo,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V10viên
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V126,48m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51,4644m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V177,9444m2
20Công tác ốp gạch NORCO 60x240x14, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,516m2
21Công tác ốp gạch đá chẻ 100x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,98m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7361100m2
E SÂN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3965100m3
2Trãi nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,525100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m3
4Lát nền bằng gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,5m2
F CỔNG CHÍNH
1Đóng cọc BTCT D250, L=3,4m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9952m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0014100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
12Công tác ốp gạch đá vàng Bình Định vào cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2232m2
13Ngôi sao đỏ 5 Cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
15Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4459tấn
16Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8m2caukien
17Bản lề inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Thép mũi giáo tiện đầu vác nhọnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
G BẢNG TÊN
1Thi công khoan lỗ cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3185m3
7Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,85m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8485m2
9Công tác ốp đá đỏ Bình Định vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1342m2
10Thi công lắp đặt chữ inox mạ vàng ( trọn gói theo bản vẽ )Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1342m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8033m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,8033m2
13Công tác ốp gạch NORCO 60x240x14, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,911m2
H LAN CAN
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V241 lo khoan
2Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1767tấn
3Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1767m2
4Thép ống D90x1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V166,67kg
5Thép bảng 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,98kg
6Tắt kê nở inox D12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
9Gia công lắp dựng Alu dày 3ly ( trọn bộ khung + tấm alu 3ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
I LỐI VÀO ỦY BAN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
2Lát nền bằng gạch Terrazzo 400x400x3, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
3Dọn dẹp hoàn trả mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V6công
J TƯỜNG VÁC GÓC Ở CỔNG CHÍNH ( 2 ĐOẠN 0.65M)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V101 lo khoan
2Thép tròn D14mm, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84kg
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143m3
7Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0515m3
8Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1404m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,07m2
14Công tác ốp gạch NORCO 60x240x14, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m2
15Công tác ốp gạch đá chẻ 100x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m2
K ĐOẠN CẢI TẠO
L THÁO DỠ
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4công
2Phá dỡ hàng rào hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V100,1m2
3Tháo dỡ gạch ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V78,58m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V50,297m2
5Đục tẩy tạo phẳng mặt trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,2251m2
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,129m3
7Phá dỡ cổng rào đoạn DEMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
8Vận chuyển phế thải về nơi tập kết bằng ô tô thùng 2.5T Mô tả kỹ thuật theo chương V4ca
M CẢI TẠO
1Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,392m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0889tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
6Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0714m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2412100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7225m3
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,9m
12Lắp đặt kính lấy sáng 190x190x95Mô tả kỹ thuật theo chương V285viên
13Thi công lắp dựng đá non nước D200 (trọn gói gồm đá non nước, keo,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V23viên
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,785m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,34m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,99m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V202,082m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V81,33m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V283,412m2
20Công tác ốp gạch NORCO 60x240x14 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,204m2
21Công tác ốp gạch đá chẻ 100x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,62m2
22Vệ sinh hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
N ĐÀ KIỀNG + GT
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V121 lo khoan
2Thép D14mm, l=400Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808kg
3Keo Ramset G5 (650ml/chai)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chai
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
9Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5616m3
10Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6144m3
11Lắp đặt kính lấy sáng 190x190x95Mô tả kỹ thuật theo chương V310viên
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,84m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
15Công tác ốp gạch NORCO 60x240x14 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
16Công tác ốp gạch đá chẻ 100x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
O CỘT
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V81 lo khoan
2Keo Ramset G5 (650ml/chai)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chai
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
9Thi công lắp dựng đá non nước D200 (trọn gói gồm đá non nước, keo,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2viên
P HOÀN THIỆN
1Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,84m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14,52m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,36m2
Q NHÀ BẢO VỆ
1Dọn dẹp mặt bằng thi công ( tháo dỡ bảng tên, băng rôn,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3gốc cây
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,974m3
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
5Cắt khe để phá bê tông đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,56610m
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11m3
R MÓNG + ĐÀ KIỀNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,1972m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,84100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0607m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m2
13Trãi nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,76100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,9542m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m3
17Trãi nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0924100m2
18Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2928m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7392m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
S CỘT + ĐÀ, SÀN MÁI + SN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1134100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
5Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3608m3
6Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4613m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0684m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1952tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2734100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9516m3
T MÁI
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1163tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2688100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,616m3
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
9Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.0 (Trọng lượng 3.49 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
11Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1781100m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
13Lắp đặt Co nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
U HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,74m2
2Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,32m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
5Trát sê nô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,12m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m2
9Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,06m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54,1m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,84m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,32m2
14Lắp đặt tấm kính cường lực trong nhà để tiếp nhận hồ sơMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
15Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V24,6m cau kien
16Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2 caukien
17Cửa Nhôm hệ 700, kính dày 5mm (bao gồm luôn khung)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2
V CẢI TẠO ĐƯỜNG, VỈA HÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đốn hạ cây vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V51 cây
2Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cây
3Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V47cau kien
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,3925m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,32m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,835100m3
7Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,72310m3/km
8Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm, độ chặt K>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3888100m3
9Trải tấm nilon lót nền chóng mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V259,2m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1062tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2998tấn
14Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,898tấn
15Thép V80x80x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V898kg
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,269m3
17Ống PVC D34x3mm thoát nước Nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2875100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà bó đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,225m3
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,13m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,05m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1875m3
24Làm mặt nền bằng máy xoa + lăn rulo (NC + VT)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m2
25Làm ron nhựa đường (luôn vật tư nhân công, cắt rộng 5mm, sâu 100mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V63md
26Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
27Thép ống D60x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,45kg
28Thép ống D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,31kg
29Thép bản mã 100x100x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
30Bu lông nở M16x160Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,1509m2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3075m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2999m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.715947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43189E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự với quy mô, tính chất của gói thầu đang xét, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính;- Thông báo xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến quý I/2022.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xétLưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm chỉ huy trưởng công trình).*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật xây dựng;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm CBKT công trình).*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng33
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng33
4 Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành quản lý xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng11
5 Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư vật liệu xây dựng.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng11
6 Công nhân thi công 12 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 12 người ( Trong đó 03 người vận hành máy; 07 người thợ nề, 02 người thợ sắt). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Giấy chứng minh nhân dân của công nhân.- Bản chụp bảng lương và chứng chỉ nghề hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo huấn luyện nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.*Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Máy phát điện1
2 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
3 Máy đào ≥0,4m3 Máy đào ≥0,4m32
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW2
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW1
7 Máy lu bánh thép ≥10T Máy lu bánh thép ≥10T1
8 Máy trộn 250l Máy trộn 250l2
9 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
10 Ô tô tự đổ ≥5T Ô tô tự đổ ≥5T2
11 Máy thủy bình Máy thủy bình1
12 Máy bơm nước Máy bơm nước1
13 Máy cắt thép Máy cắt thép1
14 Ván khuôn (đơn vị tính: m2) Ván khuôn100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->