Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437252-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-15 16:14:00 đến ngày 2022-04-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,195,168,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9792E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.236.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.472.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc cơ điện hoặc kỹ sư PCCC;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục PCCC (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng lồng ≥2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung(Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Dàn giáo, Coffa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1800 |
| 17-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC Trường mầm non Đông Quang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC được cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp theo quy định còn hiệu lực. Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng phần công việc đảm nhận; + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 31/03/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/03/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nộ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN XD | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,872 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5151 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,8448 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8163 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6094 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9799 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2964 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2628 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2493 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6713 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5511 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1109 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5993 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4519 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2493 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trìnhg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4721 | 100m3 |
| 20 | Rải lớp nilon lót đáy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3556 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4363 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,544 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5966 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7875 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3815 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6582 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6983 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8189 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,848 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,848 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,005 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,361 | m2 |
| 33 | Công tác bả xi măng (bả 3 lần) vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,848 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,003 | m3 |
| 35 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1281 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2709 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cấu kiện |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1209 | m3 |
| 39 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,053 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5462 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6211 | tấn |
| 42 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2745 | tấn |
| 43 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2559 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,4491 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,929 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6131 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9899 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3896 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,106 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5595 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,344 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7166 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4939 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2136 | m3 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3072 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2036 | tấn |
| 58 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8827 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4345 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2213 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0778 | tấn |
| 62 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5863 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,866 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6424 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6665 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2376 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2376 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,7501 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8534 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,1637 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2152 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6433 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,4814 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3211 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6105 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,662 | m3 |
| 77 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9896 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0762 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4972 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6038 | m3 |
| 81 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 82 | Kẻ rãnh chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,413 | 100m2 |
| 85 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295,212 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 811,8649 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.554,9413 | m2 |
| 88 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,3072 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 640,0276 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 898,5332 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.709,8868 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,8 | m |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,6046 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 811,865 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.762,392 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 498,4614 | m2 |
| 97 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 416,64 | m2 |
| 98 | Trần kim loại Clip-in (600x600), đã bao gồm cả thi công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,1132 | m2 |
| 99 | SXLD lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,77 | kg |
| 100 | Tay vị inox 304 cho trẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,64 | m |
| 101 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0423 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt i nox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,3031 | m2 |
| 103 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,12 | m2 |
| 104 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6 | m2 |
| 105 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9475 | m2 |
| 106 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,188 | m2 |
| 107 | SX vách kính, nhôm hệ dày 1,4mm , kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0109 | m2 |
| 108 | Sản xuất và lắp đặt cửa tôn thăm mái (SXLD hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3577 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,5 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,5 | m2 |
| 112 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compack 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,7535 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,0018 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,344 | m2 |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5232 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 373,8454 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,7488 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.322,2005 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 676,836 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,459 | m2 |
| 121 | Thanh lam đứng (đã bao gồm hệ khung đỡ, thi công lắp đặt theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,6 | m |
| 122 | Lam chắn cửa SW1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 123 | Lam chữ Z (Bao gồm vật liệu, hệ khung đỡ, phụ kiện và lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,5169 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, đèn chiếu sáng lớp học, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn gắn trần, tường bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn D110-12W (trong WC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn D110-18W (cầu thang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đồng bộ đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (đồng bộ đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đồng bộ đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi (đồng bộ đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba (đồng bộ đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 600x400x200 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 400x300x150 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul diện tích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Đèn chỉ thị báo pha 240V-5W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-1,5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt vôn kế + chuyển mạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-250A-30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 336 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.520 | m |
| 33 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 36 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 42 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.475 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.390 | m |
| 47 | Bộ kim thu sét tiên đạo, bán kính bảo vệ R=51m (bao gồm kim, trụ đỡ, phụ kiện đồng bộ, thi công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 49 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 50 | Cáp đồng thoát sét 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 51 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa dương vành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavapo 1 vòi nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao điện, D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối nhựa PPR D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối nhựa PPR D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép mạ kẽm D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép mạ kẽm D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa uPVC135 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê uPVC xiên D110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê uPVC xiên D110/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê uPVC xiên D90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê uPVC xiên D90/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê uPVC xiên D60/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt họng kiểm tra uPVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt họng kiểm tra uPVC D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu sàn D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt họng thông tắc uPVC D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt họng thông tắc uPVC D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp Rọ thu đường kính DN90 Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| D | BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ BƠM - PHẦN XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,742 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9578 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1294 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8816 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1378 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0767 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3115 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8056 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,859 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0767 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3115 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9517 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8737 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép nắp bể nước D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2899 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9212 | tấn |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,752 | m2 |
| 17 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,752 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,9216 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 314,6736 | m2 |
| 20 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,32 | m |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,891 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5503 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5503 | 100m3 |
| 24 | Gia công và lắp dựng thang xuống hố kỹ thuật bằng inox (theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 25 | Nắp bể bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1881 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6512 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1103 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4491 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3072 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2082 | tấn |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1377 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,613 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,597 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,9 | m |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,64 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,613 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,237 | m2 |
| 43 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 44 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,095 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,075 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0998 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,81 | m2 |
| 48 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,8 | kg |
| 49 | Lát nền gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8924 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 600x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,162 | m2 |
| E | BỂ NƯỚC PCCC, NHÀ BƠM - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió 200W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có nắp đậy chống nước ( đã bao gồm đề âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 phím (đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200mm, bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-32A-22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ampe 32/5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt biến dòng 32/5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Vol kế 0-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chuyển mạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc tơ 3P-25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Đèn chỉ thị báo pha 240V-5W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rơ le 220VAC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt khoá chuyển mạch tay-tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Công tắc kiểu điện cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Rơ nhiệt 9-14A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 29 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van 2 chiều, D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều, D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều, D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y lọc rác D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối mềm D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối mềm D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê PPR D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Mặt bích ren trong nhựa PPR D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Mặt bích ren trong nhựa PPR D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt rọ bơm D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cụm van 2 chiều + vòi D15mm (cụm đồng hồ đo áp lực) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Máy bơm nước Q=5m3/h, h=30m, P=3kW, điện áp 400V/50hz | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch uPVC 90 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,968 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,968 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,003 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,565 | 100m3 |
| 5 | Mua đất san nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.306,845 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8271 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5681 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,424 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2928 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,48 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,0788 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,122 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0932 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1753 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,743 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4705 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8476 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3197 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 402,225 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,227 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,612 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,2 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 675,064 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5112 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,337 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,72 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9641 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 33 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3436 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0409 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0668 | tấn |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6455 | m3 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,426 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,426 | m2 |
| 40 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3342 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,416 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,66 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt ray cổng, hãm cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m |
| 44 | Bánh xe thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,904 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,952 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1397 | m3 |
| 49 | Rải nilon lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,044 | 100m2 |
| 50 | Thi công lớp lót móng cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,22 | m3 |
| 51 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,44 | m3 |
| 52 | Lát sân terrazzo 400x400x30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.104,4 | m2 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trìnhg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0714 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khoá HDPE D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van phao điện 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Đai khởi thủy 110-2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Rọ hút bơm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3088 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trìnhg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1029 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4552 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0812 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,046 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1677 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0088 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 72 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp Van BB D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp bích thép D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 75 | Lắp đặt ống thép D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0756 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3585 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7171 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7171 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4245 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4816 | 100m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0319 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,18 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,02 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,198 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3674 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | cấu kiện |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 91 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 93 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m |
| 95 | Thép 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m |
| 96 | Bu lông M16x350 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | 100m3 |
| 99 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | sứ |
| 100 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 102 | Sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 103 | Băng báo cáo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 104 | Gạch chỉ đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 727 | viên |
| 105 | Lắp đặt Tủ điện kim loại 1000x800x300 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt đèn báo pha 240V-5W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đồng hồ đo dòng điện 0-1.5KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-500V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt chuyển mạch Vôn kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-350A-42KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-250A-30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 130/100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 105/80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 119 | Lắp đặt dây Cu/XPLE/DSTA/PVC - 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt dây Cu/XPLE/DSTA/PVC - 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 121 | Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/DSTA/PVC-4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 122 | Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/PVC-1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 123 | Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/DSTA/PVC-4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 124 | Lắp đặt dây cáp Cu/XPLE/DSTA/PVC-1x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4959 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4959 | 100m3 |
| 127 | Khung móng cột đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Lắp dựng cột đèn tròn côn cao 8m D78-3.5mm + cần đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 129 | Lắp đèn Đèn chiếu pha Led 100w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 130 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 131 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202 | m |
| 132 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202 | m |
| 133 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn đường kính ống 50/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | 100m |
| G | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6334 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,5597 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,44 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4834 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4834 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.226,8096 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5561 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5473 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3458 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6629 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5581 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,7091 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,508 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5109 | m2 |
| 22 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Focmica dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,2694 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 557,362 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 901,6391 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt Hộp và bóng đèn 1,2m, Loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Dowlight D110 1x12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đồng bộ đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đồng bộ đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đôi (đồng bộ đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện âm tường 5 modul diện tích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul diện tích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430 | m |
| 42 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020 | m |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa (Bao gồm xiphong) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nướcPN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nướcPN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê uPVC xiên D60/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu sàn D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy; đầu báo cháy khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy; đầu báo cháy nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 5 | Vỏ hộp tổ hợp chuông – đèn – nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC: 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 802 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 12x1,0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40/30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 802 | m |
| 14 | Măng sông ống ghen D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | cái |
| 15 | Kẹp đỡ ống ghen D=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 617 | cái |
| 16 | Cút ống ghen D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201 | cái |
| 17 | Tê ống ghen D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, KT 160x160x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng máy đào, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trìnhg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 25 | Vật tư phụ: Keo, băng tan, ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 26 | Chi phí tessting, chuyển giao công nghệ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm (Ống dày 3,6 ly) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (Ống dày 3,2 ly) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,256 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm (Ống dày 2,9 ly) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,765 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (Ống dày 2,6 ly) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm (Ống dày 2,0 ly) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thường (mặt nạ, quần áo bảo hộ, thiết bị phá dỡ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1200x600x200mm (âm tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bình |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bình |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar, dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt rọ hút D125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Y lọc rác D125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn kiểu ren, đường kính van D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chặn kiểu ren, đường kính van D15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu thép hàn D125/80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu thép hàn D100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu thép hàn D=65/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông thép D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép ren D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thép ren D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thu thép hàn D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép hàn D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thu thép hàn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thép ren D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt kép thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt kép thép D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Ubol + Ecu D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Ubol + Ecu D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Thép chữ U đỡ trục và giá đỡ máy bơm (D100) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 83 | Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 84 | Lắp đặt bích thép + gioăng cao su D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 85 | Bích đặc + bu lông D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC: 3x25+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 87 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 88 | Thùng mồi nước 300L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 89 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,199 | m2 |
| 91 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,316 | 100m |
| 93 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 96 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | 10m |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,956 | m3 |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,131 | m3 |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng máy đào, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trìnhg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | 100m3 |
| 102 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,637 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | 100m3 |
| 105 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 lỗ khoan |
| 106 | Lát nền gạch Ceramic KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,37 | m2 |
| 107 | Vật tư phụ: Keo, băng tan, ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 108 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Exit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 109 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng led 2x3W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 5 đèn |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339 | m |
| 111 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339 | m |
| 112 | Măng sông ống ghen D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | cái |
| 113 | Kẹp đỡ ống ghen D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261 | cái |
| 114 | Cút ống ghen D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | 0.0 |
| 115 | Tê ống ghen D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 0.0 |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, KT 160x160x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9792E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.236.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.472.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc cơ điện hoặc kỹ sư PCCC;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục PCCC (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | ≥50m3/h | 1 |
| 4 | Vận thăng lồng ≥2T | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan phá bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan cắt bê tông | ≥ 7,5 kW | 2 |
| 12 | Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥108CV | 1 |
| 13 | Máy lu rung(Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥16 tấn | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | ≥23KW | 2 |
| 16 | Dàn giáo, Coffa | Sử dụng tốt | 1800 |
| 17 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi