Gói thầu: Mua sắm trang bị nội thất nhà công vụ số 10 Thuyền Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220400699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị nội thất nhà công vụ số 10 Thuyền Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220379379 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của TSC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 15:03:00 đến ngày 2022-04-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,784,041,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67606186E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp đồ nội thất Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.248.828.868 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế;- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng.- Nhân sự nhà thầu đề xuất phải có văn bản cam kết tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- 01 cán bộ trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Nhân sự nhà thầu đề xuất phải có văn bản cam kết tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Nhân sự nhà thầu đề xuất phải có văn bản cam kết tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang bị nội thất nhà công vụ số 10 Thuyền Quang Mua sắm trang bị nội thất nhà công vụ số 10 Thuyền Quang 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của TSC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) 2. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng ký thư bào đảm dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - E-HSDT phải kèm theo các văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền), bao gồm các cam kết dưới đây: + Cam kết cung cấp đúng yêu cầu về chủng loại, số lượng, đáp ứng tối thiểu yêu cầu về kỹ thuật được quy định tại E-HSMT; + Cam kết các hàng hoá mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện (nếu được đóng gói). + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp Giấy chứng nhận/chứng chỉ xuất xưởng và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (C/O, C/Q, packing list…), các phụ kiện đi kèm (nếu có) và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, chịu mọi chi phí theo quy định của pháp luật về thuế, các lệ phí khác cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (bao gồm cả chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa (nếu có)) và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế; - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Tổng giám đốc Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kiểm tra nội bộ – Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần thạch cao mới phòng tiếp đón tầng 1 | 25,4 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 2 | Sơn bả hoàn thiện trần,tường phòng tiếp đón tầng 1 | 64,71 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 3 | Trần thạch cao mới Phòng tiếp khách tầng 1 | 29,46 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 4 | Sơn bả hoàn thiện trần, tường Phòng tiếp khách tầng 1 | 72,53 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 5 | Trát má cửa (cửa đục mới) Phòng tiếp khách tầng 1 | 6,1 | md | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 6 | Chống thấm Phòng tiếp khách tầng 1 | 44,62 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 7 | Trần thạch cao mới Phòng thảo luận tầng 1 | 24,5 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 8 | Sơn bả hoàn thiện trần, tường Phòng thảo luận tầng 1 | 72,02 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 9 | Chống thấm Phòng thảo luận tầng 1 | 32,01 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 10 | Trần thạch cao mới Phòng họp 24,5m2 tầng 2 | 24,5 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 11 | Sơn bả hoàn thiện trần, tường Phòng họp 24,5m2 tầng 2 | 62,04 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 12 | Sàn gỗ mới Phòng họp 24,5m2 tầng 2 | 24,5 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 13 | Chống thấm Phòng họp 24,5m2 tầng 2 | 32,43 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 14 | Trần thạch cao mới phòng họp 29,2m2 tầng 2 | 29,2 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 15 | Sơn bả hoàn thiện trần, tường phòng họp 29,2m2 tầng 2 | 78,3 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 16 | Sàn gỗ mới phòng họp 29,2m2 tầng 2 | 29,2 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 17 | Chống thấm phòng họp 29,2m2 tầng 2 | 39,98 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 18 | Trần thạch cao mới phòng chờ tầng 2 | 20,3 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 19 | Sơn bả hoàn thiện trần thạch cao phòng chờ tầng 2 | 73,27 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 20 | Sàn gỗ mới phòng chờ tầng 2 | 20,3 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 21 | Chống thấm phòng chờ tầng 2 | 26,77 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 22 | Trần thạch cao mới nhà vệ sinh tầng 2 | 7,72 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 23 | Sơn bả (sơn màu) nhà vệ sinh tầng 2 | 7,72 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 24 | Ốp tường WC nhà vệ sinh tầng 2 | 44,83 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 25 | Cán nền nhà vệ sinh tầng 2 | 7,72 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 26 | Lát sàn nhà vệ sinh tầng 2 | 7,72 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 27 | Trần thạch cao mới sảnh thang tầng 2 | 13,95 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 28 | Sơn bả hoàn thiện trần, tường sảnh thang tầng 2 | 61,35 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 29 | Chống thấm ô văng tầng 3 | 10 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 30 | Chống thấm cổ ống thoát nước | 1 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 31 | Chống thấm sàn ban công tầng 3 | 10 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 32 | Láng nền tạo dốc lại ban công tầng 3 | 10 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 33 | Gạch lát nền ban công | 10 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 34 | Sơn tường mặt ngoài nhà | 400 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 35 | Bàn console Phòng tiếp đón tầng 1 | 1 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 36 | Bàn trà Phòng tiếp đón tầng 1 | 2 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 37 | Ghế Phòng tiếp đón tầng 1 | 4 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 38 | Cửa chính Phòng tiếp đón tầng 1 | 1 | bộ | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 39 | Bàn trà Phòng tiếp khách tầng 1 | 5 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 40 | Ghế Phòng tiếp khách tầng 1 | 8 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 41 | Bàn trà chữ nhật Phòng tiếp khách tầng 1 | 2 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 42 | Rèm Phòng tiếp khách tầng 1 | 1 | Md | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 43 | Cửa sổ Phòng tiếp khách tầng 1 | 1 | bộ | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 44 | Cửa sổ Phòng tiếp khách tầng 1 | 2 | bộ | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 45 | Bàn tròn Phòng họp 24,5m2 tầng 2 | 1 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 46 | Ghế Phòng họp 24,5m2 tầng 2 | 10 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 47 | Tủ gỗ Phòng họp 24,5m2 tầng 2 | 2 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 48 | Cửa chính Phòng họp 24,5m2 tầng 2 | 1 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 49 | Cửa ra ban công Phòng họp 24,5m2 tầng 2 | 2 | bộ | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 50 | Rèm Phòng họp 24,5m2 tầng 2 | 1 | Md | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 51 | Tủ decor dạng lò sưởi Phòng họp 24,5m2 tầng 2 | 1 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 52 | Bàn Phòng họp 29,2m2 tầng 2 | 1 | cai | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 53 | Ghế Phòng họp 29,2m2 tầng 2 | 14 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 54 | Cửa sổ Phòng họp 29,2m2 tầng 2 | 1 | bộ | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 55 | Cửa sổ Phòng họp 29,2m2 tầng 2 | 1 | bộ | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 56 | Cửa sổ Phòng họp 29,2m2 tầng 2 | 2 | bộ | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 57 | Rèm Phòng họp 29,2m2 tầng 2 | 1 | Md | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 58 | Bàn nước Phòng chờ tầng 2 | 1 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 59 | Bàn nước size nhỏ Phòng chờ tầng 2 | 2 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 60 | Sofa băng Phòng chờ tầng 2 | 1 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 61 | Sofa băng Phòng chờ tầng 2 | 2 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 62 | Kệ TV Phòng chờ tầng 2 | 1 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 63 | Cửa chính Phòng chờ tầng 2 | 1 | bộ | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 64 | Kệ Lavabo Nhà vệ sinh tầng 2 | 1 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 65 | Gương Nhà vệ sinh tầng 2 | 1 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 66 | Chậu Lavabo + vòi nhà vệ sinh tầng 2 | 1 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 67 | Vách ngăn vệ sinh nhà vệ sinh tầng 2 | 1 | m2 | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 68 | Tiểu Nam nhà vệ sinh tầng 2 | 1 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 69 | Bệt nhà vệ sinh tầng 2 | 1 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 70 | Phụ kiện vệ sinh – Máy sấy khô Nhà vệ sinh tầng 2 | 2 | bộ | Phụ kiện vệ sinh – Máy sấy khô Nhà vệ sinh tầng 2 | ||
| 71 | Phụ kiện vệ sinh – Lô Giấy Nhà vệ sinh tầng 2 | 2 | bộ | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 72 | Phụ kiện vệ sinh – Hộp đựng xà phòng Nhà vệ sinh tầng 2 | 2 | bộ | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 73 | Cửa vệ sinh Nhà vệ sinh tầng 2 | 2 | bộ | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 74 | Thiết bị thông gió + lắp đặt Nhà vệ sinh tầng 2 | 2 | bộ | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 75 | Phào chân tường | 102,06 | md | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 76 | Phào cổ trần | 152,92 | md | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 77 | Phào chỉ tường | 459,53 | md | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 78 | Đèn chùm trang trí Phòng họp 24,5m2 tầng 2 | 1 | chiếc | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 79 | Đèn chùm trang trí Phòng họp 29,2m2 tầng 2 | 2 | chiếc | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 80 | Đèn treo tường Tiền sảnh tiếp đón tầng 1 | 4 | chiếc | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 81 | Đèn treo tường Phòng tiếp khách tầng 1 | 2 | chiếc | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 82 | Đèn treo tường Phòng họp 24,5m2 tầng 2 | 2 | Chiếc | Đèn treo tường Phòng họp 24,5m2 tầng 2 | ||
| 83 | Đèn treo tường Phòng họp 29,2m2 tầng 2 | 2 | chiếc | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 84 | Đèn treo tường Phòng khách tầng 2 | 2 | chiếc | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 85 | Tranh treo tường | 1 | gói | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 86 | Cây xanh, cảnh quan ngoài nhà | 1 | cây | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 87 | Dây điện 1x4 cho ổ cắm (bổ sung) tại Tầng 1 | 200 | md | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 88 | Tiếp địa 1x2.5 tại Tầng 1 | 100 | md | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 89 | Dây điện 1x1.5 link đèn tại Tầng 1 | 80 | md | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 90 | Đèn dowlight ánh sáng trắng ấm 9W tại Tầng 1 | 14 | mf | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 91 | Ổ cắm đôi 3 chấu tại Tầng 1 | 10 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 92 | Ống cứng luồn dây điện D20 tại Tầng 1 | 50 | md | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 93 | Ống mềm luồn dây điện D20 tại Tầng 1 | 28 | md | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 94 | Đế nổi, đế âm tại Tầng 1 | 10 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 95 | Dây điện 1x4 cho ổ cắm (bổ sung) tại Tầng 2 | 250 | md | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 96 | Tiếp địa 1x2.5 tại Tầng 2 | 125 | md | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 97 | Dây điện 1x1.5 link đèn tại Tầng 2 | 250 | md | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 98 | Dây Cat 6 tại Tầng 2 | 40 | md | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 99 | Dây cab đồng trục RG6 tại Tầng 2 | 40 | md | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 100 | Đèn dowlight ánh sáng trắng ấm 9W tại Tầng 2 | 48 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 101 | Ổ cắm đôi 3 chấu tại Tầng 2 | 15 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 102 | Ổ cắm mạng TV tại Tầng 2 | 2 | cái | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 103 | Ống cứng luồn dây điện D20 tại Tầng 2 | 180 | md | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 104 | Ống mềm luồn dây điện D20 tại Tầng 2 | 100 | md | Quy định tại mục 2, chương V | ||
| 105 | Đế nổi, đế âm tại Tầng 2 | 17 | cái | Quy định tại mục 2, chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67606186E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp đồ nội thất Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.248.828.868 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế;- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng.- Nhân sự nhà thầu đề xuất phải có văn bản cam kết tham gia gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 cán bộ trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- 01 cán bộ trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Nhân sự nhà thầu đề xuất phải có văn bản cam kết tham gia gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Nhân sự nhà thầu đề xuất phải có văn bản cam kết tham gia gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi