Gói thầu: Mua sắm trang bị nội thất nhà công vụ số 10 Thuyền Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400699-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Tên gói thầu Mua sắm trang bị nội thất nhà công vụ số 10 Thuyền Quang
Số hiệu KHLCNT 20220379379
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của TSC
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 15:03:00 đến ngày 2022-04-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,784,041,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67606186E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp đồ nội thất
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.248.828.868 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế;- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng.- Nhân sự nhà thầu đề xuất phải có văn bản cam kết tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- 01 cán bộ trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Nhân sự nhà thầu đề xuất phải có văn bản cam kết tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Nhân sự nhà thầu đề xuất phải có văn bản cam kết tham gia gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang bị nội thất nhà công vụ số 10 Thuyền Quang
Mua sắm trang bị nội thất nhà công vụ số 10 Thuyền Quang
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của TSC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam , địa chỉ: 198 Trần Quang Khải - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam , địa chỉ: 198 Trần Quang Khải - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526;


E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) 2. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng ký thư bào đảm dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- E-HSDT phải kèm theo các văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật của Nhà thầu hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền), bao gồm các cam kết dưới đây: + Cam kết cung cấp đúng yêu cầu về chủng loại, số lượng, đáp ứng tối thiểu yêu cầu về kỹ thuật được quy định tại E-HSMT; + Cam kết các hàng hoá mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện (nếu được đóng gói). + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp Giấy chứng nhận/chứng chỉ xuất xưởng và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Cam kết khi thực hiện bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (C/O, C/Q, packing list…), các phụ kiện đi kèm (nếu có) và làm thủ tục bảo hành theo đúng quy định đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu cung cấp và lắp đặt theo đúng yêu cầu của E-HSMT, chịu mọi chi phí theo quy định của pháp luật về thuế, các lệ phí khác cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; các dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (bao gồm cả chi phí kiểm định chất lượng hàng hóa (nếu có)) và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế; - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Tổng giám đốc Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kiểm tra nội bộ – Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Tòa nhà VCB Tower – 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3 934 3137 và Fax: (024) 3 936 4526.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trần thạch cao mới phòng tiếp đón tầng 125,4m2Quy định tại mục 2, chương V
2Sơn bả hoàn thiện trần,tường phòng tiếp đón tầng 164,71m2Quy định tại mục 2, chương V
3Trần thạch cao mới Phòng tiếp khách tầng 129,46m2Quy định tại mục 2, chương V
4Sơn bả hoàn thiện trần, tường Phòng tiếp khách tầng 172,53m2Quy định tại mục 2, chương V
5Trát má cửa (cửa đục mới) Phòng tiếp khách tầng 16,1mdQuy định tại mục 2, chương V
6Chống thấm Phòng tiếp khách tầng 144,62m2Quy định tại mục 2, chương V
7Trần thạch cao mới Phòng thảo luận tầng 124,5m2Quy định tại mục 2, chương V
8Sơn bả hoàn thiện trần, tường Phòng thảo luận tầng 172,02m2Quy định tại mục 2, chương V
9Chống thấm Phòng thảo luận tầng 132,01m2Quy định tại mục 2, chương V
10Trần thạch cao mới Phòng họp 24,5m2 tầng 224,5m2Quy định tại mục 2, chương V
11Sơn bả hoàn thiện trần, tường Phòng họp 24,5m2 tầng 262,04m2Quy định tại mục 2, chương V
12Sàn gỗ mới Phòng họp 24,5m2 tầng 224,5m2Quy định tại mục 2, chương V
13Chống thấm Phòng họp 24,5m2 tầng 232,43m2Quy định tại mục 2, chương V
14Trần thạch cao mới phòng họp 29,2m2 tầng 229,2m2Quy định tại mục 2, chương V
15Sơn bả hoàn thiện trần, tường phòng họp 29,2m2 tầng 278,3m2Quy định tại mục 2, chương V
16Sàn gỗ mới phòng họp 29,2m2 tầng 229,2m2Quy định tại mục 2, chương V
17Chống thấm phòng họp 29,2m2 tầng 239,98m2Quy định tại mục 2, chương V
18Trần thạch cao mới phòng chờ tầng 220,3m2Quy định tại mục 2, chương V
19Sơn bả hoàn thiện trần thạch cao phòng chờ tầng 273,27m2Quy định tại mục 2, chương V
20Sàn gỗ mới phòng chờ tầng 220,3m2Quy định tại mục 2, chương V
21Chống thấm phòng chờ tầng 226,77m2Quy định tại mục 2, chương V
22Trần thạch cao mới nhà vệ sinh tầng 27,72m2Quy định tại mục 2, chương V
23Sơn bả (sơn màu) nhà vệ sinh tầng 27,72m2Quy định tại mục 2, chương V
24Ốp tường WC nhà vệ sinh tầng 244,83m2Quy định tại mục 2, chương V
25Cán nền nhà vệ sinh tầng 27,72m2Quy định tại mục 2, chương V
26Lát sàn nhà vệ sinh tầng 27,72m2Quy định tại mục 2, chương V
27Trần thạch cao mới sảnh thang tầng 213,95m2Quy định tại mục 2, chương V
28Sơn bả hoàn thiện trần, tường sảnh thang tầng 261,35m2Quy định tại mục 2, chương V
29Chống thấm ô văng tầng 310m2Quy định tại mục 2, chương V
30Chống thấm cổ ống thoát nước1m2Quy định tại mục 2, chương V
31Chống thấm sàn ban công tầng 310m2Quy định tại mục 2, chương V
32Láng nền tạo dốc lại ban công tầng 310m2Quy định tại mục 2, chương V
33Gạch lát nền ban công10m2Quy định tại mục 2, chương V
34Sơn tường mặt ngoài nhà400m2Quy định tại mục 2, chương V
35Bàn console Phòng tiếp đón tầng 11cáiQuy định tại mục 2, chương V
36Bàn trà Phòng tiếp đón tầng 12cáiQuy định tại mục 2, chương V
37Ghế Phòng tiếp đón tầng 14cáiQuy định tại mục 2, chương V
38Cửa chính Phòng tiếp đón tầng 11bộQuy định tại mục 2, chương V
39Bàn trà Phòng tiếp khách tầng 15cáiQuy định tại mục 2, chương V
40Ghế Phòng tiếp khách tầng 18cáiQuy định tại mục 2, chương V
41Bàn trà chữ nhật Phòng tiếp khách tầng 12cáiQuy định tại mục 2, chương V
42Rèm Phòng tiếp khách tầng 11MdQuy định tại mục 2, chương V
43Cửa sổ Phòng tiếp khách tầng 11bộQuy định tại mục 2, chương V
44Cửa sổ Phòng tiếp khách tầng 12bộQuy định tại mục 2, chương V
45Bàn tròn Phòng họp 24,5m2 tầng 21cáiQuy định tại mục 2, chương V
46Ghế Phòng họp 24,5m2 tầng 210cáiQuy định tại mục 2, chương V
47Tủ gỗ Phòng họp 24,5m2 tầng 22cáiQuy định tại mục 2, chương V
48Cửa chính Phòng họp 24,5m2 tầng 21m2Quy định tại mục 2, chương V
49Cửa ra ban công Phòng họp 24,5m2 tầng 22bộQuy định tại mục 2, chương V
50Rèm Phòng họp 24,5m2 tầng 21MdQuy định tại mục 2, chương V
51Tủ decor dạng lò sưởi Phòng họp 24,5m2 tầng 21cáiQuy định tại mục 2, chương V
52Bàn Phòng họp 29,2m2 tầng 21caiQuy định tại mục 2, chương V
53Ghế Phòng họp 29,2m2 tầng 214cáiQuy định tại mục 2, chương V
54Cửa sổ Phòng họp 29,2m2 tầng 21bộQuy định tại mục 2, chương V
55Cửa sổ Phòng họp 29,2m2 tầng 21bộQuy định tại mục 2, chương V
56Cửa sổ Phòng họp 29,2m2 tầng 22bộQuy định tại mục 2, chương V
57Rèm Phòng họp 29,2m2 tầng 21MdQuy định tại mục 2, chương V
58Bàn nước Phòng chờ tầng 21cáiQuy định tại mục 2, chương V
59Bàn nước size nhỏ Phòng chờ tầng 22cáiQuy định tại mục 2, chương V
60Sofa băng Phòng chờ tầng 21cáiQuy định tại mục 2, chương V
61Sofa băng Phòng chờ tầng 22cáiQuy định tại mục 2, chương V
62Kệ TV Phòng chờ tầng 21cáiQuy định tại mục 2, chương V
63Cửa chính Phòng chờ tầng 21bộQuy định tại mục 2, chương V
64Kệ Lavabo Nhà vệ sinh tầng 21cáiQuy định tại mục 2, chương V
65Gương Nhà vệ sinh tầng 21cáiQuy định tại mục 2, chương V
66Chậu Lavabo + vòi nhà vệ sinh tầng 21cáiQuy định tại mục 2, chương V
67Vách ngăn vệ sinh nhà vệ sinh tầng 21m2Quy định tại mục 2, chương V
68Tiểu Nam nhà vệ sinh tầng 21cáiQuy định tại mục 2, chương V
69Bệt nhà vệ sinh tầng 21cáiQuy định tại mục 2, chương V
70Phụ kiện vệ sinh – Máy sấy khô Nhà vệ sinh tầng 22bộPhụ kiện vệ sinh – Máy sấy khô Nhà vệ sinh tầng 2
71Phụ kiện vệ sinh – Lô Giấy Nhà vệ sinh tầng 22bộQuy định tại mục 2, chương V
72Phụ kiện vệ sinh – Hộp đựng xà phòng Nhà vệ sinh tầng 22bộQuy định tại mục 2, chương V
73Cửa vệ sinh Nhà vệ sinh tầng 22bộQuy định tại mục 2, chương V
74Thiết bị thông gió + lắp đặt Nhà vệ sinh tầng 22bộQuy định tại mục 2, chương V
75Phào chân tường102,06mdQuy định tại mục 2, chương V
76Phào cổ trần152,92mdQuy định tại mục 2, chương V
77Phào chỉ tường459,53mdQuy định tại mục 2, chương V
78Đèn chùm trang trí Phòng họp 24,5m2 tầng 21chiếcQuy định tại mục 2, chương V
79Đèn chùm trang trí Phòng họp 29,2m2 tầng 22chiếcQuy định tại mục 2, chương V
80Đèn treo tường Tiền sảnh tiếp đón tầng 14chiếcQuy định tại mục 2, chương V
81Đèn treo tường Phòng tiếp khách tầng 12chiếcQuy định tại mục 2, chương V
82Đèn treo tường Phòng họp 24,5m2 tầng 22ChiếcĐèn treo tường Phòng họp 24,5m2 tầng 2
83Đèn treo tường Phòng họp 29,2m2 tầng 22chiếcQuy định tại mục 2, chương V
84Đèn treo tường Phòng khách tầng 22chiếcQuy định tại mục 2, chương V
85Tranh treo tường1góiQuy định tại mục 2, chương V
86Cây xanh, cảnh quan ngoài nhà1câyQuy định tại mục 2, chương V
87Dây điện 1x4 cho ổ cắm (bổ sung) tại Tầng 1200mdQuy định tại mục 2, chương V
88Tiếp địa 1x2.5 tại Tầng 1100mdQuy định tại mục 2, chương V
89Dây điện 1x1.5 link đèn tại Tầng 180mdQuy định tại mục 2, chương V
90Đèn dowlight ánh sáng trắng ấm 9W tại Tầng 114mfQuy định tại mục 2, chương V
91Ổ cắm đôi 3 chấu tại Tầng 110cáiQuy định tại mục 2, chương V
92Ống cứng luồn dây điện D20 tại Tầng 150mdQuy định tại mục 2, chương V
93Ống mềm luồn dây điện D20 tại Tầng 128mdQuy định tại mục 2, chương V
94Đế nổi, đế âm tại Tầng 110cáiQuy định tại mục 2, chương V
95Dây điện 1x4 cho ổ cắm (bổ sung) tại Tầng 2250mdQuy định tại mục 2, chương V
96Tiếp địa 1x2.5 tại Tầng 2125mdQuy định tại mục 2, chương V
97Dây điện 1x1.5 link đèn tại Tầng 2250mdQuy định tại mục 2, chương V
98Dây Cat 6 tại Tầng 240mdQuy định tại mục 2, chương V
99Dây cab đồng trục RG6 tại Tầng 240mdQuy định tại mục 2, chương V
100Đèn dowlight ánh sáng trắng ấm 9W tại Tầng 248cáiQuy định tại mục 2, chương V
101Ổ cắm đôi 3 chấu tại Tầng 215cáiQuy định tại mục 2, chương V
102Ổ cắm mạng TV tại Tầng 22cáiQuy định tại mục 2, chương V
103Ống cứng luồn dây điện D20 tại Tầng 2180mdQuy định tại mục 2, chương V
104Ống mềm luồn dây điện D20 tại Tầng 2100mdQuy định tại mục 2, chương V
105Đế nổi, đế âm tại Tầng 217cáiQuy định tại mục 2, chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67606186E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp đồ nội thất
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.248.828.868 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế;- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... tối đa 48 giờ kể từ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng.- Nhân sự nhà thầu đề xuất phải có văn bản cam kết tham gia gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- 01 cán bộ trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Nhân sự nhà thầu đề xuất phải có văn bản cam kết tham gia gói thầu.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét- Nhân sự nhà thầu đề xuất phải có văn bản cam kết tham gia gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->