Gói thầu: Mua kim loại, đệm cao su, ống mềm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220441767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua kim loại, đệm cao su, ống mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220441296 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 15:00:00 đến ngày 2022-04-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,877,489 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua kim loại, đệm cao su, ống mềm Mua vật tư phục vụ cải tiến thiết bị theo nhiệm vụ KHCN năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhôm tấm | Д16АТ | 2,7 | Kg | Kích thước phôi: 500x400x1 mmTiêu chuẩn kỹ thuật: (ГОСТ 21631-76)Nhôm Д16АТ là hợp kim có độ bền cao trong hệ Al-Cu-Mg.Thành phần hóa học: Al ≥ 99,3%; Fe ≤ 0,3%; Si ≤ 0,3%; 1,Cu ≤ 0,02%; Mn ≤ 0,025%; Zn ≤ 0,1%; Ti ≤ 0,15%; Mg ≤ 0,05%. | |
| 2 | Nhôm tròn | Д16АТ; Ф65 | 61,8 | Kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật: (ГОСТ 21631-76)Nhôm Д16АТ là hợp kim có độ bền cao trong hệ Al-Cu-Mg.Thành phần hóa học: Al ≥ 99,3%; Fe ≤ 0,3%; Si ≤ 0,3%; 1,Cu ≤ 0,02%; Mn ≤ 0,025%; Zn ≤ 0,1%; Ti ≤ 0,15%; Mg ≤ 0,05%. | |
| 3 | Thép tròn | 14X17H2; Ф65 | 75,8 | Kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật: (ГОСТ 5949-75)Thép hợp kim không gỉ crom-niken, chống ăn mòn, chịu nhiệt.Thành phần hóa học: Si ≤ 0,8%; Cu ≤ 0,3%; Mn ≤ 0,8%; 1,5%≤ Ni ≤ 2%; Ti ≤ 0,2%; P ≤ 0,03%; 16%≤ Cr ≤ 18%; S ≤ 0,025%; 0,11%≤ C ≤ 0,17%. | |
| 4 | Thép tấm | 30ХГСА | 1,4 | Kg | Kích thước phôi: 200x150x1 mmTiêu chuẩn kỹ thuật: (ГОСТ 4543-71)Thép kết cấu hợp kim trung bình, chịu nhiệt.Thành phần hóa học: Fe ~96%; 0,9% ≤ Si ≤ 1,2%; Cu ≤ 0,3%; 0,8%≤ Mn ≤ 1,1%; Ni ≤ ,3%; P ≤ 0,025%; 0,8%≤ Cr ≤ 1,1%; S ≤ 0,025%; 0,28%≤ C ≤ 0,34%. | |
| 5 | Thép tròn | 30ХГСА; Ф15 | 2,7 | Kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật: (ГОСТ 4543-71)Thép kết cấu hợp kim trung bình, chịu nhiệt.Thành phần hóa học: Fe ~96%; 0,9% ≤ Si ≤ 1,2%; Cu ≤ 0,3%; 0,8%≤ Mn ≤ 1,1%; Ni ≤ ,3%; P ≤ 0,025%; 0,8%≤ Cr ≤ 1,1%; S ≤ 0,025%; 0,28%≤ C ≤ 0,34%. | |
| 6 | Thép tấm | 12X18H10T | 9,5 | Kg | Kích thước phôi: 500x200x2 mmTiêu chuẩn kỹ thuật: (ГОСТ 5632-72)Thép Austenit crom-niken-titan, không gỉ, chống ăn mòn, chịu nhiệt.Thành phần hóa học: Fe ~67%; Si ≤ 0,8%; Cu ≤ 0,3%; Mn ≤ 2%; 9%≤ Ni ≤ 11%; 0,4%≤ Ti ≤ 1%; P ≤ 0,035%; 17%≤ Cr ≤ 19%; S ≤ 0,02%; C ≤ 0,12%. | |
| 7 | Đồng tròn | Л62; Ф65 | 5,9 | Kg | Tiêu chuẩn kỹ thuật: (ГОСТ 1019-47)Hợp kim đồng thau dạng thanh có độ biến dạng cao, chịu lực tốt.Thành phần hóa học: 60,5%≤ Cu ≤ 63,5%; Pb ≤ 0,08%; Fe ≤ 0,15%; Sb ≤ 0,005%; P ≤ 0,002%; Bi ≤ 0,002%. | |
| 8 | Dây thép bảo hiểm | INOX-304-Ф0,8 | 2 | Kg | Dây inox 304 có kích thước đường kính 0,8mm, Độ bóng sáng đạt tiêu chuẩn BA | |
| 9 | Thép lò xo | Б2A; Ф1,2 | 4,3 | m | Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 9389-75Dây thép cacbon lò xo, đặc tính đàn hồi, có lớp phủ đặc biệt chống gỉ.Thành phần hóa học: 0,17% ≤ Si ≤ 0,37%; Cu ≤ 0,1%; 0,2%≤ Mn ≤ 0,4%; Ni ≤ ,05%; P ≤ 0,02%; Cr ≤ 0,05%; S ≤ 0,02%; 0,86%≤ C ≤ 0,91%. | |
| 10 | Ống nhôm | 6061; Ф6 | 8,6 | m | Nhôm ống có bề mặt là nhôm thô hoặc đã xử lý Anod, phủ màu: trắng, xám, nâu bóng hoặc mờ với quy trình xử lý bề mặt theo công nghệ tiên tiến tạo cho sản phẩm có chất lượng màu và độ bóng cao, chống ăn mòn và không phai màu theo thời gian. Đường kính ngoài 6 mm, đường kính trong 4,4 mm, dày 0,8 mm | |
| 11 | Dây cáp thép cacbon | 1,8 Ж ГОСТ 2172-80 | 5 | m | - Đường kính quy ước của sợi 1,8 mm;- Mạ kẽm theo nhóm Ж;- Các tiêu chuẩn kỹ thuật khác xác định theo ГОСТ 2172-80. | |
| 12 | Ống mềm | РКП-8-12,0 | 1,9 | m | Ống mềm cao su với dây xoắn kim loại dùng trong liên kết uốn những ống của các thiết bị ôxi - hô hấp. Đường kính trong 8 mm. Áp suất làm việc 12 at. Tiêu chuẩn kỹ thuật: ТУ 38 105566-85 | |
| 13 | Đệm cao su oxy | 9В7.140.195 | 1 | Cái | Được lưu hóa từ phôi cao su y tế 52-336/4 (ТУ 38.103212-76); Kích thước đệm 6x3 mm | |
| 14 | Đệm cao su oxy | 9В7.140.321 | 3 | Cái | Được lưu hóa từ phôi cao su y tế 52-336/4 (ТУ 38.103212-76); Kích thước đệm 6,9х1,1 mm | |
| 15 | Đệm cao su oxy | 9В7.220.244 | 1 | Cái | Được lưu hóa từ phôi cao su y tế 52-336/4 (ТУ 38.103212-76); Kích thước đệm 9,7х4,5х5,5 mm | |
| 16 | Đệm cao su oxy | 9В8.683.620 | 1 | Cái | Được lưu hóa từ phôi cao su y tế 52-336/4 (ТУ 38.103212-76); Kích thước đệm 19х15,5х1 mm | |
| 17 | Đệm cao su oxy | 9В8.683.635 | 1 | Cái | Được lưu hóa từ phôi cao su y tế 52-336/4 (ТУ 38.103212-76); Kích thước đệm 30х26х1 mm | |
| 18 | Đệm cao su oxy | 9В8.684.124 | 2 | Cái | Được lưu hóa từ phôi cao su y tế 52-336/4 (ТУ 38.103212-76); Kích thước đệm 5,6х1,9 mm | |
| 19 | Đệm cao su oxy | 9В8.684.149 | 2 | Cái | Được lưu hóa từ phôi cao su y tế 52-336/4 (ТУ 38.103212-76); Kích thước đệm 12,2х7,6х2,4 mm | |
| 20 | Đệm cao su oxy | 9В8.684.170 | 1 | Cái | Được lưu hóa từ phôi cao su y tế 52-336/4 (ТУ 38.103212-76); Kích thước đệm 3,7х1,4 mm | |
| 21 | Màng cao su oxy | 9Г7.010.657 | 5 | Cái | Được lưu hóa từ phôi cao su y tế 52-336/4 (ТУ 38.103212-76); Kích thước màng 4,8х2,5 mm | |
| 22 | Đệm cao su oxy | 9Г8.683.094 | 3 | Cái | Được lưu hóa từ phôi cao su y tế 52-336/4 (ТУ 38.103212-76); Kích thước đệm37х33х1,5 mm | |
| 23 | Đệm cao su oxy | 9Г8.683.248 | 2 | Cái | Được lưu hóa từ phôi cao su y tế 52-336/4 (ТУ 38.103212-76); Kích thước đệm 8х4,5х1 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi