Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình+ cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438562-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình+ cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220435044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 15:17:00 đến ngày 2022-04-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,473,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Công trình tương tự là công trình thi công hệ thống đường ống cấp nước sạch. Trường hợp trong hợp đồng thi công thực hiện tổ hợp các loại công trình khác nhau trong đó có thực hiện công trình, hạng mục công trình tương tự như gói thầu này thì chỉ xem xét đánh giá đối với phần công trình, hạng mục công trình tương tự đó).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước; Hạ tầng kỹ thuật; Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật; Thủy lợi.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần đường ống cấp nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước (Kỹ sư cấp thoát nước)- Đã làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình (Kỹ sư trắc địa hoặc địa hình)- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ QLCL công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi, san gạt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Hp
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình+ cung cấp, lắp đặt thiết bị
Nâng cấp nước sinh hoạt Khe Lầm phục vụ các thôn Khe Mằn, Làng Cổng, Nà Bắp và Lang Cang, xã Đồn Đạc huyện Ba Chẽ
120 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Km3 đường Nguyễn Văn Cừ - Hạ Long – Quảng Ninh + Tư vấn khảo sát: Công ty CP tư vấn và xây dựng Văn An + Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH 1TV Hà Minh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (1) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (2) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (4) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU XỬ LÝ NƯỚC - SAN NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng khu xử lý, bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,62100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,572100m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,47m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,371100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân bể, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,62m3
6Rải nilon lót móng công trìnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0624100m2
7Ván khuôn sân bê tôngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,125100m2
B KHU XỬ LÝ NƯỚC - BỂ LỌC CHẬM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,49m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể, tấm đan lọc, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,53m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, trụ đỡ tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,39m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ bậc lên xuống cm, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11m3
5Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0506100m3
6Làm tầng lọc bằng cátTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0527100m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép d=14mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5527tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép d=16mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1472tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép d=10mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4323tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d=8mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0497tấn
11Thép hìnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,58kg
12Bu lôngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112cái
13Ván khuôn móng bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0483100m2
14Ván khuôn tường bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3275100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0432100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật181 cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D75 nối bằng phương pháp hàn (xả tràn)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm; cấp nước thô từ van vào bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D75 nối bằng phương pháp hàn (thu nước sạch)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D75 nối bằng phương pháp hàn (rửa lọc bể)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
21Tê thép DN75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm; van xả rửa lọc đáyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm; van xả rửa lọc đầuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm; van thu nước sạchTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
C KHU XỬ LÝ NƯỚC - HỐ VAN CẤP VÀO BỂ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,56m2
5Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0061100m2
6Tê thép DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm; van cấp nước thôTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Tôn nắp 2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,27kg
D KHU XỬ LÝ NƯỚC - HỐ VAN TRONG KHU XỬ LÝ (3 HỐ)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,47m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
5Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0184100m2
E BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,05m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,15m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,57m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần bể, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,48m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép d=12mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6516tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép d=12mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1828tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép d=10mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3665tấn
8Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0666100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0716100m2
10Ván khuôn trần bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2147100m2
11Tôn nắp bể 2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,368kg
12Thép bậc lên xuống D22Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,06kg
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D75, ống xả trànTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012100m
F HỐ VAN CẤP NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,23m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ hố van, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,17m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,29m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân quanh hố van, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,46m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép d=8mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép d=10mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0102tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=8mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0052tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d=10mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0078tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ hố van, tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0267100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm; van cấp nước sạchTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm; van xả cặnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm; ống dẫn từ bể ra hố vanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm; ống xả cặnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
G TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Phá đá bằng thủ công, đào móng đường ống, đá cấp IVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật488,9215m3
2Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III (10%)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật532,4529m3
3Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90%)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,9208100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố ống qua suối, bờ suối, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật398,1637m3
5Đắp cuội sỏi lòng suốiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật260,5676m3
6Đắp đất đường ống bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật472,3064m3
7Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,5076100m3
H TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG - PHẦN PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép rãnh thoát nước bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,6806m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm lát rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,6806m3
3Xây lát tấm bê tông rãnh nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật646,008m2
I PHẦN ĐƯỜNG ỐNG - TUYẾN ỐNG CHÍNH CẤP 1
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,5817100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,9204100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, ống lồng bảo vệ đường kính 200mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,38100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,5817100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,9204100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
J PHẦN ĐƯỜNG ỐNG - TUYẾN ỐNG CHÍNH CẤP 2 VỀ LANG CANG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 9,2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,6734100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,0201100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,6734100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,0201100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 9,2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
K PHẦN ĐƯỜNG ỐNG - TUYẾN ỐNG CHÍNH CẤP 2 VỀ NÀ BẮP - LÀNG CỔNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 9,2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,135100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0834100m
3Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, ống lồng bảo vệ đường kính 100mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,135100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0834100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 9,2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
L PHẦN ĐƯỜNG ỐNG - TUYẾN ỐNG NHÁNH, ỐNG PHÂN PHỐI
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,7488100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,8327100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3705100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,7488100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,8327100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3705100m
7Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 90mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
M CẤP NƯỚC HỘ DÂN
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm (trung bình 30m/hộ)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,3100m
2Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d=25mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật419cái
3Rắc co, zoăng lắp đặt đồng hồTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật419cái
4Hộp bảo vệ đồng hồTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật419cái
5Dây kẹp chìTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật419cái
6Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63/25mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật419cái
7Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật419cái
8Lắp đặt ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật419cái
9Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=25mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật419cái
N CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN - HỐ VAN CẤP NƯỚC (13 HỐ)
1Đào đất móng hố van bằng thủ công, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96,98m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8075100m3
3Vữa lót lần 1, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,35m2
4Vữa lót lần 2, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,35m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9m3
6Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0952100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23m3
8Ván khuôn gối đỡTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,028100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,33m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,71m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố van, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,52m3
12Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,148100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,35m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1614tấn
15Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật521 cấu kiện
17Tê thép D160x160x160mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
18Tê thép D125x125x125mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Tê thép D90x90x90mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
20Tê thép D63x63x63mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160/125mm, chiều dày 11,8mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160/90mm, chiều dày 11,8mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160/63mm, chiều dày 11,8mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
24Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125/90mm, chiều dày 11,4mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 90/63mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63/50mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
27Lắp đặt BE đường kính 160mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27cái
28Lắp đặt BE đường kính 125mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
29Lắp đặt BE đường kính 90mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
30Lắp đặt BE đường kính 63mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
31Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 160mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
32Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
33Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
34Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
35Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 125mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 90mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
38Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 63mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
39Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D=125mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D=90mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
41Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D=63mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
42Lắp đặt van ren 1 chiều , đường kính van 125mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 90mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
44Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 63mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
O CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN - HỐ VAN XẢ CẶN (07 HỐ)
1Đào đất móng hố van bằng thủ công, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,22m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4348100m3
3Vữa lót lần 1, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,42m2
4Vữa lót lần 2, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,42m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
6Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0512100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
8Ván khuôn gối đỡTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0151100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,48m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,77m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố van, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
12Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0795100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,73m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0869tấn
15Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0428100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật141 cấu kiện
17Tê thép D200X200x200mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Tê thép D160X160x160mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Tê thép D125X125x125mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Tê thép D90X90x90mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt BE đường kính 200mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
22Lắp đặt BE đường kính 160mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
23Lắp đặt BE đường kính 125mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
24Lắp đặt BE đường kính 90mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Lắp đặt van thép xả cặn, đường kính van 200mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt van thép xả cặn, đường kính van 160mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt van thép xả cặn, đường kính van 125mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt van thép xả cặn, đường kính van 90mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm; ống xả cặnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm; ống xả cặnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 9,2mm; ống xả cặnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm; ống xả cặnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
P CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN - HỐ VAN XẢ KHÍ (12 HỐ)
1Đào đất móng hố van bằng thủ công, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,52m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7453100m3
3Vữa lót lần 1, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,86m2
4Vữa lót lần 2, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,86m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,68m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0878100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0252100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,69m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,89m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố van, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
12Ván khuôn mũ mốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1363100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1489tấn
15Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0734100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật241 cấu kiện
17Tê thép D200x200x25mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Tê thép D160x160x25mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Tê thép D125x125x25mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Tê thép D90X90x25mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt BE đường kính 200mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt BE đường kính 160mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lắp đặt BE đường kính 125mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
24Lắp đặt BE đường kính 90mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
25Lắp bích thép, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cặp bích
26Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036100m
27Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
28Bầu xả khíTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Công trình tương tự là công trình thi công hệ thống đường ống cấp nước sạch. Trường hợp trong hợp đồng thi công thực hiện tổ hợp các loại công trình khác nhau trong đó có thực hiện công trình, hạng mục công trình tương tự như gói thầu này thì chỉ xem xét đánh giá đối với phần công trình, hạng mục công trình tương tự đó).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước; Hạ tầng kỹ thuật; Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật; Thủy lợi.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.32
3 Kỹ thuật thi công phần đường ống cấp nước 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước (Kỹ sư cấp thoát nước)- Đã làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.32
4 Kỹ thuật trắc đạc 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình (Kỹ sư trắc địa hoặc địa hình)- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.32
5 Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ QLCL công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.32
6 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 1 - Có trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn6
2 Máy đào đất Công suất ≥ 90 Kw3
3 Máy lu Công suất ≥ 90 Kw2
4 Máy ủi, san gạt Công suất ≥ 110 CV1
5 Xe cẩu tự hành Tải trọng nâng ≥ 7 tấn1
6 Máy đầm cóc Công suất ≥ 5 Hp5
7 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít5
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw5
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw5
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kw2
11 Máy hàn Công suất ≥ 23kw4
12 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->