Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220441781-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220441699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới năm 2022 (Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 15:13:00 đến ngày 2022-04-25 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,092,390,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.638E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra đã xuất hợp lệ theo quy định pháp luật về kê khai thuế.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 01 người+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt (stt 1 +2 ) huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Dàn giáo (bộ hoặc khung)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Nâng cấp, cải tạo 16 phòng học lầu Trường Tiểu học Thọ Sơn, xã Thọ Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới năm 2022 (Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt , địa chỉ: 160 đường Trần Hưng Đạo, Khu phố Phú Cường, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Sơn Địa chỉ: Xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 0271 3943 390;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: số 160 đường Trần Hưng Đạo, Khu phố Phú Cường, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Đức An. Địa chỉ: Ấp 3, xã Tân Thành, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: số 160 đường Trần Hưng Đạo, Khu phố Phú Cường, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Đức An. Địa chỉ: Ấp 3, xã Tân Thành, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Việt , địa chỉ: 160 đường Trần Hưng Đạo, Khu phố Phú Cường, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Sơn Địa chỉ: Xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 0271 3943 390;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Sơn Địa chỉ: Xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 0271 3943 390;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thọ Sơn Địa chỉ: Xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 0271 3943 390;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thọ Sơn Địa chỉ: Xã Thọ Sơn, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước; - Điện thoại: 0271 3943 390;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA 06 PHÒNG HỌC LẦU
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V3,3356100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V4,426100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V463,6225m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V135,52m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V123,56m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V247,317m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V146,0288m2
8Vệ sinh tường, cột, dầm, trần lam, ô văng, sê nô... trước khi sơn phần tường còn lạiMô tả theo chương V393,3458m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V405,1088m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V710,9395m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.045,7716m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V463,6225m2
13Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả theo chương V56,88m2
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả theo chương V1,7064m3
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V56,88m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả theo chương V121,08m2
17Bít lỗ phễu thu nước mưa hiện hữuMô tả theo chương V15Lỗ
18Đục lỗ thành sê nôMô tả theo chương V24Lỗ
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V0,06100m
20xử lý lại lỗ đục thànhMô tả theo chương V24Lỗ
21Sửa chữa một số vị trí cửa bị hỏngMô tả theo chương V1Hạng mục
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V159,41m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V159,41m2
24Tháo dỡ và thay mới bằng kính trắng dày 5 lyMô tả theo chương V10m2
25Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả theo chương V37,9935m2
26Đảo ngóiMô tả theo chương V6Công
27Lợp mái ngói 22v/m2Mô tả theo chương V37,9935m2
28Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V0,4521tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,4521tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,4521tấn
31Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V145m2
32Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V0,48tấn
33Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,48tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,48tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo chương V1,45100m2
36Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũMô tả theo chương V1Hạng mục
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V37bộ
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V6bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo chương V9bộ
40Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V24cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo chương V6cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V2cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V6cái
45Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
46Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V12cái
47Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả theo chương V2Cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V18cái
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V380m
50Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V70m
51Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V340m
52Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V800m
53Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V1.000m
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V28hộp
55SXLD Thùng điệnMô tả theo chương V1Hộp
B SỬA CHỮA 10 PHÒNG HỌC LẦU
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V4,6604100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V6,8164100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V688,7475m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V212,43m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V163,56m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo chương V418,807m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo chương V225,0475m2
8Vệ sinh tường, cột, dầm, trần lam, ô văng, sê nô... trước khi sơn phần tường còn lạiMô tả theo chương V643,8545m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V601,0375m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V1.107,5545m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.663,699m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V688,7475m2
13Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả theo chương V79,6m2
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả theo chương V1,7064m3
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V79,6m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả theo chương V166,84m2
17Bít lỗ phễu thu nước mưa hiện hữuMô tả theo chương V21Lỗ
18Đục lỗ thành sê nôMô tả theo chương V32Lỗ
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V0,08100m
20xử lý lại lỗ đục thànhMô tả theo chương V32Lỗ
21Sửa chữa một số vị trí cửa bị hỏngMô tả theo chương V1Hạng mục
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V267,53m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V238,73m2
24Tháo dỡ và thay mới bằng kính trắng dày 5 lyMô tả theo chương V20m2
25Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả theo chương V39,153m2
26Đảo ngóiMô tả theo chương V10Công
27Lợp mái ngói 22v/m2Mô tả theo chương V39,153m2
28Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V0,7329tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,7329tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,7329tấn
31Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũMô tả theo chương V1Hạng mục
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V61bộ
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V10bộ
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả theo chương V13bộ
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V40cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo chương V10cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V1cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V2cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương V10cái
40Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
41Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V23cái
42Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả theo chương V2Cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V30cái
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V650m
45Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V120m
46Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V550m
47Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V1.250m
48Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V1.650m
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương V52hộp
50SXLD Thùng điệnMô tả theo chương V1Hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.638E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý và kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra đã xuất hợp lệ theo quy định pháp luật về kê khai thuế.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 01 người+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.Lưu ý: Đối với nhân sự chủ chốt (stt 1 +2 ) huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT2
2 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT2
3 Dàn giáo (bộ hoặc khung) - Đặc điểm thiết bị: Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu E-HSMT50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->