Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 Trường trung học cơ sở: Quốc Oai và Hương Lâm, huyện Đạ Tẻh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220440209-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 Trường trung học cơ sở: Quốc Oai và Hương Lâm, huyện Đạ Tẻh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 11:45:00 đến ngày 2022-04-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,979,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu đang xét; thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục trong 5 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành môi trường, có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua lớp đào tạo được cấp chứng chỉ nghề xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 1kw (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 1,5kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 70kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 2,7kw (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 1,7KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 5KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: ≤ 1,5kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 10T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 0,3 hoặc 0,5m3 (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 Trường trung học cơ sở: Quốc Oai và Hương Lâm, huyện Đạ Tẻh Đầu tư một số hạng mục để đạt chuẩn quốc gia tại 02 Trường trung học cơ sở: Quốc Oai và Hương Lâm, huyện Đạ Tẻh 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh
Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3883 090 – fax: 0263 3883 090.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Tẻh - Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3880 348 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Tầng 2 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0263 3822311. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TT Đạ Tẻh– huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 883 090. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 688.000.000 | Đồng | |
| B | PHẦN MÓNG XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,957 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 11,138 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D6mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,097 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D16mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,61 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 29,435 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D18mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,211 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,696 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,078 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,247 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 32,957 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Bê tông lót móng bó nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9,522 | m3 |
| 15 | Xây bồn hoa, bệ bậc cấp bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,275 | m3 |
| 16 | Xây móng bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 51,828 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,599 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp gen đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng hộp gen đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,857 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 14,734 | m3 |
| 22 | Xây móng bó nền sân khấu bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,429 | m3 |
| 23 | Bê tông nền chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 33,845 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,863 | 100 m3 |
| 25 | Đào xúc đất để đắp công trình, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,062 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,062 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,062 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*5) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,062 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | PHẦN THÂN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D18mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,834 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,48 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,186 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8,844 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,859 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,348 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính D8mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,791 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 7,238 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 52,209 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 4 lỗ 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 31,656 | m3 |
| 15 | Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,964 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,85 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,836 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm sàn chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 17,24 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,966 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, sàn seno, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, sàn seno, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,174 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,75 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 27,072 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D18mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,448 | 100 m2 |
| 29 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 19,617 | m3 |
| 31 | Xây tường hộp gen bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,705 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,685 | 100 m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính D16mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,106 | tấn |
| 35 | Bê tông dầm mái chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,072 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn seno mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,543 | 100 m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn seno mái, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn seno mái, đường kính D10mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,701 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn seno mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8,777 | m3 |
| 40 | Gia công cấu kiện sắt thép, dầm mái | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5,925 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dầm mái | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5,925 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng mái | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 138,331 | m2 |
| D | PHẦN CỬA, LAN CAN TAY VỊN INOX, LAN CAN RAM DỐC, TẤM VÁCH NGĂN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,42 | tấn |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 63,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp dựng chốt cửa đi cửa sổ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 124 | Cái |
| 6 | Cắt và lắp kính chiều dày 5mm gắn bằng matit vào cửa | Phần 2, chương V của E-HSMT | 39,302 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 331,735 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,023 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,393 | 100 m |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can ram dốc | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can ram dốc vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,834 | m2 |
| 12 | Sơn lan can ram dốc bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,772 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép lam gió LG kích thước 60x120, lam trang trí kích thước 100x150 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,905 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép lam gió LG kích thước 60x120, lam trang trí kích thước 100x150 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,905 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 76,84 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tấm vách ngăn HPL | Phần 2, chương V của E-HSMT | 39,353 | m2 |
| 17 | Chân Inox 304 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 18 | Bản lề Inox | Phần 2, chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Tay nắm cửa Inox | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| E | PHẦN MÁI XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,588 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,588 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, ty xà gồ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp ty xà gồ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 5 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,216 | 100 m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 16,684 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,46 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,122 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác | Phần 2, chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi đường kính D12mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,108 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông giằng thu hồi chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 15 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,981 | m3 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 587,238 | m2 |
| 2 | Trát lan can vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 49,47 | m2 |
| 3 | Trát tường bồn hoa, tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 39,1 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 778,082 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 49,074 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 69,552 | m2 |
| 7 | Trát trần ngoài vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 114,92 | m2 |
| 8 | Trát trần sàn trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần 2, chương V của E-HSMT | 361,43 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 277,01 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lanh tô, lam ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 238,853 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lanh tô, lam trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 124,78 | m2 |
| 13 | Đắp gờ nổi tường thu hồi | Phần 2, chương V của E-HSMT | 19,3 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1.044,73 | m |
| 15 | Kẻ rong chìm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 17,22 | m |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 390,035 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2, chương V của E-HSMT | 390,035 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Phần 2, chương V của E-HSMT | 390,035 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 275,892 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn tập không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 292,92 | m2 |
| 21 | Thảm trải sàn Vinyl sàn tập | Phần 2, chương V của E-HSMT | 292,92 | m2 |
| 22 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch Granite chống trơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 26,24 | m2 |
| 23 | Ốp gạch tường, trụ, cột, loại Granite tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 24 | Ốp gạch Granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột trong nhà, tiết diện gạch 120x600 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 17,436 | m2 |
| 25 | Ốp gạch Granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột ngoài nhà, tiết diện gạch 120x600 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9,744 | m2 |
| 26 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 56,682 | m2 |
| 27 | Ốp đá chẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 52,024 | m2 |
| 28 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 52,024 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 760,646 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 626,964 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 268,252 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 679,858 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1.267,502 | m2 |
| 34 | Sơn gai tường ngoài nhà 2 nước phủ bằng sơn tạo gai | Phần 2, chương V của E-HSMT | 39,32 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1.028,898 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,729 | m2 |
| 37 | Lắp đặt giá treo đồ bằng INOX dài 1m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp biểu tượng nam nữ (Bằng chữ Mica) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| G | PHẦN ĐIỆN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cao áp 150W | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | Phần 2, chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 50W | Phần 2, chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp phân dây | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt máy công nghiệp | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Phần 2, chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loại | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 20 | Lắp đặt puli, loại puli sứ kẹp vào tường | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 35 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường | Phần 2, chương V của E-HSMT | 35 | hộp |
| 23 | Lắp đặt nắp đậy CB | Phần 2, chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 24 | Tủ điện | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| H | PHẦN NƯỚC XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,138 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,528 | m3 |
| 3 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 4 | Láng đáy hầm tự hoại dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 26,976 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính D8mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,018 | 100 m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, tê nhựa 34-27 bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt khóa đồng, đường kính van 34mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| I | PHẦN MÓNG XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,957 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 11,138 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D6mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,097 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D16mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,61 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 29,435 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D18mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,211 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,696 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,078 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,247 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 32,957 | m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Bê tông lót móng bó nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9,522 | m3 |
| 15 | Xây bồn hoa, bệ bậc cấp bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,275 | m3 |
| 16 | Xây móng bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 51,828 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,599 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp gen đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng hộp gen đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,857 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 14,734 | m3 |
| 22 | Xây móng bó nền sân khấu bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,429 | m3 |
| 23 | Bê tông nền chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 33,845 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,863 | 100 m3 |
| 25 | Đào xúc đất để đắp công trình, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,062 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,062 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*4) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,062 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(*5) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,062 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| J | PHẦN THÂN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D18mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,834 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,48 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,186 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8,844 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,859 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,348 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính D8mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,791 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam chắn nắng, lam trang trí, lan can tầng trệt vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 7,238 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 52,209 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 4 lỗ 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 31,656 | m3 |
| 15 | Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,964 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,85 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,836 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm sàn chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 17,24 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,966 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, sàn seno, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, sàn seno, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,174 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,75 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 27,072 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D18mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,448 | 100 m2 |
| 29 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 19,617 | m3 |
| 31 | Xây tường hộp gen bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,705 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,685 | 100 m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính D16mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,106 | tấn |
| 35 | Bê tông dầm mái chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,072 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn seno mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,543 | 100 m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn seno mái, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn seno mái, đường kính D10mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,701 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn seno mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8,777 | m3 |
| 40 | Gia công cấu kiện sắt thép, dầm mái | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5,925 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dầm mái | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5,925 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng mái | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 138,331 | m2 |
| K | PHẦN CỬA, LAN CAN TAY VỊN INOX, LAN CAN RAM DỐC, TẤM VÁCH NGĂN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,42 | tấn |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 63,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp dựng chốt cửa đi cửa sổ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 124 | Cái |
| 6 | Cắt và lắp kính chiều dày 5mm gắn bằng matit vào cửa | Phần 2, chương V của E-HSMT | 39,302 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 331,735 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,023 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,393 | 100 m |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can ram dốc | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can ram dốc vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,834 | m2 |
| 12 | Sơn lan can ram dốc bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,772 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép lam gió LG kích thước 60x120, lam trang trí kích thước 100x150 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,905 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép lam gió LG kích thước 60x120, lam trang trí kích thước 100x150 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,905 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 76,84 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tấm vách ngăn HPL | Phần 2, chương V của E-HSMT | 39,353 | m2 |
| 17 | Chân Inox 304 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 18 | Bản lề Inox | Phần 2, chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Tay nắm cửa Inox | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| L | PHẦN MÁI XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,588 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,588 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, ty xà gồ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp ty xà gồ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 5 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,216 | 100 m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 16,684 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,46 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,122 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác | Phần 2, chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi đường kính D12mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,108 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông giằng thu hồi chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 15 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,981 | m3 |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 587,238 | m2 |
| 2 | Trát lan can vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 49,47 | m2 |
| 3 | Trát tường bồn hoa, tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 39,1 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 778,082 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 49,074 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 69,552 | m2 |
| 7 | Trát trần ngoài vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 114,92 | m2 |
| 8 | Trát trần sàn trong nhà vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần 2, chương V của E-HSMT | 361,43 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 277,01 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lanh tô, lam ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 238,853 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lanh tô, lam trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 124,78 | m2 |
| 13 | Đắp gờ nổi tường thu hồi | Phần 2, chương V của E-HSMT | 19,3 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1.044,73 | m |
| 15 | Kẻ rong chìm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 17,22 | m |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 390,035 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2, chương V của E-HSMT | 390,035 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Phần 2, chương V của E-HSMT | 390,035 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 275,892 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn tập không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 292,92 | m2 |
| 21 | Thảm trải sàn Vinyl sàn tập | Phần 2, chương V của E-HSMT | 292,92 | m2 |
| 22 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch Granite chống trơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 26,24 | m2 |
| 23 | Ốp gạch tường, trụ, cột, loại Granite tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 24 | Ốp gạch Granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột trong nhà, tiết diện gạch 120x600 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 17,436 | m2 |
| 25 | Ốp gạch Granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột ngoài nhà, tiết diện gạch 120x600 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9,744 | m2 |
| 26 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 56,682 | m2 |
| 27 | Ốp đá chẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 52,024 | m2 |
| 28 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 52,024 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 760,646 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 626,964 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 268,252 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 679,858 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1.267,502 | m2 |
| 34 | Sơn gai tường ngoài nhà 2 nước phủ bằng sơn tạo gai | Phần 2, chương V của E-HSMT | 39,32 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1.028,898 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,729 | m2 |
| 37 | Lắp đặt giá treo đồ bằng INOX dài 1m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp biểu tượng nam nữ (Bằng chữ Mica) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| N | PHẦN ĐIỆN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cao áp 150W | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | Phần 2, chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led 50W | Phần 2, chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp phân dây | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt máy công nghiệp | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Phần 2, chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loại | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 20 | Lắp đặt puli, loại puli sứ kẹp vào tường | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 35 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường | Phần 2, chương V của E-HSMT | 35 | hộp |
| 23 | Lắp đặt nắp đậy CB | Phần 2, chương V của E-HSMT | 11 | hộp |
| 24 | Tủ điện | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| O | PHẦN NƯỚC XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,138 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,528 | m3 |
| 3 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 4 | Láng đáy hầm tự hoại dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 26,976 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính D8mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,018 | 100 m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối, tê nhựa 34-27 bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt khóa đồng, đường kính van 34mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| P | PHẦN MÓNG - XÂY DỰNG THƯ VIỆN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,152 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,893 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,373 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 23,282 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,338 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính D18mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,559 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 10,367 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót móng bó nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,478 | m3 |
| 12 | Xây móng bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 19,909 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,621 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng hộp gen, đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,723 | tấn |
| 18 | Bê tông đà kiềng, giằng hộp gen, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5,493 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 16,384 | m3 |
| 20 | Bê tông nền ram dốc vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,235 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,479 | 100 m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp cho công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,371 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,372 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,372 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II(*5) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,372 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| Q | PHẦN THÂN - MÓNG - XÂY DỰNG THƯ VIỆN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính D18mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,863 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,71 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tầng 1 tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,092 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,307 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép ô văng, lam gió tầng 1 đường kính D8mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, lam trang trí tầng 1 đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,104 | m3 |
| 10 | Xây tường tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 12,369 | m3 |
| 11 | Xây tường tầng 1 bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8,894 | m3 |
| 12 | Xây tường hộp gen, bậc cấp cầu thang tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,151 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,931 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,077 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D22mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,322 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,212 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D12, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,791 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,668 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng tầng 1, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8,866 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 13,216 | m3 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,117 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính D16mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,743 | 100 m2 |
| 34 | Bê tông cột tầng 2 tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,275 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,499 | 100 m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lam gió, ô văng tầng 2 đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can, lam gió, lam trang trí lanh tô liền ô văng tầng 2, đường kính D12mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lan can, lam trang trí tầng 2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,478 | m3 |
| 40 | Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 14,442 | m3 |
| 41 | Xây tường tầng 2 bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9,956 | m3 |
| 42 | Xây tường hộp gen, lan can tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,915 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng sàn mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,93 | 100 m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D14mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D16mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,045 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D20mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,401 | 100 m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,92 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng mái, sê nô chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8,801 | m3 |
| 55 | Bê tông sàn mái, sê nô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 17,957 | m3 |
| R | PHẦN CỬA, LAN CAN, VÁCH NHÔM - XÂY DỰNG THƯ VIỆN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,811 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 66,08 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp dựng chốt cửa đi cửa sổ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 5 | Cắt và lắp kính chiều dày 5mm gắn bằng matit vào cửa | Phần 2, chương V của E-HSMT | 39,87 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 218,01 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thanh Inox bằng phương pháp hàn kích thước 20x40mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,903 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,017 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,362 | 100 m |
| 10 | SXLD vách nhôm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 18,29 | m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 7,938 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 12,766 | m2 |
| S | PHẦN MÁI - XÂY DỰNG THƯ VIỆN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 12,207 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,673 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,673 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,292 | 100 m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,802 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,936 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,036 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác | Phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái và giằng tường thu hồi mái đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái và giằng tường thu hồi mái đường kính D12mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn diềm mái và giằng tường thu hồi mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,105 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông diềm mái, giằng tường thu hồi, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| T | PHẦN HOÀN THIỆN - XÂY DỰNG THƯ VIỆN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 200,645 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 295,847 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 78,05 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 321,978 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam trang trí, giằng lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 161,208 | m2 |
| 6 | Trát trụ và hộp gen, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 192,04 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 671,09 | m |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu ngoài nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 553,893 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu trong nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 695,875 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 553,893 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 695,875 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 92,733 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2, chương V của E-HSMT | 92,733 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Phần 2, chương V của E-HSMT | 92,733 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 322,28 | m2 |
| 16 | Ốp gạch Granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 120x600 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 15,048 | m2 |
| 17 | Lát gạch Granite bậc tam cấp gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 15,285 | m2 |
| 18 | Lát gạch Granite bậc cầu thang gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 19 | Trát tường chân móng bó nền, bồn hoa, tường chắn bậc cấp, ram dốc, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 40,385 | m2 |
| 20 | Ốp đá rối vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 34,325 | m2 |
| 21 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 34,325 | m2 |
| U | PHẦN ĐIỆN - XÂY DỰNG THƯ VIỆN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 2x20w | Phần 2, chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần | Phần 2, chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2.5mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4.0mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10.0mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo cầu thang | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần panasonic F-60MZ2 ty 50cm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Phần 2, chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loại | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 17 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt bảo vệ công tắc, ổ cắm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường automat 20A | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt bảo vệ automat 20A | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Tủ điện | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | trọn gói |
| V | PHẦN CẦU THANG SẮT THOÁT HIỂM - XÂY DỰNG THƯ VIỆN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,012 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,016 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 9 | Đào đất móng bậc cấp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,246 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Bê tông lót móng bậc cấp chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 11 | Xây móng bậc cấp bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,376 | m3 |
| 12 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,576 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu thang sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, cầu thang sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9,954 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 38,665 | m2 |
| 18 | Bulon D12 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| W | PHẦN MÓNG - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,464 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D12mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,141 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,474 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 29,728 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính D18mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,716 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,428 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 12,924 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót móng bó nền chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,625 | m3 |
| 12 | Xây móng bó nền bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 28,307 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,912 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp gen đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp gen đường kính D12 mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D14 mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính D16 mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,983 | tấn |
| 18 | Bê tông đà kiềng, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8,166 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng nền nhà chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 27,372 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,838 | 100 m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp cho công trình bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,429 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,428 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,428 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*5) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,428 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| X | PHẦN THÂN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 đường kính D18mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,074 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,855 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tầng 1 tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,525 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính D8mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 17,568 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 12,577 | m3 |
| 13 | Xây tường hộp gen, bậc cầu thang tầng 1 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,045 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,536 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,503 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1 đường kính D22mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,789 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng tầng 1, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 13,81 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn tầng 1 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,269 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,313 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,134 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 22,69 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,195 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,011 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2 đường kính D16mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,803 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 2 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,95 | 100 m2 |
| 35 | Bê tông cột tầng 2 tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5,472 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí tầng 2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,776 | 100 m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can,lam gió, lam trang trí lanh tô, liền ô văng tầng 2 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lam gió, ô văng tầng 2 đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lam trang trí tầng 2 đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng lan can, lam gió, lam trang trí lanh tô liền ô văng tầng 2, đường kính 12mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam gió, lam trang trí, lan can tầng 2 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,624 | m3 |
| 42 | Xây tường tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 19,208 | m3 |
| 43 | Xây tường tầng 2 bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 44 | Xây tường hộp gen, lan can tầng 2 bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,549 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,314 | 100 m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D14mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D16mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,543 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính D20mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng mái, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 13,206 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,657 | 100 m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính D8mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,431 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,699 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái, sê nô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 26,695 | m3 |
| Y | PHẦN CỬA, LAN CAN- XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,402 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 94,72 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp dựng chốt cửa đi cửa sổ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 112 | Cái |
| 5 | Cắt và lắp kính chiều dày 5mm gắn bằng matit vào cửa | Phần 2, chương V của E-HSMT | 57,641 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 250,85 | m2 |
| 7 | Lắp đặt thanh hộp inox bằng phương pháp hàn kích thước 20x40mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,887 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,019 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,408 | 100 m |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 21,489 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 12,54 | m2 |
| Z | PHẦN MÁI - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 16,744 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,128 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,128 | tấn |
| 4 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,596 | 100 m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 7,603 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,35 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,048 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác | Phần 2, chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép diềm mái đường kính D12mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn diềm mái, giằng tường thu hồi loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,174 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông diềm mái, giằng tường thu hồi, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,736 | m3 |
| AA | PHẦN HOÀN THIỆN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 261,51 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 539,48 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, giằng lanh tô vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 187,296 | m2 |
| 4 | Trát trần sàn tầng trệt vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 246,657 | m2 |
| 5 | Trát trần sàn tầng 1 vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 247,91 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 194,922 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 39,82 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, hộp gen ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 201,24 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 579,65 | m |
| 10 | Kẻ roon chìm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 165,6 | m |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 102,06 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần 2, chương V của E-HSMT | 102,06 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Phần 2, chương V của E-HSMT | 102,06 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 546,94 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite tiết diện gạch 120x600 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 26,544 | m2 |
| 16 | Lát bậc tam cấp gạch Granite vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 17,01 | m2 |
| 17 | Lát bậc cầu thang gạch Granite vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 18 | Trát móng bó nền, chân hộp gen, tường chắn bậc cấp, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 35,775 | m2 |
| 19 | Ốp đá chẻ(đá rối) vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 35,775 | m2 |
| 20 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 35,775 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bảng viết chống lóa kích thước 3600x1200mm, loại có kẻ ô ly | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Cắt gắn chữ Dạy tốt học tốt bằng mi ca | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 539,48 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 456,432 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 721,683 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, trụ ngoài nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 201,24 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 657,672 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1.261,163 | m2 |
| 29 | Khung lỗ thăm trần bằng thạch cao | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AB | PHẦN ĐIỆN - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýt Led đôi 2X20W | Phần 2, chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần | Phần 2, chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại công tắc đảo cầu thang | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần panasonic F-60MZ2 ty 50cm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Phần 2, chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp phân dây | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt sứ hạ thế, sứ các loại | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 17 | Lắp đặt puli, loại puli sứ kẹp vào tường | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm tường công tắc, ổ cắm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm tường automat 20A | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt bảo vệ automat 20A | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 22 | Tủ điện tầng | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| AC | PHẦN CẦU THANG SẮT THOÁT HIỂM - XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,012 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,016 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 9 | Đào đất móng bậc cấp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,246 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Bê tông lót móng bậc cấp chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,082 | m3 |
| 11 | Xây móng bậc cấp bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,376 | m3 |
| 12 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,576 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu thang sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, cầu thang sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 9,954 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 38,665 | m2 |
| 18 | Bulon D12 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG HÀNG RÀO SONG SẮT TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Đào móng hàng rào song sắt bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,133 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,096 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m cho hàng rào song sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,329 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,643 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng vị trí hàng rào song sắt bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8,168 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,562 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,461 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng BTCT KT 200x200 hàng rào song sắt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,207 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng BTCT KT 200x200, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng BTCT KT 200x200, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng BTCT KT 200x200 vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,084 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,132 | 100 m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường 300x100 hàng rào song sắt loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,27 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông giằng tường 300x100 hàng rào song sắt, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,589 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm hàng rào song sắt, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5,623 | m3 |
| 23 | Xây tường ốp trụ bằng gạch bê tông 8x8x18cm hàng rào song sắt, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,685 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài hàng rào song sắt, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 62,496 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột hàng rào song sắt, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 25,24 | m2 |
| 26 | Trát giằng 300x100 hàng rào song sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 31,786 | m2 |
| 27 | Trát giằng móng 200x200 hàng rào song sắt XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8,813 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 57,026 | m2 |
| 29 | Sơn tường hàng rào ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 57,026 | m2 |
| 30 | Sơn gai trụ hàng rào song sắt, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,528 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 94,8 | m |
| 32 | Đắp đầu trụ, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,496 | m2 |
| 33 | Ốp đá rối chân tường hàng rào song sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 71,206 | m2 |
| 34 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 61,836 | m2 |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,721 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 54,505 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 80,135 | m2 |
| 38 | Lắp đặt mũ chụp hàng rào (Bao gồm VL+NC) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 307 | cái |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG CỔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,103 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,039 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,15 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,442 | m3 |
| 10 | Xây tường ốp trụ bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5,656 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,071 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng cổng chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,596 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,272 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 21 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 22,72 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước mái sàn cổng | Phần 2, chương V của E-HSMT | 16,66 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 31,08 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào dầm, trần | Phần 2, chương V của E-HSMT | 28,202 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 28,202 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt bằng Inox | Phần 2, chương V của E-HSMT | 32,505 | m2 |
| 27 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt bảng tên | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung sắt bảng tên | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,06 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,192 | 100 m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 59,358 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt mũ chụp cổng chính (Bao gồm VL+NC) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 37 | Bánh xe cổng D100 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Ổ khóa cổng | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Chốt đứng cổng | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Đào đất móng ray cổng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 đất nguyên thổ |
| 41 | Bê tông ray cổng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên trường | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AF | PHẦN PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,523 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,523 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,523 | m3 |
| AG | XÂY DỰNG HÀNG RÀO SONG SẮT TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,226 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,214 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,16 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,559 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D10mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,795 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 13,119 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,537 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 7,395 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng móng BTCT KT 200x200, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,33 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng BTCT KT 200x200, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng BTCT KT 200x200, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,446 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng BTCT KT 200x200, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,315 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,217 | 100 m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường KT 300x100 đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường KT 300X100 đường kính D12mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng tường KT 300X100 loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,423 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng tường KT 300X100, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,537 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8,973 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài hàng rào song sắt, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 101,94 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột hàng rào song sắt, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 26 | Trát giằng 300x100 hàng rào song sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 51,09 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 92,49 | m2 |
| 28 | Sơn tường hàng rào ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 92,49 | m2 |
| 29 | Sơn gai trụ hàng rào song sắt ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 30 | Trát tường hàng rào song sắt, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 13,54 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột hàng rào song sắt, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,53 | m2 |
| 32 | Trát giằng móng 200x200 vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 10,832 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 210 | md |
| 34 | Đắp đầu trụ vữa XM Mác 100 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 35 | Ốp đá rối chân tường vữa XM Mác 75 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 133,377 | m2 |
| 36 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 133,377 | m2 |
| 37 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,153 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 89,958 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 127,883 | m2 |
| 40 | Lắp đặt mũ chụp hàng rào (Bao gồm VL+NC) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 502 | cái |
| AH | XÂY DỰNG CỔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,099 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,036 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D10mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,15 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,442 | m3 |
| 10 | Xây tường ốp trụ bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5,656 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,071 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D14mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D16mm, chiều cao ≤ 6m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng cổng chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,596 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,272 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính D6mm, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 21 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 22,72 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước mái sàn cổng | Phần 2, chương V của E-HSMT | 16,66 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 31,08 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào dầm, trần | Phần 2, chương V của E-HSMT | 28,202 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 28,202 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt bằng Inox | Phần 2, chương V của E-HSMT | 32,505 | m2 |
| 27 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt bảng tên | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung sắt bảng tên | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,06 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,192 | 100 m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cổng sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 53,821 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt mũ chụp cổng chính (Bao gồm VL+NC) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 37 | Bánh xe cổng D100 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Ổ khóa cổng | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Chốt đứng cổng | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Đào đất móng ray cổng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 đất nguyên thổ |
| 41 | Bê tông ray cổng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên trường | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AI | PHẦN PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5,259 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường móng xây gạch hàng rào khung lưới B40, hàng rào song sắt, chiều dày tường ≤ 22cm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5,171 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép hàng rào khung lưới B40, hàng rào song sắt | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,723 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại | Phần 2, chương V của E-HSMT | 12,153 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Phần 2, chương V của E-HSMT | 12,153 | m3 |
| AJ | PHẦN NỀN SÂN KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2(Nền loại 1) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 13,3 | m3 |
| 2 | Lát gạch nền Terazoo kích thước 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40(Nền loại 1) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 133 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 81 | m2 |
| 4 | Lát gạch nền Terazoo kích thước 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40(Nền loại 2) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 81 | m2 |
| AK | PHẦN SÂN CỔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 13,6 | m3 |
| AL | PHẦN SÂN CỔNG TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 26,88 | m3 |
| 2 | Lát gạch nền Terazoo kích thước 300x300x30 vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 268,8 | m2 |
| AM | CHỐNG MỐI NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG THCS QUỐC OAI | |||
| 1 | Hào chống mối bên ngoài công trình( Vận dụng định mức AF.11111) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,504 | m3 |
| 2 | Xử lý mối trên tường ngoài nhà(Vận dụng định mức AK.21122) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 3 | Xử lý mối trên tường trong nhà(Vận dụng định mức AK.21212) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 179,69 | m2 |
| AN | CHỐNG MỐI NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG THCS HƯƠNG LÂM | |||
| 1 | Hào chống mối bên ngoài công trình( Vận dụng định mức AF.11111) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,504 | m3 |
| 2 | Xử lý mối trên tường ngoài nhà(Vận dụng định mức AK.21122) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 3 | Xử lý mối trên tường trong nhà(Vận dụng định mức AK.21212) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 179,69 | m2 |
| AO | CHỐNG MỐI THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS QUỐC OAI | |||
| 1 | Hào chống mối bên ngoài công trình( Vận dụng định mức AF.11111) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4,176 | m3 |
| 2 | Xử lý mối trên tường ngoài nhà(Vận dụng định mức AK.21122) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 63,72 | m2 |
| 3 | Xử lý mối trên tường trong nhà(Vận dụng định mức AK.21212) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 79,56 | m2 |
| AP | CHỐNG MỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN TRƯỜNG THCS QUỐC OAI | |||
| 1 | Hào chống mối bên ngoài công trình( Vận dụng định mức AF.11111) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,168 | m3 |
| 2 | Xử lý mối trên tường ngoài nhà(Vận dụng định mức AK.21122) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 3 | Xử lý mối trên tường trong nhà(Vận dụng định mức AK.21212) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 94,01 | m2 |
| AQ | PHẦN PCCC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM | |||
| 1 | Lắp đặt trụ lấy nước cứu hoả, đường kính 100mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống D100mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính D100mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt bu thép đường kính D100mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bu gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính D100mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Khớp nối mềm nối mặt bích, đường kính D100mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Phụ kiện hệ thống báo cháy, cấp nước chữa cháy và lắp bơm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 8 | Van phao đồng D27 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van khóa D27 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lúp bê lọc rác máy bơm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện điều khiển bơm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x6,0mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Công tắc áp lực | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cảm biến mực nước | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN15 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Hộp lăng vòi ngoài trời | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 20 | Đầu khớp nối D65 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y lọc D100 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bulon+con tán M16-60 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 40 | con |
| 24 | Lắp đặt van bướm D100 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van bi D21 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Giảm chấn D100mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Băng keo non | Phần 2, chương V của E-HSMT | 50 | cuộn |
| 28 | Que hàn kim tín | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 29 | Sơn bạch tuyết | Phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 30 | Bình chữa cháy bột (MFZ8) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 31 | Bình chữa cháy CO2(MT5) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 32 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đèn EMRER | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn EXIT | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Đầu báo khói | Phần 2, chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 37 | Loa báo cháy | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Nút nhấn khẩn | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Trung tâm báo cháy 4 zone | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Cáp báo cháy CU/FR(2x0.75)mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | 100 m |
| 42 | Máy bơm chữa cháy bằng DIESEL Q=54M3/H, H=60M | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AR | PHẦN CHỐNG SÉT TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HƯƠNG LÂM | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m+bộ chân đế+ cáp treo | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét NLP bán kính bảo vệ 105m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | kim |
| 3 | Dây thu sét, cáp đồng bọc 70mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Dây nối đất, cấp đồng trần 70mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Đóng cọc đồng tiếp địa phi 20mmx2,4m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Kẹp cọc tiếp địa(COLLER) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Kẹp nối | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra chống sét | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Giá đỡ dây thu sét | Phần 2, chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Cô dê kẹp ống PVC D27 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Phụ kiện hệ thống chống sét | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AS | PHẦN PCCC TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Lắp đặt trụ lấy nước cứu hoả, đường kính 100mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống D100mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,42 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính D100mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt bu thép đường kính D100mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bu gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính D100mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Khớp nối mềm nối mặt bích, đường kính D100mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Phụ kiện hệ thống báo cháy, cấp nước chữa cháy và lắp bơm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 8 | Van phao đồng D27 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van khóa D27 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lúp bê lọc rác máy bơm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện điều khiển bơm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x6,0mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Công tắc áp lực | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cảm biến mực nước | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN15 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Hộp lăng vòi ngoài trời | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 20 | Đầu khớp nối D65 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y lọc D100 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bulon+con tán M16-60 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 40 | con |
| 24 | Lắp đặt van bướm D100 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van bi D21 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Giảm chấn D100mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Băng keo non | Phần 2, chương V của E-HSMT | 50 | cuộn |
| 28 | Que hàn kim tín | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 29 | Sơn bạch tuyết | Phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 30 | Bình chữa cháy bột (MFZ8) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 15 | bình |
| 31 | Bình chữa cháy CO2(MT5) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 15 | bình |
| 32 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2, chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đèn EMRER | Phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn EXIT | Phần 2, chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 36 | Đầu báo khói | Phần 2, chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 37 | Loa báo cháy | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Nút nhấn khẩn | Phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Trung tâm báo cháy 8 zone | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Cáp báo cháy CU/FR(2x0.75)mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | 100 m |
| 42 | Máy bơm chữa cháy bằng DIESEL Q=54M3/H, H=60M | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AT | PHẦN CHỐNG SÉT TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ QUỐC OAI | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m+bộ chân đế+ cáp treo | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét NLP bán kính bảo vệ 105m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | kim |
| 3 | Dây thu sét, cáp đồng bọc 70mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Dây nối đất, cấp đồng trần 70mm2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Đóng cọc đồng tiếp địa phi 20mmx2,4m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Kẹp cọc tiếp địa(COLLER) | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Kẹp nối | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra chống sét | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Giá đỡ dây thu sét | Phần 2, chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Cô dê kẹp ống PVC D27 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Phụ kiện hệ thống chống sét | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AU | BỂ NƯỚC NGẦM(02 CẤU KIỆN) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,089 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 11,232 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,545 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép D6 mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép D8 mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,822 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính cốt thép D10mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,822 | tấn |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 15,9 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 26,598 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,844 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông sàn bể nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 10,302 | m3 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 284,471 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Phần 2, chương V của E-HSMT | 284,471 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sổ trời bằng inox, cầu thang | Phần 2, chương V của E-HSMT | 56,34 | m |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sổ trời bằng inox | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 15 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung inox | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| AV | NHÀ BAO CHE MÁY BƠM (02 CẤU KIỆN) | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 2,858 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch thông gió vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2, chương V của E-HSMT | 3,024 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0.4mm | Phần 2, chương V của E-HSMT | 0,146 | 100 m2 |
| 7 | SXLD cửa | Phần 2, chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Phần 2, chương V của E-HSMT | 17,72 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Phần 2, chương V của E-HSMT | 17,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu đang xét; thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục trong 5 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư...) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công công trình | 2 | trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công xây dựng liên tục 03 năm trở lên tính đến thời điểm xét thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành môi trường, có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân | 15 | Đã qua lớp đào tạo được cấp chứng chỉ nghề xây dựng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đặc điểm: 1kw (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 4 |
| 2 | Đầm dùi | Đặc điểm: 1,5kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Đặc điểm: 70kg (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 4 |
| 4 | Máy mài | Đặc điểm: 2,7kw (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Đặc điểm: 1,7KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm: 5KW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 7 | Máy hàn | Đặc điểm: 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm: 250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 4 |
| 9 | Khoan cầm tay | Đặc điểm: ≤ 1,5kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm: 10T (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 2 |
| 12 | Máy đào | Đặc điểm: 0,3 hoặc 0,5m3 (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi